Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 07:10:00 đến ngày 2022-08-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến đường từ TL324 (nhà ông Luyện) - Nhà văn hóa khu 18 - Bờ Dam, xã Sơn Vi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chử Đức Oanh - Chủ tịch UBND xã Sơn Vi - Số điện thoại: 02103 828 598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,36 | m3 |
| 4 | Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BTXM bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,584 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | 100m3/1km |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,629 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,547 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,334 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,168 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,01 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 979,61 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,72 | m3 |
| 25 | Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển BTXM bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | 100m3/1km |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,786 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,03 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3/1km |
| 32 | Cát đệm móng, dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,66 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,974 | 100m2 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,5 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.040,9 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,79 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,425 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,301 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.487 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 45 | Cát sạn đệm toàn bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 47 | bê tông móng+ thân cửa xả cống mác 150 đá 1x2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 48 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 51 | ván khuôn các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,673 | m3 |
| 57 | Xúc gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển gạch 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,407 | 100m3/1km |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,848 | 100m3/1km |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,109 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,515 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 873,546 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,397 | m2 |
| 73 | Đắp vữa XM mác 75 mũ tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 213,06 | m |
| 74 | Đắp vữa XM mác 75 mũ trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ hố ván ( bao gồm vận chuyển đổ thải) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | hố |
| 2 | Tháo dỡ hộp đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ ống HDPE | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,35 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,267 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,924 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,079 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ nước (lắp lại đồng hồ có sẵn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( lắp tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( bổ sung ống mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 17 | Phụ kiện đường ống di chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,104 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,464 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | 1 bộ |
| 14 | Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | bộ |
| 15 | Ghíp nối cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cột điện BTLT + móng ( vận chuyển đổ thải) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cột |
| 17 | Tháo dỡ dây cáp nhôm A50, xà đỡ hạ thế, hộp để công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 18 | kéo dải dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây hạ thế ( dây cáp có sẵn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp hộp công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | hộp |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 cảnh giới ( 2 người trong 2 tháng thi công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu + còi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,498 | m2 |
| 9 | Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế + phí tài nguyên đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 70CV | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 6T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi