Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:44:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,342,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01902E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Sửa chửa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lạng Sơn(Nhà đội cao thế đội xây lắp cũ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cửa đi, cửa sổ, vách kính cũ hỏng bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 162,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sen tắm | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ HT cấp nước | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 8 | Tháo dỡ HT thoát nước | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, chương V, phần II | 3,38 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II, chương V, phần II | 90,51 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (WC+nền nhà) | Mục II, chương V, phần II | 468,53 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ tầng 2 | Mục II, chương V, phần II | 238,48 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, chương V, phần II | 3,1132 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích bên trong) | Mục II, chương V, phần II | 174,13 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% điện tích trát ngoài) | Mục II, chương V, phần II | 72,85 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, chương V, phần II | 2.222,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng tầng 2 | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| B | PHẦN SỬA CHỮA KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 217,09 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 72,85 | m2 |
| 3 | Đầm nền chống sụt lún nền tầng 1 bằng đầm cóc | Mục II, chương V, phần II | 228,75 | m2 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước bê tông nền tầng 1 | Mục II, chương V, phần II | 228,75 | m2 |
| 5 | Bê tông nền tầng 1, mác 150, đá 2x4 | Mục II, chương V, phần II | 22,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 8 | Che bạt thi công chống bụi | Mục II, chương V, phần II | 200 | m2 |
| 9 | Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Mục II, chương V, phần II | 53,95 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 1.741,35 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 728,54 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, chương V, phần II | 434 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, chương V, phần II | 53,95 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 131,3 | m2 |
| 15 | Lát nền WC gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 34,53 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 33,14 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,5mm | Mục II, chương V, phần II | 316 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 220,63 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩm | Mục II, chương V, phần II | 35,69 | m2 |
| C | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng 01 cửa đi Đ4A, 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 7,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 7,8 | m2 |
| 3 | Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng 14 cửa đi Đ1A, 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 36,96 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 36,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm | Mục II, chương V, phần II | 14 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 08 cửa đi Đ2A, 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 14,8 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 14,8 | m2 |
| 9 | Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm | Mục II, chương V, phần II | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng 17 cửa sổ S1A, mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 32,64 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 32,64 | m2 |
| 12 | Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm | Mục II, chương V, phần II | 17 | bộ |
| 13 | Lắp dựng 04 cửa sổ lật S2A khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 1,44 | m2 |
| 14 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 1,44 | m2 |
| 15 | Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng 07 vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 68,3 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 68,3 | m2 |
| 18 | Cạo gỉ cửa sắt và lan can cầu thang | Mục II, chương V, phần II | 16,8 | m2 |
| 19 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cửa sắt và lan can cầu thang | Mục II, chương V, phần II | 16,8 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Mục II, chương V, phần II | 89,4 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa lát sê nô mái | Mục II, chương V, phần II | 44,7 | m2 |
| 22 | Trát tường sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 89,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 44,7 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái để chống thấm | Mục II, chương V, phần II | 134,1 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, vệ sinh tầng 2 | Mục II, chương V, phần II | 156,46 | m2 |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V, phần II | 1,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 0,59 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 2,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 42,95 | m2 |
| 6 | Thi công vách ngăn bằng tấm composit dày 12mm khu WC bao gồm cả phụ kiện Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 2,93 | m2 |
| E | SỬA CHỮA CHIẾU SÁNG PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp Aptomat 4-8 modul | Mục II, chương V, phần II | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9W | Mục II, chương V, phần II | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| F | SỬA CHỮA ĐIỆN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9W | Mục II, chương V, phần II | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12W | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Led âm trần 600x600x36W | Mục II, chương V, phần II | 28 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led hắt sáng | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu UPVC đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc UPVC đường kính 110 mm | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút UPVC đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quả cầu inox chống rác 150 | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cô liê đỡ ống bằng inox, đường kính 110 mm | Mục II, chương V, phần II | 16 | cái |
| 7 | Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ống | Mục II, chương V, phần II | 2 | bình |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR 40mm, dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR 32mm, dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR 25mm, dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR 20mm, dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren PPR 40mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren PPR 25mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR 40 mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR 40 mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm 40/25 PPR | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm 40/32 PPR | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm 32/25 PPR | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR 25mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T PPR 25mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR 25mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt T ren trong PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt T PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 24 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt PPR 20mm | Mục II, chương V, phần II | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PPR 32mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 60mm | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC 34mm | Mục II, chương V, phần II | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối góc 45 UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt T cong UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm UPVC 90/60 mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm UPVC 90/34 mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 45 UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T cong UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt T cong giảm UPVC 75/60 | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T cong giảm UPVC 60/34 | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm UPVC 60/34 | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 34mm | Mục II, chương V, phần II | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt UPVC 90mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt UPVC 75mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt UPVC 42mm | Mục II, chương V, phần II | 16 | cái |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm vòi rửa, siphon | Mục II, chương V, phần II | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II, chương V, phần II | 1 | bể |
| K | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ phạm vi | Mục II, chương V, phần II | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo | Mục II, chương V, phần II | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mục II, chương V, phần II | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01902E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi