Gói thầu: Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:33:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,946,447,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,196,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91967134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183934268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó có phần xây dựng mới tuyến cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp điện vặn xoắn có cấp điện áp 35kV trở xuống; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.513.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.287.539.876 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp “Tăng cường đường trục hạ thế sau các TBA trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.196.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân
+Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0979743386 Fax: 024. 222 49 475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA Đá ốp lát | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần thiết bị: | |||
| F | Phần vật liệu: | |||
| G | Hạ thế | |||
| H | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 49,49 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| I | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 2,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 95 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 10 | cái |
| J | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| K | Hạ thế | |||
| L | Phần vật liệu: | |||
| M | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 7,868 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 38 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 342 | viên |
| N | Phần đường trục | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 1 | hộp |
| 2 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 13 | m |
| 5 | Khóa đai thép | KĐ | 26 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | BTL | 5 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 2 | Cuộn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 9,618 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,42 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 0,672 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 3,78 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 6,6 | m2 |
| 13 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,1503 | 100m3 |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 10 | viên |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,42 | 100m |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 2,5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 1 | Hòm |
| P | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| Q | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 6 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC 2: TBA Cù Chính Lan 2 | |||
| S | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 224,22 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 6 | bộ |
| U | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 15 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 492 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 66 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| V | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| W | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ) | GĐC-2 | 2 | bộ |
| X | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 16,466 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 158 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 1.422 | viên |
| Y | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT-8,5 /5.0/190 | 1 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 5 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 13 | cái |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 7 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 5 | hộp |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 14 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 15 | bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 39 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 33 | m |
| 17 | Khóa đai thép | KĐ | 43 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 25 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 17 | Cuộn |
| Z | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 20,1 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 172 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 8,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 6,03 | m3 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,3504 | 100m3 |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 27 | viên |
| AA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 1,76 | 100m |
| AB | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | M-2.2 | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0058 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| AC | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,782 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0178 | 100m3 | |
| AD | Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,54 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,007 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0154 | 100m3 | |
| AE | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 17 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 5 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 1 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 3 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 9 | m |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 88 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 4 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 4 | cái |
| AF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 12,5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 5 | Hòm |
| AG | Phần đường dây | |||
| AH | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,137 | km |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,1 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 3 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,151 | km |
| AJ | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AK | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| AL | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 40,2 | m2 | |
| AM | HẠNG MỤC 3: TBA Cù Chinh Lan 3 | |||
| AN | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AO | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 22,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 51 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 860 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 162 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| AP | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AQ | Phần cáp ngầm | |||
| AR | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 5 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 9 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT-8,5 /5.0/190 | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M -120 | Cosse C120 | 20 | cái |
| 6 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 43 | cái |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 8 | m |
| 8 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 9 | hộp |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 17 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 13 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 14 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 15 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 47 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 90 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 116 | m |
| 18 | Khóa đai thép | KĐ | 184 | cái |
| 19 | Biển tên lộ | BTL | 49 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 41 | Cuộn |
| AS | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| AT | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,324 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0162 | 100m3 | |
| AU | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 1,458 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 7,38 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0525 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,3122 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0802 | 100m3 | |
| AV | Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,54 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,007 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0154 | 100m3 | |
| AW | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 2,43 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0243 | 100m3 | |
| AX | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 13 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 32 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 3 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 7 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 21 | m |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 180 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 12 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 1 | bộ |
| AY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 12,5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 5 | Hòm |
| AZ | Phần đường dây | |||
| BA | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,055 | km |
| BB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,34 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 7 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 5 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5m | LT-6,5-TH | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,451 | km |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,334 | km |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,125 | km |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,055 | km |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,016 | km |
| BC | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| BE | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BF | Hạng mục 4: TBA K11 | |||
| BG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 22,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 101 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 385 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 83 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| BH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| BJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 20 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 5 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 14 | cái |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 7 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 4 | hộp |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 12 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 14 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 14 | bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 38 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 38 | m |
| 17 | Khóa đai thép | KĐ | 61 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 20 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 23 | Cuộn |
| BK | Phần hào cáp | |||
| BL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| BM | Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,308 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,55 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0111 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,2772 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0169 | 100m3 | |
| BN | Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,648 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0207 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,5184 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0324 | 100m3 | |
| BO | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 2 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 11 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 1 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | Hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 3 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 56 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 4 | m |
| BP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 2 | bộ |
| BQ | Phần đường dây | |||
| BR | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 có lớp bảo vệ | Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2-TD | 0,24 | 100m |
| BS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,08 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5m | TĐ-5,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5m | LT-6,5-TH | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,058 | km |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,183 | km |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,054 | km |
| BT | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| BV | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BW | Hạng mục 5: TBA Hoàng Văn Thái 3 | |||
| BX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BY | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 32,32 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | 33,33 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x95)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu-(4x95)mm2 | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| BZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 7,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 826 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 72 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| CA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CB | Phần cáp ngầm | |||
| CC | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 5,708 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 38 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 342 | viên |
| CD | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 3 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 4 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M -120 | Cosse C120 | 8 | cái |
| 6 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 29 | cái |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 5,6 | m |
| 8 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 3 | hộp |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 10 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 14 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 25 | bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 58 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 57 | m |
| 17 | Khóa đai thép | KĐ | 97 | cái |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 35 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 21 | Cuộn |
| CE | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 7,8084 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 34 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 1,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 0,765 | m3 |
| CF | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,3x1m | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 8,4 | m2 |
| 2 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,1061 | 100m3 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 13 | viên |
| CG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,48 | 100m |
| CH | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,324 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0162 | 100m3 | |
| CI | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,486 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0175 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,4374 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0267 | 100m3 | |
| CJ | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 2 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 4 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 9 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 2 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | Hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 3 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 60 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 8 | m |
| 9 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 3 | cái |
| CK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,09 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | LT-8,5-TH | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,318 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,219 | km |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,05 | km |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,071 | km |
| CL | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| CN | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 8,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,1 | m2 | |
| CO | Hạng mục 6: TBA T2 Phi Trường | |||
| CP | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CQ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 41,41 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 6 | bộ |
| CR | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 7,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 386 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 48 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| CS | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CT | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| CU | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 1,096 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 8 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 72 | viên |
| CV | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 13 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 5 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 3 | hộp |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 12 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 25 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 33 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 55 | m |
| 15 | Khóa đai thép | KĐ | 84 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 19 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 12 | Cuộn |
| CW | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 1,32 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 0,3 | m3 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 1 | viên |
| CX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,21 | 100m |
| CY | Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,616 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0222 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,5544 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0339 | 100m3 | |
| CZ | Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,729 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| DA | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 0,891 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| DB | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 5 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 3 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 11 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 7 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 3 | Hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 9 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 76 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 28 | m |
| 9 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 1 | cái |
| DC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| DD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,11 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | H-8,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 2 | cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,36 | km |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,06 | km |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệ | Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2-TH | 0,14 | 100m |
| DE | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| DG | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| DH | Hạng mục 7: TBA Lê Trọng Tấn 2 | |||
| DI | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DJ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 36,36 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| DK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 37 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 377 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 64 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| DL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DM | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| DN | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 4,165 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 25 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 225 | viên |
| DO | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 5 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 18 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 3,2 | m |
| 6 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 2 | hộp |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 12 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 15 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 34 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 36 | m |
| 15 | Khóa đai thép | KĐ | 59 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 21 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 16 | Cuộn |
| DP | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 4,74 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 32 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 0,96 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,18 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 0,288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 2,34 | m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,0807 | 100m3 |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 3 | viên |
| DQ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,28 | 100m |
| DR | Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,308 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,55 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0111 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,2772 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0169 | 100m3 | |
| DS | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,486 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0175 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,4374 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0267 | 100m3 | |
| DT | Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,75 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0052 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1296 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0081 | 100m3 | |
| DU | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 11 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 1 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 2 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 6 | m |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 48 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 4 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 3 | cái |
| DV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 2 | Hòm |
| DW | Phần đường dây | |||
| DX | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 có lớp bảo vệ | Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2-TD | 0,08 | 100m |
| DY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,08 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 3 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,037 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,159 | km |
| DZ | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| EB | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,8 | m2 | |
| EC | Hạng mục 8: TBA Phương Liệt 1 | |||
| ED | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EE | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 22,22 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| EF | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 2,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 181 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 32 | cái |
| EG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EH | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 1,754 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 11 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 99 | viên |
| EI | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 12 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 4 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 1 | hộp |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 6 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 11 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 15 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 17 | m |
| 9 | Khóa đai thép | KĐ | 34 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 9 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 9 | Cuộn |
| EJ | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 2,007 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 0,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 0,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 2,1 | m2 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 4 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,15 | 100m |
| EK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 2,5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 1 | Hòm |
| EL | Phần đường dây | |||
| EM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,142 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,027 | km |
| EN | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| EP | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| EQ | Hạng mục 9: TBA Phương Liệt 11 | |||
| ER | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ES | Phần cáp ngầm | |||
| ET | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 272 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 33 | cái |
| EU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 2 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 4 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 0,8 | m |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 5 | bộ |
| 6 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 30 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 33 | m |
| 9 | Khóa đai thép | KĐ | 59 | cái |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 14 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 7 | Cuộn |
| EV | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,75 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 0,648 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0081 | 100m3 | |
| EW | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 0,81 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,75 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0081 | 100m3 | |
| EX | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 7 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 2 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 6 | m |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 28 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 1 | cái |
| EY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| EZ | Phần đường dây | |||
| FA | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,022 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TD | 0,056 | km |
| FB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,02 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5m | LT-6,5-TH | 1 | cột |
| FC | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| FE | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FF | Hạng mục 10: TBA Xóm Cò 2 | |||
| FG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FH | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 610 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 94 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| FI | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 10 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 1,6 | m |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 0,8 | m |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 13 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 20 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 48 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 28 | m |
| 16 | Khóa đai thép | KĐ | 55 | cái |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 21 | Cuộn |
| FJ | Phần hào cáp | |||
| FK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| FL | Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,729 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| FM | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 4 | m |
| FN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 3 | bộ |
| FO | Phần đường dây | |||
| FP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,03 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,317 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,102 | km |
| FQ | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| FS | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| FT | Hạng mục 11: TBA Xóm Chàm 3 | |||
| FU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FV | Phần cáp ngầm | |||
| FW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 917 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 82 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| FX | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FY | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 8 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 10 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 1,6 | m |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 1,6 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 10 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 12 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 26 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 86 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 23 | m |
| 15 | Khóa đai thép | KĐ | 46 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 180 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 18 | Cuộn |
| FZ | Phần hào cáp | |||
| GA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| GB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 7 | bộ |
| GC | Phần đường dây | |||
| GD | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,648 | km |
| GE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,622 | km |
| GF | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| GH | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GI | Hạng mục 12: TBA Khương Trung 3 | |||
| GJ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GK | Phần cáp ngầm | |||
| GL | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 2.271 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 259 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 5 | bộ |
| GM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 40 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 45 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 8 | m |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 9 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 5 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 5 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 43 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 196 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 39 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 78 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 124 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 61 | Cuộn |
| GN | Phần hào cáp | |||
| GO | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,3 | 100m |
| GP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 5 | bộ |
| GQ | Phần đường dây | |||
| GR | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,09 | km |
| GS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,056 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 1,539 | km |
| GT | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,4 | ca | |
| GV | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GW | Hạng mục 13: TBA Khương Đình 3 | |||
| GX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GY | Phần cáp ngầm | |||
| GZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 84 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 999 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 167 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 6 | bộ |
| HA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 30 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 4,8 | m |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 0,8 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 6 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 6 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 6 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 80 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 92 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 64 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 128 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 39 | Cuộn |
| HB | Phần hào cáp | |||
| HC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,36 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,36 | 100m |
| HD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| HE | Phần đường dây | |||
| HF | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| HG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,69 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,068 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,321 | km |
| HH | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| HJ | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HK | Hạng mục 14: TBA Khương Đình 4 | |||
| HL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HM | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 78 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.244 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 123 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 5 | bộ |
| HN | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 12 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 29 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 4,8 | m |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 2,4 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 5 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 5 | cái |
| 12 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 77 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 94 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 48 | m |
| 15 | Khóa đai thép | KĐ | 96 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 77 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 30 | Cuộn |
| HO | Phần hào cáp | |||
| HP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,3 | 100m |
| HQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 3 | bộ |
| HR | Phần đường dây | |||
| HS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 1,191 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,098 | km |
| HT | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| HV | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| HW | Hạng mục 15: TBA Trường TH Khương Đình | |||
| HX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HY | Phần cáp ngầm | |||
| HZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.605 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 158 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| IA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 28 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 12 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 31 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 5,6 | m |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 2,4 | m |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 102 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 108 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 84 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 168 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 85 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 38 | Cuộn |
| IB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| IC | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0058 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| ID | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,062 | km |
| IE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 1,473 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,069 | km |
| IF | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| IH | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| II | Hạng mục 16: TBA Hồ Bờ Đầm 1 | |||
| IJ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.122 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 113 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 4 | bộ |
| IL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 20 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 3,2 | m |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 0,8 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 4 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 4 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 4 | cái |
| 10 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 89 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 93 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 68 | m |
| 13 | Khóa đai thép | KĐ | 136 | cái |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 75 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 27 | Cuộn |
| IM | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,24 | 100m |
| IN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| IO | Phần đường dây | |||
| IP | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| IQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,575 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,138 | km |
| IR | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| IT | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IU | Hạng mục 17: TBA Hồ Bờ Đầm 3 | |||
| IV | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IW | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 693 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 77 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| IX | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 13 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 0,8 | m |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 8 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 24 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 56 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 27 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 47 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 18 | Cuộn |
| IY | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| IZ | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0058 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| JA | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 5 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 2 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 2 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 6 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 20 | m |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 8 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4 | XCT-3H4-TD | 1 | bộ |
| JB | Phần đường dây | |||
| JC | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| JD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,453 | km |
| JE | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| JG | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JH | Hạng mục 18: TBA Hồ Bờ Đầm 4 | |||
| JI | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 16 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 7,5 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 765 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 119 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| JK | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 9 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 19 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 3,2 | m |
| 6 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 3 | hộp |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 8 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 12 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 37 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 58 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 74 | m |
| 15 | Khóa đai thép | KĐ | 121 | cái |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 53 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 28 | Cuộn |
| JL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| JM | Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,616 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0222 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,5544 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0339 | 100m3 | |
| JN | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,81 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0292 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,729 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0446 | 100m3 | |
| JO | Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,75 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0052 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1296 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0081 | 100m3 | |
| JP | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 4 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 5 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 16 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 2 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 4 | Hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 12 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 100 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 8 | m |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 2 | bộ |
| JQ | Phần đường dây | |||
| JR | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| JS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,04 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5m | TĐ-5,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,167 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,235 | km |
| JT | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| JV | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JW | Hạng mục 19: TBA TT Đại học Tổng hợp | |||
| JX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JY | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 95 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 120 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 41 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| JZ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 5 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 0,8 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 7 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 14 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 6 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 22 | m |
| 10 | Khóa đai thép | KĐ | 44 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 13 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 9 | Cuộn |
| KA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| KB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,115 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,089 | km |
| KC | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| KE | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| KF | Hạng mục 20: TBA Nam Thanh Xuân 5 | |||
| KG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KH | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 357 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 44 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| KI | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 3 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 9 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 1,6 | m |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 0,8 | m |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 10 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 30 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 30 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 49 | m |
| 13 | Khóa đai thép | KĐ | 96 | cái |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 52 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 11 | Cuộn |
| KJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | M-2.2 | 1 | móng |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0058 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| KK | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 8 | m |
| KL | Phần đường dây | |||
| KM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,032 | km |
| KN | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| KP | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| KQ | Hạng mục 21: TBA Bến Xe 4 | |||
| KR | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KS | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 65,65 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| KT | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 465 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 45 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| KU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KV | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ) | GĐC-2 | 1 | bộ |
| KW | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 7,201 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 55 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 495 | viên |
| KX | Phần đường trục | |||
| 1 | MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M -120 | Cosse C120 | 14 | cái |
| 5 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 31 | cái |
| 6 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 6 | m |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 32 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 40 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 36 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 72 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 24 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 15 | Cuộn |
| KY | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 8,466 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 98 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 2,94 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 2,205 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 1,8 | m2 |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,1296 | 100m3 |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 12 | viên |
| KZ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,6 | 100m |
| LA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,226 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,105 | km |
| LB | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| LD | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 14,7 | m2 | |
| LE | Cộng Hạng mục 22: TBA Bến Xe 5 | |||
| LF | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LG | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 10 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.482 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 177 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 5 | bộ |
| LH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LI | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 29 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 4,8 | m |
| 4 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 4 | hộp |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 5 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 5 | cái |
| 8 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 127 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 127 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 88 | m |
| 11 | Khóa đai thép | KĐ | 176 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 83 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 41 | Cuộn |
| LJ | Phần hào cáp | |||
| LK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,3 | 100m |
| LL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 10 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 4 | Hòm |
| LM | Phần đường dây | |||
| LN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,79 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,354 | km |
| LO | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| LQ | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| LR | Hạng mục 23: TBA Kim Giang 2 | |||
| LS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LT | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 77 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 113 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 847 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 130 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| LU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LV | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -95 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 24 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 31 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 5,6 | m |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 10 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 71 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 69 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 77 | m |
| 13 | Khóa đai thép | KĐ | 154 | cái |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 29 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 32 | Cuộn |
| LW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| LX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| LY | Phần đường dây | |||
| LZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 1,093 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,073 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,107 | km |
| MA | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| MC | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| MD | Hạng mục 24: TBA Kim Giang 4 | |||
| ME | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MF | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 183 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 84 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 62 | cái |
| MG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 4 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 0,8 | m |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 7 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 11 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 23 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 23 | m |
| 10 | Khóa đai thép | KĐ | 41 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 13 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 13 | Cuộn |
| MH | Phần hào cáp | |||
| 1 | Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công) | M-1.2 | 1 | móng |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,729 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| MI | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 4 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 3 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 20 | m |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 1 | cái |
| MJ | Phần đường dây | |||
| MK | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TD | 0,059 | km |
| ML | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,114 | km |
| MM | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MN | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| MO | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| MP | Hạng mục 25: TBA Kim Giang 6 | |||
| MQ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MR | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 77 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 173 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 822 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 152 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 4 | bộ |
| MS | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MT | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT-8,5 /5.0/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -95 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 24 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 4 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 8 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 4 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 4 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 4 | cái |
| 11 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 54 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 72 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 65 | m |
| 14 | Khóa đai thép | KĐ | 127 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 73 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 35 | Cuộn |
| MU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,1 | 100m |
| 7 | Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | M-2L | 1 | móng |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,54 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,007 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0154 | 100m3 | |
| MV | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 3 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 3 | m |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 12 | m |
| MW | Phần đường dây | |||
| MX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,03 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,411 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,073 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,16 | km |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,14 | km |
| MY | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| NA | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| NB | Hạng mục 26: TBA Kim Giang 17 | |||
| NC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ND | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 196 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 326 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 123 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| NE | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NF | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 2 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 8 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 19 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 3,2 | m |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D30 | CN-D30 | 1,6 | m |
| 6 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 5 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 10 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 39 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 47 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 50 | m |
| 13 | Khóa đai thép | KĐ | 100 | cái |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 44 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 28 | Cuộn |
| NG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| NH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 2 | bộ |
| NI | Phần đường dây | |||
| NJ | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| NK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,222 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,085 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,026 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,156 | km |
| NL | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| NN | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| NO | Hạng mục 27: TBA Hà Nội Sông Hồng | |||
| NP | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 20 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 93 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.023 | m |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 150 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 3 | bộ |
| NR | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 10 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | LT-8,5 /5.0/190 | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 6 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 15 | cái |
| 7 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 8 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 3 | hộp |
| 9 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 15 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 18 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 6 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 14 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 3 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | cái |
| 16 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 23 | bộ |
| 17 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 186 | cái |
| 18 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 89 | m |
| 19 | Khóa đai thép | KĐ | 117 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | BTL | 49 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 37 | Cuộn |
| NS | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,18 | 100m |
| NT | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,324 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,296 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0162 | 100m3 | |
| NU | Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,308 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,55 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0111 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,2772 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0169 | 100m3 | |
| NV | Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,486 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,187 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0267 | 100m3 | |
| NW | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 4,455 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,1 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0445 | 100m3 | |
| NX | Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,54 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,007 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0154 | 100m3 | |
| NY | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 1,62 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0162 | 100m3 | |
| NZ | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 2 | cái |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 51 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 pha | H3F-TD | 7 | Hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 15 | Hòm |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 45 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 216 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 28 | m |
| 9 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4 | XCT-3H4-TD | 3 | bộ |
| OA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 10 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 2 | Hòm |
| OB | Phần đường dây | |||
| OC | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 1,955 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TD | 0,027 | km |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TD | 0,087 | km |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TD | 0,048 | km |
| OD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,34 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5m | TĐ-5,5-TH | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5m | H-8,5-TH | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5m | LT-6,5-TH | 1 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 8 | cột |
| OE | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,2 | ca | |
| OG | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| OH | Hạng mục 28: TBA Chợ Xanh 1 | |||
| OI | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OJ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 | 124,23 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu-(4x150)mm2 | 2 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | HNC-Cu-4x(120-150)mm2 | 5 | bộ |
| OK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 10 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 202 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 40 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| OL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OM | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 12,14 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 87 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 783 | viên |
| ON | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 9 | cái |
| 4 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 1,6 | m |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 9 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 16 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 7 | m |
| 12 | Khóa đai thép | KĐ | 14 | cái |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 10 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 13 | Cuộn |
| OO | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 18,159 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 66 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 1,98 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 0,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 3,735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 13,6 | m2 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,2577 | 100m3 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 20 | viên |
| 10 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | HG-BV | 4 | tấm |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0136 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | 0,1 | 100m3 | |
| OP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 0,62 | 100m |
| OQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 1 | bộ |
| OR | Phần đường dây | |||
| OS | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,014 | km |
| OT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,071 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,156 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,034 | km |
| OU | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| OW | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 13,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 9,9 | m2 | |
| OX | Hạng mục 29: TBA Chợ Xanh 2 | |||
| OY | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OZ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 193,92 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 8 | bộ |
| PA | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 16 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 336 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 94 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| PB | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đơn (TL: 15,63kg/bộ) | GĐC-1 | 1 | bộ |
| PC | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 12,543 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 74 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 666 | viên |
| PD | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liền | LT-7,5 /6.0/190 | 5 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 3 | cái |
| 3 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 2 | cái |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 5 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 9 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 11 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 48 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 43 | m |
| 12 | Khóa đai thép | KĐ | 60 | cái |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 18 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 19 | Cuộn |
| PE | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 14,985 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,74 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 1,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 8,325 | m3 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,2479 | 100m3 |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 21 | viên |
| PF | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 1,68 | 100m |
| PG | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,486 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,944 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0243 | 100m3 | |
| PH | Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,729 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| PI | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có | 1,782 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0178 | 100m3 | |
| 4 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ) | M-1 | 2 | móng |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 1,62 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0162 | 100m3 | |
| PJ | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 26 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 11 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 33 | m |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 104 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4 | XCT-2H4-TD | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4 | XCT-3H4-TD | 5 | bộ |
| PK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 4 | bộ |
| PL | Phần đường dây | |||
| PM | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 0,266 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TD | 0,037 | km |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TD | 0,027 | km |
| PN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,15 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 5 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,152 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,03 | km |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,03 | km |
| PO | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| PQ | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 18,5 | m2 | |
| PR | Hạng mục 30: TBA Thượng Đình 3 | |||
| PS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PT | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 559 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 84 | cái |
| PU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PV | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 12 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 4 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 42 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 42 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 50 | m |
| 7 | Khóa đai thép | KĐ | 100 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 22 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 19 | Cuộn |
| PW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,033 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,469 | km |
| PX | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| PZ | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| QA | Hạng mục 31: TBA Vũ Hữu 1 | |||
| QB | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QC | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 20 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 656 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 57 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 2 | bộ |
| QD | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT-8,5 /4.3/190 | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Cosse C-A70 | 24 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 4 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 14 | cái |
| 5 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 2,4 | m |
| 6 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 2 | hộp |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 6 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 2 | bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 2 | m |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 2 | cái |
| 13 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 2 | bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 46 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 8 | m |
| 16 | Khóa đai thép | KĐ | 11 | cái |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 26 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 19 | Cuộn |
| QE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,12 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,12 | 100m |
| 6 | Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới) | M-2.2 | 1 | móng |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường | 0,162 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,82 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0058 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,1458 | m3 | |
| 11 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | 0,0089 | 100m3 | |
| QF | Phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 5 | Hòm |
| 2 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | Alus-4x70mm2-HPD-TD | 3 | m |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 20 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4 | XCT-3H4-TD | 2 | bộ |
| QG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dây | Alus-4x70mm2-HPD-TH | 2,5 | m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắn | XN-VX-TH | 7 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hộp phân dây | HPD-TH | 1 | Hòm |
| QH | Phần đường dây | |||
| QI | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| QJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…) | 0,03 | ca | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TH | 0,37 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,182 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,068 | km |
| QK | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QL | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| QM | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| QN | Hạng mục 32: TBA Bến Xe 2 | |||
| QO | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QP | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 166,65 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu -(4x120)mm2 | 2 | bộ |
| Phần đường trục | ||||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 47 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 5 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ | 1 | bộ |
| QR | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QS | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 28,69 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 159 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 1.431 | viên |
| QT | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 5 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 0,8 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DM-M50 | 1 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 1 | cái |
| 7 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 2 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 2 | m |
| 10 | Khóa đai thép | KĐ | 4 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 2 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 2 | Cuộn |
| QU | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 32,347 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 38 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 1,14 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,46 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 0,736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 4,995 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 35,1 | m2 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,4439 | 100m3 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 22 | viên |
| QV | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,06 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE-D32/25 | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 1,6 | 100m |
| QW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TH | 0,045 | km |
| QX | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| QZ | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 35,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 5,7 | m2 | |
| RA | Hạng mục 33: TBA TT Khoa học xã hội và nhân văn | |||
| RB | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RC | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD | 2,5 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 132 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 35 | cái |
| RD | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 8 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 1,6 | m |
| 4 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 1 | hộp |
| 5 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 12 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 8 | m |
| 8 | Khóa đai thép | KĐ | 16 | cái |
| 9 | Biển tên lộ | BTL | 7 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 9 | Cuộn |
| RE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TH | 0,069 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TH | 0,034 | km |
| RF | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| RH | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| RI | Hạng mục 34: TBA Ninh Phúc 2 | |||
| RJ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RK | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 | 125,24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu-(4x150)mm2 | 2 | bộ |
| RL | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 201 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 20 | cái |
| RM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RN | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 15,163 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 113 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 1.017 | viên |
| RO | Phần đường trục | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 2 | Bu lông M10x45 | M10x45 | 4 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt hạ thế D50 | CN-D50 | 0,8 | m |
| 4 | Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn) | MT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 13 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | ĐT inox | 2 | m |
| 7 | Khóa đai thép | KĐ | 4 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 8 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | BDCĐ | 5 | Cuộn |
| RP | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 17,8204 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 210 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 6,3 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 0,14 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 0,224 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 5,985 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 0,4 | m2 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 17 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 1,2 | 100m |
| RQ | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| RS | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 0,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 31,5 | m2 | |
| RT | Cộng Hạng mục 35: TBA 4.1 CC Nhân Chính | |||
| RU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RV | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 | 332,29 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồng | HĐC-Cu-(4x150)mm2 | 12 | bộ |
| RW | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RX | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen | catden | 51,505 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH | 270 | cái |
| 3 | + Gạch không nung 220x105x60 | gach | 2.430 | viên |
| RY | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | daodat | 59,2642 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | dapdat | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | CĐ-BTXM | 170 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | pha duong BTXM | 5,1 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | CĐ-AP | 3,1 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | P-ĐAP | 5,056 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Pha da | 32,265 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | pha-he gach | 5,6 | m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | datthua | 1,0066 | 100m3 |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gang | MBH | 70 | viên |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE130/100 | 2,96 | 100m |
| RZ | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,1 | ca | |
| SB | D. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 63,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 5,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 25,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91967134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183934268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó có phần xây dựng mới tuyến cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp điện vặn xoắn có cấp điện áp 35kV trở xuống; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.513.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.287.539.876 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn | Xe | 2 |
| 4 | Tó chữ A | Bộ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 9 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 13 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi