Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp tuyến ĐZ từ Pooctich TBA 110kV Hưng Hà đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778780-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp tuyến ĐZ từ Pooctich TBA 110kV Hưng Hà đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20220647533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:12:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,024,690,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp tuyến ĐZ từ Pooctich TBA 110kV Hưng Hà đến vị trí 43 - dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐPT (Nhà A4, TT18 Khu đô thị mới Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Thăng Long (VT29- LK13, Khu đô thị Xa La- Phường Phúc La- Quận Hà Đông - Tp Hà Nội); Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1 (Nhà số 15 TT17 – KĐT Văn Phú – phường Phú La – Q. Hà Đông – TP.HN) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ Pooctich 110kV TBA220kV Phố Cao Hưng Yên đến VT51 đoạn 2 mạch (Từ cột 44-cột 51) /Mua sắm vật tư (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT12.071m
2Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT96bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện) ĐD1-10.70Chương V của E-HSMT30Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) ĐD2-11.70Chương V của E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) ND1-11.120Chương V của E-HSMT24Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) ĐL-10.70Chương V của E-HSMT12Chuỗi
7Ống nối dây ON-300Chương V của E-HSMT7bộ
8Biển báo thứ tự cột đường dây BBTTChương V của E-HSMT8Bộ
9Biển báo nguy hiểm đường dây BBNHChương V của E-HSMT8Bộ
10Dây chống sét cáp quang OPGW-57/24Chương V của E-HSMT2.002m
11Dây chống sét Phlox-75.5Chương V của E-HSMT2.012m
12Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) ĐCQChương V của E-HSMT6Chuỗi
13Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) NCQChương V của E-HSMT4Chuỗi
14Chống rung cáp quang CRCQChương V của E-HSMT16bộ
15Chuỗi đỡ dây chống sét (kèm phụ kiện) ĐS-75Chương V của E-HSMT6Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) NS-75Chương V của E-HSMT4Chuỗi
17Chống rung dây chống sét CRS2-13Chương V của E-HSMT16bộ
18Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT5cột
19Cột thép Đ122-48EChương V của E-HSMT1cột
20Cột thép N122-32DChương V của E-HSMT1cột
21Cột thép N122-37DChương V của E-HSMT1cột
22Bu lông BL48Chương V của E-HSMT40Cặp
23Bu lông BL64Chương V của E-HSMT32Cái
24Bu lông BL70Chương V của E-HSMT16Cái
25Tiếp địa 2RC-2Chương V của E-HSMT6Vị trí
26Tiếp địa 4RC-2Chương V của E-HSMT2Vị trí
B Đoạn từ Pooctich 110kV TBA220kV Phố Cao Hưng Yên đến VT51 đoạn 2 mạch (Từ cột 44-cột 51) /Lắp đặt vật tư (Bao gồm chi phí lập, thực hiện thi công giao chéo với đường giao thông, sông, suối, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu tín hiệu), đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...)
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT12.071m
2Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT96quả
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT30Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT24Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT12Chuỗi
7Ống nối dây ON-300Chương V của E-HSMT7bộ
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT81 bộ
9Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT81 bộ
10Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2Chương V của E-HSMT2.002m
11Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT2.012m
12Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
13Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT4Chuỗi
14Chống rung cáp quang CRCQChương V của E-HSMT16bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
16Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT4Chuỗi
17Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT16bộ
18Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT5cột
19Cột thép Đ122-48EChương V của E-HSMT1cột
20Cột thép N122-32DChương V của E-HSMT1cột
21Cột thép N122-37DChương V của E-HSMT1cột
22Bu lông BL48Chương V của E-HSMT40Cặp
23Bu lông BL64Chương V của E-HSMT32Cái
24Bu lông BL70Chương V của E-HSMT16Cái
25Tiếp địa 2RC-2Chương V của E-HSMT6Vị trí
26Tiếp địa 4RC-2Chương V của E-HSMT2Vị trí
C Đoạn từ Pooctich 110kV TBA220kV Phố Cao Hưng Yên đến VT51 đoạn 2 mạch (Từ cột 44-cột 51) /Xây dựng
1Móng cột MB28-80Chương V của E-HSMT5móng
2Móng cột MB71-125-1,2Chương V của E-HSMT1móng
3Móng cột MB75-140Chương V của E-HSMT1móng
4Móng cột MB90-140Chương V của E-HSMT1móng
5Gia cố móng MB71-125-1,2-VT51Chương V của E-HSMT1Vị trí
D Đoạn từ Pooctich 110kV TBA220kV Phố Cao Hưng Yên đến VT51 đoạn 2 mạch (Từ cột 44-cột 51) /Thí nghiệm
1Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT8Vị trí
E Đoạn từ vị trí 52 đến Pooctich 110kV TBA110 kV Hưng Hà/Mua sắm vật tư (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Chương V của E-HSMT115.991m
2Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Chương V của E-HSMT828bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện) ĐD1-10.70Chương V của E-HSMT204Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) ĐD2-10.70Chương V của E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện) ĐD2-11.70Chương V của E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) ND1-11.120Chương V của E-HSMT354Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện) ND1-12.120Chương V của E-HSMT18Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) ND2-11.120Chương V của E-HSMT18Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện) ND2-12.120Chương V của E-HSMT12Chuỗi
10Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) ĐL-10.70Chương V của E-HSMT120Chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo (kèm phụ kiện) ĐL-11.70Chương V của E-HSMT6Chuỗi
12Ống nối dây ON-300Chương V của E-HSMT42bộ
13Biển báo thứ tự cột đường dây BBTTChương V của E-HSMT69Bộ
14Biển báo nguy hiểm đường dây BBNHChương V của E-HSMT69Bộ
15Biển báo giao thông đường bộ BBGT (Bao gồm cả chân cột và phụ kiện)Chương V của E-HSMT4Bộ
16Dây chống sét cáp quang OPGW-57/24Chương V của E-HSMT19.688m
17Dây chống sét Phlox-75.5Chương V của E-HSMT19.332m
18Chuỗi đỡ cáp quang (kèm phụ kiện) ĐCQChương V của E-HSMT36Chuỗi
19Chuỗi néo cáp quang (kèm phụ kiện) NCQChương V của E-HSMT64Chuỗi
20Chống rung cáp quang CRCQChương V của E-HSMT136Chuỗi
21Kẹp cáp quang trên cột KCQChương V của E-HSMT180bộ
22Hộp nối cáp quang OPGW 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT6hộp
23Hộp nối cáp quang OPGW 3 đầu vào OPB-3Chương V của E-HSMT2hộp
24Chuỗi đỡ dây chống sét (kèm phụ kiện) ĐS-75Chương V của E-HSMT35bộ
25Chuỗi néo dây chống sét (kèm phụ kiện) NS-75Chương V của E-HSMT71bộ
26Chống rung dây chống sét CRS2-13Chương V của E-HSMT141bộ
27Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT24cột
28Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT6cột
29Cột thép Đ122-38DChương V của E-HSMT1cột
30Cột thép Đ122-42DChương V của E-HSMT4cột
31Cột thép Đ122-48EChương V của E-HSMT1cột
32Cột thép N122-28CChương V của E-HSMT7cột
33Cột thép N122-28DChương V của E-HSMT5cột
34Cột thép N122-32CChương V của E-HSMT7cột
35Cột thép N122-32DChương V của E-HSMT2cột
36Cột thép N122-37DChương V của E-HSMT6cột
37Cột thép N122-45CChương V của E-HSMT1cột
38Cột thép N122-45DChương V của E-HSMT4cột
39Cột thép N132-44CChương V của E-HSMT1cột
40Bu lông BL48Chương V của E-HSMT240Cặp
41Bu lông BL56Chương V của E-HSMT304Cái
42Bu lông BL64Chương V của E-HSMT304Cái
43Bu lông BL70Chương V của E-HSMT16Cái
44Tiếp địa 2RC-2Chương V của E-HSMT33Vị trí
45Tiếp địa 4RC-2Chương V của E-HSMT36Vị trí
F Đoạn từ vị trí 52 đến Pooctich 110kV TBA110 kV Hưng Hà/Lắp đặt vật tư (Bao gồm chi phí lập, thực hiện thi công giao chéo với đường giao thông, sông, suối, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu tín hiệu), đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin...)
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT115.991m
2Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT828quả
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT204Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT354Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT18Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT18Chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT12Chuỗi
10Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT120Chuỗi
11Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V của E-HSMT6Chuỗi
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT69Bộ
13Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT69Bộ
14Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT21Vị trí
15Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT26Vị trí
16Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Chương V của E-HSMT15Vị trí
17Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT18Vị trí
18Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT1Vị trí
19Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chương V của E-HSMT33Vị trí
20Thi công bọc hotlineChương V của E-HSMT26Vị trí
21Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện > 70mm2Chương V của E-HSMT19.688m
22Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét Chương V của E-HSMT19.332m
23Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT36Chuỗi
24Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT64Chuỗi
25Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V của E-HSMT6Hộp
26Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V của E-HSMT2Hộp
27Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT35Chuỗi
28Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V của E-HSMT71Chuỗi
29Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT24cột
30Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT6cột
31Cột thép Đ122-38DChương V của E-HSMT1cột
32Cột thép Đ122-42DChương V của E-HSMT4cột
33Cột thép Đ122-48EChương V của E-HSMT1cột
34Cột thép N122-28CChương V của E-HSMT7cột
35Cột thép N122-28DChương V của E-HSMT5cột
36Cột thép N122-32CChương V của E-HSMT7cột
37Cột thép N122-32DChương V của E-HSMT2cột
38Cột thép N122-37DChương V của E-HSMT6cột
39Cột thép N122-45CChương V của E-HSMT1cột
40Cột thép N122-45DChương V của E-HSMT4cột
41Cột thép N132-44CChương V của E-HSMT1cột
42Bu lông BL48Chương V của E-HSMT240Cặp
43Bu lông BL56Chương V của E-HSMT304Cái
44Bu lông BL64Chương V của E-HSMT304Cái
45Bu lông BL70Chương V của E-HSMT16Cái
46Tiếp địa 2RC-2Chương V của E-HSMT33Vị trí
47Tiếp địa 4RC-2Chương V của E-HSMT36Vị trí
G Đoạn từ vị trí 52 đến Pooctich 110kV TBA110 kV Hưng Hà/Xây dựng/Thi công máy
1Móng cột MB28-80Chương V của E-HSMT18Vị trí
2Móng cột MB32-80Chương V của E-HSMT4Vị trí
3Móng cột MB40-90Chương V của E-HSMT3Vị trí
4Móng cột MB63-120Chương V của E-HSMT7Vị trí
5Móng cột MB63-130Chương V của E-HSMT3Vị trí
6Móng cột MB71-125Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng cột MB75-120Chương V của E-HSMT7Vị trí
8Móng cột MB75-140Chương V của E-HSMT1Vị trí
9Móng cột MB90-140Chương V của E-HSMT4Vị trí
10Móng cột MB90-140-1,2Chương V của E-HSMT1Vị trí
11Móng cột MB114-140Chương V của E-HSMT1Vị trí
12Móng cột MB114-150Chương V của E-HSMT4Vị trí
H Đoạn từ vị trí 52 đến Pooctich 110kV TBA110 kV Hưng Hà/Xây dựng/Thi công thủ công
1Móng cột MB28-80(TC)Chương V của E-HSMT6Vị trí
2Móng cột MB32-80(TC)Chương V của E-HSMT2Vị trí
3Móng cột MB36-90(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng cột MB40-90(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng cột MB63-130-1,2(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng cột MB75-140(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng cột MB76-140(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Móng cột MB90-140(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
9Móng cột MB90-140-1,2(TC)Chương V của E-HSMT1Vị trí
10Gia cố móng MB90-140-1,2-VT56Chương V của E-HSMT1Vị trí
11Gia cố móng MB90-140-1,2-VT119Chương V của E-HSMT1Vị trí
12Gia cố móng MB63-130-1,2-VT120Chương V của E-HSMT1Vị trí
13Móng Biển báo giao thông đường bộChương V của E-HSMT4Móng
I Đoạn từ vị trí 52 đến Pooctich 110kV TBA110 kV Hưng Hà/Thí nghiệm
1Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép./.Chương V của E-HSMT69Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥141.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->