Gói thầu: Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:10:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,783,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,836,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.783675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56735E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.891.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay >=0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021 Một số hạng mục SCL phần xây dựng (Hạng mục công trình chuyển tiếp năm 2019 và năm 2021) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.836.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Thạch. SĐT: 0904.659.686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 | |||
| 1 | Thay tôn chống trượt sàn dày 8 mm (335m2) | Phần II, Chương V, Mục II | 21,038 | tấn |
| 2 | Công tác cạo rỉ cột thép, dầm thép, giằng thép | Phần II, Chương V, Mục II | 2.075 | m2 |
| 3 | Sơn cột thép dầm H400x400 | Phần II, Chương V, Mục II | 1.519 | m2 |
| 4 | Sơn giằng chéo, giằng ngang H250x250 | Phần II, Chương V, Mục II | 481 | m2 |
| 5 | Sơn giằng chéo V75x75 | Phần II, Chương V, Mục II | 75 | m2 |
| 6 | Sơn lan can, cầu thang | Phần II, Chương V, Mục II | 34,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt dầm thép H125x125x6.5x9 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,288 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung cầu thang C125x34x3,3x3,3 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,504 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang F34x3 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,055 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch 110, mác 75, tường cao 200 tại bờ be hố lên xuống các dây băng, bờ be sàn rung, hộp chất tải 120m | Phần II, Chương V, Mục II | 2,4 | m3 |
| 11 | Trát tường gạch 110, vữa xi măng mác 75 | Phần II, Chương V, Mục II | 66 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép cửa đi, KT 3mx3m | Phần II, Chương V, Mục II | 18 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hộp khung cửa 250x50x4 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,57 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D110, ống uPVC class 3 | Phần II, Chương V, Mục II | 2,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nối góc D110, ống uPVC class3 | Phần II, Chương V, Mục II | 78 | chiếc |
| B | Nhà cổng chính B1 | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Phần II, Chương V, Mục II | 135 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà, sơn jotul 03 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 135 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Phần II, Chương V, Mục II | 98 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Aluking bao gồm cả khung xương | Phần II, Chương V, Mục II | 98 | m2 |
| 5 | Thay bóng đèn tuýp đơn 1,2m | Phần II, Chương V, Mục II | 11 | bộ |
| 6 | Thay bóng đèn tuýp đôi 1,2m | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa gỗ cũ KT 1000x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 12,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa nhôm kính | Phần II, Chương V, Mục II | 35 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa đi bằng gỗ KT 1000x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 12,6 | m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cửa đi bằng nhôm việt pháp KT 100x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 4,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa nhôm kính | Phần II, Chương V, Mục II | 35 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục II | 4,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm Alumin cũ, bạc mầu | Phần II, Chương V, Mục II | 100 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm alumin mới dày 3mm | Phần II, Chương V, Mục II | 100 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khóa tay gạt 04192 | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt tiểu nam U431 VR inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van tiểu nam UF 5V inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo L2396V | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo LFV201s Inax | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt siphong inax A016V của chậu rửa Lavabo | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox KT PBFV-120 | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mắc treo quần áo | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ mặt đá đỡ chậu rửa bị vỡ KT 650x1000 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 24 | Chế tạo mặt bàn đá hoa cương kim sa đen KT 850x1000 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,85 | m2 |
| 25 | Chế tạo khung bàn đá bằng hộp 40x40x2 inox 304 KT 600x1000x200 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,031 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cổng xếp inox dài 15m, khung chính kt 100x50x0.9mm, thanh đan chéo 50x50x0.8mm; Thân cổng cao 1.7m: Khoảng cách giữa 2 khung là 340mm; Chiều rộng 860mm; Chiều cao: 1.6m (bao gồm cả động cơ, ray cổng) | Phần II, Chương V, Mục II | 15 | m |
| C | Cổng phụ B7 | |||
| 1 | Sơn tường dầm trần, cột phòng trực, sơn Jotul 3 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 50 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép cửa số hoa thoáng, sơn Hải phòng 3 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhôm phòng trực, cửa đã hỏng, hỏng, KT 1000x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 2,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 2,1 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt 04192 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt tay co thủy lực HAFELE 931.84.239 | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 7 | 7.Thay bóng tuýp 1,2m | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 8 | 8.Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính KT 1800x2100 (4 bộ) | Phần II, Chương V, Mục II | 15,12 | m2 |
| 9 | 9.Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 15,12 | m2 |
| 10 | 10.Ốp gạch Prime chân tường 300x450, vữa XM cát min mác 75 | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | m2 |
| 11 | 11.Dán phim cách nhiệt chống nóng phản quang cửa sổ | Phần II, Chương V, Mục II | 30 | m2 |
| D | Cổng kho vật tư | |||
| 1 | Sơn tường dầm trần, cột phòng trực, sơn Jotul 3 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 50 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép cửa số hoa thoáng, sơn Hải phòng 3 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt phòng trực, cửa đã han gỉ, hỏng, KT 1000x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 2,1 | m2 |
| 4 | Chế tạo lắp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1000x2100x 01cái ( tôn 2 mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb) | Phần II, Chương V, Mục II | 2,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khóa tay gạt 04192 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt tay co thủy lực HAFELE 931.84.239 | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | 1bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính KT 1800x2100 (4 bộ) | Phần II, Chương V, Mục II | 15,12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100 | Phần II, Chương V, Mục II | 15,12 | m2 |
| 9 | Thay bóng tuýp 1,2m | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa sắt cũ KT 3000x11000, trọng lượng 1000 kg | Phần II, Chương V, Mục II | 33 | m2 |
| 11 | Xe nâng vận chuyển cổng sắt bàn giao nhập kho | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | ca |
| 12 | Đào đất bằng thủ công dày 30cm | Phần II, Chương V, Mục II | 4,49 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa KT200x200x120 | Phần II, Chương V, Mục II | 12,7 | m |
| 14 | Vận chuyển đến bãi thải bằng ô tô, cự ly | Phần II, Chương V, Mục II | 0,0449 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm đá 2x3, dày 10cm | Phần II, Chương V, Mục II | 1,5 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, dày 20cm | Phần II, Chương V, Mục II | 3 | m3 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Phần II, Chương V, Mục II | 3,12 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cổng sắt | Phần II, Chương V, Mục II | 3,11 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước | Phần II, Chương V, Mục II | 70,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bulong M20x600 | Phần II, Chương V, Mục II | 40 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng D200 | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt puly cố định cổng | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt động cơ chuyển động Model AG-B-2500 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 24 | Rải lắp dây điện 2x2,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục II | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn D20 | Phần II, Chương V, Mục II | 80 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thanh bánh răng chuyển động 60x60 | Phần II, Chương V, Mục II | 11,8 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox 304 M16x150 | Phần II, Chương V, Mục II | 80 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến tự dừng khi gặp vật cản Model AT-5 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 25x35x15cm model CK0+1 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt atomat 10A dòng dò 30mmA model A9D31610B Schneider | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| E | Bàn làm việc KT1800x600x800 | |||
| 1 | Sản xuât gia công khung hộp inox 50x50x2 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,06 | tấn |
| 2 | Sản xuất gia công khung hộp ngăn kéo inox 10x10x2 | Phần II, Chương V, Mục II | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất gia công tôn quây bàn inox dày 2 ly | Phần II, Chương V, Mục II | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất gia công tôn ngăn kéo 1,5 ly | Phần II, Chương V, Mục II | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp đặt inox | Phần II, Chương V, Mục II | 0,12 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thanht trượt ngăn kéo | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox Việt Tiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm inox | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá inox mặt đá Granite | Phần II, Chương V, Mục II | 1,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp ghế chân quỳ | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.783675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56735E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.891.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | 1 |
| 2 | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi