Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,483,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69145E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.676.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Nhà điều hành sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Cao Bằng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cả cửa nhà+cửa cổng) | Mục II, chương V, phần II | 139,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II, chương V, phần II | 32,63 | m |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu cửa thép | Mục II, chương V, phần II | 0,15 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép lan can thép | Mục II, chương V, phần II | 0,3 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC (tầng hầm, tầng 1) | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1) | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1) | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng toàn bộ tầng hầm, tầng 1. | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, chương V, phần II | 14,23 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mục II, chương V, phần II | 86,49 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền nhà+nền WC, gạch gốm các loại | Mục II, chương V, phần II | 348,28 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II, chương V, phần II | 34,88 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Mục II, chương V, phần II | 176,43 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà 762,54m2, ngoài nhà 396,11m2) | Mục II, chương V, phần II | 1.158,65 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ thép mái +Thép hàng rào | Mục II, chương V, phần II | 1,73 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cũ, chiều cao | Mục II, chương V, phần II | 251,28 | m2 |
| B | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào đất hạ nền tầng hầm bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mục II, chương V, phần II | 57,69 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V, phần II | 0,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, chương V, phần II | 17,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, các cửa đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 1,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 1,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 9,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 3,06 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 313,23 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 18,81 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 989,77 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 140,37 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 102,86 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mục II, chương V, phần II | 465,69 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II, chương V, phần II | 37,43 | m2 |
| 15 | Lát nền WC gạch chống trơn, kích thước gạch | Mục II, chương V, phần II | 41,47 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 | Mục II, chương V, phần II | 132,62 | m2 |
| 17 | Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 50 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 463,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 1.415,3 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, chương V, phần II | 113,36 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 6mm, chống ẩm trần nhà | Mục II, chương V, phần II | 123,3248 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 6mm chịu nước các khu WC | Mục II, chương V, phần II | 41,4726 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( phòng Giám đốc) | Mục II, chương V, phần II | 48,72 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dày 0,42mm | Mục II, chương V, phần II | 2,483 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x2 | Mục II, chương V, phần II | 1,272 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục II, chương V, phần II | 1,272 | tấn |
| C | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng 01 cửa đi 4 cánh Đ1A khung nhôm hệ dày 2mm , kính an toàn dày 6,38mm, | Mục II, chương V, phần II | 5,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện, chốt, khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 3 | Lắp dựng 09 cửa đi 2 cánh Đ2A, Đ4A, Đ6A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 26,02 | m2 |
| 4 | Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 9 | bộ |
| 5 | Lắp dựng 13 cửa đi 1 cánh Đ5A, Đ7A, Đ8A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 19,05 | m2 |
| 6 | Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 16 ô thoáng các 3 cửa đi, cửa sổ O.Đ1A, O. Đ2A, O Đ4A, Ó1A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 11,36 | m2 |
| 8 | Lắp dựng 19 cửa sổ lật bên ngoài nhà S1A, S2A, S4A, S5A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 43,34 | m2 |
| 9 | Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 19 | bộ |
| 10 | Lắp dựng 04 cửa sổ lật WC-S3A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 1,44 | m2 |
| 11 | Phụ kiện, chốt đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 12 | Vách kính VK1A kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhà, diện tích 7,52m2 | Mục II, chương V, phần II | 7,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa cuốn | Mục II, chương V, phần II | 3,96 | m2 |
| 14 | Động cơ + Lô cuốn + khóa | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 15 | Cạo rỉ các loại hoa sắt cửa và cầu thang sắt ngoài nhà | Mục II, chương V, phần II | 21,05 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 21,05 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can inox 304 hành lang nhà | Mục II, chương V, phần II | 21,96 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm rèm cuốn trơn cản nắng bằng vải bạt có lớp sơn chống nắng | Mục II, chương V, phần II | 32,94 | m2 |
| D | SỬA CHỮA THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịt | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II, chương V, phần II | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùi | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| E | SỬA CHỮA CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHU VỆ SINH TẦNG HẦM+TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,625 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (Dẫn nước lạnh) | Mục II, chương V, phần II | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (Dẫn nước nóng) | Mục II, chương V, phần II | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt T giảm 40/32 nhựa PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T giảm 32/25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren trongbằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 62 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp Giắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI CÁC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, chương V, phần II | 0,216 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II, chương V, phần II | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II, chương V, phần II | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm 110/89 nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mục II, chương V, phần II | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt T cong nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt T cong giảm 75/34 nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm 60/34 nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mục II, chương V, phần II | 22 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mục II, chương V, phần II | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y110 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối góc 45 độ 110 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu quả cầu inox chắn rác đường kính 150mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D100 mm | Mục II, chương V, phần II | 16 | cái |
| 7 | Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ống | Mục II, chương V, phần II | 2 | bình |
| H | LẮP ĐIỆN PHÒNG VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, chương V, phần II | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 5 | Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x4)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 6 | Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x2.5)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, chương V, phần II | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| I | SC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN LÀM VIỆC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, chương V, phần II | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần led downlight D90, 9W | Mục II, chương V, phần II | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt trần | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, chương V, phần II | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU, loại 1 chiều | Mục II, chương V, phần II | 6 | máy |
| 15 | Lắp đăt dây dẫn 2 ruộtCu/PVC 4 (1x16)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) | Mục II, chương V, phần II | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 700 | m |
| J | SỬA CHỮA ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 600x600 | Mục II, chương V, phần II | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần led downlight D90, 9W | Mục II, chương V, phần II | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt trần | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế+phụ kiên) | Mục II, chương V, phần II | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU, loại 1 chiều | Mục II, chương V, phần II | 5 | máy |
| 16 | Lắp đăt dây dẫn 2 ruộtCu/PVC 4 (1x16)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) | Mục II, chương V, phần II | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 700 | m |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 0,47 | m3 |
| 22 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 4,73 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 4,73 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, chương V, phần II | 44,64 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, chương V, phần II | 2,1 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mục II, chương V, phần II | 0,59 | 100m2 |
| 27 | Lắp tường tấm Panel cách nhiệt dày 75mm | Mục II, chương V, phần II | 64,21 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 44,64 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Đ2A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmm | Mục II, chương V, phần II | 2,99 | m2 |
| 30 | Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ mở lật S1A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmm | Mục II, chương V, phần II | 8,1 | m2 |
| 32 | Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ (cho 3 cửa sổ/ô x 3 ô= 9 cửa sổ mở lật) | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG PGD | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 600x600 | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo 18000 BTU, loại 1 chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch cổng | Mục II, chương V, phần II | 1,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân gạch lát | Mục II, chương V, phần II | 91,26 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào cũ | Mục II, chương V, phần II | 72,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trụ hàng rào cũ để sơn mới | Mục II, chương V, phần II | 54,118 | m2 |
| M | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, cột cổng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V, phần II | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II, chương V, phần II | 6,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, chiều rộng | Mục II, chương V, phần II | 0,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V, phần II | 1,29 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,033 | tấn |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 9,72 | m2 |
| 8 | Lát sân-gạch đỏ giếng đáy chông rêu mốc, kích thước gạch | Mục II, chương V, phần II | 111 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán | Mục II, chương V, phần II | 9,72 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép hàng rào cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 72,78 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp đặt cổng thép mạ kẽm , hộp vuông 30x30x1,5 | Mục II, chương V, phần II | 0,043 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt Cổng đẩy Inoc 304 hộp 40x30x1,5 diện tích 9,7 m2 | Mục II, chương V, phần II | 0,175 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mục II, chương V, phần II | 177,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V, phần II | 1,77 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V, phần II | 1,77 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69145E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.676.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi