Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp (Cung cấp, xây dựng, lắp đặt VTTB, bao gồm nâng cấp cải tạo và xây dựng mới đường dây trung thế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765245-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp (Cung cấp, xây dựng, lắp đặt VTTB, bao gồm nâng cấp cải tạo và xây dựng mới đường dây trung thế)
Số hiệu KHLCNT 20220748801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:05:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,870,658,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805987364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161197472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp (Cung cấp, xây dựng, lắp đặt VTTB, bao gồm nâng cấp cải tạo và xây dựng mới đường dây trung thế)
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng trên địa bàn TP.Dĩ An- năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng; Địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường Số 01, khu dân cư Hiệp Thành 2 - khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc. - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐDTT) PHẦN MÓNG, (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M14BT1Bảng 25bộ
2Móng M14BT2Bảng 21bộ
3Móng M12BT2Bảng 21bộ
4Móng M12BT1Bảng 21bộ
B ĐDTT PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO,...
1Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 25trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
4Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
5Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
6Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
7Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 24bộ
8Xà dừng néo TL2-2000 (DTL2-2000) lắp FCO - trụ ghépBảng 21bộ
9Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Bảng 21bộ
10Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới)Bảng 21bộ
11Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Bảng 21bộ
12Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 21bộ
C ĐDTT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN:
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2160,14m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,157km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2480,42m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,471km
5Cáp đồng bọc 24kV CXH-25mm215m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní36bộ
7Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ26bộ
8- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7020sợi
9- Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-706sợi
10- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon13bộ
11- Giáp níu căng dây ACX 50-7036bộ
12- Nối ép WR-289 (50-70)16cái
13- Kẹp quai U 2/021cái
14- Kẹp dây nóng 2/024cái
15- Kẹp dây nóng 4/012cái
16- Bọc kẹp quai36cái
17- Ốc siết cáp 2/024cái
18- Kẹp quai U (thi công hotline)15cái
19- Băng quấn Silicon 24kV8cuộn
20- Bảng nguy hiểm, số trụ8cái
21- Nắp chụp FCO6cái
D ĐDTT PHẦN DÂY THIẾT BỊ:
1- FCO 27kV-100A3bộ
2- Chì trung thế 10K3sợi
E ĐDTT PHẦN THÁO GỠ
1Trụ BTLT 12m4trụ
2Xà đỡ góc GL1-20001bộ
3Chằng xuống trung thế1bộ
4Sứ đứng 24kV6bộ
5Ty sứ đứng6bộ
6Khung U1cái
7Sứ ống chỉ1sứ
F TRẠM BIẾN ÁP (TBA) LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 24bộ
2- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 24004cây
3- Đà TL2-1200 - trụ ghép4bộ
4- Đà TL-800 - trụ đơn7bộ
5- Giá treo 03 MBA 50kVA5bộ
6- Giá treo 03 MBA 75kVA2bộ
7- Đà composit FCO-24007bộ
8- Đà I-2400 (đà lắp sứ đứng)3bộ
9- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng9bộ
10- Cáp đồng bọc 600V-120mm2113m
11- Cáp đồng bọc 600V-150mm2290m
12- Cáp đồng bọc 600V-200mm248m
13- Cáp CX 24kV-25mm2204m
14- Cáp tín hiệu 4x4,0mm256m
15- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2168m
16- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-709sợi
17- Đầu cosse Cu 120mm229đầu
18- Đầu cosse Cu 150mm289đầu
19- Đầu cosse Cu 200mm26đầu
20- Đầu cosse Cu-Al 120mm284đầu
21- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ12bộ
22- Bảng nguy hiểm14cái
23- Bảng tên trạm (mica)14cái
24- Code bắt 1 ống PVC D114mm19bộ
25- Code bắt 2 ống PVC D114mm19bộ
26- Đai thép + 02 khóa đai28bộ
27- Ống PVC 49mm42m
28- Co PVC 49mm28cái
29- Ống PVC 114mm142m
30- Co PVC 114mm76cái
31- Băng keo cách điện21cuộn
32- Băng quấn Silicon 24kV21cuộn
33- Nắp che đầu cực MBA42cái
34- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)84bộ
35- Nắp che đầu cực LA42cái
36- Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 210bộ
37- Tiếp địa đo đếmBảng 214bộ
38- Hộp composit gắn ĐK14cái
G TBA PHẦN THIẾT BỊ
1- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous15máy
2- MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous6máy
3- MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous5máy
4- MBT 3P-400kVA-(22)/0,4kV - Amorphous2máy
5- FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)36bộ
6- Chì 24kV-6K21sợi
7- Chì 24kV-8K15sợi
8- Chì 24kV-12K6sợi
9- Chống sét van LA 18kV-10KA36bộ
10- MCCB 3 pha 690V-250A5cái
11- MCCB 3 pha 690V-320A2cái
12- MCCB 3 pha 690V-400A7cái
13- MCCB 3 pha 690V-600A1cái
14- TI 600V-250/5A (điện lực cấp)15cái
15- TI 600V-300/5A (điện lực cấp)6cái
16- TI 600V-400/5A (điện lực cấp)15cái
17- TI 600V-600/5A (điện lực cấp)6cái
18- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)14cái
H TBA VẬT TƯ THÁO THU HỒI
1- Giá treo máy biến áp1bộ
2- Cáp đồng bọc 600V-70mm20,02km
3- Cáp đồng bọc 600V-95mm246m
4- Cáp đồng bọc 600V-120mm218m
5- Thùng tole2cái
I TBA THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV3máy
2MBT III-160KVA-22/0,4KV1máy
3MBT III-250KVA-22/0,4KV1máy
4MBT III-320KVA-22/0,4KV1máy
5FCO 24KV-100A6bộ
6Chống sét van LA 18KV -10KA6bộ
7- CT 600V-250/5A6cái
8- CT 600V-400/5A3cái
9- CT 600V-500/5A3cái
10- CB 3 pha 690V-250A4cái
11- CB 3 pha 690V-400A1cái
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐDHT) PHẦN MÓNG, TRỤ ... (thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M8,5BT1Bảng 23bộ
2Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 22trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC(trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 25bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 26bộ
K ĐDHT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino32mét
2Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2388,62mét
3- Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,381km
4Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F182cây
5Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F186cây
6Rack 4 sứ8Bộ
7Sứ ống chỉ32cái
8Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)8cái
9Nối ép nhôm 95-120 (WR419)224cái
10- Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 184cái
11Kẹp AC 120 3 bulon128cái
12Bulon móc 16x300 + Long del vuông F181cây
13Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F188cây
14Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F181cây
15Khung nới sắt7cái
16Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)26Bộ
17Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)14Bộ
18Hộp Domino +03CB 63A8cái
19Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)40cái
20Chống dẹp 6x60 - 530mm9cái
21Kẹp treo ABC 4x1201cái
22Kẹp dừng ABC 4x702cái
23Kẹp dừng ABC 4x958cái
24Kẹp dừng ABC 4x12028cái
25Băng kéo cách điện116cuộn
26Bảng số trụ2Bộ
27Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ10Bộ
L ĐDHT PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ8bộ
2Kẹp treo ABC6cái
3Kẹp dừng ABC3cái
M ĐDHT PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ8bộ
2Kẹp dừng ABC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.805987364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161197472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế)..+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->