Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785620-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220785444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:44:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,342,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01902E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Sửa chửa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lạng Sơn(Nhà đội cao thế đội xây lắp cũ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ các loại cửa đi, cửa sổ, vách kính cũ hỏng bằng thủ côngMục II, chương V, phần II162,76m2
2Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II1cái
3Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II4bộ
4Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMục II, chương V, phần II6bộ
6Tháo dỡ sen tắmMục II, chương V, phần II1bộ
7Tháo dỡ HT cấp nướcMục II, chương V, phần II1HT
8Tháo dỡ HT thoát nướcMục II, chương V, phần II1HT
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V, phần II3,38m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II, chương V, phần II90,51m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (WC+nền nhà)Mục II, chương V, phần II468,53m2
12Tháo dỡ trần thạch cao cũ tầng 2Mục II, chương V, phần II238,48m2
13Tháo tấm lợp tônMục II, chương V, phần II3,1132100m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích bên trong)Mục II, chương V, phần II174,13m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% điện tích trát ngoài)Mục II, chương V, phần II72,85m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, chương V, phần II2.222,9m2
17Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II, chương V, phần II1cái
18Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng tầng 2Mục II, chương V, phần II1HT
B PHẦN SỬA CHỮA KIẾN TRÚC
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II217,09m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II72,85m2
3Đầm nền chống sụt lún nền tầng 1 bằng đầm cócMục II, chương V, phần II228,75m2
4Rải nilon chống mất nước bê tông nền tầng 1Mục II, chương V, phần II228,75m2
5Bê tông nền tầng 1, mác 150, đá 2x4Mục II, chương V, phần II22,88m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II1100m2
7Lắp dựng dàn giáo trongMục II, chương V, phần II1100m2
8Che bạt thi công chống bụiMục II, chương V, phần II200m2
9Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Mục II, chương V, phần II53,95m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II1.741,35m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II728,54m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, chương V, phần II434m2
13Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, chương V, phần II53,95m2
14Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II131,3m2
15Lát nền WC gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II34,53m2
16Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II33,141m2
17Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,5mmMục II, chương V, phần II316m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II, chương V, phần II220,63m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩmMục II, chương V, phần II35,69m2
C SỬA CHỮA CỬA
1Lắp dựng 01 cửa đi Đ4A, 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II7,8m2
2Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II7,8m2
3Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II1bộ
4Lắp dựng 14 cửa đi Đ1A, 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II36,96m2
5Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II36,96m2
6Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II14bộ
7Lắp dựng 08 cửa đi Đ2A, 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II14,8m2
8Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II14,8m2
9Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II8bộ
10Lắp dựng 17 cửa sổ S1A, mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II32,64m2
11Cửa sổ mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II32,64m2
12Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II17bộ
13Lắp dựng 04 cửa sổ lật S2A khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II1,44m2
14Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II1,44m2
15Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II4bộ
16Lắp dựng 07 vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II68,3m2
17Vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II68,3m2
18Cạo gỉ cửa sắt và lan can cầu thangMục II, chương V, phần II16,8m2
19Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cửa sắt và lan can cầu thangMục II, chương V, phần II16,8m2
20Phá lớp vữa trát tường sê nô máiMục II, chương V, phần II89,4m2
21Phá lớp vữa lát sê nô máiMục II, chương V, phần II44,7m2
22Trát tường sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II89,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II44,7m2
24Vệ sinh bề mặt sê nô mái để chống thấmMục II, chương V, phần II134,1m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, vệ sinh tầng 2Mục II, chương V, phần II156,46m2
D SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II1,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V, phần II0,24m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V, phần II0,59m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II2,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II42,95m2
6Thi công vách ngăn bằng tấm composit dày 12mm khu WC bao gồm cả phụ kiện Inox 304Mục II, chương V, phần II2,93m2
E SỬA CHỮA CHIẾU SÁNG PHÒNG VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II160m
2Lắp đặt hộp Aptomat 4-8 modulMục II, chương V, phần II4hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II4cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II120m
7Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II12bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II4cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMục II, chương V, phần II4cái
11Lắp đặt quạt hút mùi trên tườngMục II, chương V, phần II8cái
F SỬA CHỮA ĐIỆN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II420m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II420m
3Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II8bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II4cái
8Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12WMục II, chương V, phần II6bộ
9Lắp đặt Led âm trần 600x600x36WMục II, chương V, phần II28bộ
10Tháo dỡ quạt trầnMục II, chương V, phần II8cái
11Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II8cái
12Lắp đặt đèn Led hắt sángMục II, chương V, phần II1bộ
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,43100m
2Lắp đặt phễu thu UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II4cái
3Lắp đặt nối góc UPVC đường kính 110 mmMục II, chương V, phần II8cái
4Lắp đặt cút UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II4cái
5Lắp đặt quả cầu inox chống rác 150Mục II, chương V, phần II4cái
6Lắp đặt cô liê đỡ ống bằng inox, đường kính 110 mmMục II, chương V, phần II16cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II2bình
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR 40mm, dày 3,7mmMục II, chương V, phần II0,07100m
2Lắp đặt ống PPR 32mm, dày 2,9mmMục II, chương V, phần II0,04100m
3Lắp đặt ống PPR 25mm, dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,18100m
4Lắp đặt ống PPR 20mm, dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,49100m
5Lắp đặt van ren PPR 40mmMục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt van ren PPR 25mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt van ren PPR 20mmMục II, chương V, phần II2cái
8Lắp đặt co PPR 40 mmMục II, chương V, phần II2cái
9Lắp đặt rắc co PPR 40 mmMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt T giảm 40/25 PPRMục II, chương V, phần II1cái
11Lắp đặt nối giảm 40/32 PPRMục II, chương V, phần II3cái
12Lắp đặt nối giảm 32/25 PPRMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPRMục II, chương V, phần II4cái
14Lắp đặt co PPR 20mmMục II, chương V, phần II8cái
15Lắp đặt măng sông PPR 25mmMục II, chương V, phần II1cái
16Lắp đặt T PPR 25mmMục II, chương V, phần II2cái
17Lắp đặt co PPR 25mmMục II, chương V, phần II2cái
18Lắp đặt T ren trong PPR 20mmMục II, chương V, phần II4cái
19Lắp đặt co ren trong PPR 20mmMục II, chương V, phần II30cái
20Lắp đặt T PPR 20mmMục II, chương V, phần II24cái
21Lắp nút bịt PPR 20mmMục II, chương V, phần II38cái
22Lắp đặt co PPR 32mmMục II, chương V, phần II2cái
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC 90mmMục II, chương V, phần II0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC 75mmMục II, chương V, phần II0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC 60mmMục II, chương V, phần II0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC 34mmMục II, chương V, phần II0,28100m
5Lắp đặt phễu thu UPVC 90mmMục II, chương V, phần II12cái
6Lắp đặt nối góc 45 UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt Y UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
8Lắp đặt T cong UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt nối thẳng UPVC 90mmMục II, chương V, phần II2cái
10Lắp đặt nối giảm UPVC 90/60 mmMục II, chương V, phần II4cái
11Lắp đặt nối giảm UPVC 90/34 mmMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt Y UPVC 75mmMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt nối góc 45 UPVC 75mmMục II, chương V, phần II4cái
14Lắp đặt T cong UPVC 75mmMục II, chương V, phần II12cái
15Lắp đặt nối thẳng UPVC 75mmMục II, chương V, phần II2cái
16Lắp đặt cút UPVC 75mmMục II, chương V, phần II20cái
17Lắp đặt T cong giảm UPVC 75/60Mục II, chương V, phần II8cái
18Lắp đặt T cong giảm UPVC 60/34Mục II, chương V, phần II4cái
19Lắp đặt nối giảm UPVC 60/34Mục II, chương V, phần II12cái
20Lắp đặt cút nhựa UPVC 34mmMục II, chương V, phần II32cái
21Lắp đặt nút bịt UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
22Lắp đặt nút bịt UPVC 75mmMục II, chương V, phần II12cái
23Lắp nút bịt UPVC 42mmMục II, chương V, phần II16cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítMục II, chương V, phần II2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V, phần II4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, chương V, phần II4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V, phần II4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II4bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, chương V, phần II12cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm vòi rửa, siphonMục II, chương V, phần II8bộ
9Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II8cái
10Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II8cái
11Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II8cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II, chương V, phần II1bể
K VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMục II, chương V, phần II35m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mục II, chương V, phần II0,35100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theoMục II, chương V, phần II0,35100m3
4Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMục II, chương V, phần II1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01902E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên55
2 Giám sát kỹ thuật 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->