Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:34:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,002,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.326449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6652898E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gần từ 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng công tác 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy dải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 150m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất trạm trộn ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lu Bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng khu đô thị số 5 xã Thái Đào, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 046.779. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9514 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85(Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,6077 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 675,6393 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 653,5264 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,296 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5488 | 100m3 |
| 3 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 478,673 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 233,6296 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,6174 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 435,1573 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 206,7519 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,4633 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85(Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6397 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,3774 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,9398 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 233,6845 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,9358 | 100m2 |
| 14 | Mua BTNC 19 (hàm lượng 4%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.691,373 | tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,9358 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,7487 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,9358 | 100m2 |
| 18 | Mua BTNC 12.5 (hàm lượng 4.5%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.180,2373 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,7161 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,7161 | 100tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,4486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0667 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.132 | m |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 453,25 | m |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 413,48 | m |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,6 | m |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,1676 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 31 | Biển báo hình tam giác A=700mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Biển báo hình tròn fi 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cột biển báo phi 80, sơn trắng, đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,4 | m |
| 34 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 750,45 | m2 |
| 35 | Sơn gờ chắn bánh (Chiều dày lớp sơn 4mm ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,14 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3636 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4718 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,73 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3293 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,17 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2973 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2326 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2721 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (45 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 32 | Chụp ngang bảo vệ D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp bích thép mạ kẽm- Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van xả cạn ty chìm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Chụp van bảo vệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x1''mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (90 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm (45 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-2''mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63-2''mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm (90 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-1''mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,23 | 100 m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,73 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7 | 100m |
| 68 | Khử trùng ống nước - Đường kính D63, D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,43 | 100m |
| D | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở 100B42.2; Công suất: 2.2Kw/380V; Lưu lượng: 1.5m3/phút; Cột áp: 16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Phao báo mực nước; L: 5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,6866 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 576 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 959 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 301 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 726 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 139 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 288 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 288 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 471,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 480 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 363 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | mối nối |
| 22 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,9226 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7465 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6185 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, máy cần trục) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2667 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3051 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,221 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,87 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0163 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,19 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, máy cần trục) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0308 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,87 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3928 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7979 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4418 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | 1cấu kiện |
| 50 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 51 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | cái |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9777 | 100m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,34 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6113 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1573 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2623 | tấn |
| 64 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5849 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,41 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,22Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,7654 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1617 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3994 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,25 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182,21 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9904 | tấn |
| 16 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 19 | Ôngs nhựa PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,6333 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,01 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4386 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,01 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,93 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,42 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 920,11 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2464 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3805 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,12 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 702 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7713 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4276 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4569 | tấn |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều BB - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1172 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6035 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3709 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,3183 | m3 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,1114 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9975 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,0839 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5945 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7983 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8212 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục tháp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (chiết tính giảm máy vận thăng, cần trục tháp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2983 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1714 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,893 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5626 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69 | m2 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2102 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3743 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1737 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1524 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm (chiết tính giảm máy) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0385 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút PVC nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (90 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 6 | Mua khung thép móng tủ công tơ 4M24x300x300x675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,2368 | bộ |
| 8 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồmcông tơ), tiêu chuẩn IEC 60439-5: 2006, Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 15 | Mua khung thép móng tủ 4M16x240x240x600 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ (1m thép V40x4 nặng 2,42kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4364 | bộ |
| 17 | Tủ điện điều khiển DMX 1200x600x350 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 19 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1752 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,665 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9816 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha (giảm trừ nhân công lắp đặt thiết bị trong tủ, tính 50% nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 29 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,027 | 100kg |
| 31 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7184 | 100kg |
| 32 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 252,24 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 34 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0022 | 100kg |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1432 | 100kg |
| 37 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,02 | kg |
| 38 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,13 | 100m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x185+1x150mm2 (DSTA 3x185+1x150mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 313 | m |
| 40 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,11 | 100m |
| 41 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x150+1x120mm2 (DSTA 3x150+1x120mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 411 | m |
| 42 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x120+1x95mm2 (DSTA 3x120+1x95mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 321 | m |
| 44 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 45 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 236 | m |
| 46 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 47 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 (DSTA 3x35+1x25mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 618 | m |
| 49 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,36 | 1000 viên |
| 50 | Mua gạch bê tông không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12.360 | viên |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC - Đường kính 125mm (chiết tính giảm măng sông) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông- Đường kính 60mm (chiết tính giảm măng sông) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 57 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 58 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120 (3x150+1x95- 0,6/1kV) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95 (3x120+1x95- 0,6/1kV) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70 (3x95+1x70- 0,6/1kV) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x35+1x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Đầu cốt Cosse ép đồng M185 1 lỗ (Cosse ép đồng M185 1 lỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Đầu cốt Cosse ép đồng M150 1 lỗ (Cosse ép đồng M150 1 lỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 69 | Đầu cốt Cosse ép đồng M120 1 lỗ (Cosse ép đồng M120 1 lỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 70 | Đầu cốt Cosse ép đồng M95 1 lỗ (Cosse ép đồng M95 1 lỗ ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 71 | Đầu cốt Cosse ép đồng M70 1 lỗ (Cosse ép đồng M70 1 lỗ ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Đầu cốt Cosse ép đồng M35 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Đầu cốt Cosse ép đồng M25 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đầu bịt ống 50/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bịngoại 100A -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | TỦ |
| 3 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3 | 10 cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1867 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1867 | 100kg |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,13 | 100m |
| 8 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,92 | 1000 viên |
| 9 | Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 498 | cái |
| 10 | Đầu cốt Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 166 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tủ điện sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2792 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT : 300x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,984 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 21 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 (cột 10m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy (chiết tính giảm vật liệu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | 1 cột |
| 23 | Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 4,0mm -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | chiếc |
| 24 | Cần đèn gắn trên cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | cái |
| 25 | Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3 | 100m |
| 26 | Lắp bộ Đèn LED công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,0824 | 100m3 |
| 28 | Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.613 | m |
| 29 | Dây đồng trần M10 (Khối lượng dây đồng trần : 0.0866 kg/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 312,8858 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống D50/40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,99 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC thông tin - Đường kính 60mm (chiết tính giảm mang sông) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 32 | Mua gạch bê tông không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54.920 | viên |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5148 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1524 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 38 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 373 | cái |
| 39 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.746 | m |
| 40 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.498,565 | kg |
| 41 | Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 207,5 | m |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | 1 vị trí |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4206 | tấn |
| 5 | Mua lưới mắt cáo Inox B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8 | 10m |
| 10 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 21 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV,Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trạm |
| J | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0814 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1899 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9735 | m3 |
| 6 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8524 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1757 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,063 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,7876 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5107 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8394 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8394 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6898 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6898 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7305 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2694 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5569 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,3655 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5362 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1906 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 41 | Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.074 | md |
| 42 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 215 | cái |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,93 | 100 m |
| 47 | Bịt đầu ống HDPE D40/30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm Cột nối - LT 18: NPC - 18 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC 0.8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9172 | 100kg |
| 5 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,716 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp cổ dề, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.192,78 | kg |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 14 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | quả |
| 15 | Phụ kiện chuỗi đơn 24KV và 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽmnhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Sứ thủy tinh IIC 70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | quả |
| 17 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời loại máy ít dầu ≤ 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Van chống sét LGA 34/30- 35kV (Ur= 48kV) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu dao cách ly DS 3P 35KV - 630A- cách điện sứ (chém đứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại ≤ 1000V, loại >600A (vận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | km/dây |
| 24 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- Cadisun (AsXE/S 95/16-4.3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | km/dây |
| 26 | Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x50mm2, điện áp 0,6/1KV- (CXV 1x50mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Đầu Cosse ép đồng M50 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ (Giáp níu) tiết diện 120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV ngoài trời - 3F 36kV 3x95 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 33 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA(DSTA)/PVC- W,DSTA/CTS-W 3x95- 40,5kV(ĐK ruột dẫn/sợi: 2.64mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 295 | m |
| 34 | Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV, CTS 630A 24kV 95-240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,83 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D200, PN6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | m |
| 37 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2504 | 100kg |
| 38 | Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,18 | kg |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 47 | Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 348 | m |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1924 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,589 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4512 | 100m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7528 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,364 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5297 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 697 | 1 cấu kiện |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 56 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ (Trường hợp chỉ tháo dỡ không lắp lại thì định mức hao phí nhân công được tính bằng 0.4 định mức hao phí nhân công của công tác thay tương ứng) vận dụng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 57 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ (Trường hợp chỉ thao dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công tính bằng 0,45 hao phí nhân công của công tác thay tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Trường hợp chỉ thao dỡ thu hồi không lắp lại thì định mức hao phí nhân công tính bằng 0,45 hao phí nhân công của công tác thay tương ứng.) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 59 | Máy đóng lặp lại Recloser- khí SF6 - N38s 38Kv-630A-12,5kA Nulec/schneider/úc (bao gồm tủ điều khiển, cáp tín hiệu và giá treo máy cắt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -35/0,23kV - 1kVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cầu dao cách ly chém dọc loại 630A-25kA-38,5kV (bộ 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| L | CẤP ĐIỆN NHÀ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x16+1x10mm2 (DSTA 3x16+1x10mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | m |
| 7 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m (Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47 | m |
| 8 | Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,94 | 1000 viên |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 940 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông- Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x16+1x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cốt Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt Cosse ép đồng M16 1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.326449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6652898E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T đến 12 tấn | 10 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 90 CV | 4 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gần từ 0,8-1,6m3 | 3 |
| 6 | Máy lu rung bánh lốp | Trọng lượng công tác 10T đến 25T | 4 |
| 7 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 4 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy dải bê tông nhựa | Công suất 130-140 CV | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công xuất 150m3/h | 1 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công xuất trạm trộn ≥ 120T/h | 1 |
| 17 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 20 | Lu Bánh thép | Công suất ≥ 10T | 2 |
| 21 | Máy hàn điện 23 KW | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 22 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi