Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Công trình đô thị và vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao các hoạt động, nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 13:41:00 đến ngày 2022-08-02 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,867,631,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất: 02 hợp đồng tương tự trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục công việc: trồng cây; hệ thống nước; điện chiếu sáng; đường nội bộ hoặc đường phân khu. (đối với nhà thầu liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận)- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng xây lắp (Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý HĐ hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh sẽ cung cấp hợp đồng tương tự và giá trị tương ứng với công việc đảm nhận của mình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên, cây cảnh hoặc Cảnh quan (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng công trình HTKT (phù hợp chuyên nghành).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT ( có hạng mục trồng cây hoặc điện chiếu sáng hoặc đường dạo bộ). Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cây xanh hoặc cảnh quan (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng công trình HTKT-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT (có hạng mục trồng cây xanh) Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và Vệ sinh lao động- Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT có hạng mục điện chiếu sáng công cộng (Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT, có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia làm Cán bộ ATLĐ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán vốn đầu tư công trình.- Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách tài chính 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Công nhân có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 04 Công nhân có chứng chỉ bê tông hoặc nề( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Công nhân có chứng chỉ điện kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoa viên ngã ba Cheo Reo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao các hoạt động, nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình đô thị và Vệ sinh môi trường huyện Chư Sê. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 114 đường 17-3, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Sê, Số 761 đường Hùng Vương, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC và KH huyện Chư Sê. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | \1 : Đường nội bộ, tháp đá¸, bể phun nước | |||
| 1 | Đắp đất C3 mặt bằng K=0.85 | đạt | 3.232,72 | m3 |
| 2 | Đất san lấp ( trên xe VC) | đạt | 3.332,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp để đắp 9.30 Km | đạt | 3.332,42 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất C3 bằng máy | đạt | 173,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | đạt | 102,39 | 1 m3 |
| 6 | Đệm VXM M100, dày 2cm | đạt | 1.179,4 | 1 m2 |
| 7 | SXLĐ đá Bazan BV nhám thô, vát KT(16x35)cm | đạt | 652 | 1 m |
| 8 | Lát nền đá Bazan nhám thô KT(30x60x3)cm | đạt | 1.049 | 1 m2 |
| 9 | Lu nền đường lối đi bộ từ K=0.85 lên K=0.95 | đạt | 314,7 | 1 m3 |
| 10 | Lát đá Granite lối đi phụ dày 3cm | đạt | 78 | 1 m2 |
| 11 | Xây gạch 6 lỗ (8.5x13x20) VXM M75 | đạt | 13,5 | 1 m3 |
| 12 | Ôp đá Granite dày 2cm VXM M75 | đạt | 71,64 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 bể chứa thành cong | đạt | 8,1 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn | đạt | 126,84 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy bể, trụ đá | đạt | 48,68 | 1 m3 |
| 16 | Lát gạch mem Ceramic VXM M75 | đạt | 107,25 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép d=14mm móng trụ tháp đá | đạt | 1,067 | Tấn |
| 18 | Cốt thép d=20mm móng trụ tháp đá | đạt | 0,174 | Tấn |
| 19 | Gia công khung thép d10 | đạt | 0,027 | Tấn |
| 20 | SXLĐ thép d32 neo đá vào nền bê tông | đạt | 0,394 | 1 tấn |
| 21 | SXLĐ thép d14 neo đá vào cột bê tông | đạt | 0,011 | 1 tấn |
| 22 | SXLĐ đá nguyên khối L=3.5-4m, Dtb= 0.7m | đạt | 9 | Viên |
| 23 | SXLĐ đá nguyên khối L=1.5-2m, Dtb= 1.0m | đạt | 1 | Viên |
| 24 | Khoan lỗ d42mm để cắm neo, Đá cấp I | đạt | 25 | 1 m |
| 25 | Khoan lỗ d16mm để cắm neo, Đá cấp I | đạt | 5,4 | 1 m |
| 26 | Keo dán đá | đạt | 19,64 | Kg |
| 27 | Hệ thống thiết bị đài phun nước | đạt | 1 | Bộ |
| B | 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào mương cáp đất C3 bằng máy | đạt | 89,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | đạt | 22,38 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp K=0.85 | đạt | 67,14 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40 bảo vệ cáp | đạt | 419 | 1 m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV 4x16mm2 | đạt | 304 | 1 m |
| 6 | Luồn dây CVV 2x2.5mm2 lên đèn | đạt | 246,5 | 1 m |
| 7 | Cọc tiếp địa V63x6, L=2.5m mạ kẽm | đạt | 23 | Bộ |
| 8 | Đào đất móng trụ cột chiếu sáng | đạt | 9,33 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | đạt | 1,2 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | đạt | 72,27 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | đạt | 8,8 | 1 m3 |
| 12 | Khung móng trụ đèn nấm M10-180x180 | đạt | 18 | Bộ |
| 13 | Khung móng trụ đèn trang trí M24-260x260 | đạt | 15 | Bộ |
| 14 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng M24-300x300 | đạt | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp cột, đèn Led trang trí CH08-4/400 cao 3.2 + 5bóng Led | đạt | 15 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn nấm trang trí cao 0.7m | đạt | 18 | 1 bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bát giác kiểu cần đôI chiều cao thân cột 9m | đạt | 8 | 1 Cột |
| 18 | Lắp đèn Led 150W ở độ cao <=12m | đạt | 16 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | đạt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | đạt | 1 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột loại 2 bóng | đạt | 8 | 1 Bảng |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 | đạt | 328 | Cái |
| 23 | Khung thép hộp mạ kẽm gắn đèn led CS tháp đá | đạt | 28,66 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led 50W KT 286x240x62, h<3m | đạt | 9 | 1 bộ |
| 25 | Đào mương cáp đất C3 bằng máy | đạt | 83,5 | 1 m3 |
| 26 | Đào mương cáp đất C3 bằng thủ công | đạt | 35,78 | 1 m3 |
| 27 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | đạt | 29,82 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp K=0.85 (tận dụng) | đạt | 89,46 | 1 m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40 bảo vệ cáp | đạt | 604 | 1 m |
| 30 | Rải cáp ngầm CXV 4x16mm2 | đạt | 604 | 1 m |
| 31 | Cọc tiếp địa V63x6, L=2.5m mạ kẽm | đạt | 35 | Bộ |
| 32 | Đào đất móng trụ cột đèn | đạt | 14,94 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | đạt | 1,43 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | đạt | 81,26 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | đạt | 14,62 | 1 m3 |
| 36 | Khung móng trụ đèn trang trí M24-260x260 | đạt | 15 | Bộ |
| 37 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng M24-300x300 | đạt | 20 | Bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | đạt | 30 | Cái |
| C | 3 : Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt & tháo dỡ máy th.bị khoan giếng Máy khoan xoay tự hành 54CV | đạt | 1 | 1lần |
| 2 | Khoan giếng = MK XTH 54CV sâu<=50m Đk<200mm, Đá cấp IV | đạt | 25 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng = MK XTH 54CV sâu<=50m Đk<200mm, Đá cấp III | đạt | 25 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng = MK XTH 54CV sâu<=100m Đk<200mm, Đá cấp III | đạt | 30 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng = MK XTH 54CV sâu<=100m Đk<200mm, Đá cấp II | đạt | 20 | 1m khoan |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu<100m Đkính ống<219mm | đạt | 3 | 1m |
| 7 | KC giếng - Nối ống bằng phương pháp nối ren Đkính ống 140mm | đạt | 80 | 1m |
| 8 | Chèn sét | đạt | 0,14 | 1m3 |
| 9 | Chèn sỏi | đạt | 0,31 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d42mm giếng khoan | đạt | 85 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều d42mm | đạt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều HDPE d42mm | đạt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d42mm | đạt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE d42mm | đạt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d42mm | đạt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x6mm2 | đạt | 95 | 1m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn - 7.5HP | đạt | 1 | Cái |
| 18 | Khoan lỗ ống lọc nhựa | đạt | 16.023 | lỗ |
| 19 | Lưới nhựa quấn ống lọc nhựa PVC d140 | đạt | 44,9 | m2 |
| 20 | Kẽm buộc 2ly cố định lưới nhựa và ống lọc PVC | đạt | 5 | Kg |
| 21 | Lắp đặt dây treo máy bơm | đạt | 81 | m |
| 22 | Lắp đặt nắp sắt bảo vệ miệng giếng | đạt | 1 | Cái |
| 23 | ốc siết cáp inox | đạt | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện máy bơm | đạt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | đạt | 15 | 1m |
| 26 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | đạt | 0,162 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | đạt | 0,054 | 1 m3 |
| 28 | Xây gạch 6 lỗ (8.5x13x20) VXM M75 | đạt | 0,104 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm VXM M75 | đạt | 1,38 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | đạt | 0,037 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | đạt | 0,002 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | đạt | 0,21 | 1 m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | đạt | 1 | 1 c/kiện |
| 34 | Đào móng đất C3 bằng máy | đạt | 92,1 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng K=0.85 | đạt | 92,1 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d42mm cấp nước | đạt | 38 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27 | đạt | 430 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d42 | đạt | 146 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt béc tưới cây 360 độ | đạt | 51 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa d42 | đạt | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa d42 | đạt | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa giảm d42/27 | đạt | 37 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa d27 | đạt | 30 | Cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa d27 | đạt | 26 | Cái |
| D | 4: Cây xanh | |||
| 1 | SXLĐ bộ cây chống bằng sắt | đạt | 5 | Bộ |
| 2 | Trồng cây Tường Vi, cao 1.0-1.2m, KT Bầu 20x20 | đạt | 41 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, cao 30-40cm, KT Bầu 15x15 | đạt | 40 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Tùng La Hán, d gốc>=10cm, cao>=3m, KT Bầu 40x40 | đạt | 5 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Hồng Lộc, cao 1.0-1.2m, KT Bầu 20x20 | đạt | 8 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Tùng Búp, cao 1.0-1.2m, KT Bầu 20x20 | đạt | 15 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Tùng Bách Tán cao 1.4-1.6m, KT Bầu 40x40 | đạt | 3 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Bạch Tuyết Mai, cao 10-15cm | đạt | 248,1 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây Hoa Trang Thái đỏ, vàng, cao 20-25cm | đạt | 262,2 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cây Vàng Bạc, cao 20-25cm | đạt | 48 | 1 m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh bằng nước giếng bơm điện | đạt | 112 | 90ngày |
| 12 | Trồng cỏ Nhung Nhật | đạt | 2.354 | 1 m2 |
| 13 | Tưới nước bd thảm cỏ nước từ bơm điện giếng khoan | đạt | 2.912,3 | m2/tháng |
| 14 | Đắp đất C3 mặt bằng K=0.85 (tận dụng) | đạt | 338,8 | 1 m3 |
| 15 | Trồng cây Hồng Lộc, cao 1.0-1.2m, KT Bầu 20x20 | đạt | 122 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến,đk gốc10cm,cao>=3m,KT Bầu 40x40 | đạt | 16 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây Sấu, đk gốc 5cm, cao >=2m,KT Bầu 40x40 | đạt | 14 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây Bạch Tuyết Mai, cao 10-15cm | đạt | 132,63 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, cao 10-15cm | đạt | 132,63 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cỏ Lá Gừng | đạt | 147,8 | 1 m2 |
| 21 | SXLĐ bộ cây chống bằng sắt | đạt | 30 | Bộ |
| 22 | Bảo dưưỡng cây xanh bằng xe bồn | đạt | 133 | 90ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, th/cỏ bằng xe bồn 5m3 | đạt | 413,05 | m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất: 02 hợp đồng tương tự trong đó mỗi hợp đồng có hạng mục công việc: trồng cây; hệ thống nước; điện chiếu sáng; đường nội bộ hoặc đường phân khu. (đối với nhà thầu liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận)- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng xây lắp (Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý HĐ hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh sẽ cung cấp hợp đồng tương tự và giá trị tương ứng với công việc đảm nhận của mình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên, cây cảnh hoặc Cảnh quan (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng công trình HTKT (phù hợp chuyên nghành).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình HTKT ( có hạng mục trồng cây hoặc điện chiếu sáng hoặc đường dạo bộ). Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cây xanh hoặc cảnh quan (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ Giám sát xây dựng công trình HTKT-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC-Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT (có hạng mục trồng cây xanh) Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và Vệ sinh lao động- Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT có hạng mục điện chiếu sáng công cộng (Có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình HTKT, có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động- Đã tham gia làm Cán bộ ATLĐ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán vốn đầu tư công trình.- Đã tham gia làm Cán bộ phụ trách tài chính 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của CĐT hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - 02 Công nhân có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 04 Công nhân có chứng chỉ bê tông hoặc nề( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Công nhân có chứng chỉ điện kỹ thuật ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, chứng chỉ bậc nghề còn hiệu lực, hợp đồng lao động).- 02 Lái xe ô tô tối thiểu bằng C ( Kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn | thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt | thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan xoay | thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi