Gói thầu: Gói 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781442-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220741174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:28:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,859,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, diện tích sàn >= 650m2. -Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Xây lắp
Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát (Địa chỉ: Số 92 Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vina Consu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Phát (Địa chỉ: Số 92 Phù Đổng thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa , địa chỉ: 66 Nguyễn Huệ, Phường Đoàn Kết, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực). (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; + Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Điện thoại : 02693 824 414 ; Fax : 02693 823 808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khán đài : Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0868100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0242m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9266m3
5Bê tông đá 4x6, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,588m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V646,26m2
8Bê tông đá 4x6, M50 (móng BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m3
9Bê tông đá 4x6, M50 (Móng gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V186,856m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6797100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0588tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6394tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8729100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35610m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 mMô tả kỹ thuật theo chương V23,35610m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,516m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7185100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5193tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5091tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7924m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5406100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,825m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,825m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0138m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5347100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,5645m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,2095m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,284tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9974tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3686m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,33m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2932tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4149m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4245100m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V92,011m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,654tấn
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,6114m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,6114m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2554m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6617m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,5295m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065,0821m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,8748m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,8749m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,8748m2
53Cửa khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
54Vách ngăn vệ sinh tấm compact (Hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,743m2
55Gia công khung sắt (Thép mạ kẽm không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8004m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V69,468m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,056m2
60Đá granite kệ lavabo nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
61Kệ Inox đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
62Xà gồ mạ kẽm chữ Z 150x62x68Mô tả kỹ thuật theo chương V845,2md
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6228tấn
64Tôn mạ màu 4.0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,2669100m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5271tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9081tấn
68Bulong M20x400Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
69Gia công giằng mái thép (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
70Gia công giằng mái thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814tấn
72Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
73Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m
74Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
75Ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,82m
77Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
78Gia công lan can (thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0865tấn
79Gia công lan can (thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
80Bulong M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V700Cái
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V114,774m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,7532m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3165100m2
B Khán đài : Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
4Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối hàn
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
7Trụ đỡ kim D49/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
8Thép tấm dày 5 mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Ống nhựa D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
C Khán đài : Cấp điện
1Bộ đèn Led Tube T8 120/18W.DAMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ đèn Led BD M16L 120/36W.DA (bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
8MCCB-1P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB-1P-20A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCCB-1P-16A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dây cáp điện CVV 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Dây điện CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
D Khán đài : Phần nước
1Ống nhựa UPVC D42*3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Ống nhựa UPVC D27*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Cút nhựa 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cút nhựa 90 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Tê lệch D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tê lệch D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Van 2 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Van 2 chiều PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van 1 chiều PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn giảm nhựa D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Đầu nối ren trong PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ống nhựa UPVC D114*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Ống nhựa UPVC D90*4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Ống nhựa UPVC D34*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
29Cút nhựa 90 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Cút nhựa 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Cút nhựa 90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Cút nhựa 135 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Cút nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Côn giảm nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
37Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Chóp thông hơi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp nút bịt nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m3
44Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
45Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3868m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9407m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
E Bể nước + cấp nước + giếng thu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
2Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,372m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6559m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0845tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,55m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
16Ván khuôn sàn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
20Ống nhựa D114x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Ống nhựa D60x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
22Ống nhựa D42x3.5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
23Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Côn giảm D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
29Đào giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,3941m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
35Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
39Bê tông đá 4x6 M100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3384m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3837m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1704m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
45Bộ quay giếng + tời nângMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Máy bơm chìm MASTRA R95 - DF - 08, 2HP, 1.5KW (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Ống nhựa mềm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
48Crepin chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49Cáp CVV 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, diện tích sàn >= 650m2. -Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 1 - Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.31
4 Đội trưởng đội thi công. 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo4
9 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Máy vận thăng 2T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Cần trục ô tô 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->