Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 18:43:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,260,909,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo mạch vòng trung áp 22kV nối giữa lộ 473-476 trạm 110kV Hà Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 50 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 18 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 8 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 15 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -24kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 1 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 6 | cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-12kN dựng cột bằng thủ công | 1 | cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 21 | Tiếp địa RC2-1 | 125 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ đứng: XNB22-1LT-SĐ | 8 | bộ | |
| 24 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 31 | bộ | |
| 25 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNB22-2LT-SC/N | 4 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ Z 22 cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC | 34 | bộ | |
| 27 | Xà néo Z 22 cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC | 23 | bộ | |
| 28 | Xà néo Z 22 cột tròn đôi ngang tuyến: XNZ22-2LTN-SC | 8 | bộ | |
| 29 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đôi dọc sứ đứng: XRNL22-2LT/D-SĐ | 2 | bộ | |
| 30 | Xà rẽ nhánh lệch 22kV cột đơn sứ đứng: XRNL22-1LT-SĐ | 4 | bộ | |
| 31 | Xà phụ XF-1 | 2 | bộ | |
| 32 | Xà phụ XF-3 | 2 | bộ | |
| 33 | Xà vượt bằng 35 cột tròn đơn sứ đứng: XVB35-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 34 | Xà néo bằng đúp ngang tuyến ngọn cột 230 | 7 | bộ | |
| 35 | Xà néo bằng đúp dọc tuyến ngọn cột 230 | 7 | bộ | |
| 36 | Xà đỡ thẳng 2 mạch chuỗi đỡ li tâm đơn | 6 | bộ | |
| 37 | Xà néo 2 mạch sứ chuỗi li tâm đơn | 2 | bộ | |
| 38 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 39 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang tuyến ngọn cột 230: XNL22B-2LT(3T)/N | 1 | bộ | |
| 40 | Thang trèo TT 3,5m | 2 | bộ | |
| 41 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14 | 8 | bộ | |
| 42 | Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18 | 3 | bộ | |
| 43 | Gông cột đôi LT16 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 44 | Gông cột đôi LT14 ngọn 230 | 6 | bộ | |
| 45 | Gông cột đôi LT18 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 46 | Đôn cột tròn đơn 2,5m (dạng ống thép) | 21 | bộ | |
| 47 | Đôn cột tròn đơn 3m (dạng ống thép) | 2 | bộ | |
| 48 | Cổ dề néo: CD1-1T | 3 | bộ | |
| 49 | Cổ dề néo: CD2-1T | 8 | bộ | |
| 50 | Dây néo cột 12m TK50-12 | 16 | bộ | |
| 51 | Dây néo cột 18m TK50-18 | 3 | bộ | |
| 52 | Dây leo tiếp địa cột 12m | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 6 | quả | |
| 54 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 91 | quả | |
| 55 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp) | 264 | chuỗi | |
| 56 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC95/16 (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 57 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC150/19 (A cấp) | 246 | chuỗi | |
| 58 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC150/19 (A cấp) | 140 | chuỗi | |
| 59 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép AC150/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp) | 14.934 | m | |
| 60 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép AC120/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp) | 4.923 | m | |
| 61 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE (A cấp) | 8.976 | m | |
| 62 | Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m | 2 | vị trí | |
| 63 | Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 64 | Ống nối ON dây dẫn AC150 | 12 | Cái | |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | Cái | |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 18 | Cái | |
| 67 | Tháo, lắp lại tụ bù 22kV | 2 | bộ | |
| 68 | Tháo, lắp lại CSV 22kV | 2 | bộ | |
| 69 | Tháo, lắp lại xà XCD-1.TD | 1 | bộ | |
| 70 | Tháo, lắp lại xà TGCD-1.TD | 1 | bộ | |
| 71 | Tháo, lắp lại xà X1-22.td | 11 | bộ | |
| 72 | Tháo, lắp lại xà X2-22.td | 16 | bộ | |
| 73 | Tháo, lắp lại xà XR-2.td | 1 | bộ | |
| 74 | Tháo, lắp lại xà XRN22-1LT-SĐ.td | 1 | bộ | |
| 75 | Tháo, lắp lại xà XNB22-1LT-SC.td | 1 | bộ | |
| 76 | Tháo, lắp lại xà XP-3.TD | 1 | bộ | |
| 77 | Tháo, lắp lại xà GCĐ.TD | 3 | bộ | |
| 78 | Tháo, lắp lại xà XSI.TD | 2 | bộ | |
| 79 | Tháo, lắp lại xà XCSV.TD | 2 | bộ | |
| 80 | Tháo, lắp lại xà XTB.TD | 2 | bộ | |
| 81 | Tháo, lắp lại xà TT.TD | 1 | bộ | |
| 82 | Tháo, lắp lại SI-22.TD | 2 | bộ | |
| 83 | Tháo, lắp lại chuỗi néo 22KV | 50 | bộ | |
| 84 | Tháo, lắp lại sứ đỡ 22KV | 209 | bộ | |
| 85 | Tháo, lắp lại dây AC95 | 2.226 | m | |
| 86 | Biển báo an toàn | 4 | Cái | |
| 87 | Biển tên cột cầu dao | 1 | Cái | |
| 88 | Giáp buộc cổ sứ | 23 | bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 54 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 6 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-4 (BN) bùn nước thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2m) | 5 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 12 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8 (BN) bùn nước thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 3 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 8 | móng | |
| 9 | Móng cột MT-4 (BN) bùn nước thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 6 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m) | 1 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 8 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-5B thi công bằng thủ công (cột 14m ngọn 230, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 4 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-5B thi công bằng máy (cột 14m ngọn 230, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 14 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 1 | móng | |
| 15 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 2 | móng | |
| 16 | Móng cột MTK-8B thi công bằng máy (cột 16m ngọn 230, đất cấp 2, sâu 2,2m) | 1 | móng | |
| 17 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m ngọn cột 230, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 1 | móng | |
| 18 | Móng néo MNT | 19 | móng | |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 125 | bộ | |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| D | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột LT.I-18 | 2 | cột | |
| 2 | Hạ cột LT.I-14 | 1 | cột | |
| 3 | Hạ cột LT.I-12 | 2 | cột | |
| 4 | Hạ cột LT.I-10 | 63 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà X1-22 | 50 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-22 | 5 | bộ | |
| 7 | Thu hồi đôn ĐC-1m | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi đôn ĐC-2,5m | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi đôn ĐC-3,5m | 2 | bộ | |
| 10 | Thu hồi XRNL22-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi XRN22-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi XRNL22-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi XNB22-1LT-SC | 3 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà XSI | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà GCĐ | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà TT | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà TH XĐT2M-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà XNII-22 | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 154 | bộ | |
| 20 | Thu hồi chuỗi néo 22KV | 59 | bộ | |
| 21 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 21.351 | m | |
| 22 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6.903 | m | |
| 23 | Thu hồi dây néo | 26 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình.-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi