Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738112-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220403855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 34,1 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:48:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,382,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9219076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1843815E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước; Hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có phần công việc có tính chất tương tự gói thầu có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc Rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.635.568.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi tối đa 6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp, cải tạo các tuyến kênh, mương thuộc các xã Sơn Đông, Thanh Mỹ, Đường Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 34,1 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 12 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH THUỶ LỢI XÃ ĐƯỜNG LÂM
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.602,74m3
2Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V37,855100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V89,347tấn
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V667,81m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.616,38m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V11.892,63m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V376,21m2
8Đổ bê tông. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V42,19m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,564tấn
10Ván khuôn thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V7,871100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V4.1981 cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V459,97m3
13Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V42,282100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V33,411tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại Chương V3.098,76m3
16Vận chuyển bằng thủ công gạch đá sau khi phá dỡ đến điểm tập kết, cự ly vận chuyển 20mMô tả kỹ thuật tại Chương V929,628m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V30,988100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V30,988100m3
19Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V8.430,5m3
20Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V1.171,633m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V8.650,567m3
22Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V3,19tấn
23Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,19tấn
24Bê tông khe van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,38m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
26Ván khuôn tấm phaiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,074100m2
27Trục vít đóng mởMô tả kỹ thuật tại Chương V36bộ
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại Chương V7,179100m
29Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V30,76m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,814100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,125tấn
32Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V9,12m3
33Đổ bê tông, bê tông thành cống M250, đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V45,62m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,123tấn
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V4,891100m2
36Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V57,21m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật tại Chương V4,943tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,85100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại Chương V4341 cấu kiện
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V34,39m3
41Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật tại Chương V8,75m3
42Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành mương phía trên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V20,11m3
43Trát vữa XM M75 dày 1.5cm đoạn nâng thànhMô tả kỹ thuật tại Chương V91,4m2
44Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V3m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V0,016100m3
46Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,7m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
48Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,26m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V3,28m2
50Ống thép D700 dày 12,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.314,778kg
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.823,609m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.171,633m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.616,227m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.450,071000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.262,735tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V154,177tấn
B KÊNH THUỶ LỢI XÃ THANH MỸ
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V339,54m3
2Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V11,424100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V51,091tấn
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V164,24m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V624,04m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.836,55m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,33100m
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,94m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,367tấn
10Ván khuôn thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V2,338100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.0131 cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V110,98m3
13Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V10,201100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,884tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V91,55m2
16Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V2.232,878m3
17Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V280,959m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.264,722m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại Chương V235,48m3
20Vận chuyển bằng thủ công gạch đá sau khi phá dỡ đến điểm tập kết, cự ly vận chuyển 20mMô tả kỹ thuật tại Chương V70,644m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V2,355100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,355100m3
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V395,13m3
24Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V8,376100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,879tấn
26Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V111,68m3
27Đổ bê tông, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V566,86m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,404tấn
29Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V57,82100m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V86,47m2
31Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,271tấn
32Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,271tấn
33Bê tông khe van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,11m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
35Ván khuôn tấm phaiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
36Tay quay trục vítMô tả kỹ thuật tại Chương V3bộ
37Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V1.613,733m3
38Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V1.240,424m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V2.571,311m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,86m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,295100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,831tấn
43Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,29m3
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V111,34m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,488tấn
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,561100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,43m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật tại Chương V0,556tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,11100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại Chương V501 cấu kiện
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.256,441m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.521,383m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.581,167m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V343,2221000v
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V700,434tấn
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V155,86tấn
C KÊNH THUỶ LỢI XÃ SƠN ĐÔNG
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V473,06m3
2Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V12,377100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V27,148tấn
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V197,11m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V891,41m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V4.022,4m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,93100m
8Đổ bê tông. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,37m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,75tấn
10Ván khuôn thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V2,785100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.2991 cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V142,89m3
13Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V13,133100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,027tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V121,42m2
16Gia công thép cửa lấy nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V1,363tấn
17Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật tại Chương V1,363tấn
18Bê tông khe phai M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,24m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
20Ván khuônMô tả kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
21Tay quay trục vítMô tả kỹ thuật tại Chương V15bộ
22Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V2.847,078m3
23Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V1.224,982m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V3.612,022m3
25Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,22m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V0,106100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,199tấn
28Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,34m3
29Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành mương phía trên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,17m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V32,6m2
31Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,05m3
32Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,324100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,145tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,24m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dMô tả kỹ thuật tại Chương V0,344tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,053100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật tại Chương V311 cấu kiện
38Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V168,167m3
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V66,03100m
40Đổ bê tông, bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,56m3
41Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V84,06m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật tại Chương V2,462100m2
43Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,207100m
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,028100m3
45Vải địa kĩ thuật tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật tại Chương V0,29100m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V6,16m2
47Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V26,135100m
48Tre giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V313,62m
49Thép giằng D 6Mô tả kỹ thuật tại Chương V34,81kg
50Thép buộcMô tả kỹ thuật tại Chương V26,34kg
51Phên nứaMô tả kỹ thuật tại Chương V125,46m2
52Rải lớp nilongMô tả kỹ thuật tại Chương V1,777100m2
53Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,627100m3
54Đào thanh thải bờ vây (Tính bằng đào đất cấp II)Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,627100m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V916,239m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.225,527m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V816,864m3
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V490,6551000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V406,022tấn
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V41,173tấn
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
4Cột treo biển báo D88.3, L=3mMô tả kỹ thuật tại Chương V32,4m
5Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật tại Chương V15bộ
6Barie đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
7Thép hộp 50x50x1mmMô tả kỹ thuật tại Chương V58,02kg
8Thép đặc 10x10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V34,14kg
9Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còiMô tả kỹ thuật tại Chương V18bộ
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V0,092tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V7,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,013m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,013m3
14Ván khuôn đế cọcMô tả kỹ thuật tại Chương V0,041100m2
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại Chương V150m
16Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V270công
E THANH MỸ BỔ SUNG
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V34,83m3
2Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật tại Chương V0,964100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,805tấn
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V14,51m3
5Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V56,02m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V254,62m2
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,06100m
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,1m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,246tấn
10Ván khuôn thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật tại Chương V0,22100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V1021 cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,2m3
13Ván khuôn giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V1,03100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,823tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại Chương V8,13m2
16Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V183,756m3
17Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V106,239m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V261,256m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V59,356m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V106,239m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V54,063m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V30,8111000v
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V26,562tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,071tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9219076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1843815E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước; Hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có phần công việc có tính chất tương tự gói thầu có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc Rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.635.568.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Cần cẩu bánh hơi tối đa 6T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt6
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Còn sử dụng tốt6
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt4
8 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn sử dụng tốt3
12 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->