Gói thầu: Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:13:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,563,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,083,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.781.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay >=0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1 Một số hạng mục SCL phần xây dựng (Hạng mục công trình chuyển tiếp năm 2019 và năm 2021) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.083.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Thạch. SĐT: 0904.659.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110/220kv | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ hành lang, phòng ăn ca, phòng trực Vận hành | Phần II, Chương V, Mục II | 137 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhôm cũ nhà WC | Phần II, Chương V, Mục II | 17,5 | m2 |
| 3 | Thay thế trần thạch cao mới, kích thước 600x600, khung Vĩnh tường, tấm thạch cao Đức, bao gồm cả khung xương | Phần II, Chương V, Mục II | 137 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Alukinh bao gồm cả khung xương | Phần II, Chương V, Mục II | 17,5 | m2 |
| 5 | Sơn tường bên trong nhà ĐKTT bằng sơn Jotul 02 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 2.141 | m2 |
| 6 | Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn và cào xước (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà) | Phần II, Chương V, Mục II | 214 | m2 |
| 7 | Sơ tường bên ngoài nhà, sơn 03 nước có bả | Phần II, Chương V, Mục II | 577,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường cũ đã bả, vữa bị phồng rộp trước khi sơn | Phần II, Chương V, Mục II | 577,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50lít, bình Ariston | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ Inox cho bình nước nóng | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV 103s inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nối ren trong đồng bọc nhựa PPR25 | Phần II, Chương V, Mục II | 15 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR D25 | Phần II, Chương V, Mục II | 30 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR D25 | Phần II, Chương V, Mục II | 15 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE d25 cấp nước nguồn | Phần II, Chương V, Mục II | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa DN25 PPR | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 19 | Rải lắp dây điện 2x1.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | m |
| 20 | Ống bảo hộ dây điện d25 nhựa PVC | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 15A 2pha 220V | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt thanh vắt khăn H485V inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt móc treo quần áo M114 | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV 103s inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 25 | Thay mới vòi lavabo LFV 1001 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 26 | Thay mới xi phông chậu lavabo A016V inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 27 | Thay mới lavabo thả bàn L2395V inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 29 | Thay vòi nước DN21 sanwa | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt bàn đá Granit đỡ Lavabo KT 1000*600*300 | Phần II, Chương V, Mục II | 1,1 | m2 |
| 32 | Lắp đặt giá inox đỡ bàn đá Granit KT 600x100 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | sợi |
| 34 | Lắp đặt gương nhà vệ sinh, KT 800x1200 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện nhà WC | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ga thu nước Inox KT PBFV-120 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn tiểu nam U431 VR inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt van tiểu nam UF 4VS inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 39 | tháo dỡ ống thoát nước cũ, gãy, hỏng, đường kính D160 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,2 | 100m |
| 40 | ống nhựa PVC D160 class3 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,2 | 100m |
| 41 | Cút nối góc 45 độ, ống PVC D160 | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | chiếc |
| 42 | keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổ | Phần II, Chương V, Mục II | 50 | lọ |
| 43 | Vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3km bằng xe 5 tấn | Phần II, Chương V, Mục II | 0,05 | 100m3/1km |
| 44 | Thay cánh cửa vệ sinh nhựa compact HPL, dày 14mm KT 1800x700 | Phần II, Chương V, Mục II | 2,52 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ, mục số lượng: 3 cửa KT 1000x2100, 02 cửa KT 800x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 10,08 | m2 |
| 46 | SX, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp dán Veneer 2 (bao gồm cả phụ kiện), dày 400; gồm 3 cửa KT 1000x2100, 02 cửa KT 800x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 10,08 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính Việt pháp, trên kính, dưới Pano tôn, số lượng 03 bộ | Phần II, Chương V, Mục II | 5,5 | m2 |
| 48 | Thay khóa tay gạt Việt Tiệp 04192, nhà WC, cửa khóa hỏng | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | 1bộ |
| 49 | Lắp tay co thủy lực K74 CALIBRE-KORA | Phần II, Chương V, Mục II | 10 | 1bộ |
| 50 | Ốp gạch men phòng Acquy | Phần II, Chương V, Mục II | 15 | m2 |
| 51 | lắp đặt hệ thống lọc nước Ro | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 52 | Sơn cửa sắt 3 nước, sơn Hải Phòng | Phần II, Chương V, Mục II | 50 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa cũ 2 cánh KT 1500x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 6,3 | m2 |
| 54 | Chế tạo khuôn bao thép hộp 80x40x3 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,068 | tấn |
| 55 | Chế tạo kung cánh thép hộp 80x40x3 | 0,17 | tấn | |
| 56 | Chế tạo hèm chắn cánh thép 14x14 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,02 | tấn |
| 57 | Chế tạo tôn pa no dày 2mm | Phần II, Chương V, Mục II | 0,152 | tấn |
| 58 | Lắp dựng sắt thép cánh cửa | Phần II, Chương V, Mục II | 0,41 | tấn |
| 59 | Lắp đặt bản lề D20 | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt then khóa d16x500 | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | 1bộ |
| 61 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt Tiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 62 | Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREA | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 1bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầu | Phần II, Chương V, Mục II | 13 | m2 |
| 64 | Đào đất đặt đường ống KT 0.4x0.4x180m | Phần II, Chương V, Mục II | 28,8 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 32 PN12.5 | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đai khởi thuỷ 60-34 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nối thẳng nhựa HDPE phi 32 PN12.5 | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nối góc 90 độ nhựa HDPE phi 32 PN12.5 | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 69 | Lấp đất hoàn trả đường ống | Phần II, Chương V, Mục II | 28,8 | m3 |
| 70 | Trồng cỏ nhật trả lại hiện trạng | Phần II, Chương V, Mục II | 60 | m2 |
| 71 | lật tấm đan trọng lượng | Phần II, Chương V, Mục II | 40 | tấm |
| 72 | Lắp đặt tấm đan hoàn trả | Phần II, Chương V, Mục II | 40 | tấm |
| B | Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm cũ WC | Phần II, Chương V, Mục II | 21 | m2 |
| 2 | Lắp đặt mới trần nhôm sơn tĩnh điện Alukinh nhà WC, loại 600x600 | Phần II, Chương V, Mục II | 21 | m2 |
| 3 | Sơn tường, trần bên trong nhà bằng sơn Jutul, hai nước | Phần II, Chương V, Mục II | 4.812 | m2 |
| 4 | Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà) | Phần II, Chương V, Mục II | 481,2 | m2 |
| 5 | Sơ tường có bả ngoài nhà, sơn Jotul 03 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 3.627 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường cũ, tường đã bả, vữa bị phồng rộp | Phần II, Chương V, Mục II | 3.627 | m2 |
| 7 | Thay khóa cửa đi Việt Tiệp 04192 | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | 1bộ |
| 8 | Thay cần thủy lực tự động khóa cửa đi | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | chiếc |
| 9 | Tháo dỡ cửa chớp nhôm cố định KT1850x650 | Phần II, Chương V, Mục II | 30,1 | m2 |
| 10 | Thay cửa lan chớp nhôm cố định, lan 100, kích thước cửa 1850x650 | Phần II, Chương V, Mục II | 30,1 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính cũ bị cong vênh (13 bộ) kích thước 01 bộ 2400x1800 | Phần II, Chương V, Mục II | 56 | m2 |
| 12 | Thay mới cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dày 7mm. Kích thước cửa 2400x1800 | Phần II, Chương V, Mục II | 56 | m2 |
| 13 | Thay mới vòi lavabo LFV 1001 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 14 | Thay mới xi phông chậu lavabo A016V inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất vách ngăn vệ sinh, vách ngăn khu tiểu nam bằng compact HPL, giày 14 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Phần II, Chương V, Mục II | 5,5 | m2 |
| 16 | Thay cánh cửa vệ sinh nhựa compact HPL, dày 14mm KT 1800x700 | Phần II, Chương V, Mục II | 1,26 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 18 | Thay vòi nước DN21 sanwa | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 19 | Tháo dỡ xí bệt cũ | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt bệ bệt GC 702 VRN inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | sợi |
| 22 | Lắp đặt gương nhà vệ sinh, KT 800x500 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinh | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bồn tiểu nam U431 VR inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van tiểu nam UF 4VS inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ga thu nước Inox, loại PBFV-120 inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 27 | tháo dỡ ống thoát nước, ống PVC D160 | Phần II, Chương V, Mục II | 1,61 | 100m |
| 28 | ống thoát nước mưa, ống nhựa PVC D160 class3 | Phần II, Chương V, Mục II | 1,61 | 100m |
| 29 | Cút nối góc 45 độ, PVC D160 | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | chiếc |
| 30 | Keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổ | Phần II, Chương V, Mục II | 50 | lọ |
| 31 | Sơn cửa đi 02 nước, bằng sơn Hải Phòng (05 cái) | Phần II, Chương V, Mục II | 15,5 | m2 |
| 32 | Sơn thang sắt bên ngoài nhà 3 nước, bằng sơn Hải Phòng | Phần II, Chương V, Mục II | 15 | m2 |
| 33 | Quét chất kết dính Sika latex TH | Phần II, Chương V, Mục II | 1.089 | m2 |
| 34 | Láng mái vữa xi măng mác 300 có phụ gia kết dính sika latex TH dày 4 cm | Phần II, Chương V, Mục II | 1.089 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa cũ, cửa 2 cánh KT 1200x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 5,04 | m2 |
| 36 | Chế tạo cửa sắt | Phần II, Chương V, Mục II | 0,395 | tấn |
| 37 | lắp dựng sắt thép cánh cửa | Phần II, Chương V, Mục II | 5,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bản lề D20 | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt then khóa d16x500 | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt Tiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 41 | Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREA | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 1bộ |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầu | Phần II, Chương V, Mục II | 60 | m2 |
| 43 | Sơn tường, trần bên trong nhà bằng sơn jotul, sơn 02 nước, nhà Clo | Phần II, Chương V, Mục II | 974 | m2 |
| 44 | Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà), nhà Clo | Phần II, Chương V, Mục II | 97,4 | m2 |
| 45 | Sơn tường có bả ngoài nhà, sơn jotul 03 nước, nhà Clo | Phần II, Chương V, Mục II | 432 | m2 |
| 46 | Vệ sinh tường cũ, tường đã bả, vữa bị phồng rộp, nhà Clo | Phần II, Chương V, Mục II | 43,2 | m2 |
| 47 | Thay thế cửa nhựa lõi thép khu nhà Clo (6 bộ) | Phần II, Chương V, Mục II | 18,9 | m2 |
| 48 | Thay khóa tay gạt Việt Tiệp 04192, nhà WC, cửa khóa hỏng | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | 1bộ |
| 49 | Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREA | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | 1bộ |
| 50 | Tháo dỡ cửa cũ, cửa 2 cánh KT 1200x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 5,04 | m2 |
| 51 | Chế tạo cửa sắt | Phần II, Chương V, Mục II | 0,395 | tấn |
| 52 | lắp dựng sắt thép cánh cửa | Phần II, Chương V, Mục II | 5,04 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bản lề D20 | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt then khóa d16x500 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | 1bộ |
| 55 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt Tiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 56 | Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREA | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 1bộ |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầu | Phần II, Chương V, Mục II | 60 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa thép hỏng Kt 3000x3000 | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | m2 |
| 59 | Chế tạo cửa sắt | Phần II, Chương V, Mục II | 0,5262 | tấn |
| 60 | Lắp đặt bản lề D20 | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | bộ |
| 61 | Then cài thép D16x1000 | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 62 | Then cài thép D16x500 | Phần II, Chương V, Mục II | 3 | 1bộ |
| 63 | Sơn sắt thép 03 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 29,5 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cửa sắt mới KT 3000x3000 | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.781.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | 1 |
| 2 | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi