Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776786-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220769867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:02:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,393,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,0kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 23kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nối ống nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Loại máy gia nhiệt D110mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt xã Sì Lở Lầu, huyện Phong Thổ
360 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. - Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tâng huyện Phong Thổ- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E- HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu làm rõ HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Ông: Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa đầu mối, tuyến ống chính
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
2Crophin lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Van Khóa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,841m3
5Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,261m3
6Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V143,261m3
7Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V286,52m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,16100m
9Đào hố van Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
10Đào hố van Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
11Đào hố van - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
12Đắp đất hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
21Van giảm áp DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ba chạc chuyển bậc hàn DN110-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hạng mục: Bể chứa nước
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,73m3
2Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V260,96m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,8m2
5Lắp đặt ống thép , đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lắp đặt ống thép , đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
7Tê HDPE D110X110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tê HDPE D90X90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đầu nối bích HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đấu nối bích HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Van BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Mối nối mềm EB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Mối nối mềm EB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cút thép DN100X90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van phao thủy lực DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thép BB DN100X80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Giăng cao su D100 dày 5MMMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Giăng cao su D80 dày 5MMMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22ECU D1'' (DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23ỐNG THÉP MẠ KẼM DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5M
24CÚT THÉP MẠ KẼM REN TRONG DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25VAN GẠT REN TRONG DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26KÉP REN NGOÀI D1" (DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27KÉP REN TRONG D1" (DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28VAN REN XẢ KHÍ D1" (DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29HỘP TÔN BẢO VỆ VAN XẢ KHÍMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Đào móng bể chứa - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,931m3
31Đắp đất nền móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m3
32Bê tông lót móng bể , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
33Bê tông móng bể , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
34Bê tông tường bể , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
35Bê tông sàn mái bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
36Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
37Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,81tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
47Ống thoát nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
51Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
52Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
55Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lá chắn thép D150/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lá chắn thép D200/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lá chắn thép D300/200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cút thép D200X90°Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cút thép D100X90°Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Mối nối mềm EB DN80 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Giăng cao su D100 dày 5MMMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Giăng cao su D80 dày 5MMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65BU LÔNG THÉP MẠ KẼM M16X65Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66VAN BƯỚM 2 MẶT BÍCH D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67VAN PHAO THỦY LỰC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68CÔN THÉP BB DN100X80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,531m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73m3
73Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,79m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m2
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3481100m2
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
88Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,14m2
93Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
94Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,371m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
102Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
104Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt côn, 'rắc co, đầu nối thẳng' thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 'rắc co, đầu nối thẳng' 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
C Hạng mục: Tuyến ống vào bản Thà Giàng, Phố Vây
1Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,081m3
2Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V486,371m3
3Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V486,371m3
4Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V971,28m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5524100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7056100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0536100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8949100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 90mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8505100 m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5524100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7056100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0536100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8949100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8505100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
32Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
44Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Đai khởi thủy 90-3/4" (D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đai khởi thủy 90-1" (D32)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
54Côn thu 75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Côn thu 63-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Côn thu 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Tê 90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Tê 90x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Tê 75x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tê 63-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê 63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Tê 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Tê 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Tê 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
83Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
88Van giảm áp DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Van giảm áp DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Van giảm áp DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Van giảm áp DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đầu nối Bích nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Đầu nối Bích nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Đầu nối Bích nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Đầu nối Bích nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Rắc co HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Rắc co HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Rắc co HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Rắc co HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,641m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
106Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
111Rắc co HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Van ren DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Van ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,69100 m
116Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
117Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
118Van ren đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
119Rắc co D15Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
120Khâu nối ren trong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
121Khâu nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
122Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
D Hạng mục: Tuyến ống vào bản Gia Khâu, Sín Chải
1Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V111,921m3
2Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V503,651m3
3Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V503,651m3
4Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V933,72m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0607100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0739100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2849100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3039100 m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7745100 m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 90mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,706100 m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0607100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0739100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2849100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3039100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7745100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,706100m
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
34Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
46Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đai khởi thủy 90-1/2" (D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đai khởi thủy 90-3/4" (D25)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Đai khởi thủy 90-1" (D32)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
58Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Côn thu 63-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Côn thu 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Tê 90x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Tê 63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Tê 63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tê 63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Tê 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Tê 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Rắc co D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Rắc co D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Van khóa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Van khóa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
79Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
97Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
102Van giảm áp DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Van giảm áp DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Van giảm áp DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Van giảm áp DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Đầu nối Bích nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Đầu nối Bích nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Đầu nối Bích nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Đầu nối Bích nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Rắc co HDPE DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Rắc co HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Rắc co HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Rắc co HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
120Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
125Rắc co HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Van ren DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,295100 m
131Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
132Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
133Van ren đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
134Rắc co D15Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
135Khâu nối ren trong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
136Khâu nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V504cái
137Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
E HẠNG MỤC: Tuyến ống Ma Ly
1Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,41m3
2Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V123,281m3
3Đào đường ống, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V123,281m3
4Đắp đất tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V246,56m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,177100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2302100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2399100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 75mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8858100 m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,177100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2302100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8858100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Tê 40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê 40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê 32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê 32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tê 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Côn thu 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Côn thu 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
30Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,761m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
44Van giảm áp DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Van giảm áp DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Van giảm áp DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Van giảm áp DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Đầu nối Bích nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Đầu nối Bích nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đầu nối Bích nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đầu nối Bích nối D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Rắc co HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Rắc co HDPE DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Rắc co HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Rắc co HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
67Van ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Van ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Van ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Rắc co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Rắc co HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn thu 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
78Lắp đặt Đồng hồ đo nước D15 hiệu Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Inox Minh HòaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Van ren đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Rắc co D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Khâu nối ren trong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
83Khâu nối ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
84Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
F Hạng mục: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.33
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo chứng minh thư hoặc căn cước công dân, số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Loại 5kW trở lên1
2 Máy đầm đất cầm tay Loại 70kg2
3 Máy đầm dùi Loại 1,5kW trở lên2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Loại 1,0kW trở lên2
5 Máy hàn điện Loại 23kW trở lên1
6 Máy trộn bê tông Loại 250l trở lên2
7 Máy trộn vữa Loại 150l trở lên1
8 Ô tô tự đổ Loại 7T trở lên2
9 Máy hàn nối ống nhựa: Loại máy gia nhiệt D110mm trở lên1
10 Máy hàn nối ống nhựa: Loại Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->