Gói thầu: Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579812-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220465338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:10:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,783,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,836,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.783675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56735E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.891.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay >=0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài, công suất ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài, công suất ≥ 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1 + Nhà cổng chính B7, cổng phụ, cổng kho vật tư năm 2021
Một số hạng mục SCL phần xây dựng (Hạng mục công trình chuyển tiếp năm 2019 và năm 2021)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.836.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng - Huyện Thuỷ Nguyên - Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Hoàng Thạch. SĐT: 0904.659.686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu tháp chuyển tiếp số 04 Nhiên liệu Hải Phòng 1
1Thay tôn chống trượt sàn dày 8 mm (335m2)Phần II, Chương V, Mục II21,038tấn
2Công tác cạo rỉ cột thép, dầm thép, giằng thépPhần II, Chương V, Mục II2.075m2
3Sơn cột thép dầm H400x400Phần II, Chương V, Mục II1.519m2
4Sơn giằng chéo, giằng ngang H250x250Phần II, Chương V, Mục II481m2
5Sơn giằng chéo V75x75Phần II, Chương V, Mục II75m2
6Sơn lan can, cầu thangPhần II, Chương V, Mục II34,5m2
7Sản xuất, lắp đặt dầm thép H125x125x6.5x9Phần II, Chương V, Mục II0,288tấn
8Sản xuất, lắp đặt khung cầu thang C125x34x3,3x3,3Phần II, Chương V, Mục II0,504tấn
9Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang F34x3Phần II, Chương V, Mục II0,055tấn
10Xây tường gạch 110, mác 75, tường cao 200 tại bờ be hố lên xuống các dây băng, bờ be sàn rung, hộp chất tải 120mPhần II, Chương V, Mục II2,4m3
11Trát tường gạch 110, vữa xi măng mác 75Phần II, Chương V, Mục II66m2
12Sơn sắt thép cửa đi, KT 3mx3mPhần II, Chương V, Mục II18m2
13Sản xuất lắp đặt thép hộp khung cửa 250x50x4Phần II, Chương V, Mục II0,57tấn
14Lắp đặt ống thoát nước mưa D110, ống uPVC class 3Phần II, Chương V, Mục II2,5100m
15Lắp đặt cút nối góc D110, ống uPVC class3Phần II, Chương V, Mục II78chiếc
B Nhà cổng chính B1
1Vệ sinh tường trước khi sơnPhần II, Chương V, Mục II135m2
2Sơn tường trong nhà, sơn jotul 03 nướcPhần II, Chương V, Mục II135m2
3Tháo dỡ trần thạch cao cũPhần II, Chương V, Mục II98m2
4Lắp đặt trần nhôm sơn tĩnh điện Aluking bao gồm cả khung xươngPhần II, Chương V, Mục II98m2
5Thay bóng đèn tuýp đơn 1,2mPhần II, Chương V, Mục II11bộ
6Thay bóng đèn tuýp đôi 1,2mPhần II, Chương V, Mục II9bộ
7Tháo dỡ cửa đi, cửa gỗ cũ KT 1000x2100Phần II, Chương V, Mục II12,6m2
8Tháo dỡ cửa đi, cửa nhôm kínhPhần II, Chương V, Mục II35m2
9Lắp đặt cửa đi bằng gỗ KT 1000x2100Phần II, Chương V, Mục II12,6m2 cấu kiện
10Lắp đặt cửa đi bằng nhôm việt pháp KT 100x2100Phần II, Chương V, Mục II4,2m2
11Tháo dỡ cửa sổ, cửa nhôm kínhPhần II, Chương V, Mục II35m2
12Lắp đặt cửa sổ bằng nhôm Việt PhápPhần II, Chương V, Mục II4,2m2
13Tháo dỡ tấm Alumin cũ, bạc mầuPhần II, Chương V, Mục II100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm alumin mới dày 3mmPhần II, Chương V, Mục II100m2
15Lắp đặt khóa tay gạt 04192Phần II, Chương V, Mục II81bộ
16Lắp đặt tiểu nam U431 VR inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
17Lắp đặt van tiểu nam UF 5V inaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
18Lắp đặt chậu rửa lavabo L2396VPhần II, Chương V, Mục II1bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo LFV201s InaxPhần II, Chương V, Mục II1bộ
20Lắp đặt siphong inax A016V của chậu rửa LavaboPhần II, Chương V, Mục II1bộ
21Lắp đặt ga thoát sàn Inox KT PBFV-120Phần II, Chương V, Mục II2cái
22Lắp đặt mắc treo quần áoPhần II, Chương V, Mục II2cái
23Tháo dỡ mặt đá đỡ chậu rửa bị vỡ KT 650x1000Phần II, Chương V, Mục II1bộ
24Chế tạo mặt bàn đá hoa cương kim sa đen KT 850x1000Phần II, Chương V, Mục II0,85m2
25Chế tạo khung bàn đá bằng hộp 40x40x2 inox 304 KT 600x1000x200Phần II, Chương V, Mục II0,031tấn
26Gia công, lắp đặt cổng xếp inox dài 15m, khung chính kt 100x50x0.9mm, thanh đan chéo 50x50x0.8mm; Thân cổng cao 1.7m: Khoảng cách giữa 2 khung là 340mm; Chiều rộng 860mm; Chiều cao: 1.6m (bao gồm cả động cơ, ray cổng)Phần II, Chương V, Mục II15m
C Cổng phụ B7
1Sơn tường dầm trần, cột phòng trực, sơn Jotul 3 nướcPhần II, Chương V, Mục II50m2
2Sơn sắt thép cửa số hoa thoáng, sơn Hải phòng 3 nướcPhần II, Chương V, Mục II20m2
3Tháo dỡ cửa nhôm phòng trực, cửa đã hỏng, hỏng, KT 1000x2100Phần II, Chương V, Mục II2,1m2
4Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100Phần II, Chương V, Mục II2,1m2
5Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt 04192Phần II, Chương V, Mục II11bộ
6Lắp đặt tay co thủy lực HAFELE 931.84.239Phần II, Chương V, Mục II21bộ
77.Thay bóng tuýp 1,2mPhần II, Chương V, Mục II4bộ
88.Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính KT 1800x2100 (4 bộ)Phần II, Chương V, Mục II15,12m2
99.Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100Phần II, Chương V, Mục II15,12m2
1010.Ốp gạch Prime chân tường 300x450, vữa XM cát min mác 75Phần II, Chương V, Mục II16m2
1111.Dán phim cách nhiệt chống nóng phản quang cửa sổPhần II, Chương V, Mục II30m2
D Cổng kho vật tư
1Sơn tường dầm trần, cột phòng trực, sơn Jotul 3 nướcPhần II, Chương V, Mục II50m2
2Sơn sắt thép cửa số hoa thoáng, sơn Hải phòng 3 nướcPhần II, Chương V, Mục II20m2
3Tháo dỡ cửa sắt phòng trực, cửa đã han gỉ, hỏng, KT 1000x2100Phần II, Chương V, Mục II2,1m2
4Chế tạo lắp đặt cửa thép chống cháy loại 1 cánh KT 1000x2100x 01cái ( tôn 2 mặt dày 2mm, vật liệu chống cháy Honey comb)Phần II, Chương V, Mục II2,1m2
5Lắp đặt khóa tay gạt 04192Phần II, Chương V, Mục II11bộ
6Lắp đặt tay co thủy lực HAFELE 931.84.239Phần II, Chương V, Mục II21bộ
7Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính KT 1800x2100 (4 bộ)Phần II, Chương V, Mục II15,12m2
8Lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, KT 1800x2100Phần II, Chương V, Mục II15,12m2
9Thay bóng tuýp 1,2mPhần II, Chương V, Mục II4bộ
10Tháo dỡ cửa sắt cũ KT 3000x11000, trọng lượng 1000 kgPhần II, Chương V, Mục II33m2
11Xe nâng vận chuyển cổng sắt bàn giao nhập khoPhần II, Chương V, Mục II2ca
12Đào đất bằng thủ công dày 30cmPhần II, Chương V, Mục II4,49m3
13Tháo dỡ bó vỉa KT200x200x120Phần II, Chương V, Mục II12,7m
14Vận chuyển đến bãi thải bằng ô tô, cự ly Phần II, Chương V, Mục II0,0449100m3
15Cấp phối đá dăm đá 2x3, dày 10cmPhần II, Chương V, Mục II1,5100m3
16Bê tông đá 1x2, dày 20cmPhần II, Chương V, Mục II3m3
17Gia công cổng sắtPhần II, Chương V, Mục II3,12tấn
18Lắp đặt cổng sắtPhần II, Chương V, Mục II3,11m2
19Sơn sắt thép 3 nướcPhần II, Chương V, Mục II70,8m2
20Lắp đặt bulong M20x600Phần II, Chương V, Mục II40bộ
21Cung cấp, lắp đặt bánh xe cổng D200Phần II, Chương V, Mục II5bộ
22Cung cấp, lắp đặt puly cố định cổngPhần II, Chương V, Mục II12bộ
23Cung cấp, lắp đặt động cơ chuyển động Model AG-B-2500Phần II, Chương V, Mục II1bộ
24Rải lắp dây điện 2x2,5mm2Phần II, Chương V, Mục II80m
25Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn D20Phần II, Chương V, Mục II80m
26Cung cấp, lắp đặt thanh bánh răng chuyển động 60x60Phần II, Chương V, Mục II11,8m
27Cung cấp, lắp đặt bulong nở inox 304 M16x150Phần II, Chương V, Mục II80bộ
28Cung cấp, lắp đặt cảm biến tự dừng khi gặp vật cản Model AT-5Phần II, Chương V, Mục II1bộ
29Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 25x35x15cm model CK0+1Phần II, Chương V, Mục II1tủ
30Lắp đặt atomat 10A dòng dò 30mmA model A9D31610B SchneiderPhần II, Chương V, Mục II1bộ
E Bàn làm việc KT1800x600x800
1Sản xuât gia công khung hộp inox 50x50x2Phần II, Chương V, Mục II0,06tấn
2Sản xuất gia công khung hộp ngăn kéo inox 10x10x2Phần II, Chương V, Mục II0,01tấn
3Sản xuất gia công tôn quây bàn inox dày 2 lyPhần II, Chương V, Mục II0,03tấn
4Sản xuất gia công tôn ngăn kéo 1,5 lyPhần II, Chương V, Mục II0,02tấn
5Lắp đặt inoxPhần II, Chương V, Mục II0,12tấn
6Cung cấp, lắp đặt thanht trượt ngăn kéoPhần II, Chương V, Mục II8cái
7Cung cấp, lắp đặt bản lề inox Việt TiệpPhần II, Chương V, Mục II4cái
8Cung cấp, lắp đặt tay nắm inoxPhần II, Chương V, Mục II6cái
9Cung cấp, lắp đặt bàn đá inox mặt đá GranitePhần II, Chương V, Mục II1,2m2
10Cung cấp ghế chân quỳPhần II, Chương V, Mục II1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.783675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56735E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 927.891.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng31
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 1 - Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay >=0,5kw Máy khoan cầm tay >=0,5kw1
2 Máy mài, công suất ≥ 2,7kw Máy mài, công suất ≥ 2,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->