Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220783604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 21:47:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,518,473,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 19 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 12 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 15 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 4 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 8 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 6 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công | 2 | cột | |
| 27 | Tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC | 23 | bộ | |
| 30 | Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC | 11 | bộ | |
| 31 | Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC | 2 | bộ | |
| 32 | Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 33 | Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ | 1 | bộ | |
| 34 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 23 | bộ | |
| 35 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC | 8 | bộ | |
| 36 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ | 1 | bộ | |
| 37 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC | 6 | bộ | |
| 38 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-230 | 6 | bộ | |
| 39 | Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-230 | 4 | bộ | |
| 40 | Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC | 1 | bộ | |
| 41 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC | 2 | bộ | |
| 42 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC | 1 | bộ | |
| 43 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14 | 8 | bộ | |
| 44 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-230 | 3 | bộ | |
| 45 | Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18 | 12 | bộ | |
| 46 | Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-230 | 1 | bộ | |
| 47 | Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-230 | 2 | bộ | |
| 48 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20 | 3 | bộ | |
| 49 | Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-230 | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 100 | quả | |
| 51 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 342 | chuỗi | |
| 52 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 69 | chuỗi | |
| 53 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 18 | chuỗi | |
| 54 | Kéo căng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp) | 10.308 | m | |
| 55 | Kéo căng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp) | 9.336 | m | |
| 56 | Giáp buộc cổ sứ đơn | 59 | cái | |
| 57 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp) | 48 | Cái | |
| 58 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70 (A cấp) | 18 | Cái | |
| 59 | Ống nối dây dẫn ON-ACSR 70 | 3 | Cái | |
| 60 | Kéo rải dây vượt đường ôtô = | 3 | Vị trí | |
| 61 | Kéo rải dây vượt đường sắt | 1 | Vị trí | |
| 62 | Kéo rải dây vượt sông | 2 | Vị trí | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 23 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 26 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 5 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 9 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 4 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 12 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 16m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 3 | móng | |
| 14 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 18m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 15 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 20m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 18 | Móng cột đơn khu vực bùn đất MT-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 19 | Móng cột đôi khu vực bùn đất MTK-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 2 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp) | 777 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đầu cáp T-Plug 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 2 | hộp | |
| 5 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt | 31 | m | |
| 6 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt | 41 | m | |
| 7 | Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt | 200 | m | |
| 8 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1- Phần lắp đặt | 8 | m | |
| 9 | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ1- Phần lắp đặt | 33 | m | |
| 10 | Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp qua đường | 62 | m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 655 | m | |
| 12 | Măng xông ống thép D168 | 5 | cái | |
| 13 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 13 | cái | |
| 14 | Giá đỡ ống và cáp dọc mương cáp | 175 | cái | |
| 15 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 48 | cái | |
| 16 | Hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối - Phần lắp đặt | 1 | vị trí | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 18 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông | 1 | vị trí | |
| 19 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột vỉa hè nền đất | 2 | vị trí | |
| 20 | Xây lắp hố dự phòng cáp lên tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 31 | m | |
| 2 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 41 | m | |
| 3 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 200 | m | |
| 4 | Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công | 8 | m | |
| 5 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-Đ1 thi công thủ công | 33 | m | |
| 6 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 8m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 7 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 20m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 8 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 21m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối | 1 | vị trí | |
| 10 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | 1 | vị trí | |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông | 1 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền đất | 2 | vị trí | |
| 13 | Xây dựng hố dự phòng cáp tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 14 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 5 | trụ | |
| G | PHẦN CẦU DAO LBS 22KV | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm cắt | 4 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 3 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT14 | 1 | bộ | |
| 4 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT16 | 1 | bộ | |
| 5 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT18 | 1 | bộ | |
| 6 | Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT20 | 1 | bộ | |
| 7 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cột TBA | 1 | bộ | |
| 8 | Dây dòng tiếp địa cột cầu dao 16m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT | 8 | bộ | |
| 11 | Xà cầu dao đường dây trên đỉnh cột XCD-ĐC-1LT | 2 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC | 4 | bộ | |
| 13 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dứ đứng ngang tuyến XNB22-2LT/N-SĐ | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC | 1 | bộ | |
| 15 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC | 3 | bộ | |
| 16 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-3T-2LT/N-SC | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ cáp + chống sét van PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 19 | Xà cầu dao cách ly PI tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 20 | Xà phụ XP-1 | 6 | bộ | |
| 21 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-3 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ 3 pha XP-3X | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT | 4 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ TU XTU | 4 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 3 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém đứng (GTT-Đ) | 4 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém ngang (GTT-N) | 2 | bộ | |
| 29 | Sàn thao tác | 11 | bộ | |
| 30 | Thang trèo 3m TT 3,0m | 2 | bộ | |
| 31 | Thang trèo 4m TT 4,0m | 3 | bộ | |
| 32 | Thang trèo 4,5m TT 4,5m | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 83 | quả | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp) | 45 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp) | 12 | chuỗi | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp) | 3 | chuỗi | |
| 39 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 51 | m | |
| 40 | Dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (A cấp) | 138 | m | |
| 41 | Cáp Muylle 2x4mm2 | 72 | m | |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 84 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp) | 8 | (bộ 1 pha) | |
| 44 | Nắp chụp chống sét van | 27 | cái | |
| 45 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi FCO | 8 | cái | |
| 46 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi FCO | 8 | cái | |
| 47 | Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp lên cột | 9 | m | |
| 48 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 78 | m | |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu50 | 38 | cái | |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu35 | 72 | cái | |
| 51 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 52 | Biển tên trạm | 5 | cái | |
| 53 | Thẻ báo cáp đến và đi | 3 | cái | |
| 54 | Giáp buộc cổ sứ đơn | 35 | cái | |
| 55 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC25-70 (A cấp) | 6 | Cái | |
| 56 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp) | 102 | Cái | |
| 57 | Tháo, lắp lại xà đỡ trung gian XTG | 1 | bộ | |
| I | MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT (Vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ XP-3 (Vị trí thi công Hotline) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 22kV+ ty mạ (A cấp) (Vị trí thi công Hotline) (A cấp) | 6 | quả | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trạm cắt | 4 | bộ | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| K | PHẦN TỦ RMU | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT TỦ RMU | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp lại đầu cáp tủ RMU T-PLUG 24kV-3x150mm2 (trong tủ RMU) | 3 | bộ | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TỦ RMU | |||
| 1 | Móng tủ trung thế 24kV Ringmainunit 4 ngăn | 1 | móng | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa tủ RMU | 1 | bộ | |
| N | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| O | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn XĐB-1LT | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT | 6 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đôi XNB-2LT | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XCD | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà trung gian cột Pi tim 2,5m | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi ghế cách điện cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi thang trèo cột Pi tim 2,5m | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi đôn cột 2,0m | 4 | bộ | |
| 12 | Thu hồi Dây néo TK50-12m | 4 | bộ | |
| 13 | Thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 14 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ | 67 | quả | |
| 16 | Thu hồi sứ chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện | 27 | chuỗi | |
| 17 | Hạ cột bê tông K9,6m | 1 | cột | |
| 18 | Hạ cột bê tông LT10m | 5 | cột | |
| 19 | Hạ cột bê tông LT12m | 12 | cột | |
| 20 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11 | 1.470 | m | |
| 21 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 99 | m | |
| P | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐẤU NỐI LBS | |||
| 1 | Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT-SĐ | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ | 18 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi đỡ Polime 24kV + phụ kiện | 3 | chuỗi | |
| Q | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ RMU | |||
| 1 | Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngăn | 1 | tủ | |
| R | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| S | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS, TỦ RMU 24KV | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 24kV (A cấp) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp) | 11 | bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện trung thế (A cấp) | 1 | tủ | |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| U | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router công nghiệp 4G kết nối LBS (VPN client) | 4 | bộ | |
| V | CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G | 4 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 2 | Thiết bị | |
| 5 | Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall | 2 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến LBS và ngược lại | 4 | Hệ thống | |
| W | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| X | KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY) | |||
| Y | THIẾT BỊ LBS | |||
| 1 | Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| Z | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AA | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AB | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AC | KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | Ngăn | |
| AD | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 12 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp) | 6 | bộ 3 cò | |
| 3 | Lắp Chống sét van 24kV trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp cầu dao chém đứng trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) - Xà XCDCL-1LT: 01 bộ - GCSV-1: 01 bộ - XP-3: 02 bộ | 4 | 1 xà | |
| AE | Tách đầu cáp, tách cung tại TBA Phú Sơn 4 - lộ 486 E9.1; TBA Phú Sơn 9 - Lộ 473 E9.1 | |||
| 1 | Thay cò lèo TBA (Hotline xe gầu) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
| AF | Tách đầu cáp, tách cung tại cột 11 NR Hoằng Hợp 2 - Lộ 474 E9.14; Cột 5 NR Hoằng Giang 2 - Lộ 476 E9.18; Cột 10 NR Thọ Diên 1 - Lộ 473 E9.3; Cột 12 NR Thọ Hải 3 - Lộ 471 TG Bàn Thạch | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp) | 3 | bộ 3 cò | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi