Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 8 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789310-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 8 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220726673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:34:00 đến ngày 2022-08-03 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 8 năm 2022
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 8 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). - Có cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về qui cách đóng gói và có hàng hóa sẵn sàng cho hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp bị lỗi để đảm bảo việc sử dụng không bị gián đoạn.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: xã Trần phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu xuất trình bản gốc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trương Xuân Bách, Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243.714.147; Số fax: 0243.714.479;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0984.386.035
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A31/Quân chủng PK-KQ, Xã Trần Phú, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội. SĐT: 0983.684.345
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AtomatР8АХ09-В/FF3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Bảng kết nối3ПС5-1213CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Biến ápТПП224-220-503CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Biến ápТСМ-1.0 УХЛ3 230/19,61CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Biến trở3582A-212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Biến trở3582A-24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Biến trở7286-13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bộ ngắt mạch tự độngBA57-35-341130-63А2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bóng đèn10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bóng đèn12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bóng đèn16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bóng đèn10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bóng đèn25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bóng đèn1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bóng đèn1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bóng đèn soi móc cẩu1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bóng đènСМН10-5582CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Cảm biếnKAI-2020-ABA-CP-BA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Cáp 12 lõi bọc kimKPШУЭ12x175mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Cáp 24 lõi bọc kimKPШУЭ24x115mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Cáp 24 lõi thườngKPШУ24x115mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cáp 27 lõi bọc kimKPШУЭ27x111mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Cáp 3 pha20mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Cáp 7 lõi bọc kimKPШУЭ7x167mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Cáp 7 lõi thườngKPШУ7x135mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Cáp cao tầnPK 7571mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Cáp cao tầnРК 75- 7- 1228mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Cáp điện22.19.0302bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Cáp điện một lõi bọc nhựa, bọc kimБПВЛЭ820mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cáp lực200mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cáp nguồn loại 4 lõi40mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32CápPK-15012mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33CápPK-75-1-22400mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Cáp tín hiệu 16 lõi50mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Cáp tín hiệu 16 lõi ruột bọc kim Z76 của Việt Nam31mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Cáp tín hiệu200mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Cầu chì lá24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Cầu chì ống thủy tinh10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Cầu chì ống thủy tinh10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Cầu chì ống thủy tinh10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Cầu chìВП2Б-182CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Cầu chìСП-103CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Cầu chì+đế+nắpПP-10A2bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Chuyển mạch 2 tầng 12 chân6cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Chuyển mạch 3 tầng 12 chân10cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Chuyển mạch3ПС5-126CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Chuyển mạchМТ14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Chuyển mạchП2Г3 11П4Н9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Chuyển mạchП2Г3 12П4Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Chuyển mạchП2Г3 2П8Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Chuyển mạchП2Г3 3П2Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Chuyển mạchП2Г3 3П4Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Chuyển mạchП2Г3 5П2Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Chuyển mạchП2Г3 6П4Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Chuyển mạchП2Г3 8П3Н2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Chuyển mạchП2Г3 9П3Н1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Chuyển mạchП2Кн1-2В2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Chuyển mạchП2Кн4-2В7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Chuyển mạchП2КнT3-2В13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Chuyển mạchП2КнТА1-2В3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Chuyển mạchП2КнТА2-2В4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Chuyển mạchПКн2-1В2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Chuyển mạchТ3-В16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Công tắcBM-456cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Công tắc tơВА57-31-340010 20 Т3 20А РЭ400А2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Công tắc tơГКД501ДОД1cáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Công tắcΠ2T-35CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Công tắcП1Т4-1В12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Cuộn cảm11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Cuộn cảm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Cuộn cảm16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Cuộn cảm10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Cuộn cảm22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Cuộn cảm3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Cuộn cảm15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Đầu cắm2.011601105E94CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Đầu cắmDB91CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Đầu cắm điện (cái) 20 chânГПБ-203CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Đầu cắm điện (cái) 25 chânБP3.645.00717CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Đầu cắm điện (cái)Р16П2НШ51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Đầu cắm điện (cái)РС-10 ТВ11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Đầu cắm điện (đực) 14 chânPШA-BКП -14-26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Đầu cắm điện (đực) 20 chânPШA-BКП -20-26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Đầu cắm điện (đực) 25 chânБP3.645.007 Cп5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Đầu cắm điện (đực)РС-10 ТВ8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Đầu cắm điện2РМ18Б7Ш1В14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Đầu cắm điện2РМ22Б10Ш1В19CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Đầu cắm điện2РМ22КПН10Ш1В1В4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Đầu cắm điện2РМ24Б19Ш1В18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Đầu cắm điện2РМ30Б32Ш1В14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Đầu cắm điện2РМД18Б4Ш5В12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Đầu cắm điện2РМД24Б10Ш5В13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Đầu cắm điện2РМД24КПН10Ш5В1В4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Đầu cắm điện2РМТ14Б4Ш1В1В2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Đầu cắm điện2РМТ24Б19Ш1В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Đầu cắm điện 6 chân trònAT6.823.0546CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Đầu cắm điện AП-4 của Liên Bang Nga hoặc tương đương5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Đầu cắm điện BП-4 П269M 4x4+2x2 của Liên Bang Nga hoặc tương đương4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Đầu cắm điệnDB-15M2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Đầu cắm điệnВП63-4В1К2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Đầu cắm điệnСР-50-726ØВ63CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Đầu cắmDIN 416123CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Đầu cắmHIF3B-34D-2.54R6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Đầu cắmРС-4 ТВ5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Đầu cos kim gói 100 chiếc màu đen100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Đầu cos kim gói 100 chiếc màu đỏ100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Đầu cos tròn 5,5mm đen100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Đầu cos tròn 5,5mm xanh100CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Đầu Ø HЗА3.642.021 Cп của Liên Bang Nga hoặc tương đương10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Đầu Ø БT3.640.317 Cп của Liên Bang Nga hoặc tương đương15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Đầu Φ (đực)СР-50-2ПВ29CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Đầu ΦCР-50-74ФВ6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Đầu ΦMUHF- C58P4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Đầu Φ БT3.650.375-2 của Liên Bang Nga hoặc tương đương6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Đầu ΦВР0.364.039 ТУ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Đầu ΦВР-274CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Đầu Ф БT3.640.317 Cп của Liên Bang Nga hoặc tương đương8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Dây bus IDE 2.54mm DC3 0.85mm của Mỹ hoặc tương đương50mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Dây cáp đồng 3 pha Lioa CXV 3x4+1x2,5 hoặc tương đương10mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Dây cáp mạng LAN 10m, 2 đầu bấm sẵn của golden link hoặc tương đương10BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Dây cáp mềm 2 lõi bọc nhựa PVC FA 2x1,5 của DAPHACO hoặc tương đương18mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Dây điện bọc vải Ø3 của Liên Bang Nga hoặc tương đương5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Dây điện đôi 20AWG 0,96mm đen đỏ của Nhật Bản hoặc tương đương25mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Dây điện đơn bọc vải30mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Dây điện đơn bọc vải140mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Dây điện đơn bọc vảiБПВЛ2125mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Dây điện đơn bọc vảiБПВЛ4142mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Dây điệnMГШB-0,3585mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Dây đo đồng hồ vạn năng5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Dây ê may Ø1,05 của Lioa hoặc tương đương4kgMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131ĐènC-2B4bộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Đèn ledLA-07W\Green12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Đèn ledLA-07W\Red21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Đèn ledLA-07W\Yellow12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Đi ốt8.2350120101E1012CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Đi ôtFR-15755CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Đi ốtJANTX1N55236CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Đi ốtPIN MPND4005-040240CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Đi ốtКД522Б38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Điện trở28CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Điện trở15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Điện trở38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Điện trở27CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Điện trở22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Điện trở31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Điện trở13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Điện trở8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Điện trở12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Điện trở17CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Điện trở33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Điện trở băng20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Điện trở băng8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Điện trở băng14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Điện trởPR0215CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Điện trởRM0207S3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Điện trởОМЛТ-0,51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Điện trởОМЛТ-21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Điện trởППБ-2А9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Điện trởС2-33-115CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Điện trởС2-33-119CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Điện trởС2-33-224CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Điện trởС2-33-210CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Điện trởС2-33-212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Động cơ316178.01BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Động cơ ДРМ-2041-081 của Liên Bang Nga hoặc tương đương1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Giắc cắmDIN 41612C-962CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Giắc cắm3ПС5-126CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Giắc cắmDIN 416122CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Giắc cắmLBH 20-G1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Giắc cắmRJ-454CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Giắc cắm736-4123CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Giắc cắmРС10ТВ20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Giắc cắmСНЦ23-10/18В-1-В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174ICXC2S50-5TQG144C2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175IC16C2850CM1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176IC630-HCPL-2231-000E8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177IC74ABTE16245DGGR3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178ICAD53243CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179ICAD55301CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180ICAD7528L1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181ICAD7888ARUZ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182ICAD7888BRU3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183ICAD8055ARZ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184ICAD835ARZ5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185ICAD85615CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186ICADF4156BCPZ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187ICADM660AMZ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188ICDCR010505U4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189ICFCT245ATLB2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190ICGAL18V10B2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191ICLM2596S-5.04CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192ICLM780511CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193ICLVC4245A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194ICMAX34908CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195ICMAX490ESA+4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196ICOP747ARU2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197ICPD57030-E18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198ICPVT3222CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199ICQPC2511SR1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200ICSC2S200-PQG2081CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201ICSN74HC541DB3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202ICSP334ET-L4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203ICTLP281-458CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204ICTPS 7333QD3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205ICTPS70445PWP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206ICTPS75725KTTT1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207ICULN2003A7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208ICXC2S100-5TQ144I1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209ICXC2S100-5TQ144I1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210ICXC2S30-5TQ144I3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211ICXC2S50-5TQG144I1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212ICXC3S500E-4PQG208C2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213ICXC95288XL-10TQG144I3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214ICXCF01F3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215ICXCF01SVOG20C3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216ICXCF04SVOG20C1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217ICXR16C2850CM-F1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218IDE268CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219IDE3010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220IDE3410CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221IDE4010CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222IDE4410CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Khối nguồnTEN 15-24221CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Khối nguồnTEN 25-24111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225LEDHDSP-A15112CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Main điều khiển - ZR61KCE của Mỹ hoặc tương đương1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Mô tơ quạt dàn nóng2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Nắp đầu cắm điện BП-4 П269M 4x4+2x2 của Liên bang Nga hoặc tương đương5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Nguồn (IN 18-75V OUT 5V/1600m)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Nút ấnП2Кн3-2В4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Ổ cắm БТ3.642.184СП của Liên Bang Nga hoặc tương đương2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Rơ leРНЕ 224CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Rơ leIM07TS11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Rơ le PЭС9-РС4.524.201 của Liên Bang Nga hoặc tương đương2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
235Rơ leРЭС-48Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
236Rơ leТКД 203 ДОД3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
237Rơ leТКЕ52ПД13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
238Rơ leТКЕ54 ПД16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
239Thạch anh1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
240TransistorBAV9918CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
241TransistorBCP5511CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
242TransistorMMFTN2032CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
243TransistorNTH4L022N120M3S4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
244Tranzistor2T803A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
245Tranzistor2T837Б1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
246Tụ gốm nhiều lớp17CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
247Tụ gốm nhiều lớp56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
248Tụ gốm nhiều lớp63CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
249Tụ gốm nhiều lớp15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
250Tụ gốm nhiều lớp12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
251Tụ gốm nhiều lớp38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
252Tụ gốm nhiều lớp33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
253Tụ gốm nhiều lớp16CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
254Tụ gốm nhiều lớp24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
255Tụ phân cực tantalum8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
256Tụ phân cực tantalum26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
257Tụ phân cực tantalum14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
258Tụ phân cực tantalum26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
259Tụ phân cực tantalum14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
260Tụ phân cực tantalum14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách bàn giao hàng hóa 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử(cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->