Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783429-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220704658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 19:20:00 đến ngày 2022-08-05 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,446,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nạo vét, xây kè, đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp ao thôn Đoài Giáp và ao thôn Cam Thịnh, xã Đường Lâm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Số ĐT: 02433. 618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông vận tải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Số ĐT: 02433. 618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Số ĐT: 02433. 618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: AO THÔN ĐOÀI GIÁP
1Bơm nước phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4371ca
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cây
3Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13gốc cây
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,563m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4967100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4967100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5923100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,14m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3074100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ tường gạch xây đầu cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0743100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ bậc lên xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m3
16Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,511m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1551100m3
18Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,5665m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,311m3
20Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
21Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,351m3
22Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,514m3
23Bê tông giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,838m3
24Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3139100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1186tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1142tấn
27Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0485m3
28Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1771m3
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,356m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,277m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,68m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,633m2
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3598100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2859100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,873100m3
36Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m3
37Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,923100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,923100m3
39Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.790,545m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9055100m3
41Đào xúc đất , đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,811m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5181100m3
43Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.947,311m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7354100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,241100m3
46Mua đất đắp nền độ chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.946,99m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,23100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,0614100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8498m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8498m3
51Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2441100m2
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,1592m3
53Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,4335m3
54Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7624m3
55Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4881100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4503tấn
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m3
58Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
59Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,344m2
61Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m2
62Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
63Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,3316m3
64Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,4202100m
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2672m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2672m3
67Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3203100m2
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,1528m3
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,554m3
70Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8128m3
71Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6406100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m3
74Bọc vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
75Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m
76Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,8656m2
77Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m2
78Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,944m3
79Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,1831m3
80Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1114100m2
81Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,114m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,96m2
83Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,96m2
84Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,696m3
85Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606100m2
86Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 18x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật303m
87Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,816m3
88Lắp đặt bó vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 10x15x75cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,6m
89Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0834100m3
90Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5563100m2
91Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9008m3
92Đào đất nền bậc, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
93Mua đất đắp nền độ chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,392m3
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m3
96Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0876100m3
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,52100m
98Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
99Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0428100m2
100Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,355tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5454tấn
103Ván khuôn sàn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
104Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,72m3
105Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96m3
106Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m2
107Đào đất nền bậc, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
108Mua đất đắp nền độ chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,3695m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4015100m3
110Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m3
111Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762100m3
112Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,04100m
113Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,39m3
114Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m2
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,34m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5423tấn
118Ván khuôn sàn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m2
119Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
120Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
121Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,63m2
122Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1026m3
123Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5607100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4095tấn
126Bê tông giằng lan can, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3965m3
127Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3424100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3424tấn
129Xây con tiện trụ đá ong KT đá (29x29x14)cm (chi tiết CT2), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2363m3
130Xây trụ đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7565m3
131Xây lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0207m3
132Xây con tiện lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT4), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3402m3
133Xây con tiện đầu lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT3), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3402m3
134Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8367m3
135Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5101m3
136Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2646100m2
137Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7775m3
138Bê tông mũ rãnh, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2093m3
139Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7762100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,356m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,926m2
143Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6528m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3443100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7278tấn
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3177tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881 cấu kiện
148Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5152m3
150Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0193100m2
151Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7027m3
152Bê tông mũ ga, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3765m3
153Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9616m2
156Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1907m2
157Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0231tấn
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
162Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0572m3
163Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1717m3
164Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m2
165Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6987m3
166Bê tông mũ ga, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1255m3
167Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3016m2
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3969m2
171Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0083tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
176Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228m3
177Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m2
178Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
179Ván khuôn gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0738100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396tấn
181Bê tông đỉnh ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0762m3
182Cung cấp bộ lưới chắn rác kích thước 530x960mm composite 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
183Lắp bộ lưới chắn rác , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
184Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
185Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1044m3
186Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m2
187Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2534m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516m2
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8875m3
191Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
192Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2869100m3
193Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8056m3
194Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4169m3
195Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1013100m2
196Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1975m3
197Bê tông mũ rãnh, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5988m3
198Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1904tấn
200Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,375m2
201Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
202Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,233m3
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1867100m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3533tấn
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1649tấn
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
207Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2371m3
208Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
209Bê tông cột, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1642m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
213Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
214Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
215Bu lông D16, L=450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Gia công cửa khe phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
217Lắp dựng cửa khe phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
218Bulong D20 dài 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7416m2
220Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,996100m
221Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 - dây lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
222Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,556100m
223Dây đồng trần M10 tiếp địa các cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,996100m
224Cắt đường BTXM hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
225Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
226Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
227Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
228Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
229Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
230Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
231Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0466100m3
232Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m3
233Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361000v
234Mốc sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
235Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,438m3
236Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3176100m3
237Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m3
238Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45341000v
239Mốc sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,848m3
241Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0837100m3
242Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m3
243Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
244Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
245Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
246Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
247Lắp dựng bộ khung móng cột đèn 4M16x500, thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
248Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cọc
249Ống PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
250Lắp dựng cột đèn gang cao 4.5m, 3 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cột
251Lắp bóng đèn compact 40W/250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
252Lắp bảng điện phípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
253Aptomat 1 cực 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
254Cầu đấu 4 cực 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
255Đầu cốt đồng 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1610 đầu cốt
256Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đầu cáp
257Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cửa
258Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cột
259Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
260Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m3
261Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
262Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,510 m
263Dây đồng trần M10 tiếp địa (lên bảng điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
264Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (điểm đấu nối cấp điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Cung cấp cây bàng Đài Loan cao H=4-7m, đường kính thân D=15-20cm tính từ mặt đất 1.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cây
266Cung cấp cây Muồng Hoàng Yến cao H=4-7m, đường kính thân D=15-20cm tính từ mặt đất 1.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cây
267Cung cấp cây Sao đen cao H=4-6m, đường kính thân D=10-15cm tính từ mặt đất 1.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cây
268Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cây/lần
269Mua mới đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,98m3
270Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,98m3
271Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,92m2/tháng
B HẠNG MỤC: AO THÔN CAM THỊNH
1Bơm nước phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1214ca
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
3Đào gốc cây , đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12gốc cây
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ kè gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,1072m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5011100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ bậc lên xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8985m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
9Cắt mặt đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4784m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 7m, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1348100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá. Phá dỡ lề gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ lớp BTXM nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,968m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1264100m3
16Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8424100m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4784m3
18Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3968100m2
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,968m3
20Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,68m2
21Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật711,255m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1125100m3
23Đào xúc đất , đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,689m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2469100m3
25Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881,178100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2165100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5953100m3
28Mua đất đắp nền độ chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,1737m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7449100m3
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,0801100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5328m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5328m3
33Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1556100m2
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,8846m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,1684m3
36Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2256m3
37Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3113100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2872tấn
39Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0039100m3
40Vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0315100m2
41Ống UPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,144m2
43Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m2
44Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
45Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4991m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,0184100m
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0429m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0429m3
49Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,329m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,8892m3
52Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6792m3
53Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1236tấn
55Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,389m2
56Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
57Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
58Ốp mái đá ong KT 16x16x32, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5682m3
59Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
60Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3m2
62Lát gạch chỉ đỏ KT 220x105x55mm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0949100m3
64Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6328100m2
65Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1248m3
66Đào đất nền bậc, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
67Mua đất đắp nền độ chặt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7863m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1751100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0398100m3
71Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76100m
72Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
73Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m2
74Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,43m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1576tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2446tấn
77Ván khuôn sàn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0245100m2
78Bê tông sàn dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
79Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
80Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,54m2
81Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
82Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0871100m2
83Bê tông cột, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1642m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0202100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
88Chèn bê tông hạt nhỏ M150 móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
89Bu lông D16, L=450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Gia công cửa khe phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
91Lắp dựng cửa khe phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0891tấn
92Bulong D20 dài 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6819m2
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2075m3
95Lắp đặt gối đỡ cống BTCT D600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt cống BTCT D600, L=2.5m, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
97Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
99Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
101Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
102Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6008m3
103Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
106Bê tông giằng lan can, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6958m3
107Ván khuôn giằng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0994100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
109Xây con tiện trụ đá ong KT đá (29x29x14)cm (chi tiết CT2), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3532m3
110Xây trụ đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6447m3
111Xây lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT1), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7843m3
112Xây con tiện lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT4), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2614m3
113Xây con tiện đầu lan can đá ong KT đá (14x14x29)cm (chi tiết CT3), chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2614m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
115Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m3
116Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
117Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0263100m2
118Gia công khung móng tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
119Lắp đặt khung móng tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
120Ecu M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Ống PVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
122Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x1500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
124Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7510 m
125Tai tiếp địa mạ kẽm 50x50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Tủ điện chiếu sáng đồng bộ 3P 1200x600x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
127Aptomat MCCB 3P-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Aptomat MCB 3P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8485100m
130Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 - dây lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m
131Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7465100m
132Dây đồng trần M10 tiếp địa các cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8565100m
133Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
135Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
136Xếp gạch chỉ 6,0x10,5x22 bảo vệ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5671000v
137Mốc sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,212m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0209100m3
140Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m3
141Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
142Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
143Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,715m3
144Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
145Lắp dựng bộ khung móng cột đèn 4M16x500, thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
146Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
147Ống PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
148Lắp dựng cột đèn gang cao 4.5m, 3 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
149Lắp bóng đèn compact 40W/250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
150Lắp bảng điện phípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
151Aptomat 1 cực 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
152Cầu đấu 4 cực 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
153Đầu cốt đồng 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật410 đầu cốt
154Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đầu cáp
155Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cửa
156Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cột
157Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
159Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
160Sắt dẹt 40x4mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7510 m
161Dây đồng trần M10 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
162Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (điểm đấu nối cấp điện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Cắt đường BTXM hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
164Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
165Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
167Rải ni lông chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
168Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
169Tháo dỡ cột bê tông hiện trạng. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
170Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cột điện hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0608m3
171Cắt mặt đường xung quanh chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810m
172Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Phá dỡ móng cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
173Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0346100m3
174Tháo dỡ dây các loại hạ thế+01 bộ xà sứ+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
175Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1192100m2
176Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3184m3
177Mua cột điện chữ H cao H=7,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
178Thay cột bê tông mới. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
179Lắp đặt lại dây các loại hạ thế+01 bộ xà sứ+phụ kiện (vật liệu tận dụng lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV có các hạng mục chính: Nạo vét, xây kè, đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.613.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->