Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783300-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220782750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 21:18:00 đến ngày 2022-08-05 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,914,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 7.600.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 80% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc) như sau: Đào, đắp nền, xây kè đá hộc, Mặt đường giao thông BTXM, Lát vỉa hè, cây xanh, Điện chiếu sáng, Lan can.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa≥80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mạnh bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bá Hiến
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Hồ Hin thị trấn Bá Hiến; Hạng mục: Kè đá, đường giao thông, hệ thống điện, nạo vét thủy vực tiếp nhận nước thải
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Bá Hiến , địa chỉ: UBND xã Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo hóa đơn VAT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021 để chứng minh tài chính lành mạnh (nhà thầu cung cấp bản gốc) - Các tài liệu khác theo yêu cầu khác tại chương III, chương V của hồ sơ mời thầu - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bá Hiến; Địa chỉ: Thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Bá Hiến – Địa chỉ: Trung tâm thị trấn Bá Hiến, huyện Bình Xuyêm, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Bơm tát nước hồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt43ca
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,8511100m3
3Mua đất K95 đắpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.284,2475m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,961100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7618100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,7228100m3
7Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,5739100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,5739100m3
B TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,37m3
2Xây móng đá, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt703,71m3
3Xây tường kè đá, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.243,12m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,83100m
5Vải địa bọc đá lỗ thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6756100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,85m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt197,44m2
8Cát thô lọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,86m3
9Ván khuôn giằng kèTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1524100m2
10Cốt thép giằng kè ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2771tấn
11Cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9285tấn
12Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,05m3
C LAN CAN BỜ HỒ
1Gia công lan can - phần thép ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5769tấn
2Gia công lan can - phần thép bảnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1585tấn
3Gia công cắt CNC trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.760,12kg
4Bu lông M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.224bộ
5Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9.735,4kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt306m2
D BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,144100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,56m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt111,91m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,9912100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,26181m3
3Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0883100m3
4Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,3309100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,453100m3
6Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt493,9235m3
7Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.430,1004m3
8Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6124100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,284100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9209100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9336100m2
12Nylon lót nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.200,55m2
13Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240,11m3
14Cắt khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,67310m
F VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt138m
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 30x20x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,5m
3Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,5m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,13m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2919100m2
6Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3657100m2
7Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9m3
8Bê tông rãnh đan M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,59m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3435100m2
10Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52m2
11Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,875m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,59m3
13Ván khuôn móng rãnh đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2075100m2
14Lát gạch terrazzo KT400x400x30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt377,85m2
15Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt378m2
16Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,79m3
17Bạt nylon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt377,85m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,77m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2m3
20Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,088100m2
22Đào hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201m3
23Đắp đất tận dụng hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m3
24Mua cây Sấu D15-18cm, cao 3-5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cây
25Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cây
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201 cây / 90 ngày
G THOÁT NƯỚC MẶT
1Bê tông móng đáy M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,69m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0263100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4816tấn
4Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0394100m2
5Bê tông đáy hố ga M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,04m3
6Ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3755100m2
7Bê tông tường thân hố ga M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7m3
8Mua tấm composite chắn rác KT96x53cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt nắp hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61cấu kiện
10Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2657100m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2947100m3
12Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0959100m3
13Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0623100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,63m3
15Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,45m3
16Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,19m3
17Ván khuôn ống cống, gối cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,741100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7344tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,05m2
20Nối ống bê tông- Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12mối nối
21Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
22Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,62m3
3Đào móng- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0862100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,99m3
6Ván khuôn móng BT lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1275100m2
7Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,13m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,48m2
9Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,425100m2
10Bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,26m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3965tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1895tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2142100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt431cấu kiện
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0576100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0576100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m2
4Khung móng cột đèn: M16x240x240x500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72m2
7Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9188100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9245100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6912100 m
10Lắp đặt ống thép qua đường D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4837100m
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8892100m
12Kéo rải dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8892100m
13Lưới ni lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,57m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1557100m2
15Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
17Râu tiếp địa thép tròn D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8651kg
18Mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8651kg
19Lắp dựng cột đèn bát giác côn rời cần đơn, H=5m dày 3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cột
20Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, dày 3mm vươn 1.5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91 cần đèn
21Lắp Đèn Led 80WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,765100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt181 đầu cáp
24Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt981 đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bảng
26Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cột
27Đào móng cột, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1441m3
28Bộ bu lông, êcu bắt móng tủ điều khiển M20 dài 500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24m3
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m2
31Tủ điện điều khiển chiếu sáng1000x600x350 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
32Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 7.600.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc (Khối lượng bằng hoặc lớn hơn 80% khối lượng mời thầu các hạng mục công việc) như sau: Đào, đắp nền, xây kè đá hộc, Mặt đường giao thông BTXM, Lát vỉa hè, cây xanh, Điện chiếu sáng, Lan can.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.11
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất2
2 Máy lu Lu lèn2
3 Máy ủi San gạt mặt bằng1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Vận chuyển vật liệu3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa≥80L Trộn vữa2
7 Máy đầm dùi 1,5KW Đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn 1KW Đầm bê tông2
9 Máy đầm cóc Đầm lèn1
10 Máy cắt bê tông Cắt mạnh bê tông1
11 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
12 Máy hàn Hàn cốt thép1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->