Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 11:01:00 đến ngày 2022-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,762,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3144386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6288772E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.134.047.000 VND, là công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.134.047.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trường công trình giao thông, cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô vận chuyển, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + bảo hiểm Nâng cấp đường Nguyễn Xuân Nguyên, đoạn từ ngã ba đường Thanh niên đến ngã ba đường huyện đội, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Thảm mặt đường bê tông nhựa, lát đá vỉa hè 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước, có xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn + đánh cấp - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,905 | m3 |
| 2 | Lật diện tích lát đá cũ đã lát để phục vụ công tác lát lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,47 | m2 |
| 3 | Đào hè BTXM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải 500m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6837 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K95, hệ số đầm nén 1,13, hệ số tơi xốp 1,22 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,1769 | m3 |
| 7 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3808 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6004 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,6004 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 dày 1cm (bù vênh kết hợp với thảm mặt đường) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,67 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6423 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6423 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6423 | 100m2 |
| B | Gờ vỉa hè, hố trồng cây, lát đá vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7757 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5994 | 100m2 |
| 4 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,51 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,32 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng đá Mabrle KT 200*200*40mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.053,34 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng đá Mabrle KT 200*200*40mm, vữa XM M75, PCB40, tận dụng đá cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,73 | m2 |
| 9 | Bê tông móng gờ vỉa, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 10 | Xây gờ vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,44 | m2 |
| C | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Vệ sinh dải phân cách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,78 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,62 | m2 |
| 4 | Sơn vạch mũi tên chỉ hướng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn trắng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,87 | m2 |
| 5 | Sơn vàng gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 6 | Sơn vàng gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Gbh=0,25%Gxl) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3144386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6288772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 6.134.047.000 VND, là công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa.Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình, xác nhận của chủ đầu tư hoặc Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.134.047.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trường công trình giao thông, cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu hoặc chủ đầu tư, nhân sự phải có mặt để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô vận chuyển, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 10 tấn. | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi