Gói thầu: Gói 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 16:28:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, diện tích sàn >= 650m2. -Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Xây lắp Chỉnh trang đô thị thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực). (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa. Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Huệ - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ayun Pa; Địa chỉ: Số 36 Trần Hưng Đạo - thị xã Ayun Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.852.756. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; + Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Điện thoại : 02693 824 414 ; Fax : 02693 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khán đài : Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0868 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0242 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9266 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,588 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,26 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, M50 (móng BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M50 (Móng gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,856 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6797 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2092 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0588 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8729 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,356 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,356 | 10m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,516 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7185 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5091 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7924 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5406 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,825 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,825 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0138 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5347 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,5645 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,2095 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9307 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,284 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9974 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3686 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4149 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4245 | 100m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,011 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,011 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,654 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,6114 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,6114 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2554 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6617 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,5295 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,0821 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8748 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,8749 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8748 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 54 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact (Hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,743 | m2 |
| 55 | Gia công khung sắt (Thép mạ kẽm không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8004 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,468 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,056 | m2 |
| 60 | Đá granite kệ lavabo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 61 | Kệ Inox đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 62 | Xà gồ mạ kẽm chữ Z 150x62x68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,2 | md |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6228 | tấn |
| 64 | Tôn mạ màu 4.0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2669 | 100m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5271 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9081 | tấn |
| 68 | Bulong M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 69 | Gia công giằng mái thép (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | tấn |
| 72 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 73 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m |
| 74 | Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 75 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,82 | m |
| 77 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 78 | Gia công lan can (thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 79 | Gia công lan can (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 80 | Bulong M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,774 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7532 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3165 | 100m2 |
| B | Khán đài : Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Trụ đỡ kim D49/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| C | Khán đài : Cấp điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led Tube T8 120/18W.DA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W.DA (bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 8 | MCCB-1P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB-1P-20A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB-1P-16A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp điện CVV 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | Khán đài : Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42*3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D27*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Tê lệch D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê lệch D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn giảm nhựa D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo + xiphong + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa UPVC D114*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Ống nhựa UPVC D90*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Ống nhựa UPVC D34*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Cút nhựa 90 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Cút nhựa 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút nhựa 135 D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Côn giảm nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 200x200/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Chóp thông hơi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3868 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9407 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| E | Bể nước + cấp nước + giếng thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 20 | Ống nhựa D114x3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D60x3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 22 | Ống nhựa D42x3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 23 | Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Côn giảm D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 29 | Đào giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3941 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3384 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3837 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 45 | Bộ quay giếng + tời nâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Máy bơm chìm MASTRA R95 - DF - 08, 2HP, 1.5KW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Ống nhựa mềm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Crepin chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Cáp CVV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.289104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III, diện tích sàn >= 650m2. -Hợp đồng hoàn thành từ 01/01/2019.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công. | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, vữa, dung tích >= 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 4 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 2T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi