Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783801-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220783604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 21:47:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,518,473,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110kV Núi 1, 110kV Tây TP, 110kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hóa, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vu điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty dịch vu điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngChương 5 E-HSMT4cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
3Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công5cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công19cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LT14 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công12cột
7Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công7cột
8Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công15cột
9Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công2cột
10Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 18kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
11Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
12Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công4cột
13Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN dựng cột bằng thủ công8cột
14Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
15Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN dựng cột bằng thủ công6cột
16Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-13kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
17Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
18Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-9,2kN dựng cột bằng thủ công2cột
19Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công2cột
20Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công1cột
21Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công2cột
22Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-230-18kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
23Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN dựng cột bằng thủ công2cột
24Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
25Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công2cột
26Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-230-18kN dựng cột bằng thủ công2cột
27Tiếp địa RC2-184bộ
28Tiếp địa RC4-12bộ
29Xà đỡ Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ22-1LT-SC23bộ
30Xà néo Z 22kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ22-1LT-SC11bộ
31Xà néo Z 22kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNZ22-2LTN-SC2bộ
32Xà rẽ nhánh lệch 22 cột đơn sứ đứng XRNL22-1LT-SĐ3bộ
33Xà rẽ nhánh: XRNL22-2LT/N-SĐ1bộ
34Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC23bộ
35Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC8bộ
36Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ đứng: XNB22-2LT/D-SĐ1bộ
37Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC6bộ
38Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNB22-2LT/N-SC-2306bộ
39Xà néo đúp sứ chuỗi 22kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNB22-2LT/D-SC-2304bộ
40Xà néo lệch cột tròn đơn sứ chuỗi: XNL22-2T-1LT-SC1bộ
41Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/N-SC2bộ
42Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNL22-2T-2LT/D-SC1bộ
43Gông cột đôi 14m: GCĐ-148bộ
44Gông cột đôi 14m: GCĐ-14-2303bộ
45Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&1812bộ
46Gông cột đôi 16m: GCĐ-16-2301bộ
47Gông cột đôi 18m: GCĐ-18-2302bộ
48Gông cột đôi 20m: GCĐ-203bộ
49Gông cột đôi 20m: GCĐ-20-2301bộ
50Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)100quả
51Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)342chuỗi
52Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)69chuỗi
53Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)18chuỗi
54Kéo căng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp)10.308m
55Kéo căng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (XDM) (A cấp)9.336m
56Giáp buộc cổ sứ đơn59cái
57Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp)48Cái
58Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70 (A cấp)18Cái
59Ống nối dây dẫn ON-ACSR 703Cái
60Kéo rải dây vượt đường ôtô =3Vị trí
61Kéo rải dây vượt đường sắt1Vị trí
62Kéo rải dây vượt sông2Vị trí
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)23móng
2Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)26móng
3Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)2móng
4Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)7móng
5Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
6Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)2móng
7Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)5móng
8Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
9Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)1móng
10Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)4móng
11Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
12Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công kết hợp cơ giới (cột 16m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
13Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)3móng
14Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 18m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,5m)2móng
15Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)1móng
16Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)2móng
17Móng cột đúp (cột ngọn 230) MTK-ĐB thi công thủ công (cột 20m ĐB, đất cấp 2, sâu 2,7m)1móng
18Móng cột đơn khu vực bùn đất MT-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
19Móng cột đôi khu vực bùn đất MTK-8-ĐB thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
20Đào rãnh tiếp địa RC2-184bộ
21Đào rãnh tiếp địa RC4-12bộ
D PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp)777m
2Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp)3bộ
3Lắp đầu cáp T-Plug 24kV-3x400mm2 (A cấp)1bộ
4Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp)2hộp
5Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt31m
6Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt41m
7Rãnh 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt200m
8Hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1- Phần lắp đặt8m
9Hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ1- Phần lắp đặt33m
10Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp qua đường62m
11Ống nhựa xoắn HDPE D195/150655m
12Măng xông ống thép D1685cái
13Măng xông ống nhựa D195/15013cái
14Giá đỡ ống và cáp dọc mương cáp175cái
15Sứ báo hiệu cáp ngầm48cái
16Hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối - Phần lắp đặt1vị trí
17Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp1vị trí
18Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông1vị trí
19Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột vỉa hè nền đất2vị trí
20Xây lắp hố dự phòng cáp lên tủ RMU vỉa hè nền đất1vị trí
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công31m
2Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công41m
3Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công200m
4Xây dựng hào 1 cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công8m
5Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-Đ1 thi công thủ công33m
6Khoan ngầm đặt ống qua đường 8m (hố khoan vỉa hè bê tông)1vị trí
7Khoan ngầm đặt ống qua đường 20m (hố khoan vỉa hè lát đá)1vị trí
8Khoan ngầm đặt ống qua đường 21m (hố khoan vỉa hè lát đá)1vị trí
9Xây dựng hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối1vị trí
10Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp1vị trí
11Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền bê tông1vị trí
12Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột nền đất2vị trí
13Xây dựng hố dự phòng cáp tủ RMU vỉa hè nền đất1vị trí
14Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ)5trụ
G PHẦN CẦU DAO LBS 22KV
H PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 22KV
1Tiếp địa trạm cắt4bộ
2Tiếp địa RC4-11bộ
3Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT141bộ
4Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT161bộ
5Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT181bộ
6Dây dòng tiếp địa trạm cắt LBS NĐ-LT201bộ
7Dây dòng tiếp địa cột cầu dao cột TBA1bộ
8Dây dòng tiếp địa cột cầu dao 16m1bộ
9Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-11bộ
10Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT8bộ
11Xà cầu dao đường dây trên đỉnh cột XCD-ĐC-1LT2bộ
12Xà néo bằng 22kV cột đơn sứ chuỗi: XNB22-1LT-SC4bộ
13Xà néo bằng 22kV cột đôi dứ đứng ngang tuyến XNB22-2LT/N-SĐ1bộ
14Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/N-SC1bộ
15Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi: XNB22-2LT/D-SC3bộ
16Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi: XNL22-3T-2LT/N-SC1bộ
17Xà đón dây đầu trạm PI tim 2,6m1bộ
18Xà đỡ cáp + chống sét van PI tim 2,6m1bộ
19Xà cầu dao cách ly PI tim 2,6m1bộ
20Xà phụ XP-16bộ
21Xà phụ XP-21bộ
22Xà phụ XP-35bộ
23Xà phụ đỡ 3 pha XP-3X1bộ
24Giá đỡ cầu chì SI GLSI-1LT4bộ
25Xà đỡ TU XTU4bộ
26Giá đỡ ống và cáp GĐC3bộ
27Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém đứng (GTT-Đ)4bộ
28Giá đỡ cần thao tác cầu dao chém ngang (GTT-N)2bộ
29Sàn thao tác11bộ
30Thang trèo 3m TT 3,0m2bộ
31Thang trèo 4m TT 4,0m3bộ
32Thang trèo 4,5m TT 4,5m2bộ
33Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn4bộ
34Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn4bộ
35Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)83quả
36Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 150 (A cấp)45chuỗi
37Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp)12chuỗi
38Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây AC70/11 (A cấp)3chuỗi
39Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm251m
40Dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-150/19-2.5 (A cấp)138m
41Cáp Muylle 2x4mm272m
42Đầu cốt đồng nhôm AM15084cái
43Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp)8(bộ 1 pha)
44Nắp chụp chống sét van27cái
45Nắp chụp trên cầu chì tự rơi FCO8cái
46Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi FCO8cái
47Ống thép D168 dày 3.96mm bảo vệ cáp lên cột9m
48Dây đồng mềm nối đất chống sét M3578m
49Đầu cốt đồng Cu5038cái
50Đầu cốt đồng Cu3572cái
51Biển báo an toàn5cái
52Biển tên trạm5cái
53Thẻ báo cáp đến và đi3cái
54Giáp buộc cổ sứ đơn35cái
55Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC25-70 (A cấp)6Cái
56Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150 (A cấp)102Cái
57Tháo, lắp lại xà đỡ trung gian XTG1bộ
I MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà đỡ đầu cáp và CSV GCSV-1 (Vị trí thi công Hotline)1bộ
2Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCDCL-1LT (Vị trí thi công Hotline)1bộ
3Xà phụ XP-3 (Vị trí thi công Hotline)2bộ
4Lắp đặt sứ đứng 22kV+ ty mạ (A cấp) (Vị trí thi công Hotline) (A cấp)6quả
J PHẦN XÂY DỰNG
1Đào rãnh tiếp địa trạm cắt4bộ
2Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
K PHẦN TỦ RMU
L PHẦN LẮP ĐẶT TỦ RMU
1Tiếp địa tủ RMU1bộ
2Tháo, lắp lại đầu cáp tủ RMU T-PLUG 24kV-3x150mm2 (trong tủ RMU)3bộ
M PHẦN XÂY DỰNG TỦ RMU
1Móng tủ trung thế 24kV Ringmainunit 4 ngăn1móng
2Đào rãnh tiếp địa tủ RMU1bộ
N PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
O PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐZ TRUNG THẾ
1Thu hồi xà đỡ bằng cột tròn XĐB-1LT3bộ
2Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT1bộ
3Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT6bộ
4Thu hồi xà néo bằng cột tròn đôi XNB-2LT4bộ
5Thu hồi xà XCD1bộ
6Thu hồi xà néo cột Pi tim 2,5m1bộ
7Thu hồi xà trung gian cột Pi tim 2,5m2bộ
8Thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao cột Pi tim 2,5m1bộ
9Thu hồi ghế cách điện cột Pi tim 2,5m1bộ
10Thu hồi thang trèo cột Pi tim 2,5m1bộ
11Thu hồi đôn cột 2,0m4bộ
12Thu hồi Dây néo TK50-12m4bộ
13Thu hồi chống sét van 24kV1bộ 3 pha
14Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV1bộ 3 pha
15Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ67quả
16Thu hồi sứ chuỗi néo Polime 24kV + phụ kiện27chuỗi
17Hạ cột bê tông K9,6m1cột
18Hạ cột bê tông LT10m5cột
19Hạ cột bê tông LT12m12cột
20Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/111.470m
21Thu hồi dây nhôm AV7099m
P PHẦN THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐẤU NỐI LBS
1Thu hồi xà rẽ cột tròn XRNL-1LT2bộ
2Thu hồi xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N1bộ
3Thu hồi xà néo bằng cột tròn đơn XNB-1LT-SĐ1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV+ ty mạ18quả
5Thu hồi sứ chuỗi đỡ Polime 24kV + phụ kiện3chuỗi
Q PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TỦ RMU
1Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngăn1tủ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LBS, TỦ RMU 24KV
1Lắp đặt thiết bị LBS 24kV (A cấp)4bộ
2Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp)4cái
3Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp)4cái
4Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp)11bộ 3 pha
5Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)30cái
6Lắp đặt Tủ điện trung thế (A cấp)1tủ
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
U PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Router công nghiệp 4G kết nối LBS (VPN client)4bộ
V CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Cài đặt cấu hình thiết bị switch1Thiết bị
2Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G4Thiết bị
3Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX1Thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)2Thiết bị
5Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)1Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch1thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router1Thiết bị
9Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall2thiết bị
10Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến LBS và ngược lại4Hệ thống
W PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG
X KHAI BÁO CẤU HÌNH, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ (DISPLAY)
Y THIẾT BỊ LBS
1Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
Z KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO)1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
AA KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END-TO-END VỀ TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
AB KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
AC KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1Ngăn
AD CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)12bộ 3 cò
2Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp)6bộ 3 cò
3Lắp Chống sét van 24kV trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)11 bộ
4Lắp cầu dao chém đứng trên đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)11 bộ
5Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) - Xà XCDCL-1LT: 01 bộ - GCSV-1: 01 bộ - XP-3: 02 bộ41 xà
AE Tách đầu cáp, tách cung tại TBA Phú Sơn 4 - lộ 486 E9.1; TBA Phú Sơn 9 - Lộ 473 E9.1
1Thay cò lèo TBA (Hotline xe gầu) (A cấp)2bộ 3 cò
AF Tách đầu cáp, tách cung tại cột 11 NR Hoằng Hợp 2 - Lộ 474 E9.14; Cột 5 NR Hoằng Giang 2 - Lộ 476 E9.18; Cột 10 NR Thọ Diên 1 - Lộ 473 E9.3; Cột 12 NR Thọ Hải 3 - Lộ 471 TG Bàn Thạch
1Thay cò lèo đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp)3bộ 3 cò
2Thay cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp)1bộ 3 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.124.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->