Gói thầu: Gói thầu PTV24-2022: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, phân tích và chẩn đoán tình trạng thiết bị quay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV24-2022: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, phân tích và chẩn đoán tình trạng thiết bị quay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 08:30:00 đến ngày 2022-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,910,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng liên quan đến phân tích rung động (như cung cấp dịch vụ, đào tạo, chuyển giao công nghệ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích rung động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Quốc tế về phân tích rung động CAT II ISO 18436-2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, đã tham gia phân tích, chuẩn đoán rung của thiết bị quay trong nhà máy công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV24-2022: Cung cấp dịch vụ kiểm tra, phân tích và chẩn đoán tình trạng thiết bị quay Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp kèm Hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu như sau: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành Biên bản Quyết toán, thanh lý hợp đồng Hóa đơn VAT (Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thai Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thai Thụy - Tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272491 888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình – Thôn Chỉ Thiện – Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02272.491.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình – Thôn Chỉ Thiện – Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02272.491.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 – Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình– Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax: 0242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9 – Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25 – Đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy – Hà Nội - Đường dây nóng: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tuần hoàn (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 16 | |
| 2 | Quạt gió cấp 1 (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 16 | |
| 3 | Quạt gió cấp 2 (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 16 | |
| 4 | Máy nghiền than (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 32 | |
| 5 | Hộp giảm tốc Băng tải 1A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 6 | Hộp giảm tốc Băng tải 2A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 7 | Hộp giảm tốc Băng tải 3A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 8 | Hộp giảm tốc Băng tải 4A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 9 | Hộp giảm tốc Băng tải 5 | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 4 | |
| 10 | Hộp giảm tốc Băng tải 7 | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 4 | |
| 11 | Hộp giảm tốc Băng tải 6A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 12 | Hộp giảm tốc Băng tải 8A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 13 | Hộp giảm tốc Băng tải 9A/B | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 14 | Hộp giảm tốc Băng tải cần máy đánh đống 1/2 | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 15 | Hộp giảm tốc Cơ cấu băng tải xích máy phá đống 1/2 | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 16 | |
| 16 | Hộp giảm tốc Cơ cấu bừa cào máy phá đống 1/2 | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 17 | Máy nghiền đá vôi A, B (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 18 | Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ A, B, C, D hai tổ máy (bao gồm cả động cơ) | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 32 | |
| 19 | Quạt sục Oxy FGD | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 | |
| 20 | Quạt sục Silo tro bay | (1) Kiểm tra rung động cho thiết bị quay bằng các thiết bị chuyên dụng.(2) Phân tích rung động sử dụng công nghệ PeakVue+ để đánh giá tình trạng vòng bi và bôi trơn để đánh giá tình trạng làm việc của thiết bị quay, chẩn đoán nguyên nhân hỏng, đưa khuyến cáo bảo trì sửa chữa loại bỏ nguyên nhân gây hư hỏng, giảm thời gian ngừng máy, kéo dài tuổi thọ thiết bị.(3) Lập báo cáo đánh giá. | Lần thực hiện | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng liên quan đến phân tích rung động (như cung cấp dịch vụ, đào tạo, chuyển giao công nghệ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên phân tích rung động | 1 | Có chứng chỉ Quốc tế về phân tích rung động CAT II ISO 18436-2 | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học, đã tham gia phân tích, chuẩn đoán rung của thiết bị quay trong nhà máy công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi