Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786708-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220786689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,330,483,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69145E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.676.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Nhà điều hành sản xuất Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Cao Bằng
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V, phần II1100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II, chương V, phần II1100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cả cửa nhà+cửa cổng)Mục II, chương V, phần II139,09m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II, chương V, phần II32,63m
5Tháo dỡ các kết cấu cửa thépMục II, chương V, phần II0,15tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép lan can thépMục II, chương V, phần II0,3tấn
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II, chương V, phần II5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II, chương V, phần II4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senMục II, chương V, phần II3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II, chương V, phần II5bộ
11Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II2cái
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục II, chương V, phần II11cái
13Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC (tầng hầm, tầng 1)Mục II, chương V, phần II2HT
14Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1)Mục II, chương V, phần II2HT
15Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1)Mục II, chương V, phần II2HT
16Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng toàn bộ tầng hầm, tầng 1.Mục II, chương V, phần II2HT
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục II, chương V, phần II1HT
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V, phần II14,23m3
19Tháo dỡ gạch ốp tường WCMục II, chương V, phần II86,49m2
20Phá dỡ nền nhà+nền WC, gạch gốm các loạiMục II, chương V, phần II348,28m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II, chương V, phần II34,88m2
22Tháo dỡ trần thạch cao cũMục II, chương V, phần II176,43m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà 762,54m2, ngoài nhà 396,11m2)Mục II, chương V, phần II1.158,65m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ thép mái +Thép hàng ràoMục II, chương V, phần II1,73tấn
25Tháo dỡ mái tôn cũ, chiều cao Mục II, chương V, phần II251,28m2
B TẦNG HẦM
1Đào đất hạ nền tầng hầm bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mục II, chương V, phần II57,69m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V, phần II0,79m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, chương V, phần II17,89m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, các cửa đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II1,76m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V, phần II1,7m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II9,34m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II3,06m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II313,23m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II18,81m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II989,77m2
11Trát trụ, cột, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II140,37m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II102,86m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mục II, chương V, phần II465,69m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, chương V, phần II37,43m2
15Lát nền WC gạch chống trơn, kích thước gạch Mục II, chương V, phần II41,47m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 Mục II, chương V, phần II132,62m2
17Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II50m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II463,64m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II1.415,3m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, chương V, phần II113,36m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 6mm, chống ẩm trần nhàMục II, chương V, phần II123,3248m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 6mm chịu nước các khu WCMục II, chương V, phần II41,4726m2
23Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( phòng Giám đốc)Mục II, chương V, phần II48,72m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dày 0,42mmMục II, chương V, phần II2,483100m2
25Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x2Mục II, chương V, phần II1,272tấn
26Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMục II, chương V, phần II1,272tấn
C SỬA CHỮA CỬA
1Lắp dựng 01 cửa đi 4 cánh Đ1A khung nhôm hệ dày 2mm , kính an toàn dày 6,38mm,Mục II, chương V, phần II5,52m2
2Phụ kiện, chốt, khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II1bộ
3Lắp dựng 09 cửa đi 2 cánh Đ2A, Đ4A, Đ6A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II26,02m2
4Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II9bộ
5Lắp dựng 13 cửa đi 1 cánh Đ5A, Đ7A, Đ8A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II19,05m2
6Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II13bộ
7Lắp dựng 16 ô thoáng các 3 cửa đi, cửa sổ O.Đ1A, O. Đ2A, O Đ4A, Ó1A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II11,36m2
8Lắp dựng 19 cửa sổ lật bên ngoài nhà S1A, S2A, S4A, S5A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II43,34m2
9Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II19bộ
10Lắp dựng 04 cửa sổ lật WC-S3A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II1,44m2
11Phụ kiện, chốt đồng bộMục II, chương V, phần II4bộ
12Vách kính VK1A kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhà, diện tích 7,52m2Mục II, chương V, phần II7,52m2
13Lắp dựng cửa cuốnMục II, chương V, phần II3,96m2
14Động cơ + Lô cuốn + khóaMục II, chương V, phần II1bộ
15Cạo rỉ các loại hoa sắt cửa và cầu thang sắt ngoài nhàMục II, chương V, phần II21,05m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II21,05m2
17Lắp dựng lan can inox 304 hành lang nhàMục II, chương V, phần II21,96m2
18Lắp đặt tấm rèm cuốn trơn cản nắng bằng vải bạt có lớp sơn chống nắngMục II, chương V, phần II32,94m2
D SỬA CHỮA THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt kèm vòi xịtMục II, chương V, phần II6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V, phần II4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II6bộ
6Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II7cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II7bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II, chương V, phần II7bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, chương V, phần II12cái
10Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II7cái
11Lắp đặt hộp đựngMục II, chương V, phần II7cái
12Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II7cái
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường hút mùiMục II, chương V, phần II9cái
E SỬA CHỮA CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHU VỆ SINH TẦNG HẦM+TẦNG 1
1Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMục II, chương V, phần II1cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II, chương V, phần II7cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II0,105100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,625100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (Dẫn nước lạnh)Mục II, chương V, phần II0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm (Dẫn nước nóng)Mục II, chương V, phần II0,41100m
8Lắp đặt T giảm 40/32 nhựa PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II2cái
9Lắp đặt T giảm 32/25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren trongbằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II62cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMục II, chương V, phần II4cái
12Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp Giắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II18cái
14Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II33cái
15Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II5cái
16Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II34cái
17Lắp đặt co ren trong, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II48cái
18Lắp đặt T ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II7cái
F THOÁT NƯỚC THẢI CÁC KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, chương V, phần II0,216100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục II, chương V, phần II0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II, chương V, phần II0,09100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II, chương V, phần II0,13100m
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, chương V, phần II12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục II, chương V, phần II1cái
8Lắp đặt nối giảm 110/89 nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMục II, chương V, phần II10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II11cái
11Lắp đặt T cong nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II12cái
12Lắp đặt T cong giảm 75/34 nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sôngMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt nối giảm 60/34 nhựa PVC nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmMục II, chương V, phần II22cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMục II, chương V, phần II7cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMục II, chương V, phần II12cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmMục II, chương V, phần II13cái
18Lắp đặt Y110 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
19Lắp đặt nối góc 45 độ 110 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
20Lắp đặt nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, chương V, phần II3cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,28100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II, chương V, phần II4cái
3Lắp đặt nối góc 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, chương V, phần II8cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục II, chương V, phần II4cái
5Lắp đặt phễu thu quả cầu inox chắn rác đường kính 150mmMục II, chương V, phần II4cái
6Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D100 mmMục II, chương V, phần II16cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II2bình
H LẮP ĐIỆN PHÒNG VỆ SINH CÁC TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II400m
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, chương V, phần II7hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V, phần II7cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V, phần II7cái
5Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x4)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
6Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x2.5)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
7Dây dẫn Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II260m
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, chương V, phần II9bộ
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II9cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMục II, chương V, phần II7cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II, chương V, phần II9cái
I SC ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN LÀM VIỆC TẦNG HẦM
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, chương V, phần II6hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mục II, chương V, phần II3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục II, chương V, phần II2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II, chương V, phần II6cái
6Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, chương V, phần II17bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnMục II, chương V, phần II3bộ
8Lắp đặt các loại đèn ốp trần led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II36bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt trầnMục II, chương V, phần II1bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II, chương V, phần II29cái
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU, loại 1 chiềuMục II, chương V, phần II6máy
15Lắp đăt dây dẫn 2 ruộtCu/PVC 4 (1x16)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
16Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) Mục II, chương V, phần II250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II300m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II700m
J SỬA CHỮA ĐIỆN TẦNG 1
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, chương V, phần II6hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mục II, chương V, phần II2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục II, chương V, phần II3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II, chương V, phần II6cái
6Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 600x600Mục II, chương V, phần II15bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnMục II, chương V, phần II5bộ
8Lắp đặt các loại đèn ốp trần led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II28bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt trầnMục II, chương V, phần II1bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế+phụ kiên)Mục II, chương V, phần II25cái
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU, loại 1 chiềuMục II, chương V, phần II5máy
16Lắp đăt dây dẫn 2 ruộtCu/PVC 4 (1x16)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
17Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) Mục II, chương V, phần II250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II300m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II700m
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II0,47m3
22Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II4,73m2
23Lát đá Granit màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II4,73m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, chương V, phần II44,64m2
25Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, chương V, phần II2,1tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMục II, chương V, phần II0,59100m2
27Lắp tường tấm Panel cách nhiệt dày 75mmMục II, chương V, phần II64,21m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II, chương V, phần II44,64m2
29Lắp dựng cửa đi 2 cánh Đ2A khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmmMục II, chương V, phần II2,99m2
30Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II1bộ
31Lắp dựng cửa sổ mở lật S1A khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmmMục II, chương V, phần II8,1m2
32Phụ kiện, chốt khóa đơn điểm đồng bộ (cho 3 cửa sổ/ô x 3 ô= 9 cửa sổ mở lật)Mục II, chương V, phần II1bộ
K LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG PGD
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, chương V, phần II1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II, chương V, phần II2cái
4Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 600x600Mục II, chương V, phần II6bộ
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II, chương V, phần II3cái
7Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x6)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu /PVC 2 (1x2,5mm) Mục II, chương V, phần II100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2 (1x1)mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II60m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II180m
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo 18000 BTU, loại 1 chiềuMục II, chương V, phần II1máy
L PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột, trụ gạch cổngMục II, chương V, phần II1,09m3
2Phá dỡ nền sân gạch látMục II, chương V, phần II91,26m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào cũMục II, chương V, phần II72,78m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trụ hàng rào cũ để sơn mớiMục II, chương V, phần II54,118m2
M SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, cột cổng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II1,09m3
2Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II, chương V, phần II6,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, chiều rộng Mục II, chương V, phần II0,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V, phần II1,29m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,033tấn
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II9,72m2
8Lát sân-gạch đỏ giếng đáy chông rêu mốc, kích thước gạch Mục II, chương V, phần II111m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánMục II, chương V, phần II9,72m2
10Sơn sắt thép hàng rào cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II72,78m2
11Gia công và lắp đặt cổng thép mạ kẽm , hộp vuông 30x30x1,5Mục II, chương V, phần II0,043tấn
12Gia công lắp đặt Cổng đẩy Inoc 304 hộp 40x30x1,5 diện tích 9,7 m2Mục II, chương V, phần II0,175tấn
13Bốc xếp vật liệu rời phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMục II, chương V, phần II177,44m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V, phần II1,77100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V, phần II1,77100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69145E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.631.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.262.676.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2 Giám sát kỹ thuật 1 * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->