Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770996-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220770432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 07:10:00 đến ngày 2022-08-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến đường từ TL324 (nhà ông Luyện) - Nhà văn hóa khu 18 - Bờ Dam, xã Sơn Vi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chử Đức Oanh - Chủ tịch UBND xã Sơn Vi - Số điện thoại: 02103 828 598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cây
2Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21cây
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT158,36m3
4Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,584100m3
5Vận chuyển BTXM bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,584100m3
6Vận chuyển BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,584100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547100m3/1km
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,629100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,547100m3/1km
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,114100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,779100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,334100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,334100m3/1km
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,168100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8100m3/1km
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8100m3/1km
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,01m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT979,61m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT93,72m3
25Xúc BTXM lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,937100m3
26Vận chuyển BTXM bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,937100m3
27Vận chuyển BTXM 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,937100m3/1km
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,786100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,03100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038100m3/1km
32Cát đệm móng, dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,66m3
33Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,32m3
34Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,974100m2
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT114,5m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.040,9m2
37Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,79m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,425100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,301tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.4871cấu kiện
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,355100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002100m3/1km
45Cát sạn đệm toàn bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,09m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,33m3
47bê tông móng+ thân cửa xả cống mác 150 đá 1x2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,01m3
48Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố tiêu năng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,38m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,01m3
51ván khuôn các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,036100m2
52Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,005100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,078tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,673m3
57Xúc gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,407100m3
58Vận chuyển gạch bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,407100m3
59Vận chuyển gạch 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,407100m3/1km
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,863100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,65m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,2m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,06m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,365tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,46100m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,87100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,848100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,848100m3/1km
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48,109m3
70Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,515m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT873,546m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135,397m2
73Đắp vữa XM mác 75 mũ tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT213,06m
74Đắp vữa XM mác 75 mũ trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77m
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ hố ván ( bao gồm vận chuyển đổ thải)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9hố
2Tháo dỡ hộp đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45hộp
3Tháo dỡ ống HDPEChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,351m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,037m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,267m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,204m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,157100m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,924m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,079m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,054m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,167100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,085tấn
14Lắp đặt đồng hồ nước (lắp lại đồng hồ có sẵn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( lắp tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm ( bổ sung ống mới)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,35100 m
17Phụ kiện đường ống di chuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,1041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,04100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,464m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,81m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,6m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,8m3
11Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT281 cột
12Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
13Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT801 bộ
14Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80bộ
15Ghíp nối cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40cái
16Tháo dỡ cột điện BTLT + móng ( vận chuyển đổ thải)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cột
17Tháo dỡ dây cáp nhôm A50, xà đỡ hạ thế, hộp để công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
18kéo dải dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây hạ thế ( dây cáp có sẵn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,851km/1 dây
19Lắp hộp công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15hộp
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công bậc 3/7 cảnh giới ( 2 người trong 2 tháng thi công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90công
2Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cọc
5Áo phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Mũ bảo hộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Cờ hiệu + còiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4chiếc
8Mua biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,498m2
9Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
E THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế + phí tài nguyên đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.662.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 70CV1
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 6T2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->