Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780989-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220780721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:58:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,877,526,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63257E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Bắc Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng Công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ, phá dỡ
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II1,35100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongMục II, chương V, phần II1,26100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V, phần II230,47m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II, chương V, phần II83,8m
5Tháo dỡ các kết cấu lan can thépMục II, chương V, phần II0,2tấn
6Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II7bộ
7Tháo dỡ chậu tiểu namMục II, chương V, phần II9bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II7bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II2cái
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II, chương V, phần II2bộ
11Tháo dỡ bể chứa nước bằng inoxMục II, chương V, phần II1bể
12Tháo dỡ HT cấp nướcMục II, chương V, phần II1HT
13Tháo dỡ HT thoát nướcMục II, chương V, phần II1HT
14Tháo dỡ HT thoát nước máiMục II, chương V, phần II1HT
15Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng tầng 3,sảnh trước tầng 1 và WC 3 tầngMục II, chương V, phần II1HT
16Tháo dỡ quạt trần tầng 3 để lắp trần thạch caoMục II, chương V, phần II16cái
17Chặt cây cauMục II, chương V, phần II2cây
18Phá dỡ tường bê tông không cốt thép lan can tầng 2Mục II, chương V, phần II2,09m3
19Phá dỡ tường xây gạch tầng 1Mục II, chương V, phần II6,78m3
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V, phần II187,15m2
21Phá dỡ nền gạch WC 3 tầng + nền phòng kế toán tầng 1Mục II, chương V, phần II150,6m2
22Phá dỡ nền bê tông lót nềnMục II, chương V, phần II39,81m3
23Tháo gạch hoa che tường (gạch đất nung)Mục II, chương V, phần II0,19100m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột trong và ngoài nhàMục II, chương V, phần II1.822,65m2
25Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, chương V, phần II3.384,84m2
26Đục tẩy bề mặt granit bậc tam cấpMục II, chương V, phần II31,191m2
27Tháo dỡ trần nhựa tầng 3 và WC 3 tầngMục II, chương V, phần II388,86m2
28Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ côngMục II, chương V, phần II457,34m2
29Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để xúc dọnMục II, chương V, phần II72tấm
30Vét bùn trong rãnh thoát nước, bùn lỏngMục II, chương V, phần II7,2m3
31Phá lớp vữa trát tường rãnh thoát nướcMục II, chương V, phần II100,8m2
B Phần sửa chữa kiến trúc
1Xây gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Mục II, chương V, phần II4,3m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II815,88m2
3Trát trụ, cột, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II281,41m2
4Trát trần, ngoài nhà vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II184,25m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II393,89m2
6Trát trụ, cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II52,44m2
7Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II122,28m2
8Lát gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 nền WC 3 tầngMục II, chương V, phần II82,04m2
9Ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 các tường WC 3 tầngMục II, chương V, phần II274,49m2
10Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 nền các hành langMục II, chương V, phần II41,02m2
11Lát gạch granit 600x600, vữa XM M75 nền phòng kế toánMục II, chương V, phần II41,02m2
12Lát đá granit màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II31,19m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II2.082,04m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II3.152,96m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sàn WC, sê nô, ô văng, …Mục II, chương V, phần II164,85m2
16Xử lý và chống thấm các vị trí đường ống cấp thoát nước bằng vữa chống thấm tự chènMục II, chương V, phần II40vị trí
17Xử lý và chống thấm các khe nứt sàn máiMục II, chương V, phần II67m
18Lắp đặt trần tấm thạch cao tấm Durafex chống ẩm dày 6mm, khung trần chìm trần tầng 3, sảng ngoài tầng 1Mục II, chương V, phần II339,32m2
19Lắp đặt trần thạch cao chịu nước tấm Durafex dày 6mm, khung trần chìm WC 3 tầngMục II, chương V, phần II82,04m2
C Phần sửa chữa hệ thống cửa
1Lắp dựng 02 cửa đi Đ1A loại kính cường lực dày 12mm, đóng mở thủy lực đồng bộMục II, chương V, phần II15,4m2
2Phụ kiện cửa đi Đ1A: chốt khóa, ke trên dưới, tay cầm phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II2bộ
3Lắp dựng 05 cửa đi Đ2A, 02 cửa đi Đ2*A loại 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II20,15m2
4Phụ kiện cửa đi Đ2A, cửa đi Đ2*A: chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II7bộ
5Lắp dựng 16 cửa đi Đ3A, 03 cửa đi Đ4A, 01 cửa đi Đ5A, 01 cửa đi Đ6A loại 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II38,38m2
6Phụ kiện cửa đi Đ3A, cửa đi Đ4A, cửa đi Đ5A, cửa đi Đ6A: chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II21bộ
7Lắp dựng 30 cửa sổ S1A, 21 cửa sổ S4A loại 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II96,12m2
8Phụ kiện cửa sổ S1A, cửa sổ S4A: chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II51bộ
9Lắp dựng 08 cửa sổ S2A loại 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II34,78m2
10Phụ kiện cửa sổ S2A: chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II8bộ
11Lắp dựng 08 cửa sổ S3A, 03 cửa sổ S5A loại lật bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II6,84m2
12Phụ kiện cửa sổ S3A, 03 cửa sổ S5A: chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II11bộ
13Lắp dựng 02 vách kính S6A, 02 vách kính VK1, 01 vách kính VK2, 01 vách kính VK3,loại khung nhôm Xingfa dày 2mm kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II23,673m2
14Lắp đặt Clemon của đi Đ7, Đ3* tầng 3Mục II, chương V, phần II9bộ
15Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ các loại cửa gỗ không thay thếMục II, chương V, phần II48,4m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép (lan can, tay vịn cầu thang, lan can sảnh, hoa sắt cửa sổ)Mục II, chương V, phần II179,7m2
17Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa sổ, tay vịn lan canMục II, chương V, phần II179,7m2
18Gia công và lắp đặt lan can Inox (thay cho lan can bê tông)Mục II, chương V, phần II24,98m2
19Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,5mmMục II, chương V, phần II4,58100m2
D Phần sửa chữa hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt ống UPVC đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II1,16100m
2Lắp đặt phễu thu UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II10cái
3Lắp đặt cút UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II20cái
4Lắp nối góc 45 độ UPVC, đường kính cút 110mmMục II, chương V, phần II20cái
5Lắp đặt quả cầu Inox chắn rácMục II, chương V, phần II10cái
6Lắp đặt colie đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính 110 mmMục II, chương V, phần II60cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II10bình
E Phần sửa chữa rãnh thoát nước
1Phá lớp vữa trát rãnh thoát nướcMục II, chương V, phần II127,42m2
2Trát tường trong rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II93,01m2
3Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, chương V, phần II34,41m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II2,2m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép F8, F10 tấm đanMục II, chương V, phần II0,41tấn
6Lắp đặt tấm đan cả cũ và mớiMục II, chương V, phần II72tấm
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục II, chương V, phần II0,14100m2
F Sửa chữa hệ thống điện nhà WC
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II560m
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40AMục II, chương V, phần II6cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AMục II, chương V, phần II6cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mục II, chương V, phần II60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mục II, chương V, phần II60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1mm2Mục II, chương V, phần II430m
7Lắp đặt đèn Led downlight D90, 7WMục II, chương V, phần II35bộ
8Lắp đặt công tắc đôiMục II, chương V, phần II8cái
9Lắp đặt công tắc đơnMục II, chương V, phần II9cái
10Lắp đặt quạt hút mùi trên tường kích thước 300x300Mục II, chương V, phần II8cái
G Phần điện phòng làm việc tầng 3, sảnh tầng 1
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II880m
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AMục II, chương V, phần II8cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mục II, chương V, phần II80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1mm2Mục II, chương V, phần II800m
5Lắp đặt đèn Led downlight D90, 7WMục II, chương V, phần II32bộ
6Lắp đặt Led 600x600, 46W âm trầnMục II, chương V, phần II52bộ
7Lắp đặt công tắc đôiMục II, chương V, phần II14cái
8Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II16cái
H Sửa chữa phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR đường kính 40mmMục II, chương V, phần II0,067100m
2Lắp đặt ống PPR đường kính 32mmMục II, chương V, phần II0,072100m
3Lắp đặt ống PPR đường kính 25mmMục II, chương V, phần II0,276100m
4Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm (cấp nước nóng)Mục II, chương V, phần II0,41100m
5Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm (cấp nước lạnh)Mục II, chương V, phần II0,42100m
6Lắp đặt van ren PPR đường kính 40mmMục II, chương V, phần II2cái
7Lắp đặt van ren PPR đường kính 25mmMục II, chương V, phần II6cái
8Lắp đặt van ren PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II7cái
9Lắp đặt tê PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II37cái
10Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt co PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II45cái
12Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II47cái
13Lắp nút bịt PPR đường kính 20mmMục II, chương V, phần II59cái
14Lắp đặt co PPR đường kính 25mmMục II, chương V, phần II3cái
15Lắp đặt tê PPR đường kính 25mmMục II, chương V, phần II2cái
16Lắp đặt rắc co PPR đường kính 40mmMục II, chương V, phần II1cái
17Lắp nút bịt PPR đường kính 25mmMục II, chương V, phần II8cái
18Lắp đặt nối giám PPR 32/25Mục II, chương V, phần II1cái
19Lắp đặt nối giám PPR 25/20Mục II, chương V, phần II6cái
20Lắp đặt tê giảm 40/25 PPRMục II, chương V, phần II2cái
21Lắp đặt tê giảm 32/25 PPRMục II, chương V, phần II2cái
22Lắp đặt nối giảm 40/32 PPRMục II, chương V, phần II1cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Mục II, chương V, phần II1bể
I Sửa chữa phần thoát nước
1Lắp đặt ống UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II0,12100m
2Lắp đặt ống UPVC đường kính 90mmMục II, chương V, phần II0,16100m
3Lắp đặt ống UPVC đường kính 75mmMục II, chương V, phần II0,23100m
4Lắp đặt ống UPVC đường kính 60mmMục II, chương V, phần II0,31100m
5Lắp đặt ống UPVC đường kính 34mmMục II, chương V, phần II0,26100m
6Lắp đặt Y giảm 110/90 UPVCMục II, chương V, phần II3cái
7Lắp đặt nối thẳng UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II1cái
8Lắp đặt nối thẳng UPVC đường kính 90mmMục II, chương V, phần II1cái
9Lắp đặt nối giảm 110/34 UPVCMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt cút UPVC đường kính 90mmMục II, chương V, phần II12cái
11Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC đường kính 90mmMục II, chương V, phần II3cái
12Lắp đặt Y giảm 90/75 UPVCMục II, chương V, phần II3cái
13Lắp đặt T cong 90 UPVCMục II, chương V, phần II3cái
14Lắp đặt T cong giảm 90/60 UPVCMục II, chương V, phần II3cái
15Lắp đặt nối giảm 90/34 UPVCMục II, chương V, phần II1cái
16Lắp nút bịt UPVC đường kính 90mmMục II, chương V, phần II6cái
17Lắp đặt cút UPVC đường kính 75mmMục II, chương V, phần II8cái
18Lắp đặt T cong UPVC đường kính 75mmMục II, chương V, phần II15cái
19Lắp đặt nối góc 45 độ UPVC đường kính 75mmMục II, chương V, phần II3cái
20Lắp đặt T cong giảm 75/60 UPVCMục II, chương V, phần II1cái
21Lắp đặt nối giảm 75/60 UPVCMục II, chương V, phần II7cái
22Lắp nút bịt UPVC đường kính 75mmMục II, chương V, phần II12cái
23Lắp đặt cút UPVC đường kính 60mmMục II, chương V, phần II15cái
24Lắp đặt nối giảm 60/34 UPVCMục II, chương V, phần II17cái
25Lắp đặt T cong UPVC đường kính 60mmMục II, chương V, phần II4cái
26Lắp đặt cút UPVC đường kính 34mmMục II, chương V, phần II17cái
27Lắp nút bịt UPVC đường kính 34mmMục II, chương V, phần II17cái
28Lắp đặt phễu thu UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II12cái
J Phần lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II, chương V, phần II6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V, phần II6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, chương V, phần II6cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiệnMục II, chương V, phần II9bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II6bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II8bộ
7Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II8cái
8Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II8cái
9Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II8cái
10Lắp đặt hộp đựngMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt bậc thang sắt D20 lên mái (07 cái)Mục II, chương V, phần II0,02tấn
12Lắp đặt tấm compac dày 12mm phụ kiện Inox 304 phòng vệ sinhMục II, chương V, phần II6,1m2
13Lắp đặt ga thu 150x150Mục II, chương V, phần II12cái
K Sửa chữa nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMục II, chương V, phần II60,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép cũMục II, chương V, phần II1,5tấn
3Phá lớp vữa trát tường phía sau nhà xe, tường rào phía đối diện bên phải cổng vàoMục II, chương V, phần II76,95m2
4Tháo dỡ cột điện cũMục II, chương V, phần II1cột
5Đào đất móng cột bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II4,86m3
6Đắp đất móng cột bằng thủ côngMục II, chương V, phần II2,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II, chương V, phần II0,81m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V, phần II1,65m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II17,42m3
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V, phần II0,04tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V, phần II0,044tấn
12Lắp đặt bulong M16 mạ kẽmMục II, chương V, phần II20bộ
13Lắp đặt bulong neo M20x900 mạ kẽmMục II, chương V, phần II20bộ
14Sản xuất, lắp dựng vì kèo mái bằng thép L60x60x6, thép L50x50x5 mạ kẽm, xà gồ mái bằng thép hộp 50x50x2.5 mạ kẽm, bản mã bằng thép bản 288x132x12 mạ kẽmMục II, chương V, phần II0,85tấn
15Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống d120x12 mạ kẽmMục II, chương V, phần II0,959tấn
16Lợp tôn lạnh dày 0,42mmMục II, chương V, phần II0,894100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II76,95m2
18Sơn tường phía sau nhà xe, tường rào phía đối diện bên phải cổng vào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II76,95m2
19Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMục II, chương V, phần II0,25100m2
L Sửa chữa cổng, tường rào
1Tháo dỡ cổng, hàng rào thép bằng thủ côngMục II, chương V, phần II0,544tấn
2Phá dỡ tường rào gạchMục II, chương V, phần II9,9m3
3Phá dỡ trụ gạch hàng ràoMục II, chương V, phần II4,51m3
4Phá dỡ tường xây gạch bồn hoaMục II, chương V, phần II5,33m3
5Phá dỡ nền bê tông đoạn đặt ray cổng bằng búa căn khí nénMục II, chương V, phần II1,44m3
6Đào đất móng băng hàng rào bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II9,53m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II, chương V, phần II1,18m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, giằng tường, nền đặt ray cổng, hoàn thiện nền bồn hoa phá dỡ, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II13,58m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, giằng tường đường kính Mục II, chương V, phần II0,146tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, giằng tường đường kính Mục II, chương V, phần II0,11tấn
11Xây gạch 6,5x10,5x22 tường rào, dày Mục II, chương V, phần II1,1m3
12Trát trụ, tường rào dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II44,55m2
13Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ trụ cổng, tường rào không bảMục II, chương V, phần II32,19m2
14Ốp đá granit trụ cổng bằng đá granite, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II11m2
15Sản xuất, lắp đặt thép vuông 14 hàng ràoMục II, chương V, phần II0,503tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMục II, chương V, phần II0,53100m2
17Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304, rộng 6m, cao 1,6m, kèm logo của EVN bao gồm cả động cơ điện, dây nguồn và phụ kiệnMục II, chương V, phần II1cổng
18Lắp đặt biển tên đơn vị bằng đá granite, chữ và biểu tượng bằng InoxMục II, chương V, phần II1cái
19Lắp đặt logo EVN bằng thép mạ kẽm trên hàng rào thépMục II, chương V, phần II8cái
20Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ thép hàng ràoMục II, chương V, phần II20,5m2
M Vận chuyển phế thải
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMục II, chương V, phần II242,04m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1 kmMục II, chương V, phần II2,42100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theoMục II, chương V, phần II2,42100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31629E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63257E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.028.538.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->