Gói thầu: Thi công xây dựng văn phòng Đồng Xoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng văn phòng Đồng Xoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:33:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,177,248,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình tối thiểu là cấp III. - Tài liệu đơn vị dự thầu phải nộp chứng minh công trình tương tự đã làm: + Hợp đồng (có kèm theo Bảng kê thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.024.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặccông nghiệp- Đáp ứng các điều kiện: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật tại côngtrường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về công tác an toàn -vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành liênquan đến xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện: Có chứng chỉ/chứng nhận về đào tạo/huấn luyện công tác an toàn, vệ sinh lao động phù hợp cho cán bộ phụ trách về an toàn thi công xây dựng công trình.- Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 125CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 10T tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép ≥ 16T tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tíchtừ 250 lít dến 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng văn phòng Đồng Xoài Đầu tư xây dựng công trình văn phòng làm việc Đồng Xoài 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.377826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
| G | CỔNG HÀNG RÀO KHU NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,54 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp ( đắp * 1,13 ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.612,71 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp thường + kl đắp bù vào phần hữu cơ đổ đi ) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,1271 | 100m3/1km |
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,62 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,8 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 93,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 137,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0975 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5641 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0643 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,2742 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,7436 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,6069 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6512 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,5345 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.597,684 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 805,94 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.358,33 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 446,608 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,128 | m2 |
| 25 | Hệ thống smartruss siêu nhẹ cung cấp, lắp đắt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,421 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,685 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6035 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5997 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2294 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5374 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,254 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,1472 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1147 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 703,52 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,9 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.825,31 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 867,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.958,19 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,702 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,18 | md |
| 44 | Cửa đi, cửa sổ, vách kính (nhôm xingfa kính cường lực 10mm) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159,956 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.450 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 164 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | tủ |
| 63 | máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp D16 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Đèn báo vị trí | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC. Công suất tủ > 15 Kw | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 9 | Hộp đấu dây báo cháy | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ DM1131 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bình CO2 và bình bột khô ABC, MT5 (gổm giá để bình) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 2 | Cáp mạng CAT5 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Cáp thông tin 2-10 đôi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Mod Jack | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 6 | RJ45 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 7 | Tủ RACK | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 8 | SWITCH 24 port10/100/100 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét tín hiệu mạng 24 port WTH-SG/RJ45-KHC/24 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 1 | Ống nhựa D21-32 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 2 | Van nước D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 3 | Co, cút, T đường kính D21-32 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 4 | Ống nhựa D60-90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 5 | Co, cút, T đường kính D60-90 các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,4018 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,4945 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.221,12 | m2 |
| 10 | Hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167 | m2 |
| 11 | Cửa cổng đóng mở tự động | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | md |
| 12 | Ốp đá, ốp chữ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,898 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co, cút, van các loại | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1124 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4496 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình tối thiểu là cấp III. - Tài liệu đơn vị dự thầu phải nộp chứng minh công trình tương tự đã làm: + Hợp đồng (có kèm theo Bảng kê thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.024.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặccông nghiệp- Đáp ứng các điều kiện: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, hoặc đã trựctiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật tại côngtrường | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp- Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách về công tác an toàn -vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành liênquan đến xây dựng hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện: Có chứng chỉ/chứng nhận về đào tạo/huấn luyện công tác an toàn, vệ sinh lao động phù hợp cho cán bộ phụ trách về an toàn thi công xây dựng công trình.- Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Đã phụ trách công tác an toàn ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 125CV | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 10T tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép ≥ 16T tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tíchtừ 250 lít dến 500 lít | Có hồ sơ chứng minh sở hữu, chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi