Gói thầu: Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1
Số hiệu KHLCNT 20220465338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:13:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,563,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,083,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.781.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay >=0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài, công suất ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110 220kv + Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1
Một số hạng mục SCL phần xây dựng (Hạng mục công trình chuyển tiếp năm 2019 và năm 2021)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.083.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Thạch. SĐT: 0904.659.686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu nhà điều khiển sân phân phối 110/220kv
1Tháo dỡ trần thạch cao cũ hành lang, phòng ăn ca, phòng trực Vận hànhPhần II, Chương V, Mục II137m2
2Tháo dỡ trần nhôm cũ nhà WCPhần II, Chương V, Mục II17,5m2
3Thay thế trần thạch cao mới, kích thước 600x600, khung Vĩnh tường, tấm thạch cao Đức, bao gồm cả khung xươngPhần II, Chương V, Mục II137m2
4Lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Alukinh bao gồm cả khung xươngPhần II, Chương V, Mục II17,5m2
5Sơn tường bên trong nhà ĐKTT bằng sơn Jotul 02 nướcPhần II, Chương V, Mục II2.141m2
6Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn và cào xước (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà)Phần II, Chương V, Mục II214m2
7Sơ tường bên ngoài nhà, sơn 03 nước có bảPhần II, Chương V, Mục II577,5m2
8Vệ sinh tường cũ đã bả, vữa bị phồng rộp trước khi sơnPhần II, Chương V, Mục II577,5m2
9Lắp đặt bình nóng lạnh 50lít, bình AristonPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
10Lắp đặt giá đỡ Inox cho bình nước nóngPhần II, Chương V, Mục II1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV 103s inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
12Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Phần II, Chương V, Mục II0,2100m
13Lắp đặt ống nước nóng PPR D25Phần II, Chương V, Mục II0,08100m
14Lắp đặt cút nối ren trong đồng bọc nhựa PPR25Phần II, Chương V, Mục II15chiếc
15Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR D25Phần II, Chương V, Mục II30chiếc
16Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR D25Phần II, Chương V, Mục II15chiếc
17Lắp đặt ống HDPE d25 cấp nước nguồnPhần II, Chương V, Mục II0,2100m
18Lắp đặt van khóa DN25 PPRPhần II, Chương V, Mục II2chiếc
19Rải lắp dây điện 2x1.5mm2Phần II, Chương V, Mục II20m
20Ống bảo hộ dây điện d25 nhựa PVCPhần II, Chương V, Mục II20m
21Lắp đặt Aptomat 15A 2pha 220VPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
22Lắp đặt thanh vắt khăn H485V inaxPhần II, Chương V, Mục II2chiếc
23Lắp đặt móc treo quần áo M114Phần II, Chương V, Mục II2chiếc
24Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV 103s inaxPhần II, Chương V, Mục II2bộ
25Thay mới vòi lavabo LFV 1001 inaxPhần II, Chương V, Mục II2cái
26Thay mới xi phông chậu lavabo A016V inaxPhần II, Chương V, Mục II2cái
27Thay mới lavabo thả bàn L2395V inaxPhần II, Chương V, Mục II2cái
28Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inaxPhần II, Chương V, Mục II2bộ
29Thay vòi nước DN21 sanwaPhần II, Chương V, Mục II2chiếc
30Lắp đặt chậu xí bệtPhần II, Chương V, Mục II2chiếc
31Lắp đặt bàn đá Granit đỡ Lavabo KT 1000*600*300Phần II, Chương V, Mục II1,1m2
32Lắp đặt giá inox đỡ bàn đá Granit KT 600x100Phần II, Chương V, Mục II1bộ
33Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inaxPhần II, Chương V, Mục II8sợi
34Lắp đặt gương nhà vệ sinh, KT 800x1200Phần II, Chương V, Mục II1chiếc
35Lắp đặt phụ kiện nhà WCPhần II, Chương V, Mục II1Bộ
36Lắp đặt ga thu nước Inox KT PBFV-120 inaxPhần II, Chương V, Mục II2bộ
37Lắp đặt bồn tiểu nam U431 VR inaxPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
38Lắp đặt van tiểu nam UF 4VS inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
39tháo dỡ ống thoát nước cũ, gãy, hỏng, đường kính D160Phần II, Chương V, Mục II0,2100m
40ống nhựa PVC D160 class3Phần II, Chương V, Mục II0,2100m
41Cút nối góc 45 độ, ống PVC D160Phần II, Chương V, Mục II8chiếc
42keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổPhần II, Chương V, Mục II50lọ
43Vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải, cự ly 3km bằng xe 5 tấnPhần II, Chương V, Mục II0,05100m3/1km
44Thay cánh cửa vệ sinh nhựa compact HPL, dày 14mm KT 1800x700Phần II, Chương V, Mục II2,52m2
45Tháo dỡ cửa gỗ cũ, mục số lượng: 3 cửa KT 1000x2100, 02 cửa KT 800x2100Phần II, Chương V, Mục II10,08m2
46SX, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp dán Veneer 2 (bao gồm cả phụ kiện), dày 400; gồm 3 cửa KT 1000x2100, 02 cửa KT 800x2100Phần II, Chương V, Mục II10,08m2 cấu kiện
47Lắp đặt cửa đi nhôm kính Việt pháp, trên kính, dưới Pano tôn, số lượng 03 bộPhần II, Chương V, Mục II5,5m2
48Thay khóa tay gạt Việt Tiệp 04192, nhà WC, cửa khóa hỏngPhần II, Chương V, Mục II51bộ
49Lắp tay co thủy lực K74 CALIBRE-KORAPhần II, Chương V, Mục II101bộ
50Ốp gạch men phòng AcquyPhần II, Chương V, Mục II15m2
51lắp đặt hệ thống lọc nước RoPhần II, Chương V, Mục II1bộ
52Sơn cửa sắt 3 nước, sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục II50m2
53Tháo dỡ cửa cũ 2 cánh KT 1500x2100Phần II, Chương V, Mục II6,3m2
54Chế tạo khuôn bao thép hộp 80x40x3Phần II, Chương V, Mục II0,068tấn
55Chế tạo kung cánh thép hộp 80x40x30,17tấn
56Chế tạo hèm chắn cánh thép 14x14Phần II, Chương V, Mục II0,02tấn
57Chế tạo tôn pa no dày 2mmPhần II, Chương V, Mục II0,152tấn
58Lắp dựng sắt thép cánh cửaPhần II, Chương V, Mục II0,41tấn
59Lắp đặt bản lề D20Phần II, Chương V, Mục II12bộ
60Lắp đặt then khóa d16x500Phần II, Chương V, Mục II61bộ
61Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt TiệpPhần II, Chương V, Mục II21bộ
62Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREAPhần II, Chương V, Mục II41bộ
63Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầuPhần II, Chương V, Mục II13m2
64Đào đất đặt đường ống KT 0.4x0.4x180mPhần II, Chương V, Mục II28,8m3
65Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 32 PN12.5Phần II, Chương V, Mục II4100m
66Lắp đặt đai khởi thuỷ 60-34Phần II, Chương V, Mục II1cái
67Lắp đặt cút nối thẳng nhựa HDPE phi 32 PN12.5Phần II, Chương V, Mục II20cái
68Lắp đặt cút nối góc 90 độ nhựa HDPE phi 32 PN12.5Phần II, Chương V, Mục II6cái
69Lấp đất hoàn trả đường ốngPhần II, Chương V, Mục II28,8m3
70Trồng cỏ nhật trả lại hiện trạngPhần II, Chương V, Mục II60m2
71lật tấm đan trọng lượng Phần II, Chương V, Mục II40tấm
72Lắp đặt tấm đan hoàn trảPhần II, Chương V, Mục II40tấm
B Đại tu nhà bơm tuần hoàn HP1
1Tháo dỡ trần nhôm cũ WCPhần II, Chương V, Mục II21m2
2Lắp đặt mới trần nhôm sơn tĩnh điện Alukinh nhà WC, loại 600x600Phần II, Chương V, Mục II21m2
3Sơn tường, trần bên trong nhà bằng sơn Jutul, hai nướcPhần II, Chương V, Mục II4.812m2
4Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà)Phần II, Chương V, Mục II481,2m2
5Sơ tường có bả ngoài nhà, sơn Jotul 03 nướcPhần II, Chương V, Mục II3.627m2
6Vệ sinh tường cũ, tường đã bả, vữa bị phồng rộpPhần II, Chương V, Mục II3.627m2
7Thay khóa cửa đi Việt Tiệp 04192Phần II, Chương V, Mục II51bộ
8Thay cần thủy lực tự động khóa cửa điPhần II, Chương V, Mục II8chiếc
9Tháo dỡ cửa chớp nhôm cố định KT1850x650Phần II, Chương V, Mục II30,1m2
10Thay cửa lan chớp nhôm cố định, lan 100, kích thước cửa 1850x650Phần II, Chương V, Mục II30,1m2
11Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính cũ bị cong vênh (13 bộ) kích thước 01 bộ 2400x1800Phần II, Chương V, Mục II56m2
12Thay mới cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dày 7mm. Kích thước cửa 2400x1800Phần II, Chương V, Mục II56m2
13Thay mới vòi lavabo LFV 1001 inaxPhần II, Chương V, Mục II1cái
14Thay mới xi phông chậu lavabo A016V inaxPhần II, Chương V, Mục II1cái
15Sản xuất vách ngăn vệ sinh, vách ngăn khu tiểu nam bằng compact HPL, giày 14 mm (bao gồm cả phụ kiện)Phần II, Chương V, Mục II5,5m2
16Thay cánh cửa vệ sinh nhựa compact HPL, dày 14mm KT 1800x700Phần II, Chương V, Mục II1,26m2
17Lắp đặt xịt nền vệ sinh CFV 102M inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
18Thay vòi nước DN21 sanwaPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
19Tháo dỡ xí bệt cũPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
20Lắp đặt bệ bệt GC 702 VRN inaxPhần II, Chương V, Mục II1chiếc
21Lắp đặt dây cấp nước A703-5 inaxPhần II, Chương V, Mục II5sợi
22Lắp đặt gương nhà vệ sinh, KT 800x500Phần II, Chương V, Mục II1chiếc
23Lắp đặt phụ kiện nhà vệ sinhPhần II, Chương V, Mục II1Bộ
24Lắp đặt bồn tiểu nam U431 VR inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
25Lắp đặt van tiểu nam UF 4VS inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
26Lắp đặt ga thu nước Inox, loại PBFV-120 inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
27tháo dỡ ống thoát nước, ống PVC D160Phần II, Chương V, Mục II1,61100m
28ống thoát nước mưa, ống nhựa PVC D160 class3Phần II, Chương V, Mục II1,61100m
29Cút nối góc 45 độ, PVC D160Phần II, Chương V, Mục II16chiếc
30Keo chịu nước silicone A500, trít lại cửa sổPhần II, Chương V, Mục II50lọ
31Sơn cửa đi 02 nước, bằng sơn Hải Phòng (05 cái)Phần II, Chương V, Mục II15,5m2
32Sơn thang sắt bên ngoài nhà 3 nước, bằng sơn Hải PhòngPhần II, Chương V, Mục II15m2
33Quét chất kết dính Sika latex THPhần II, Chương V, Mục II1.089m2
34Láng mái vữa xi măng mác 300 có phụ gia kết dính sika latex TH dày 4 cmPhần II, Chương V, Mục II1.089m2
35Tháo dỡ cửa cũ, cửa 2 cánh KT 1200x2100Phần II, Chương V, Mục II5,04m2
36Chế tạo cửa sắtPhần II, Chương V, Mục II0,395tấn
37lắp dựng sắt thép cánh cửaPhần II, Chương V, Mục II5,04m2
38Lắp đặt bản lề D20Phần II, Chương V, Mục II12bộ
39Lắp đặt then khóa d16x500Phần II, Chương V, Mục II61bộ
40Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt TiệpPhần II, Chương V, Mục II21bộ
41Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREAPhần II, Chương V, Mục II41bộ
42Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầuPhần II, Chương V, Mục II60m2
43Sơn tường, trần bên trong nhà bằng sơn jotul, sơn 02 nước, nhà CloPhần II, Chương V, Mục II974m2
44Bả dặm chỗ tường bị hoen ố, bẩn (chiếm 10% diện tích sơn trong nhà), nhà CloPhần II, Chương V, Mục II97,4m2
45Sơn tường có bả ngoài nhà, sơn jotul 03 nước, nhà CloPhần II, Chương V, Mục II432m2
46Vệ sinh tường cũ, tường đã bả, vữa bị phồng rộp, nhà CloPhần II, Chương V, Mục II43,2m2
47Thay thế cửa nhựa lõi thép khu nhà Clo (6 bộ)Phần II, Chương V, Mục II18,9m2
48Thay khóa tay gạt Việt Tiệp 04192, nhà WC, cửa khóa hỏngPhần II, Chương V, Mục II61bộ
49Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREAPhần II, Chương V, Mục II121bộ
50Tháo dỡ cửa cũ, cửa 2 cánh KT 1200x2100Phần II, Chương V, Mục II5,04m2
51Chế tạo cửa sắtPhần II, Chương V, Mục II0,395tấn
52lắp dựng sắt thép cánh cửaPhần II, Chương V, Mục II5,04m2
53Lắp đặt bản lề D20Phần II, Chương V, Mục II12bộ
54Lắp đặt then khóa d16x500Phần II, Chương V, Mục II11bộ
55Lắp đặt khóa cửa tay gạt TP04514 Việt TiệpPhần II, Chương V, Mục II21bộ
56Lắp tay co thủy lực K47 CALIBRE-KOREAPhần II, Chương V, Mục II41bộ
57Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ và 2 nước sơn mầuPhần II, Chương V, Mục II60m2
58Tháo dỡ cửa thép hỏng Kt 3000x3000Phần II, Chương V, Mục II9m2
59Chế tạo cửa sắtPhần II, Chương V, Mục II0,5262tấn
60Lắp đặt bản lề D20Phần II, Chương V, Mục II9bộ
61Then cài thép D16x1000Phần II, Chương V, Mục II21bộ
62Then cài thép D16x500Phần II, Chương V, Mục II31bộ
63Sơn sắt thép 03 nướcPhần II, Chương V, Mục II29,5m2
64Lắp đặt cửa sắt mới KT 3000x3000Phần II, Chương V, Mục II9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.781.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng31
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay >=0,5kw Máy khoan cầm tay >=0,5kw1
2 Máy mài, công suất ≥ 2,7kw Máy mài, công suất ≥ 2,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->