Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:21:00 đến ngày 2022-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.618478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có hạng mục chủ yếu là đường dây cao thế tương tự với gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.621.957.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.957.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 110kV) còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II trở lên (đường dây và trạm biến áp) hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II (đường dây và trạm biến áp) trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 50tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp khoảng cột 26-27 Đường dây 110kV Lộ 171E7.6 Bắc Giang – 172 E7.14 Lục Nam Đoạn cắt qua đường giao thông Đại Lâm –An Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ CHÍNH ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van đường dây kèm bộ ghi sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 823,14 | m |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 260,1 | m |
| 4 | Dây đồng M95 cho chống sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây ACSR185 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây ACSR240/32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR185 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR240/32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét TK50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Kẹp máng, khóa đỡ cho chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển báo số thứ tự cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Dây dẫn cáp quang OPGW57/24 | Mục II chương V trong E-HSMT | 319 | m |
| 16 | Chuỗi néo dây chống cáp quang OPGW57 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 17 | Chống rung cho dây cáp quang OPGW57 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 19 | Kẹp cáp quang trên cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cột néo 1 mạch N112-28B | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Lắp đặt cột thép mẫu | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Bu lông neo BL48-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 24 | Tiếp địa 4RC-4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| B | LẮP DỰNG CỘT, XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mục II chương V trong E-HSMT | 19,24 | tấn |
| 2 | Phân loại cột thép trong phạm vi 30m | Mục II chương V trong E-HSMT | 19,24 | tấn |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,404 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| C | LẮP ĐẶT DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,82 | Km |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | Quả |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 6 | Lặp đắt khóa đỡ chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Vị trí |
| D | PHẦN MÓNG, BU LÔNG NEO, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,26 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 132,9 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,16 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,02 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 723,902 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,618 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 162,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 132,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,02 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, ra | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 T, cự ly | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,622 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,919 | Tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 18 | Bốc xếp phế thải sắt thép các loại bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phế thải sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn trong 1km | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn trong 1km tiếp theo | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 136,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II chương V trong E-HSMT | 150,8 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,319 | Km |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm bát cách điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 162 | bát |
| 5 | Chống sét van 96kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ ( 1 pha ) |
| 6 | Thiết bị đếm sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/ Ngăn lộ |
| 8 | Đo điện trở một chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 9 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 10 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (Bo) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 11 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 12 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 13 | Đo điện trở thứ tự không (Ro) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 14 | Đo điện kháng thứ tự không (Xo) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 15 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (RoM) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| 16 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (XoM) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Mạch/Ngăn lộ |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột đỡ thép Đ111-22 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây CS | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 4 | Tháo chống rung dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | quả |
| 5 | Tháo chống rung dây CS | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | quả |
| 6 | Thu hồi dây ACSR185 bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,765 | km |
| 7 | Thu hồi dây cáp quang OPGW 57/12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,255 | km |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây ACSR185/29 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,748 | km |
| 9 | Căng lại dây cáp quang OPGW57/12 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,916 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.618478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có hạng mục chủ yếu là đường dây cao thế tương tự với gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.621.957.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.957.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 110kV) còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II trở lên (đường dây và trạm biến áp) hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II (đường dây và trạm biến áp) trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥14KW | 5 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥250l | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Lực ép ≥ 50tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥4T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi