Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220704658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 19:20:00 đến ngày 2022-08-05 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,446,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nạo vét, xây kè, đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.613.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ao thôn Đoài Giáp và ao thôn Cam Thịnh, xã Đường Lâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
- Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Số ĐT: 02433. 618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: AO THÔN ĐOÀI GIÁP | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4371 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,563 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4967 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4967 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5923 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3074 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ tường gạch xây đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0743 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ bậc lên xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,511 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5665 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,351 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,514 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0485 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1771 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,356 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,277 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,68 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,633 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3598 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2859 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,873 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,923 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,923 | 100m3 |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.790,545 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9055 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,811 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5181 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.947,311 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7354 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,241 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.946,99 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,23 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,0614 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8498 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8498 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2441 | 100m2 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,1592 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,4335 | m3 |
| 54 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7624 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4881 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4503 | tấn |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 58 | Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m2 |
| 59 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,344 | m2 |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 62 | Đắp cát thô khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 63 | Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3316 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,4202 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2672 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2672 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | 100m2 |
| 68 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1528 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,554 | m3 |
| 70 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8128 | m3 |
| 71 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6406 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 74 | Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 75 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8656 | m2 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát thô khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 79 | Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1831 | m3 |
| 80 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1114 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,114 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,96 | m2 |
| 83 | Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,96 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,696 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 88 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 10x15x75cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6 | m |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 90 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5563 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9008 | m3 |
| 92 | Đào đất nền bậc, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 93 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,392 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | 100m |
| 98 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 99 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,355 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5454 | tấn |
| 103 | Ván khuôn sàn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 106 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 107 | Đào đất nền bậc, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 108 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3695 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4015 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 112 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | 100m |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 114 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,34 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5423 | tấn |
| 118 | Ván khuôn sàn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 119 | Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 121 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,63 | m2 |
| 122 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1026 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5607 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 126 | Bê tông giằng lan can, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3965 | m3 |
| 127 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3424 | tấn |
| 129 | Xây con tiện trụ đá ong KT đá (29x29x14)cm (chi tiết CT2), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2363 | m3 |
| 130 | Xây trụ đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7565 | m3 |
| 131 | Xây lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0207 | m3 |
| 132 | Xây con tiện lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT4), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3402 | m3 |
| 133 | Xây con tiện đầu lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT3), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3402 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8367 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5101 | m3 |
| 136 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2646 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7775 | m3 |
| 138 | Bê tông mũ rãnh, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2093 | m3 |
| 139 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,356 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,926 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6528 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3443 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7278 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3177 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 1 cấu kiện |
| 148 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5152 | m3 |
| 150 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7027 | m3 |
| 152 | Bê tông mũ ga, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3765 | m3 |
| 153 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9616 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1907 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 162 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 164 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6987 | m3 |
| 166 | Bê tông mũ ga, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | m3 |
| 167 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3016 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3969 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 176 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 177 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m2 |
| 178 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 179 | Ván khuôn ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 181 | Bê tông đỉnh ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | m3 |
| 182 | Cung cấp bộ lưới chắn rác kích thước 530x960mm composite 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 183 | Lắp bộ lưới chắn rác , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 184 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 185 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | m3 |
| 186 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m2 |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8875 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8056 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4169 | m3 |
| 195 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1013 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1975 | m3 |
| 197 | Bê tông mũ rãnh, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5988 | m3 |
| 198 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,375 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,233 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3533 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1649 | tấn |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 207 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2371 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 209 | Bê tông cột, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 214 | Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 215 | Bu lông D16, L=450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Gia công cửa khe phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cửa khe phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 218 | Bulong D20 dài 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7416 | m2 |
| 220 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | 100m |
| 221 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 - dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 222 | Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,556 | 100m |
| 223 | Dây đồng trần M10 tiếp địa các cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | 100m |
| 224 | Cắt đường BTXM hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 228 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 229 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 230 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 233 | Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 1000v |
| 234 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,438 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3176 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 238 | Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4534 | 1000v |
| 239 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,848 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m3 |
| 243 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 244 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 245 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng bộ khung móng cột đèn 4M16x500, thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 248 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 249 | Ống PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 250 | Lắp dựng cột đèn gang cao 4.5m, 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 251 | Lắp bóng đèn compact 40W/250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 252 | Lắp bảng điện phíp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 253 | Aptomat 1 cực 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 254 | Cầu đấu 4 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 255 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 đầu cốt |
| 256 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 257 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cửa |
| 258 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cột |
| 259 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 260 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 261 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 262 | Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 m |
| 263 | Dây đồng trần M10 tiếp địa (lên bảng điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 264 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (điểm đấu nối cấp điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Cung cấp cây bàng Đài Loan cao H=4-7m, đường kính thân D=15-20cm tính từ mặt đất 1.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 266 | Cung cấp cây Muồng Hoàng Yến cao H=4-7m, đường kính thân D=15-20cm tính từ mặt đất 1.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 267 | Cung cấp cây Sao đen cao H=4-6m, đường kính thân D=10-15cm tính từ mặt đất 1.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 268 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cây/lần |
| 269 | Mua mới đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,98 | m3 |
| 270 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,98 | m3 |
| 271 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,92 | m2/tháng |
| B | HẠNG MỤC: AO THÔN CAM THỊNH | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1214 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ kè gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5011 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ bậc lên xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8985 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4784 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ lề gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ lớp BTXM nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m3 |
| 16 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4784 | m3 |
| 18 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3968 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,968 | m3 |
| 20 | Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | m2 |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 711,255 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1125 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,689 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2469 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 881,178 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2165 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5953 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,1737 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7449 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,0801 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5328 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5328 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1556 | 100m2 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8846 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,1684 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2256 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3113 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2872 | tấn |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 41 | Ống UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,144 | m2 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát thô khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 45 | Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4991 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0184 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0429 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0429 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,329 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8892 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6792 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,389 | m2 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát thô khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 58 | Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5682 | m3 |
| 59 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m2 |
| 62 | Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | 100m3 |
| 64 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6328 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1248 | m3 |
| 66 | Đào đất nền bậc, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 67 | Mua đất đắp nền độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7863 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | 100m |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 74 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | tấn |
| 77 | Ván khuôn sàn dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 80 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | m2 |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1642 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 88 | Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 89 | Bu lông D16, L=450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Gia công cửa khe phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khe phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 92 | Bulong D20 dài 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6819 | m2 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | m3 |
| 95 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT D600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cống BTCT D600, L=2.5m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 97 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 102 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6008 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 106 | Bê tông giằng lan can, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6958 | m3 |
| 107 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 109 | Xây con tiện trụ đá ong KT đá (29x29x14)cm (chi tiết CT2), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 110 | Xây trụ đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6447 | m3 |
| 111 | Xây lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7843 | m3 |
| 112 | Xây con tiện lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT4), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2614 | m3 |
| 113 | Xây con tiện đầu lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT3), chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2614 | m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0263 | 100m2 |
| 118 | Gia công khung móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 119 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 120 | Ecu M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 122 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 124 | Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 10 m |
| 125 | Tai tiếp địa mạ kẽm 50x50x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện chiếu sáng đồng bộ 3P 1200x600x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 127 | Aptomat MCCB 3P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 3P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8485 | 100m |
| 130 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 - dây lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7465 | 100m |
| 132 | Dây đồng trần M10 tiếp địa các cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8565 | 100m |
| 133 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 136 | Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 1000v |
| 137 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 142 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng bộ khung móng cột đèn 4M16x500, thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 146 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 147 | Ống PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 148 | Lắp dựng cột đèn gang cao 4.5m, 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 149 | Lắp bóng đèn compact 40W/250V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 150 | Lắp bảng điện phíp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 151 | Aptomat 1 cực 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 152 | Cầu đấu 4 cực 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 153 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu cốt |
| 154 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đầu cáp |
| 155 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cửa |
| 156 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cột |
| 157 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 159 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 160 | Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 10 m |
| 161 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (điểm đấu nối cấp điện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Cắt đường BTXM hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 167 | Rải ni lông chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 168 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 169 | Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0608 | m3 |
| 171 | Cắt mặt đường xung quanh chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ móng cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 174 | Tháo dỡ dây các loại hạ thế+01 bộ xà sứ+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 175 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3184 | m3 |
| 177 | Mua cột điện chữ H cao H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 178 | Thay cột bê tông mới. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 179 | Lắp đặt lại dây các loại hạ thế+01 bộ xà sứ+phụ kiện (vật liệu tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nạo vét, xây kè, đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.613.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi