Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784305-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220743189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 08:43:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án đầu tư xây dựng nhà để xe Quận ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Quận ủy - HĐND quận Dương Kinh, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH BMT6. Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Công Hòa, phường Lam Sơn, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn xây dựng Việt Đức. Địa chỉ: Thôn Lạng Côn, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Quận ủy - HĐND quận Dương Kinh, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Quận ủy - HĐND quận Dương Kinh, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE 1
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m
2Phá dỡ nền bê tông asphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8837m3
3Tháo dỡ bó vỉa bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6cấu kiện
4Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0728m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0563100m
6Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
7Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0502100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,449m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0991tấn
11Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5522100m2
12Bu lông D18 chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,627m3
14Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1999100m3
15Gia công cột bằng thép ống D90mm uốn cong cách điệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0048tấn
16Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0048tấn
17Gia công vì kèo thép bằng thép ống D90mm uống cong cách điệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2082tấn
18Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2082tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6999tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6999tấn
21Gia công diềm mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1734tấn
22Lắp dựng diềm mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1734tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn những vị trí mối hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m2
24Phủ keo bảo vệ bu lông bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
25Lợp mái bằng tấm nhựa thông minhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7884100m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3819100m3
27Đệm đá dăm lót móng bó vỉa bồn cây, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
28Ván khuôn móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0872100m2
29Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
30Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6m
31Đệm đá dăm lót móng phần mở rộng nhà xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
34Lắp đặt chặn xe ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
B NHÀ ĐỂ XE 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4518100m
2Phá dỡ nền bê tông AsphaltChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6953m3
3Tháo dỡ bó vỉa bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,8cấu kiện
4Đào móng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2499m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1506100m
6Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3041m3
7Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,304m3
8Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3041m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0892tấn
11Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
12Bu lông D18 chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4643m3
14Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2048100m3
15Gia công cột bằng thép ống D90mm uốn cong cách điệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9836tấn
16Lắp dựng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9836tấn
17Gia công vì kèo thép bằng thép ống D90mm uống cong cách điệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3747tấn
18Lắp dựng vì kèo thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3747tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6862tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6862tấn
21Gia công diềm mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1434tấn
22Lắp dựng diềm mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1434tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn những vị trí mối hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m2
24Phủ keo bảo vệ bu lông bản mãChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
25Lợp mái bằng tấm nhựa thông minhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6842100m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3702100m3
27Đệm đá dăm lót móng bó vỉa bồn cây, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,194m3
28Ván khuôn móng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0836100m2
29Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,254m3
30Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8m
31Đệm đá dăm lót móng phần mở rộng nhà xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7m2
34Lắp đặt chặn xe ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->