Gói thầu: Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Phước Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788960-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Phước Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220580722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:41:00 đến ngày 2022-08-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,947,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng trụ sở sinh hoạt khu phố Phước Hòa
Xây mới các trụ sở sinh hoạt khu phố trên địa bàn thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư Xây dựng HTV Invecon. - Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSYC: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSYC và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSYC); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSĐX để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,914100m3
2Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,766m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,456m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,39100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng hộp genTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,62100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,09m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,195m3
8Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,096m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,045tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,683tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,157tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,796tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,725100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,354100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,354100m3/km
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,622100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,605100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,535100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,766100m2
20Bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,069m3
21Bê tông cột chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,552m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,099m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,125tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,552tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,093tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,455tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,276tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,244tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,538tấn
30Lắp dựng kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,865tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,082tấn
32Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,865tấn
33Cung cấp bulong D20 L600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60con
34Cung cấp bulong D20 L330Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20con
35Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,166tấn
36Gia công giằng mái thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,166tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,394tấn
38Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,394tấn
39Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt427,2md
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt192md
41Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt944,5md
42Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt498,6md
43Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,12md
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt412,63m2
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,684m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,142m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,536m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt170,115m2
5Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt308,6m
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt303,085m2
7Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,4m2
8Trát xà dầm, ô văng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,258m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,4m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,975m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt236,585m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt198,058m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt434,643m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,975m2
15Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,528m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,615100m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt154,21m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,9m2
19Lát nền nhựa giả gỗ (bao gồm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,11m2
20Ốp tường nhựa giả gỗ (bao gồm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,18m2
21Ốp tường gỗ công nghiệp (bao gồm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4m2
22Ốp tường gỗ công nghiệp cắt CNC (bao gồm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,44m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,66m2
24Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,421m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,96m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,4m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,68m2
28Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,133100m2
29Làm máng tôn âmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038100m2
30Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt78,68m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,68m2
32Gia công, cung cấp cửa đi 04 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,2m2
33Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,72m2
34Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41,04m2
35Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,64m2
36Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,08m2
37Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Inox 304 hộp vuông 20x20x1,2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt51,68m2
38Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt182,77m2
39Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên chữ Inox hộp màu vàngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,533100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 4 MCBTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt MCB 63A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 25A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt MCB 20A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt MCB 16A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Đèn Led áp trần 30WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
7Lắp đặt Đèn Led 600x600mm âm trần 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20bộ
8Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
10Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
13Lắp đặt hộp line mạng internetTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
14Lắp đặt bộ phát wifi 200MbpsTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3hộp
15Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30hộp
16Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cọc
17Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ 15ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
19Lắp đặt quạt trần 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
20Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x14)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
21Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
22Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
23Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
24Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400m
25Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt500m
26Lắp đặt cáp mạng internetTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
27Dây cáp đồng trần M25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
28Lắp đặt ống ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt350m
29Lắp đặt ống nhựa cứng D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC D168x4,3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
38Lắp đặt co nhựa PVC D168Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
39Lắp đặt co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
40Lắp đặt co nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D27x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27cái
43Lắp đặt co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
46Lắp đặt Tê giảm D34x27Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt Tê giảm D27x21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
48Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
50Lắp đặt van khóa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt van khóa đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
55Lắp đặt vòi đồng độc lập D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
57Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,562100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,327100m3
60Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,325m3
61Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,675m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,003100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,003100m3/km
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,24100m2
65Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
66Xây mương gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,032m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,62m2
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,728m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,015tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m2
71Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43cấu kiện
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11,7Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,079100m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,152m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,249m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,84m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,88m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,144m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,033tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,384m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,053100m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt318m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,831tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,47m2
4Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,4m
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,88m2
6Phá dỡ gạch, đá, bê tông bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,851100m3
7Phá dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,916m2
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,851100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,851100m3/km
F HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - KHU PHỐ PHƯỚC HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,192100m3
2Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,39m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,648m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,148100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng, lamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,599100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,551100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,211100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,271m3
9Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,107m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,36m3
11Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,052m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
13Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt121cấu kiện
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,072tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,222tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,091tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,109100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,102100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,102100m3/km
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,937m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,224m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,959m2
26Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,73m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,2m
28Lắp dựng cửa cổng Inox 02 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
29Gia công, cung cấp cửa cổng Inox 02 cánh mởTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
30Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt160,351m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt275,31m2
32Bả bằng bột bả vào cột, lamTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,73m2
33Sơn tường ngoài nhà, cột, lam đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt382,04m2
34Đắp đất tôn nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,456100m3
35Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,371m3
36Lát gạch sân bằng gạch Terrazzi 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt303,71m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,03100m3
38Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,005m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,512m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,013100m3
41Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,308m3
42Trồng cây lộc vừng đường kính D=20cm, H>=4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cây
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,396m2
44Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm trang trí 70x200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,478m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,024m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7T1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->