Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp tuyến ĐZ đoạn từ Pooctich 110kV TBA 220kV Phố Cao Hưng Yên đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp tuyến ĐZ đoạn từ Pooctich 110kV TBA 220kV Phố Cao Hưng Yên đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:15:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,343,464,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp tuyến ĐZ đoạn từ Pooctich 110kV TBA 220kV Phố Cao Hưng Yên đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm vật tư (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 62.260 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 516 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện) ĐD1-10.70 | Chương V của E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) ĐD2-10.70 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) ND1-11.120 | Chương V của E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) ND1-12.120 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) ND2-11.120 | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) ND2-12.120 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) ĐL-10.70 | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) ĐL-11.70 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 11 | Ống nối dây ON-300 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Biển báo thứ tự cột đường dây BBTT | Chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 13 | Biển báo nguy hiểm đường dây BBNH | Chương V của E-HSMT | 43 | Bộ |
| 14 | Biển báo giao thông đường bộ BBGT | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Dây chống sét cáp quang OPGW-70/24 | Chương V của E-HSMT | 21.202 | m |
| 16 | Dây chống sét Phlox-75.5 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) ĐCQ | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) NCQ | Chương V của E-HSMT | 65 | Chuỗi |
| 19 | Chống rung cáp quang CRCQ | Chương V của E-HSMT | 172 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 21 | Hộp nối cáp quang OPGW 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Hộp nối cáp quang OPGW 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) NS-75 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cột thép Đ142-40C | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 25 | Cột thép Đ142-44C | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 26 | Cột thép Đ142-48D | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 27 | Cột thép N142-44D | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 28 | Cột thép N142-48C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 29 | Cột thép N142-48D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 30 | Cột thép N142-48D-XP | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 31 | Cột thép N142-48D-XQ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 32 | Cột thép N142-53C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 33 | Cột thép N142-53TC | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 34 | Bu lông BL48 | Chương V của E-HSMT | 184 | cặp |
| 35 | Bu lông BL56 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 36 | Bu lông BL64 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 37 | Bu lông BL70 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 38 | Bu lông BL72 | Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 39 | Tiếp địa 4RC-2 | Chương V của E-HSMT | 43 | Vị trí |
| B | Lắp đặt vật tư (Bao gồm chi phí lập, thực hiện thi công giao chéo với đường giao thông, sông, suối, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu tín hiệu), đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...) | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 62.260 | m |
| 2 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 516 | quả |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 132 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 14 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Chương V của E-HSMT | 32 | Vị trí |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 17 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 18 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| 19 | Kéo rải căng dây vị trí vượt sông | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 20 | Thi công bọc hotline | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 21 | Kéo rải căng dây | Chương V của E-HSMT | 21.202 | m |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 65 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 28 | Cột thép Đ142-40C | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 29 | Cột thép Đ142-44C | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 30 | Cột thép Đ142-48D | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Cột thép N142-44D | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 32 | Cột thép N142-48C | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 33 | Cột thép N142-48D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 34 | Cột thép N142-48D-XP | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 35 | Cột thép N142-48D-XQ | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 36 | Cột thép N142-53C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 37 | Cột thép N142-53TC | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 38 | Bu lông BL48 | Chương V của E-HSMT | 184 | cặp |
| 39 | Bu lông BL56 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 40 | Bu lông BL64 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 41 | Bu lông BL70 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Bu lông BL72 | Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 43 | Tiếp địa 4RC-2 | Chương V của E-HSMT | 43 | Vị trí |
| C | Xây dựng/ Thi công máy | |||
| 1 | Móng cột MB45-90 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MB45-90-1,2 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MB53-90 | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 4 | Móng cột MB61-100 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MB76-150 | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 6 | Móng cột MB88-130 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng cột MB88-150 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng cột Móng MB88-150-1,2 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng cột MB88-150-1,7 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Móng cột MB90-130 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Móng cột MB106-140 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| D | Xây dựng/Thi công thủ công | |||
| 1 | Móng cột MB45-90(TC) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MB53-90(TC) | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MB61-100(TC) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MB88-130-1,2(TC) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MB88-150(TC) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng Biển báo giao thông đường bộ | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| E | Xây dựng/Kè và gia cố | |||
| 1 | Kè móng MB90-130 (G06) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Kè móng MB90-130 (G07B) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Gia cố móng MB88-130-1,2-VT25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Gia cố móng MB88-150-1,2-VT38 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Gia cố móng MB88-150-1,7-VT43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| F | Thií nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./. | Chương V của E-HSMT | 43 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi