Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:34:00 đến ngày 2022-08-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2583128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tính hết thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh). Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dự toán giai đoạn thực hiện dự án 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hương Sen giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ TRẬT TỰ ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7656 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6384 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6319 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2077 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6863 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6863 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH NỮ + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Hút bể phốt (tính bằng 3 chuyến xe 4T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0137 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2523 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2523 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ KHO LƯU TRỮ + WC NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3928 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5472 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6128 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0062 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9173 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1307 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,132 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,132 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ KHO CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3074 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2183 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3877 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3877 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN THỂ VÀ BCHQS | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,966 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,539 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1417 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6344 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9106 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6837 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4014 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3704 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3704 | m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,776 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,316 | m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,004 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,316 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | 100m2 |
| H | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY (A-B, C-D, E-F-G) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8626 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9295 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9295 | m3 |
| I | XÂY TƯỜNG RÀO MỚI (A-B-C-D-E-F) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3612 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2055 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3/1km |
| 12 | Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1629 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5781 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6862 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6862 | m2 |
| J | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1978 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0842 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| K | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7978 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0842 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4128 | m2 |
| 6 | Gia công khung biển cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung biển cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 8 | Ốp tấm aluminium biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Bộ chữ Alu tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,795 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4012 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6249 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9512 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0134 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4775 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4417 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9713 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9473 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1407 | m3 |
| M | PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7245 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7752 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5309 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1639 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2837 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5991 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9969 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5296 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | tấn |
| 21 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3467 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| N | PHẦN MÁI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi + tường bo mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4335 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9652 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9652 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6887 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hình L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7483 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6617 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,692 | m |
| 17 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5288 | m2 |
| 18 | Láng sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8328 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1882 | m2 |
| O | PHẦN ỐP LÁT NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1684 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4132 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch Ceramic 120x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9844 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,068 | m2 |
| P | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 2 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Gia công vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,41 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3352 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2395 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| Q | HOÀN THIỆN WC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9722 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng vách composite liền cửa (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0112 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách ngăn composite (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4132 | m2 |
| R | HOÀN THIỆN CẦU THANG + THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 3 | Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 4 | Thép dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7125 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2537 | m2 |
| 6 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9675 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng thang lên mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | 1m2 |
| S | HOÀN THIỆN LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Thép râu D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | kg |
| 3 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m2 |
| 5 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,525 | 1m2 |
| T | * BẬC TAM CẤP + BỒN HOA NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 2 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6501 | m2 |
| U | PHẦN XÂY TƯỜNG + TRÁT + SƠN NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6042 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8081 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,21 | m2 |
| 4 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 5 | Trát trần trong nhà, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,456 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7212 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,3081 | m2 |
| 8 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,911 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1492 | m2 |
| 10 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,614 | m2 |
| 11 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,16 | m |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,9312 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,676 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,9221 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0602 | m2 |
| V | DÀN GIÁO THI CÔNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8841 | 100m2 |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1785 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9437 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,415 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1017 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3/1km |
| X | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Đèn tuýp Led 0,6m 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Đèn downlight âm trần Led 9W D130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần 300x300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Quạt trần sải cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Gia công thép L63x63x6 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép L63x63x6 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 21 | Đèn cao áp Led 100W + cần đèn D60 L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 25 | CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 28 | CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 29 | CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Dây nối đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Chân bật sắt trong D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 40 | Đảo rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m3 |
| 41 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| Y | MẠNG ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Hộp đế điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Giắc cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hộp âm tường mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| Z | MẠNG INTERNET NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 5 | Switch 16 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Giắc cắm mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Hộp âm tường mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| AA | BỂ CHỨA NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2085 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn nắp bể mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2223 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng thang lên bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,562 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9684 | m2 |
| 18 | Đắp đất bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1039 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | 100m3/1km |
| AB | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn nắp bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Nắp đậy thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,994 | m2 |
| 16 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,282 | m2 |
| 17 | Đắp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7156 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3/1km |
| AC | BỂ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 3 | Xây bể ngấm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, máng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, máng bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3781 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thi công tầng lọc gạch xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bể ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3/1km |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đặt bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh (6 món) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm P=750W, H=10-47m, Q=0,6-3,6 m3/h (mã hiệu CAM 100, hãng sản xuất Pentax - Italia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao rơ le điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CU/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AE | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Tê PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Cút PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Côn PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Crepin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Côn PVC D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Côn PVC D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn Inox 120x120xD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AG | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Phễu thoát sàn Inox 120x120xD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AH | PCCC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| AI | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ tam cấp sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,876 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,304 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2605 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7166 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9484 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,301 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7579 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,3889 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,476 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,2234 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2902 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,651 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7326 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2191 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,43 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2398 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| AJ | DÀN GIÁO THI CÔNG NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5873 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4346 | 100m2 |
| AK | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,52 | m |
| 3 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,304 | m2 |
| 4 | Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2605 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1325 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1325 | m2 |
| 7 | Thi công lớp lưới thủy tinh chịu lực giữa 2 lớp chống thấm (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1325 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1325 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5904 | m3 |
| 14 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,165 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7256 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,379 | m2 |
| 17 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9745 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2147 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,949 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,8007 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,2234 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,949 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,5922 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,651 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép (hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4126 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2398 | m2 |
| 29 | Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 30 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Gia công cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m2 |
| 32 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Gia công cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệ kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 34 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Gia công vách kính nhôm hệ kính dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7602 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9402 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8095 | 1m2 |
| 38 | Mài granito bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8538 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt tường đi dây dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 2 | Trát đường ống dây điện - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| 3 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Đèn Led tròn 20W + đui E27 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đèn Led panel 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần Led 18W D212 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Quạt trần sải cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Đèn cao áp Led 100W + cần đèn D60 L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện sắt dày 1,2mm 1 cánh electric 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Tủ điện sắt dày 1,2mm 1 cánh electric 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 27 | Bộ thanh cái 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 31 | CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 32 | CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 40 | Dây nối đất sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 41 | Chân bật sắt trong D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 44 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 45 | Đảo rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | 1m3 |
| 46 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| AM | RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| AN | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Hộp đế điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Giắc cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điện thoại bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp âm tường mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| AO | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 5 | Switch 16 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Giắc cắm mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Hộp âm tường mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| AP | PCCC NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| AQ | BIỂN GẮN TRÊN NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công khung biển bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung biển thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 3 | Ốp tấm aluminium biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 4 | Bộ chữ Alu tráng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nẹp viền biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m |
| AR | PHÁ DỠ NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6479 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,17 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9039 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3606 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,886 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3927 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0005 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9759 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3647 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4196 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0288 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,8299 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8865 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3951 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3951 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3951 | m3 |
| AS | CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,232 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3036 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | md |
| 6 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5216 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1258 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2576 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m2 |
| 10 | Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6374 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,1081 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4196 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7893 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5277 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6192 | m2 |
| 16 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8865 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 18 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0799 | m2 |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6959 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0426 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8046 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7107 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | 100m2 |
| AT | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN | |||
| 1 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn ốp trần 300x300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đèn Led panel 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Quạt trần sải cánh 1,4m 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric 350x250x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 16 | CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 17 | CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| AU | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Switch 8 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Giắc cắm mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Hộp âm tường mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| AV | PCCC NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| AW | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7742 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép D110x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép D32x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (tận dụng thép hộp 30x60x1.1mm cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7223 | tấn |
| 12 | Gia công bản mã thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 13 | Lắp bản mã thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,748 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4 (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m |
| 17 | Máng thoát nước inox 304 kích thước 200x200x100mm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| AX | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2583128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tính hết thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh). Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80-150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi