Gói thầu: Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785166-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220733143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:33:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,447,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,196,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu một trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91967134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183934268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó có phần xây dựng mới tuyến cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp điện vặn xoắn có cấp điện áp 35kV trở xuống;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.513.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.287.539.876 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó chữ A
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-XL: thi công xây lắp
“Tăng cường đường trục hạ thế sau các TBA trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2022”
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ - Số 195, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Số điện thoại: 024.33515958; Fax: 024.33515958 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Khu Nội chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.196.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân +Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương- Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024. 222 49 471. Fax: 024. 222 49 475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư. + Đ/c: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.22100266. DĐ:0979743386 Fax: 024. 222 49 475
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA Đá ốp lát
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Phần thiết bị:
F Phần vật liệu:
G Hạ thế
H Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm249,49m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
I Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD2,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm295m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL10cái
J B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
K Hạ thế
L Phần vật liệu:
M Phần cáp ngầm
1+ Cát đencatden7,868m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH38cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach342viên
N Phần đường trục
1Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD1hộp
2Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT8bộ
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)8cái
4Đai thép không gỉĐT inox13m
5Khóa đai thép26cái
6Biển tên lộBTL5cái
7Băng dính cách điệnBDCĐ2Cuộn
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat9,618m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,42100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP0,672m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da3,78m3
12Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach6,6m2
13Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,1503100m3
14Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH10viên
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,42100m
O Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH2,5m
2Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH1Hòm
P C. PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
Q D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu0,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ6m2
R HẠNG MỤC 2: TBA Cù Chính Lan 2
S A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
T Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2224,22m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm26bộ
U Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD15m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2492m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL66cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
V B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
W Phần cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ)GĐC-22bộ
X Phần hào cáp
1+ Cát đencatden16,466m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH158cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach1.422viên
Y Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1903cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT-8,5 /5.0/1901cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A704cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
5Bu lông M10x45M10x4513cái
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
7Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD5hộp
8Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m5bộ
9Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m4bộ
10Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
11Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
12Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
14Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT15bộ
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)39cái
16Đai thép không gỉĐT inox33m
17Khóa đai thép43cái
18Biển tên lộBTL25cái
19Băng dính cách điệnBDCĐ17Cuộn
Z Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat20,1m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM172m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM8,04m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da6,03m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,3504100m3
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH27viên
AA Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1001,76100m
AB Phần móng cột
1Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)M-2.21móng
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0058100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1458m3
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
AC Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,782m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,64m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0178100m3
AD Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,54m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,007tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,44m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0154100m3
AE Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD17Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD5Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD1Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD3Hòm
5Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD9m
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD88m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD4m
8Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD4cái
AF Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH12,5m
2Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH3bộ
3Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH5Hòm
AG Phần đường dây
AH Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,137km
AI Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,1ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH3cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,151km
AJ C. PHẦN VẬN CHUYỂN
AK Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
AL D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ40,2m2
AM HẠNG MỤC 3: TBA Cù Chinh Lan 3
AN A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AO Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD22,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm251m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2860m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL162cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
AP B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AQ Phần cáp ngầm
AR Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1905cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1909cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT-8,5 /5.0/1901cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12020cái
5Đầu cốt đồng M -120Cosse C12020cái
6Bu lông M10x45M10x4543cái
7Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D508m
8Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD9hộp
9Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m17bộ
10Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m2bộ
11Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
12Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
13Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
15Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT47bộ
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)90cái
17Đai thép không gỉĐT inox116m
18Khóa đai thép184cái
19Biển tên lộBTL49cái
20Băng dính cách điệnBDCĐ41Cuộn
AS Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
AT Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,324m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,296m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0162100m3
AU Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường1,458m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 7,38m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0525100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,3122m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0802100m3
AV Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,54m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,007tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,44m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0154100m3
AW Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công2,43m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,25m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0243100m3
AX Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD13Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD32Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD3Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD7Hòm
5Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD21m
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD180m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD12m
8Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD6cái
9Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD1bộ
AY Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH12,5m
2Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH6bộ
3Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH5Hòm
AZ Phần đường dây
BA Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,055km
BB Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,34ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH7cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH5cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5mLT-6,5-TH1cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH2cột
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,451km
7Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,334km
8Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,125km
9Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,055km
10Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,016km
BC C. PHẦN VẬN CHUYỂN
BD Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
BE D. PHẦN HOÀN TRẢ
BF Hạng mục 4: TBA K11
BG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD22,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2101m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2385m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL83cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
BH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BI Phần cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ)GĐC-21bộ
BJ Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1904cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1902cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A7020cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
5Bu lông M10x45M10x4514cái
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
7Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD4hộp
8Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m5bộ
9Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
10Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
11Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
12Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
14Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT14bộ
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)38cái
16Đai thép không gỉĐT inox38m
17Khóa đai thép61cái
18Biển tên lộBTL20cái
19Băng dính cách điệnBDCĐ23Cuộn
BK Phần hào cáp
BL Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
BM Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,308m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,55m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0111100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,2772m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0169100m3
BN Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,648m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0207100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,5184m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0324100m3
BO Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1H1-TD2cái
2Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD1Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD11Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD1Hòm
5Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
6Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD56m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD4m
BP Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH2bộ
BQ Phần đường dây
BR Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 có lớp bảo vệCu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2-TD0,24100m
BS Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,08ca
2Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5mTĐ-5,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH1cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5mLT-6,5-TH1cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1cột
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,058km
7Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,183km
8Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,054km
BT C. PHẦN VẬN CHUYỂN
BU Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
BV D. PHẦN HOÀN TRẢ
BW Hạng mục 5: TBA Hoàng Văn Thái 3
BX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BY Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm232,32m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm233,33m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x95)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu-(4x95)mm22bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
BZ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD7,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2826m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL72cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
CA B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CB Phần cáp ngầm
CC Phần hào cáp
1+ Cát đencatden5,708m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH38cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach342viên
CD Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1902cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1903cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A704cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12020cái
5Đầu cốt đồng M -120Cosse C1208cái
6Bu lông M10x45M10x4529cái
7Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D505,6m
8Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD3hộp
9Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m10bộ
10Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m2bộ
11Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
12Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
14Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT25bộ
15Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)58cái
16Đai thép không gỉĐT inox57m
17Khóa đai thép97cái
18Biển tên lộBTL35cái
19Băng dính cách điệnBDCĐ21Cuộn
CE Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat7,8084m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM34m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM1,02m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da0,765m3
CF Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,3x1m
1Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach8,4m2
2Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,1061100m3
3Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH13viên
CG Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,48100m
CH Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,324m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,296m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0162100m3
CI Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,486m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,46m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0175100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,4374m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0267100m3
CJ Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1H1-TD2cái
2Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD4Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD9Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD2Hòm
5Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
6Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD60m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD8m
9Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD3cái
CK Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,09ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5mLT-8,5-TH2cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,318km
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,219km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,05km
7Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,071km
CL C. PHẦN VẬN CHUYỂN
CM Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
CN D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ8,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ5,1m2
CO Hạng mục 6: TBA T2 Phi Trường
CP A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CQ Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm241,41m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm26bộ
CR Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD7,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2386m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL48cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
CS B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CT Phần cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ)GĐC-21bộ
CU Phần hào cáp
1+ Cát đencatden1,096m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH8cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach72viên
CV Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1906cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
3Bu lông M10x45M10x4513cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
5Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD3hộp
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
8Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
9Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
10Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
12Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT25bộ
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)33cái
14Đai thép không gỉĐT inox55m
15Khóa đai thép84cái
16Biển tên lộBTL19cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ12Cuộn
CW Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat1,32m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM0,4m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da0,3m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,0208100m3
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH1viên
CX Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,21100m
CY Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,616m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0222100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,5544m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0339100m3
CZ Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,729m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
DA Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có0,891m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
DB Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1H1-TD5cái
2Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD3Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD11Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD7Hòm
5Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD3Hòm
6Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD9m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD76m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD28m
9Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD1cái
DC Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
DD Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,11ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5mH-8,5-TH1cột
4Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH2cột
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,36km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,06km
7Tháo hạ thu hồi cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 có lớp bảo vệCu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2-TH0,14100m
DE C. PHẦN VẬN CHUYỂN
DF Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
DG D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ2m2
DH Hạng mục 7: TBA Lê Trọng Tấn 2
DI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DJ Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm236,36m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
DK Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm237m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2377m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL64cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
DL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DM Phần cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ)GĐC-21bộ
DN Phần hào cáp
1+ Cát đencatden4,165m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH25cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach225viên
DO Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1901cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1905cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
4Bu lông M10x45M10x4518cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D503,2m
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD2hộp
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m4bộ
8Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
9Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
10Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
12Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT15bộ
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)34cái
14Đai thép không gỉĐT inox36m
15Khóa đai thép59cái
16Biển tên lộBTL21cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ16Cuộn
DP Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat4,74m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM32m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM0,96m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,18100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP0,288m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da2,34m3
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,0807100m3
8Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH3viên
DQ Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,28100m
DR Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,308m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,55m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0111100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,2772m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0169100m3
DS Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,486m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,46m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0175100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,4374m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0267100m3
DT Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,75m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0052100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1296m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0081100m3
DU Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD1Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD11Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD1Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD2Hòm
5Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD6m
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD48m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD4m
8Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD3cái
DV Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH5m
2Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH2Hòm
DW Phần đường dây
DX Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp ngầm hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng- Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 có lớp bảo vệCu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2-TD0,08100m
DY Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,08ca
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH3cột
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,037km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,159km
DZ C. PHẦN VẬN CHUYỂN
EA Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
EB D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4,8m2
EC Hạng mục 8: TBA Phương Liệt 1
ED A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EE Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm222,22m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
EF Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD2,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2181m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL32cái
EG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EH Phần hào cáp
1+ Cát đencatden1,754m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH11cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach99viên
EI Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
2Bu lông M10x45M10x4512cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD1hộp
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
6Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT11bộ
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)15cái
8Đai thép không gỉĐT inox17m
9Khóa đai thép34cái
10Biển tên lộBTL9cái
11Băng dính cách điệnBDCĐ9Cuộn
EJ Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat2,007m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM0,24m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da0,18m3
5Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach2,1m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,027100m3
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH4viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,15100m
EK Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH2,5m
2Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
3Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH1Hòm
EL Phần đường dây
EM Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,142km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,027km
EN C. PHẦN VẬN CHUYỂN
EO Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
EP D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ1,2m2
EQ Hạng mục 9: TBA Phương Liệt 11
ER A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
ES Phần cáp ngầm
ET Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2272m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL33cái
EU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1902cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1204cái
3Bu lông M10x45M10x454cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D500,8m
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m5bộ
6Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT20bộ
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)30cái
8Đai thép không gỉĐT inox33m
9Khóa đai thép59cái
10Biển tên lộBTL14cái
11Băng dính cách điệnBDCĐ7Cuộn
EV Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C30,648m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0081100m3
EW Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công0,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,75m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0081100m3
EX Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD7Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD2Hòm
3Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD6m
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD28m
5Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD1cái
EY Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
EZ Phần đường dây
FA Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,022km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TD0,056km
FB Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,02ca
2Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5mLT-6,5-TH1cột
FC C. PHẦN VẬN CHUYỂN
FD Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
FE D. PHẦN HOÀN TRẢ
FF Hạng mục 10: TBA Xóm Cò 2
FG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FH Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2610m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL94cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
FI B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1208cái
3Ống nối nhôm A 120ON-1204cái
4Bu lông M10x45M10x4510cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D501,6m
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D300,8m
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m3bộ
8Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m3bộ
9Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
10Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
11Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
13Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT20bộ
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)48cái
15Đai thép không gỉĐT inox28m
16Khóa đai thép55cái
17Biển tên lộBTL40cái
18Băng dính cách điệnBDCĐ21Cuộn
FJ Phần hào cáp
FK Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
FL Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,729m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
FM Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD1Hòm
2Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD4m
FN Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH3bộ
FO Phần đường dây
FP Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,03ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1cột
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,317km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,102km
FQ C. PHẦN VẬN CHUYỂN
FR Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
FS D. PHẦN HOÀN TRẢ
FT Hạng mục 11: TBA Xóm Chàm 3
FU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FV Phần cáp ngầm
FW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2917m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL82cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
FX B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FY Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1208cái
2Ống nối nhôm A 120ON-1208cái
3Bu lông M10x45M10x4510cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D501,6m
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D301,6m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m10bộ
8Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
9Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
10Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
12Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT26bộ
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)86cái
14Đai thép không gỉĐT inox23m
15Khóa đai thép46cái
16Biển tên lộBTL180cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ18Cuộn
FZ Phần hào cáp
GA Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
GB Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH7bộ
GC Phần đường dây
GD Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,648km
GE Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,622km
GF C. PHẦN VẬN CHUYỂN
GG Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
GH D. PHẦN HOÀN TRẢ
GI Hạng mục 12: TBA Khương Trung 3
GJ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GK Phần cáp ngầm
GL Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm22.271m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL259cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ5bộ
GM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12040cái
2Bu lông M10x45M10x4545cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D508m
4Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m9bộ
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m8bộ
6Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N2bộ
7Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D6bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL5bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M505m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C505cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT43bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)196cái
13Đai thép không gỉĐT inox39m
14Khóa đai thép78cái
15Biển tên lộBTL124cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ61Cuộn
GN Phần hào cáp
GO Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,3m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,02100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,3100m
GP Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH5bộ
GQ Phần đường dây
GR Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,09km
GS Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,056km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH1,539km
GT C. PHẦN VẬN CHUYỂN
GU Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,4ca
GV D. PHẦN HOÀN TRẢ
GW Hạng mục 13: TBA Khương Đình 3
GX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GY Phần cáp ngầm
GZ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm284m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2999m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL167cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ6bộ
HA B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12024cái
2Ống nối nhôm A 120ON-1204cái
3Bu lông M10x45M10x4530cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D504,8m
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D300,8m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL6bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M506m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C506cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT80bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)92cái
13Đai thép không gỉĐT inox64m
14Khóa đai thép128cái
15Biển tên lộBTL58cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ39Cuộn
HB Phần hào cáp
HC Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,36m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,36m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,024100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,36100m
HD Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
HE Phần đường dây
HF Phần vật liệu lắp đặt lại
HG Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,69km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,068km
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,321km
HH C. PHẦN VẬN CHUYỂN
HI Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
HJ D. PHẦN HOÀN TRẢ
HK Hạng mục 14: TBA Khương Đình 4
HL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HM Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm278m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.244m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL123cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ5bộ
HN B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12024cái
2Ống nối nhôm A 120ON-12012cái
3Bu lông M10x45M10x4529cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D504,8m
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D302,4m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
8Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D2bộ
9Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL5bộ
10Dây đồng trần 50mm2DM-M505m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C505cái
12Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT77bộ
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)94cái
14Đai thép không gỉĐT inox48m
15Khóa đai thép96cái
16Biển tên lộBTL77cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ30Cuộn
HO Phần hào cáp
HP Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,3m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,02100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,3100m
HQ Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH3bộ
HR Phần đường dây
HS Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH1,191km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,098km
HT C. PHẦN VẬN CHUYỂN
HU Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
HV D. PHẦN HOÀN TRẢ
HW Hạng mục 15: TBA Trường TH Khương Đình
HX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HY Phần cáp ngầm
HZ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.605m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL158cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
IA B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12028cái
3Ống nối nhôm A 120ON-12012cái
4Bu lông M10x45M10x4531cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D505,6m
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D302,4m
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT102bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)108cái
13Đai thép không gỉĐT inox84m
14Khóa đai thép168cái
15Biển tên lộBTL85cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ38Cuộn
IB Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
IC Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0058100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1458m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
ID Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,062km
IE Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH1,473km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,069km
IF C. PHẦN VẬN CHUYỂN
IG Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
IH D. PHẦN HOÀN TRẢ
II Hạng mục 16: TBA Hồ Bờ Đầm 1
IJ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IK Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.122m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL113cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ4bộ
IL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
2Ống nối nhôm A 120ON-1204cái
3Bu lông M10x45M10x4520cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D503,2m
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D300,8m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
7Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL4bộ
8Dây đồng trần 50mm2DM-M504m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C504cái
10Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT89bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)93cái
12Đai thép không gỉĐT inox68m
13Khóa đai thép136cái
14Biển tên lộBTL75cái
15Băng dính cách điệnBDCĐ27Cuộn
IM Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,24m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,24100m
IN Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
IO Phần đường dây
IP Phần vật liệu lắp đặt lại
IQ Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,575km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,138km
IR C. PHẦN VẬN CHUYỂN
IS Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
IT D. PHẦN HOÀN TRẢ
IU Hạng mục 17: TBA Hồ Bờ Đầm 3
IV A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IW Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2693m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL77cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
IX B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
3Ống nối nhôm A 120ON-1204cái
4Bu lông M10x45M10x4513cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D300,8m
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m8bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT24bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)56cái
13Đai thép không gỉĐT inox27m
14Khóa đai thép47cái
15Biển tên lộBTL40cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ18Cuộn
IY Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
IZ Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0058100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1458m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
JA Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD5Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD2Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD2Hòm
4Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD6m
5Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD20m
6Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD8m
7Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD1cái
8Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD1bộ
9Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4XCT-3H4-TD1bộ
JB Phần đường dây
JC Phần vật liệu lắp đặt lại
JD Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1cột
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,453km
JE C. PHẦN VẬN CHUYỂN
JF Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
JG D. PHẦN HOÀN TRẢ
JH Hạng mục 18: TBA Hồ Bờ Đầm 4
JI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
JJ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm216m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD7,5m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2765m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL119cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
JK B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1901cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1909cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
4Bu lông M10x45M10x4519cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D503,2m
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD3hộp
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m8bộ
8Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
9Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
10Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
12Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT37bộ
13Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)58cái
14Đai thép không gỉĐT inox74m
15Khóa đai thép121cái
16Biển tên lộBTL53cái
17Băng dính cách điệnBDCĐ28Cuộn
JL Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
JM Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,616m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0222100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,5544m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0339100m3
JN Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4,1m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0292100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,729m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0446100m3
JO Móng cột M-2.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,75m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0052100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1296m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0081100m3
JP Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1H1-TD4cái
2Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD5Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD16Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD2Hòm
5Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD4Hòm
6Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD12m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD100m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD8m
9Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD2bộ
JQ Phần đường dây
JR Phần vật liệu lắp đặt lại
JS Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,04ca
2Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5mTĐ-5,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,167km
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,235km
JT C. PHẦN VẬN CHUYỂN
JU Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
JV D. PHẦN HOÀN TRẢ
JW Hạng mục 19: TBA TT Đại học Tổng hợp
JX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
JY Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm295m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2120m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL41cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
JZ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1204cái
2Bu lông M10x45M10x455cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D500,8m
4Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
5Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
7Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT14bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)6cái
9Đai thép không gỉĐT inox22m
10Khóa đai thép44cái
11Biển tên lộBTL13cái
12Băng dính cách điệnBDCĐ9Cuộn
KA Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
KB Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,115km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,089km
KC C. PHẦN VẬN CHUYỂN
KD Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
KE D. PHẦN HOÀN TRẢ
KF Hạng mục 20: TBA Nam Thanh Xuân 5
KG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
KH Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2357m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL44cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
KI B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1208cái
3Ống nối nhôm A 120ON-1204cái
4Bu lông M10x45M10x459cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D501,6m
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D300,8m
7Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
8Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
10Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT30bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)30cái
12Đai thép không gỉĐT inox49m
13Khóa đai thép96cái
14Biển tên lộBTL52cái
15Băng dính cách điệnBDCĐ11Cuộn
KJ Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)M-2.21móng
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0058100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1458m3
11Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
KK Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD1Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD1Hòm
3Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD8m
KL Phần đường dây
KM Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,032km
KN C. PHẦN VẬN CHUYỂN
KO Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
KP D. PHẦN HOÀN TRẢ
KQ Hạng mục 21: TBA Bến Xe 4
KR A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
KS Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm265,65m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
KT Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2465m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL45cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
KU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
KV Phần cáp ngầm
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 34,2kg/bộ)GĐC-21bộ
KW Phần hào cáp
1+ Cát đencatden7,201m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH55cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach495viên
KX Phần đường trục
1MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm23m
3Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
4Đầu cốt đồng M -120Cosse C12014cái
5Bu lông M10x45M10x4531cái
6Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D506m
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT32bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)40cái
13Đai thép không gỉĐT inox36m
14Khóa đai thép72cái
15Biển tên lộBTL24cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ15Cuộn
KY Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat8,466m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM98m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM2,94m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da2,205m3
5Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach1,8m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,1296100m3
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH12viên
KZ Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,6100m
LA Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,226km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,105km
LB C. PHẦN VẬN CHUYỂN
LC Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
LD D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo1,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ14,7m2
LE Cộng Hạng mục 22: TBA Bến Xe 5
LF A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
LG Phần cáp ngầm
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD10m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.482m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL177cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ5bộ
LH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
LI Phần cáp ngầm
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12024cái
2Bu lông M10x45M10x4529cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D504,8m
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD4hộp
5Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL5bộ
6Dây đồng trần 50mm2DM-M505m
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C505cái
8Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT127bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)127cái
10Đai thép không gỉĐT inox88m
11Khóa đai thép176cái
12Biển tên lộBTL83cái
13Băng dính cách điệnBDCĐ41Cuộn
LJ Phần hào cáp
LK Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,3m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,3m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,02100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,3100m
LL Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH10m
2Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH4Hòm
LM Phần đường dây
LN Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,79km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,354km
LO C. PHẦN VẬN CHUYỂN
LP Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
LQ D. PHẦN HOÀN TRẢ
LR Hạng mục 23: TBA Kim Giang 2
LS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
LT Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm277m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2113m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2847m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL130cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
LU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
LV Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -95Cosse C-A954cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12024cái
3Bu lông M10x45M10x4531cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D505,6m
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
6Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
7Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
8Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
10Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT71bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)69cái
12Đai thép không gỉĐT inox77m
13Khóa đai thép154cái
14Biển tên lộBTL29cái
15Băng dính cách điệnBDCĐ32Cuộn
LW Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
LX Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
LY Phần đường dây
LZ Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH1,093km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,073km
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,107km
MA C. PHẦN VẬN CHUYỂN
MB Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
MC D. PHẦN HOÀN TRẢ
MD Hạng mục 24: TBA Kim Giang 4
ME A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
MF Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2183m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm284m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL62cái
MG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1204cái
3Bu lông M10x45M10x454cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D500,8m
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m4bộ
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m1bộ
7Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT11bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)23cái
9Đai thép không gỉĐT inox23m
10Khóa đai thép41cái
11Biển tên lộBTL13cái
12Băng dính cách điệnBDCĐ13Cuộn
MH Phần hào cáp
1Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công)M-1.21móng
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,729m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
MI Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD1Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD4Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
4Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
5Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD20m
6Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD1cái
MJ Phần đường dây
MK Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TD0,059km
ML Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1cột
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,114km
MM C. PHẦN VẬN CHUYỂN
MN Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
MO D. PHẦN HOÀN TRẢ
MP Hạng mục 25: TBA Kim Giang 6
MQ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
MR Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm277m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2173m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2822m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL152cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ4bộ
MS B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
MT Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT-8,5 /5.0/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -95Cosse C-A954cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
4Bu lông M10x45M10x4524cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D504m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m8bộ
7Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D1bộ
8Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL4bộ
9Dây đồng trần 50mm2DM-M504m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C504cái
11Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT54bộ
12Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)72cái
13Đai thép không gỉĐT inox65m
14Khóa đai thép127cái
15Biển tên lộBTL73cái
16Băng dính cách điệnBDCĐ35Cuộn
MU Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,24m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,24100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,1100m
7Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)M-2L1móng
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,54m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,007tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,44m3
11Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0154100m3
MV Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD3Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
3Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD12m
MW Phần đường dây
MX Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,03ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1cột
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,411km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,073km
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,16km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,14km
MY C. PHẦN VẬN CHUYỂN
MZ Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
NA D. PHẦN HOÀN TRẢ
NB Hạng mục 26: TBA Kim Giang 17
NC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
ND Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2196m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2326m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL123cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
NE B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
NF Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12016cái
2Ống nối nhôm A 120ON-1208cái
3Bu lông M10x45M10x4519cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D503,2m
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D30CN-D301,6m
6Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m5bộ
7Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
8Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
9Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
10Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT39bộ
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)47cái
12Đai thép không gỉĐT inox50m
13Khóa đai thép100cái
14Biển tên lộBTL44cái
15Băng dính cách điệnBDCĐ28Cuộn
NG Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
NH Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH2bộ
NI Phần đường dây
NJ Phần vật liệu lắp đặt lại
NK Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,222km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,085km
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,026km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,156km
NL C. PHẦN VẬN CHUYỂN
NM Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
NN D. PHẦN HOÀN TRẢ
NO Hạng mục 27: TBA Hà Nội Sông Hồng
NP A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
NQ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD20m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm293m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm21.023m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL150cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ3bộ
NR B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1904cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/19010cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnLT-8,5 /5.0/1901cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A7020cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
6Bu lông M10x45M10x4515cái
7Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
8Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD3hộp
9Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m15bộ
10Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m18bộ
11Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N1bộ
12Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D6bộ
13Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL3bộ
14Dây đồng trần 50mm2DM-M503m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C503cái
16Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT23bộ
17Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)186cái
18Đai thép không gỉĐT inox89m
19Khóa đai thép117cái
20Biển tên lộBTL49cái
21Băng dính cách điệnBDCĐ37Cuộn
NS Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,18m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,18m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,18100m
NT Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,324m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,296m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0162100m3
NU Móng cột MĐ-2.4 cột ly tâm đúp 8,5m ( Đào thủ công kết hợp cơ giới)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,308m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,55m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0111100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,2772m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0169100m3
NV Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,486m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,46m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 2,187m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0267100m3
NW Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có4,455m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4,1m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0445100m3
NX Móng cột M-2L cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,54m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,007tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,44m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0154100m3
NY Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công1,62m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,5m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0162100m3
NZ Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha loại H1H1-TD2cái
2Tháo ra lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha loại H2H2-TD1Hòm
3Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD51Hòm
4Tháo ra lắp lại hộp công tơ 3 phaH3F-TD7Hòm
5Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD15Hòm
6Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD45m
7Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD216m
8Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD28m
9Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD11cái
10Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD6bộ
11Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4XCT-3H4-TD3bộ
OA Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH5m
2Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH10bộ
3Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH2Hòm
OB Phần đường dây
OC Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD1,955km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TD0,027km
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TD0,087km
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TD0,048km
OD Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,34ca
2Tháo dỡ thu hồi cột tự tạo 5,5mTĐ-5,5-TH2cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH3cột
4Tháo dỡ thu hồi cột H-8,5mH-8,5-TH1cột
5Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5mLT-6,5-TH1cột
6Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH8cột
OE C. PHẦN VẬN CHUYỂN
OF Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,2ca
OG D. PHẦN HOÀN TRẢ
OH Hạng mục 28: TBA Chợ Xanh 1
OI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
OJ Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2124,23m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu-(4x150)mm22bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngHNC-Cu-4x(120-150)mm25bộ
OK Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD10m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2202m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL40cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
OL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
OM Phần hào cáp
1+ Cát đencatden12,14m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH87cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach783viên
ON Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A7016cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1208cái
3Bu lông M10x45M10x459cái
4Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D501,6m
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m1bộ
6Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
7Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
9Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT6bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)16cái
11Đai thép không gỉĐT inox7m
12Khóa đai thép14cái
13Biển tên lộBTL10cái
14Băng dính cách điệnBDCĐ13Cuộn
OO Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat18,159m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM66m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM1,98m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,2100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP0,4m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da3,735m3
7Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach13,6m2
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,2577100m3
9Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH20viên
10Tấm đan bảo vệ hộp nối cápHG-BV4tấm
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0136tấn
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0072100m2
13Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M1500,1100m3
OP Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1000,62100m
OQ Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH1bộ
OR Phần đường dây
OS Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,014km
OT Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,071km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,156km
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,034km
OU C. PHẦN VẬN CHUYỂN
OV Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
OW D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ13,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ9,9m2
OX Hạng mục 29: TBA Chợ Xanh 2
OY A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
OZ Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2193,92m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm28bộ
PA Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm216m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2336m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL94cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
PB B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Giá đỡ cáp ngầm lên cột đơn (TL: 15,63kg/bộ)GĐC-11bộ
PC Phần hào cáp
1+ Cát đencatden12,543m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH74cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach666viên
PD Phần đường trục
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-Thân liềnLT-7,5 /6.0/1905cái
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1903cái
3Bu lông M10x45M10x452cái
4Xà néo lệch cột đơn XNL-1,3m (TL: 29,92kg/bộ)XNL-1,3m2bộ
5Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m5bộ
6Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
7Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
9Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT11bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)48cái
11Đai thép không gỉĐT inox43m
12Khóa đai thép60cái
13Biển tên lộBTL18cái
14Băng dính cách điệnBDCĐ19Cuộn
PE Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat14,985m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,74100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP1,48m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da8,325m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,2479100m3
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH21viên
PF Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1001,68100m
PG Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,486m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,25m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C31,944m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0243100m3
PH Móng cột M-1.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,729m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
PI Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào tại vị trí cũ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá dỡ móng cột hiện có1,782m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,64m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0178100m3
4Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m (Đào tại vị trí cũ)M-12móng
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công1,62m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,5m3
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0162100m3
PJ Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD26Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD11Hòm
3Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD33m
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD104m
5Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD4cái
6Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-2H4XCT-2H4-TD5bộ
7Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4XCT-3H4-TD5bộ
PK Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH4bộ
PL Phần đường dây
PM Phần vật liệu lắp đặt lại
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD0,266km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TD0,037km
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TD0,027km
PN Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,15ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH1cột
3Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH5cột
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,152km
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,03km
6Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,03km
PO C. PHẦN VẬN CHUYỂN
PP Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
PQ D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 18,5m2
PR Hạng mục 30: TBA Thượng Đình 3
PS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
PT Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2559m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL84cái
PU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
PV Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
2Bu lông M10x45M10x4512cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
4Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT42bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)42cái
6Đai thép không gỉĐT inox50m
7Khóa đai thép100cái
8Biển tên lộBTL22cái
9Băng dính cách điệnBDCĐ19Cuộn
PW Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,033km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,469km
PX C. PHẦN VẬN CHUYỂN
PY Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
PZ D. PHẦN HOÀN TRẢ
QA Hạng mục 31: TBA Vũ Hữu 1
QB A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
QC Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD20m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2656m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL57cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ2bộ
QD B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT-8,5 /4.3/1901cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM -70Cosse C-A7024cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12012cái
4Bu lông M10x45M10x4514cái
5Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D502,4m
6Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD2hộp
7Xà néo lệch cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ)XNL-1,6m6bộ
8Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ)XNLĐ-1,7N2bộ
9Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ)XNLĐ-1,6D2bộ
10Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL2bộ
11Dây đồng trần 50mm2DM-M502m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C502cái
13Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT2bộ
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)46cái
15Đai thép không gỉĐT inox8m
16Khóa đai thép11cái
17Biển tên lộBTL26cái
18Băng dính cách điệnBDCĐ19Cuộn
QE Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,12m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,008100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,12100m
6Móng cột M-2.2 cột ly tâm đơn 8,5m (Đào thủ công kết hợp cơ giới)M-2.21móng
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW -phá dỡ mặt đường0,162m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,82m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0058100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 0,1458m3
11Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 30,0089100m3
QF Phần tháo lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha loại H4H4-TD5Hòm
2Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD1Hòm
3Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2Alus-4x70mm2-HPD-TD3m
4Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD20m
5Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD1cái
6Tháo dỡ lắp đặt lại xà đỡ hòm công tơ XCT-3H4XCT-3H4-TD2bộ
QG Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV xuống hộp phân dâyAlus-4x70mm2-HPD-TH2,5m
2Tháo hạ thu hồi lại xà néo cáp vặn xoắn han gỉ, ngắnXN-VX-TH7bộ
3Tháo hạ thu hồi hộp phân dâyHPD-TH1Hòm
QH Phần đường dây
QI Phần vật liệu lắp đặt lại
QJ Phần thu hồi
1Ca xe 5 tấn có gắn cần trục Vận chuyển vật tư thu hồi (cột, xà…)0,03ca
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH1cột
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TH0,37km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,182km
5Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,068km
QK C. PHẦN VẬN CHUYỂN
QL Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
QM D. PHẦN HOÀN TRẢ
QN Hạng mục 32: TBA Bến Xe 2
QO A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
QP Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2166,65m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x120)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu -(4x120)mm22bộ
QQ Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm247m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL5cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6 - đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ1bộ
QR B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
QS Phần hào cáp
1+ Cát đencatden28,69m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH159cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach1.431viên
QT Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1204cái
2Bu lông M10x45M10x455cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D500,8m
4Tiếp địa lặp lại RLL (TL: 17,6kg/bộ)RLL1bộ
5Dây đồng trần 50mm2DM-M501m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C501cái
7Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT2bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)2cái
9Đai thép không gỉĐT inox2m
10Khóa đai thép4cái
11Biển tên lộBTL2cái
12Băng dính cách điệnBDCĐ2Cuộn
QU Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat32,347m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM38m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM1,14m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,46100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP0,736m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da4,995m3
7Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach35,1m2
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,4439100m3
9Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH22viên
QV Tiếp địa lặp lại
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,06m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHDPE-D32/250,06100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1001,6100m
QW Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TH0,045km
QX C. PHẦN VẬN CHUYỂN
QY Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
QZ D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu35,1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ5,7m2
RA Hạng mục 33: TBA TT Khoa học xã hội và nhân văn
RB A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
RC Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 + HPD2,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2132m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL35cái
RD B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1208cái
2Bu lông M10x45M10x458cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D501,6m
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD1hộp
5Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT12bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)12cái
7Đai thép không gỉĐT inox8m
8Khóa đai thép16cái
9Biển tên lộBTL7cái
10Băng dính cách điệnBDCĐ9Cuộn
RE Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TH0,069km
2Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TH0,034km
RF C. PHẦN VẬN CHUYỂN
RG Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
RH D. PHẦN HOÀN TRẢ
RI Hạng mục 34: TBA Ninh Phúc 2
RJ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
RK Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2125,24m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu-(4x150)mm22bộ
RL Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2201m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL20cái
RM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
RN Phần hào cáp
1+ Cát đencatden15,163m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH113cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach1.017viên
RO Phần đường trục
1Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A1204cái
2Bu lông M10x45M10x454cái
3Ống co ngót nhiệt hạ thế D50CN-D500,8m
4Mã ốp cột (móc treo cáp vặn xoắn)MT1bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)13cái
6Đai thép không gỉĐT inox2m
7Khóa đai thép4cái
8Biển tên lộBTL8cái
9Băng dính cách điệnBDCĐ5Cuộn
RP Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat17,8204m3
2Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM6,3m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP0,14100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP0,224m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da5,985m3
7Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach0,4m2
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua0,288100m3
9Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH17viên
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1001,2100m
RQ C. PHẦN VẬN CHUYỂN
RR Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,25ca
RS D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ0,4m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ31,5m2
RT Cộng Hạng mục 35: TBA 4.1 CC Nhân Chính
RU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
RV Phần cáp ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm20,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2332,29m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-(4x150)mm2 -Co ngót lạnh-kèm đầu cốt đồngHĐC-Cu-(4x150)mm212bộ
RW B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
RX Phần hào cáp
1+ Cát đencatden51,505m3
2+ Băng báo hiệu cápBBH270cái
3+ Gạch không nung 220x105x60gach2.430viên
RY Phần hào cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng daodat59,2642m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95dapdat0,003100m3
3Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmCĐ-BTXM170m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWpha duong BTXM5,1m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt CĐ-AP3,1100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWP-ĐAP5,056m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPha da32,265m3
8Phá dỡ nền gạch lá nempha-he gach5,6m2
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3datthua1,0066100m3
10Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa -MBH gangMBH70viên
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmHDPE130/1002,96100m
RZ C. PHẦN VẬN CHUYỂN
SA Phần lắp mới
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,1ca
SB D. PHẦN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 63,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ5,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ25,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91967134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183934268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng trong đó có phần xây dựng mới tuyến cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp điện vặn xoắn có cấp điện áp 35kV trở xuống;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.762.513.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.287.539.876 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Xe cẩu tự hành 2.5-3 tấn Xe2
4 Tó chữ A Bộ2
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
6 Máy bơm nước Máy2
7 Máy đầm bê tông các loại Máy2
8 Máy hàn điện Máy2
9 Máy phát điện >10kVA Máy2
10 Tời kéo Bộ2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
13 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->