Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773885-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220765484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:34:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,002,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.326449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6652898E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gần từ 0,8-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu rung bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng công tác 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy dải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất trạm trộn ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lu Bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng khu đô thị số 5 xã Thái Đào, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà 9 tầng, TTTM số 01 đường Hùng Vương TPBG, tỉnh Bắc Giang.; điện thoại: 02403. 555.719. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 2 trụ sở liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.; điện thoại: 02043. 554.716; Fax: 02043. 554.708; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư tự thực hiện Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 046.779.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,9514100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85(Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85)Mục II Chương V trong E-HSMT127,6077100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT675,6393100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT653,5264100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT134,296100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,5488100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT478,673100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT233,6296100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT102,6174100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT435,1573100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT206,7519100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT88,4633100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85(Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90)Mục II Chương V trong E-HSMT7,6397100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT41,3774100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT69,9398100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT233,6845100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT161,9358100m2
14Mua BTNC 19 (hàm lượng 4%)Mục II Chương V trong E-HSMT2.691,373tấn
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT161,9358100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT71,7487100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT161,9358100m2
18Mua BTNC 12.5 (hàm lượng 4.5%)Mục II Chương V trong E-HSMT3.180,2373tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT58,7161100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMục II Chương V trong E-HSMT58,7161100tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT121,4486m3
22Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT8,0667100m2
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3.132m
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT453,25m
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT413,48m
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT34,6m
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT80,1676m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,024100m3
31Biển báo hình tam giác A=700mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
32Biển báo hình tròn fi 70cmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
33Cột biển báo phi 80, sơn trắng, đỏMục II Chương V trong E-HSMT38,4m
34Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT750,45m2
35Sơn gờ chắn bánh (Chiều dày lớp sơn 4mm )Mục II Chương V trong E-HSMT46,14m2
C CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT13,1001100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT10,053100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3636100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,4718100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1767100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT12,7100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục II Chương V trong E-HSMT11,73100 m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT1,05100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,47100m
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,4555100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT2,76m3
12Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,3293100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,748m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,79m3
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT29,17m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0714100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,91m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,2973tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT401cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2326100m3
21Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2721100m2
22Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,35m3
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
24Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
25Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,28100m
27Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
28Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT0,056100m
30Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (45 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT16cặp bích
32Chụp ngang bảo vệ D100Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
34Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
35Lắp bích thép mạ kẽm- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
36Lắp đặt van xả cạn ty chìm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
37Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
39Chụp van bảo vệMục II Chương V trong E-HSMT1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT0,01100m
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
42Lắp đặt kép thép - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
44Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1''mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,005100m
47Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
49Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
50Lắp đặt van 1 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (90 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
52Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (45 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
54Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT5bộ
55Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT5cặp bích
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm1cái
57Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-2''mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63-2''mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
59Lắp đặt van - Đường kính50mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm (90 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT13cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
62Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-1''mmMục II Chương V trong E-HSMT123cái
63Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT123cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT123cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT1,23100 m
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT11,73100m
67Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT12,7100m
68Khử trùng ống nước - Đường kính D63, D110mmMục II Chương V trong E-HSMT24,43100m
D THIẾT BỊ MÁY BƠM
1Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở 100B42.2; Công suất: 2.2Kw/380V; Lưu lượng: 1.5m3/phút; Cột áp: 16mMục II Chương V trong E-HSMT2cái
2Phao báo mực nước; L: 5mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT60,6866100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT120,47m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMục II Chương V trong E-HSMT576cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMục II Chương V trong E-HSMT959cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT301cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT726cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmMục II Chương V trong E-HSMT139cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMục II Chương V trong E-HSMT2881 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT288mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMục II Chương V trong E-HSMT81 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMục II Chương V trong E-HSMT471,51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT480mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT751 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT75,51 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT151mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT304,51 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT58,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT363mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmMục II Chương V trong E-HSMT641 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mmMục II Chương V trong E-HSMT5,51 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmMục II Chương V trong E-HSMT70mối nối
22San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT17,9226100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT21,7465100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT5,6185100m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2805100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT1,45m3
27Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0316100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,9m3
29Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, máy cần trục)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2667100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,15m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,3175tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0596tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,096100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,025m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,3051tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT10cái
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0048100m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT12,221100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT35,87m3
40Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,0163100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT59,19m3
42Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, máy cần trục)Mục II Chương V trong E-HSMT5,0308100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT39,87m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1379tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT5,3928tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,7979100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT16,61m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT3,4418tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT871cấu kiện
50Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT88cái
51Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT49cái
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT5,9777100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8,38m3
54Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2366100m2
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,02m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT83,34m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,264100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,6113tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT5,24m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT801cấu kiện
61Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,1573100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,13m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,2623tấn
64Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT80cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT801cấu kiện
F THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT11,5849100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17MpaMục II Chương V trong E-HSMT7,41100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,22MpaMục II Chương V trong E-HSMT1,9100 m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,7654100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,1617100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,3994100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT9,56m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,71m3
9Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,6912100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT49,25m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT182,21m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,115tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT5,29m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,3024100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,9904tấn
16Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT36cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT721cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,096100m3
19Ôngs nhựa PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT116m
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT132cái
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT23,6333100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT73,01m3
23Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT8,4386100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT73,01m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT44,93m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT202,42m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT920,11m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,2464100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT4,3805tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT42,12m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT7021cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT8,7713100m3
33Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0314100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,49m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,21m3
36Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục)Mục II Chương V trong E-HSMT0,4276100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,09tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,4569tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,53m3
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0149tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,011100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1035tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,6m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT41cấu kiện
45Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
46Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0058100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,28m3
48Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,47m3
49Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,4m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,007100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0149tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,15m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT21cấu kiện
54Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
55Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
56Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
57Lắp đặt van 1 chiều BB - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
58Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
59Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
60Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cặp bích
61Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cặp bích
62Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m
63Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT13,1172100m3
64Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,6035100m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT10,3709m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT30,3183m3
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT20,1114m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,9975m3
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,0839m3
70Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục)Mục II Chương V trong E-HSMT1,5945100m2
71Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy)Mục II Chương V trong E-HSMT0,7983100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1589tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT3,8212tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục tháp)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0851tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục tháp)Mục II Chương V trong E-HSMT2,2983tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1714tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT3,893tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0735tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,5626tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,59m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT69m2
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,2102m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,3743m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,032100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1737tấn
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,64m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT101cấu kiện
88Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3100 m
89Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1524100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (chiết tính giảm máy)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0385100m
92Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (90 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,034100m3
2Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,6528100m2
3Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,36m3
4Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mmMục II Chương V trong E-HSMT13,8m2
5Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Mục II Chương V trong E-HSMT0,1224tấn
6Mua khung thép móng tủ công tơ 4M24x300x300x675Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
7Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg)Mục II Chương V trong E-HSMT41,2368bộ
8Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồmcông tơ), tiêu chuẩn IEC 60439-5: 2006, Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mmMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0034100m3
10Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,0216100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,048m3
12Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,336m3
13Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mmMục II Chương V trong E-HSMT1m2
14Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Mục II Chương V trong E-HSMT0,0046tấn
15Mua khung thép móng tủ 4M16x240x240x600Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
16Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg)Mục II Chương V trong E-HSMT3,4364bộ
17Tủ điện điều khiển DMX 1200x600x350Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,316m3
19Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm:Mục II Chương V trong E-HSMT79cái
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,1752100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,665100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,9816100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1519100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0553100m3
25Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điệnMục II Chương V trong E-HSMT131 vị trí
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT51 sợi, 1 ruột
27Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (giảm trừ nhân công lắp đặt thiết bị trong tủ, tính 50% nhân công lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT131 tủ
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Mục II Chương V trong E-HSMT2,410 cọc
29Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Mục II Chương V trong E-HSMT30m
30Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Mục II Chương V trong E-HSMT0,027100kg
31Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,7184100kg
32Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT252,24kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Mục II Chương V trong E-HSMT0,210 cọc
34Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Mục II Chương V trong E-HSMT2,5m
35Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0022100kg
36Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1432100kg
37Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT21,02kg
38Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,13100m
39Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x185+1x150mm2 (DSTA 3x185+1x150mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT313m
40Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,11100m
41Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x150+1x120mm2 (DSTA 3x150+1x120mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT411m
42Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,21100m
43Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x120+1x95mm2 (DSTA 3x120+1x95mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT321m
44Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,36100m
45Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT236m
46Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
47Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 (DSTA 3x35+1x25mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT16m
48Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Mục II Chương V trong E-HSMT618m
49Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT12,361000 viên
50Mua gạch bê tông không nungMục II Chương V trong E-HSMT12.360viên
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT2,44100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT8,7100m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT12,6100m
55Lắp đặt Ống nhựa uPVC - Đường kính 125mm (chiết tính giảm măng sông)Mục II Chương V trong E-HSMT1,64100m
56Lắp đặt Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông- Đường kính 60mm (chiết tính giảm măng sông)Mục II Chương V trong E-HSMT0,64100m
57Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT41đầu cáp (3 pha)
58Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT81đầu cáp (3 pha)
59Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT81đầu cáp (3 pha)
60Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT61đầu cáp (3 pha)
61Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
62Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x150Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
63Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120 (3x150+1x95- 0,6/1kV)Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
64Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95 (3x120+1x95- 0,6/1kV)Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
65Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70 (3x95+1x70- 0,6/1kV)Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
66Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x35+1x25Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
67Đầu cốt Cosse ép đồng M185 1 lỗ (Cosse ép đồng M185 1 lỗ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
68Đầu cốt Cosse ép đồng M150 1 lỗ (Cosse ép đồng M150 1 lỗ)Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
69Đầu cốt Cosse ép đồng M120 1 lỗ (Cosse ép đồng M120 1 lỗ)Mục II Chương V trong E-HSMT32cái
70Đầu cốt Cosse ép đồng M95 1 lỗ (Cosse ép đồng M95 1 lỗ )Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
71Đầu cốt Cosse ép đồng M70 1 lỗ (Cosse ép đồng M70 1 lỗ )Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
72Đầu cốt Cosse ép đồng M35 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT6cái
73Đầu cốt Cosse ép đồng M25 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT12cái
74Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT2cái
75Đầu bịt ống 50/40Mục II Chương V trong E-HSMT122cái
H CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
2Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bịngoại 100A -CSVMục II Chương V trong E-HSMT1TỦ
3Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng )Mục II Chương V trong E-HSMT2,5m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Mục II Chương V trong E-HSMT8,310 cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg)Mục II Chương V trong E-HSMT0,1867100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1867100kg
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT36,13100m
8Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT54,921000 viên
9Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT498cái
10Đầu cốt Cosse ép đồng M10 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT166cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0044100m3
12Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,0025100m2
13Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2792m3
14Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mmMục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
15Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Mục II Chương V trong E-HSMT0,004tấn
16Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mmMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,996100m3
18Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT3,984100m2
19Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT99,6m3
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,4346tấn
21Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 (cột 10m)Mục II Chương V trong E-HSMT83bộ
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy (chiết tính giảm vật liệu)Mục II Chương V trong E-HSMT831 cột
23Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 4,0mm -CSVMục II Chương V trong E-HSMT83chiếc
24Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSVMục II Chương V trong E-HSMT83cái
25Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8,3100m
26Lắp bộ Đèn LED công suất 150WMục II Chương V trong E-HSMT83bộ
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT12,0824100m3
28Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT3.613m
29Dây đồng trần M10 (Khối lượng dây đồng trần : 0.0866 kg/m)Mục II Chương V trong E-HSMT312,8858kg
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống D50/40mmMục II Chương V trong E-HSMT29,99100 m
31Lắp đặt ống nhựa u.PVC thông tin - Đường kính 60mm (chiết tính giảm mang sông)Mục II Chương V trong E-HSMT2,75100m
32Mua gạch bê tông không nungMục II Chương V trong E-HSMT54.920viên
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT8,5148100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,4871100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,1524100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,113100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,492m3
38Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm:Mục II Chương V trong E-HSMT373cái
39Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Mục II Chương V trong E-HSMT2.746m
40Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT1.498,565kg
41Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện)Mục II Chương V trong E-HSMT207,5m
42Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT841 vị trí
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT11 sợi, 1 ruột
I XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0912100m3
2Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,142100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT13,92m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4206tấn
5Mua lưới mắt cáo Inox B40Mục II Chương V trong E-HSMT0,36m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,312100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,312100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT210 cọc
9Rải dây tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT7,810m
10Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT282,5kg
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT0,21100m
12Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT21 máy
13Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ (3 pha)
14Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mục II Chương V trong E-HSMT81 cái
15Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mục II Chương V trong E-HSMT31 cái
16Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mục II Chương V trong E-HSMT11 cái
17Thí nghiệm Ampemét ACMục II Chương V trong E-HSMT61 cái
18Thí nghiệm Vônmét ACMục II Chương V trong E-HSMT21 cái
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT11 sợi, 1 ruột
20Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2hệ thống
21Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV,Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Mục II Chương V trong E-HSMT1trạm
J THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0531100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4082m3
3Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0814100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,1899m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,9735m3
6Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmMục II Chương V trong E-HSMT34cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT341cấu kiện
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,47100m3
9Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2364100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,8524m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1757m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,063m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT57,7876m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0952100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,68m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,5107tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,8394tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,8394tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,6898tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,6898tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT281cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0979100m3
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0964100m3
24Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0552100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7305m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,2694m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,5569m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,3655m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0272100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,48m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,073tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,2398tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,2398tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,1603tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,1603tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0287100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,5362100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT4,1906100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,351100m3
41Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 40cmMục II Chương V trong E-HSMT1.074md
42Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT215cái
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,86m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT8,85100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT32,22100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mmMục II Chương V trong E-HSMT5,93100 m
47Bịt đầu ống HDPE D40/30Mục II Chương V trong E-HSMT122cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN 35KV
1Dựng cột bê tông, cao Mục II Chương V trong E-HSMT4cột
2Cột bê tông ly tâm Cột nối - LT 18: NPC - 18Mục II Chương V trong E-HSMT4cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8)Mục II Chương V trong E-HSMT0,810 cọc
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9172100kg
5Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT91,716kg
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
7Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
8Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
9Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
11Lắp cổ dề, cao Mục II Chương V trong E-HSMT2công/bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMục II Chương V trong E-HSMT1.192,78kg
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVMục II Chương V trong E-HSMT1,410 sứ
14Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Mục II Chương V trong E-HSMT14quả
15Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽmnhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo )Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
16Sứ thủy tinh IIC 70Mục II Chương V trong E-HSMT48quả
17Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời loại máy ít dầu ≤ 35kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
18Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
19Van chống sét LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
20Cầu dao cách ly DS 3P 35KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
21Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại ≤ 1000V, loại >600A (vận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
22Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
23Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT0,12km/dây
24Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- Cadisun (AsXE/S 95/16-4.3)Mục II Chương V trong E-HSMT120m
25Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT0,009km/dây
26Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x50mm2, điện áp 0,6/1KV- (CXV 1x50mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT9m
27Đầu cốt đồng nhôm M95Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
28Đầu Cosse ép đồng M50 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT6cái
29Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
30Dây buộc đầu sứ và cổ sứ (Giáp níu) tiết diện 120Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
31Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời - 3F 36kV 3x95 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
32Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,95100m
33Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W,DSTA/CTS-W 3x95- 40,5kV(ĐK ruột dẫn/sợi: 2.64mm)Mục II Chương V trong E-HSMT295m
34Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV, CTS 630A 24kV 95-240Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT2,83100m
36Ống nhựa uPVC D200, PN6Mục II Chương V trong E-HSMT76m
37Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2504100kg
38Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT28,18kg
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2576100m3
40Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,2748100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,26m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,06m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1246tấn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1444100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,156m3
46Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm:Mục II Chương V trong E-HSMT39cái
47Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT348m
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,1924100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,589100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,4512100m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,7528100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT8,364m3
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,5297tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT6971 cấu kiện
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMục II Chương V trong E-HSMT11 sợi, 1 ruột
56Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ (Trường hợp chỉ tháo dỡ không lắp lại thì định mức hao phí nhân công được tính bằng 0.4 định mức hao phí nhân công của công tác thay tương ứng) vận dụngMục II Chương V trong E-HSMT31 cái
57Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ (Trường hợp chỉ thao dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công tính bằng 0,45 hao phí nhân công của công tác thay tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
58Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Trường hợp chỉ thao dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công tính bằng 0,45 hao phí nhân công của công tác thay tương ứng.)Mục II Chương V trong E-HSMT11 cột
59Máy đóng lặp lại Recloser- khí SF6 - N38s 38Kv-630A-12,5kA Nulec/schneider/úc (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
60Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -35/0,23kV - 1kVAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
61Cầu dao cách ly chém dọc loại 630A-25kA-38,5kV (bộ 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
L CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM XLNT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2068100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1404100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0426100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0115100m3
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,2100m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x16+1x10mm2 (DSTA 3x16+1x10mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT2,2m
7Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm)Mục II Chương V trong E-HSMT47m
8Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT0,941000 viên
9Mua gạch bê tông không nungMục II Chương V trong E-HSMT940viên
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mục II Chương V trong E-HSMT2,2100m
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông- Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,43100m
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
13Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x16+1x10Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
14Đầu cốt Cosse ép đồng M10 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT2cái
15Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.326449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6652898E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)52
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).52
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn10
4 Máy ủi Công suất ≥ 90 CV4
5 Máy đào Dung tích gần từ 0,8-1,6m33
6 Máy lu rung bánh lốp Trọng lượng công tác 10T đến 25T4
7 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T1
9 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW4
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW4
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60 m3/h1
13 Máy dải bê tông nhựa Công suất 130-140 CV1
14 Máy nén khí Công xuất 150m3/h1
15 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công xuất trạm trộn ≥ 120T/h1
17 Máy san Công suất ≥ 110CV1
18 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
19 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
20 Lu Bánh thép Công suất ≥ 10T2
21 Máy hàn điện 23 KW Công suất ≥ 23kW2
22 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->