Gói thầu: Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Xóm Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Xóm Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:59:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,445,666,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,700mm x1,250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Xóm Rẫy Xây mới các trụ sở sinh hoạt khu phố trên địa bàn thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,578 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng hộp gen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,619 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,891 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,188 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,68 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,786 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,781 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,358 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,535 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,769 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,961 | m3 |
| 21 | Bê tông cột chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,552 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,099 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,455 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,865 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,865 | tấn |
| 33 | Cung cấp bulong D20 L600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | con |
| 34 | Cung cấp bulong D20 L330 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | con |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,394 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,394 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 427,2 | md |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 192 | md |
| 41 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 944,5 | md |
| 42 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498,6 | md |
| 43 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,12 | md |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn mối hàn chiếm 10%) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,263 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,085 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,943 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,545 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 181,68 | m2 |
| 5 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 308,6 | m |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 310,11 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,4 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, ô văng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,106 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152,745 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 242,41 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 197,906 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 440,316 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152,745 | m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,563 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154,68 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,48 | m2 |
| 19 | Lát nền nhựa giả gỗ (bao gồm hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,11 | m2 |
| 20 | Ốp tường nhựa giả gỗ (bao gồm hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,975 | m2 |
| 21 | Ốp tường gỗ công nghiệp (bao gồm hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 22 | Ốp tường gỗ công nghiệp cắt CNC (bao gồm hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,44 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,86 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,449 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,36 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,133 | 100m2 |
| 29 | Làm máng tôn âm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,54 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,68 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa đi 04 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,58 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,04 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Inox 304 hộp vuông 20x20x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,68 | m2 |
| 38 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 183,82 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên chữ Inox hộp màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,533 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 4 MCB | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 63A 2P | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 25A 2P | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 20A 2P | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 16A 2P | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 30W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led 600x600mm âm trần 60W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp line mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ phát wifi 200Mbps | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối domino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần 60W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x14) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3.5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp mạng internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 27 | Dây cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x4,3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê giảm D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,249 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 258,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,837 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,2 | m |
| 5 | Phá dỡ gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,388 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,084 | 100m3/km |
| F | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - KHU PHỐ XÓM RẪY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,203 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,883 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,809 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,274 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,783 | m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,616 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,436 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 194 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,338 | 100m3/km |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,365 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 209,835 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,74 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng Inox 02 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa cổng Inox 02 cánh mở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 209,835 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 182,74 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà, cột, lam đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 392,575 | m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,895 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,85 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,608 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,019 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 39 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,693 | m3 |
| 40 | Trồng cây lộc vừng đường kính D=20cm, H>=43 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,034 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm trang trí 70x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,565 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,038 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | – công suất 23kw | 1 |
| 4 | Dàn giáo | 1,700mm x1,250mm | 100 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | – công suất 1,7kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - công suất 0,62 kw | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 16 t | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | - sức nâng: 10 t | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 11 | Máy mài | - công suất: 2,7 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 13 | Xe Ô tô tải tự đổ | 10T | 1 |
| 14 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi