Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:19:00 đến ngày 2022-08-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,677,678,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng Xây dựng trường tiểu học Phùng Xá (Xây điểm mời) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT:024.33.682.318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,033 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,459 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,807 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,473 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,854 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,151 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,699 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,614 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,115 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,901 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,382 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,349 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,612 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,977 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,464 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,223 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,142 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,518 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,251 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,554 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,733 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | tấn |
| 38 | Gia công khung giàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,733 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung giàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 42 | Bulong M16-18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,483 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.438,644 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,328 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,554 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,2 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,417 | m2 |
| 49 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hố |
| 50 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,554 | m2 |
| 51 | Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,645 | m2 |
| 52 | Bàn đá cho Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 53 | Khung chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,286 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,931 | m2 |
| 59 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 61 | Trụ thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 62 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đậy thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,286 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,901 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,331 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,72 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.342,207 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,816 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.188,846 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,837 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.507,346 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.085,215 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604,837 | m2 |
| 75 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,984 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,74 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,56 | m2 |
| 79 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,42 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 83 | Gia công song cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | m2 |
| 85 | Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,56 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,66 | m |
| 87 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,12 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 511,8 | m |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 90 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 91 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 92 | Đắp khóa vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 93 | Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,376 | m2 |
| 94 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,36 | cây |
| 95 | Lắp đặt con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 387,36 | 1 cấu kiện |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,784 | m2 |
| 97 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,89 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | chiếc |
| 100 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | chiếc |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,636 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,652 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,652 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,812 | m2 |
| 105 | Tôn nền bằng xốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,145 | m3 |
| 106 | Lát nền bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,579 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,459 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp diềm + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,136 | md |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,226 | 100m2 |
| 111 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | 100m3 |
| 112 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m3 |
| 113 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,732 | 1000v |
| 114 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,512 | tấn |
| 115 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,534 | m3 |
| 116 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,393 | tấn |
| 117 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,385 | 100m2 |
| 118 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,399 | 100m2 |
| 119 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.563,969 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,412 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,87 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,019 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,498 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,353 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,077 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,956 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,045 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,973 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,337 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,873 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,853 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,967 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,819 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,757 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,937 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,615 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,993 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,171 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,505 | m2 |
| 42 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,681 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,502 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,004 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,813 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 48 | Bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,441 | m3 |
| 49 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 50 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,434 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,257 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,736 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,454 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hố |
| 55 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,257 | m2 |
| 56 | Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,08 | m2 |
| 57 | Bàn đá cho Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | m2 |
| 58 | Khung chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,955 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,144 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,744 | m2 |
| 64 | Kẻ ram dốc khoảng cách a200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,168 | md |
| 65 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,628 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 68 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 69 | Trụ thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 70 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Cửa đậy thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,187 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0.55cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,145 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 886,785 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,707 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 957,643 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,187 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,782 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.566,917 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,187 | m2 |
| 84 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,472 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,66 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,18 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 91 | Gia công song cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa INOX cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,86 | m2 |
| 93 | Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,68 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,364 | m |
| 95 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,96 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,284 | m |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 98 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 99 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 100 | Đắp khóa vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 101 | Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | m2 |
| 102 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | cây |
| 103 | Lắp đặt con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | 1 cấu kiện |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,562 | m2 |
| 105 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | chiếc |
| 108 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | chiếc |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,926 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,277 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,277 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,007 | m2 |
| 113 | Tôn nền bằng xốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | m3 |
| 114 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,007 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,327 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,285 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp diềm + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,06 | md |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,322 | 100m2 |
| 119 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,792 | 100m3 |
| 120 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 121 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,085 | 1000v |
| 122 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,205 | tấn |
| 123 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,142 | m3 |
| 124 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,133 | tấn |
| 125 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,098 | 100m2 |
| 126 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | 100m2 |
| 127 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,229 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,597 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,412 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,87 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,019 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,498 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,991 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,353 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,077 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,956 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,973 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,337 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,873 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,853 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,967 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,97 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,819 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,757 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,937 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,615 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,993 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,171 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,082 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,505 | m2 |
| 42 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,681 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,502 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 871,004 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,813 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 48 | Bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,441 | m3 |
| 49 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 50 | Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,434 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,257 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,736 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,454 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hố |
| 55 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,257 | m2 |
| 56 | Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,08 | m2 |
| 57 | Bàn đá cho Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | m2 |
| 58 | Khung chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,955 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,144 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,744 | m2 |
| 64 | Kẻ ram dốc khoảng cách a200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,168 | md |
| 65 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,628 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chiếc |
| 68 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 69 | Trụ thang bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 70 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Cửa đậy thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,187 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0.55cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,145 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 883,023 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 581,707 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 957,643 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,187 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,782 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.563,155 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489,187 | m2 |
| 84 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,276 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,66 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,18 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 91 | Gia công song cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,86 | m2 |
| 93 | Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,68 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450,364 | m |
| 95 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,96 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,284 | m |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 98 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 99 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 100 | Đắp khóa vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 101 | Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,94 | m2 |
| 102 | Con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | cây |
| 103 | Lắp đặt con tiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302 | 1 cấu kiện |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,562 | m2 |
| 105 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | chiếc |
| 108 | Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | chiếc |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,926 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,277 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,277 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,007 | m2 |
| 113 | Tôn nền bằng xốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,502 | m3 |
| 114 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,007 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,327 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,285 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp diềm + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,06 | md |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,322 | 100m2 |
| 119 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,793 | 100m3 |
| 120 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 121 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,085 | 1000v |
| 122 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,727 | tấn |
| 123 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,142 | m3 |
| 124 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,133 | tấn |
| 125 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,098 | 100m2 |
| 126 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | 100m2 |
| 127 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,01 | m3 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,356 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,569 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép côt cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,631 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,285 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,547 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,335 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,89 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,008 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,436 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,115 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,601 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,966 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 616,201 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,595 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,3 | m2 |
| 43 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,957 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 962,764 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,275 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,928 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,95 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888,403 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,567 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,525 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,66 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100X600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,363 | m2 |
| 55 | Thi công sơn sàn Epoxy 1 nước lót 2 lớp phủ màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582,363 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,006 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,86 | m2 |
| 58 | Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,006 | m2 |
| 59 | Vách ngăn WC bằng tấm Composite dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,369 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá Lavbo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 61 | Khung chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,768 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,261 | m2 |
| 65 | Gia công lan can INOX304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,895 | m2 |
| 67 | Cửa đi 4 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 71 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 72 | Cửa chớp lấy gió khung nhôm, nan chớp chữ Z | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,74 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt INOX 15x15x1.4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 76 | Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,44 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,82 | m |
| 79 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,64 | m |
| 80 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,121 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,121 | tấn |
| 83 | Bulong M20-700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 84 | Bulong M16-600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,313 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,313 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 678,636 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn chống nóng liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,362 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp diềm + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,616 | md |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,148 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,691 | m2 |
| 92 | Tôn nền bằng xốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,891 | m3 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 94 | Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,669 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,515 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,415 | 100m2 |
| 97 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,918 | 100m3 |
| 98 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m3 |
| 99 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,946 | 1000v |
| 100 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,497 | tấn |
| 101 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,189 | m3 |
| 102 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,385 | tấn |
| 103 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,668 | 100m2 |
| 104 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 105 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178,505 | m3 |
| E | NHÀ BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,827 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,311 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,374 | m3 |
| 4 | Bê tông giằngchân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,661 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,103 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,987 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,743 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,363 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,725 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,486 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,472 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,86 | m2 |
| 34 | Bàn đá cho bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,584 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,232 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,221 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,454 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,203 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,736 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,862 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,768 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,007 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,862 | m2 |
| 45 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,816 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 49 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,35 | m2 |
| 51 | Gia công song cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,48 | m |
| 54 | Trát móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,72 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,52 | m |
| 56 | Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,801 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,198 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,919 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,919 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,264 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,758 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,719 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp diềm + úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,536 | md |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,324 | 100m2 |
| 66 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m3 |
| 67 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m3 |
| 68 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,83 | 1000v |
| 69 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,997 | tấn |
| 70 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 71 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,893 | tấn |
| 72 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | 100m2 |
| 73 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 74 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,295 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 24 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-125A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB-3P-50A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-32A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 19 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 22 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | MCCB-3P-50A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 36 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 40 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 43 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | MCCB-3P-40A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 48 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 54 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 57 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 58 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 66 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 67 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 69 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 78 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 81 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 82 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 90 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 91 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 92 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 93 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 94 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 98 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Công tắc 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 102 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 103 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 105 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | MCCB-3P-32A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 109 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Công tắc 3 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 113 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 114 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 115 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 118 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 121 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 122 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | MCCB-3P-50A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE-d50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC-d40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 30 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 43 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 49 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 50 | MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 54 | Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 58 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Quạt treo tường kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 64 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 73 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 74 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 76 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 81 | Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 87 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 89 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 90 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | MCB-1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 96 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 97 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 102 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | MCCB-3P-75A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 110 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 112 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 113 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 116 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 117 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 118 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 122 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 123 | MCCB-3P-125A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 126 | Ống luồn dây PVC D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 131 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 132 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| H | PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | MCCB-3P-50A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE-d50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC-d40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 30 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB-1P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 43 | Quạt thông gió KT(400*400)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 49 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 50 | MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 53 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 54 | Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 58 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Quạt treo tường kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 64 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 69 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 73 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 74 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 76 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 81 | Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Quạt đảo trần kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 87 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 89 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 90 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | MCB-1P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 96 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 97 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 102 | Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | MCCB-3P-75A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | MCB-3P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | MCB-1P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 110 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC-d32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 112 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 113 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 116 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 117 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 118 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 122 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 123 | MCCB-3P-125A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 125 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 126 | Ống luồn dây PVC D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 131 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | M |
| 132 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | CÁI |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Đèn Led Highbay 220V-100W đồng bộ gồm dây xích treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐIỆN - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-20A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 13 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC/FR-0,6kV(4*35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 5 | Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng tôn 2mm - 24 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Ống luồn dây Loại HDPE-d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 9 | Ống luồn dây Loại HDPE-d40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 10 | Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 11 | Đèn cao áp bóng 150W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Cột đèn liền cần 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 13 | bảng điện chân cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| 19 | Xếp gạch đặc (9 viên cho 1md) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,555 | m2 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 23 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 25 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,649 | 1000v |
| 26 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | tấn |
| 27 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 28 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,714 | m3 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 16 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Nơ ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Van phao điện từ két nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Kép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Kép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 38 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | Chếch uPVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 44 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Y uPVC D 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Y thu uPVC D75-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Côn PVC D110-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Côn PVC D90-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,412 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 65 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 66 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 67 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | 1000v |
| 68 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 69 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 70 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | m3 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 23 | Nơ ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Van phao điện từ két nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Kép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Kép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 42 | Chếch uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 45 | Chếch uPVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Y uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 51 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Y thu uPVC D125-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Y thu uPVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Y thu uPVC D90-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Y thu uPVC D75-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Côn PVC D125-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Côn PVC D90-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Côn PVC D90-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,692 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,086 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 76 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 78 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1000v |
| 79 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | tấn |
| 80 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 81 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,767 | m3 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 23 | Nơ ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 33 | Van phao điện từ két nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Kép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Kép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 42 | Chếch uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 44 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 45 | Chếch uPVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Y uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 51 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Y uPVC D 60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Y thu uPVC D125-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Y thu uPVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Y thu uPVC D90-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Y thu uPVC D75-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Côn PVC D125-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Côn PVC D90-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Côn PVC D90-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,324 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,692 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,086 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 76 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 77 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 78 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1000v |
| 79 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | tấn |
| 80 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 81 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,767 | m3 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 24 | Nơ ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van 2 chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van góc D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Van phao điện từ két nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Kép D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Kép D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Chếch uPVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Chếch uPVCD60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Y uPVC D 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Y thu uPVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Y thu uPVC D75-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Côn PVC D110-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Côn PVC D90-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Côn PVC D76-D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,824 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 68 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 69 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 70 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,038 | 1000v |
| 71 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 72 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 73 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,465 | m3 |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Ống nước lạnh PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Ống nước lạnh PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 16 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Nơ ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Van góc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van phao điện từ két nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Chếch uPVCD76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Y uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,412 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 56 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | 1000v |
| 59 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 60 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 61 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Modem quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | SWICH 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Patch Panel 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 7 | Cáp quang SM 2 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Máng cáp 120x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Modem quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | SWICH 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Patch Panel 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 16 | Cáp quang SM 2 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Máng cáp 120x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 19 | Ổ cắm mạng Internet âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Modem quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | SWICH 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Patch Panel 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 25 | Cáp quang SM 2 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Máng cáp 120x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Ống luồn dây PVC-d20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| R | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,714 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,673 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,036 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,752 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,245 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,191 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,156 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,344 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,88 | m |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,395 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,642 | 100m2 |
| 34 | Bộ chứ inox cao 55mm, nổi 20mm, dày 10mm (dấu=1/2 chữ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chữ |
| 35 | Bộ chứ inox cao 65mm, nổi 30mm, dày 10mm (dấu=1/2 chữ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | chữ |
| 36 | Bộ chứ inox cao 260mm, nổi 80mm, dày 35mm (dấu=1/2 chữ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | chữ |
| 37 | Biển hiệu bằng Aluminum + khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 39 | Mũi giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 42 | Cung cấp bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Cung cấp bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp chốt hãm cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then cài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | 100m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,672 | m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,699 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,591 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,423 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,686 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,279 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,536 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,185 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 59 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,88 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,526 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,21 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,911 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,182 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,105 | m2 |
| 69 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,676 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.926,963 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,98 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,518 | m |
| 73 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,724 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,124 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,916 | m2 |
| 76 | Mũi giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | cái |
| 77 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m3 |
| 78 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | 100m3 |
| 79 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,148 | 1000v |
| 80 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,504 | tấn |
| 81 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,992 | m3 |
| 82 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,523 | tấn |
| 83 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,391 | m3 |
| S | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,376 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 14 | Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,068 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,142 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,602 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,992 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,344 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,034 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 40 | Ống nhựa fi 34 L250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,142 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,912 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 46 | Gia công song cửa sổ bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ gờ móc nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m |
| 53 | Xẻ rãnh 40x15 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,74 | m |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 56 | Cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | U thép mạ kẽm 80x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 61 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 70 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Ống luồn dây HDPE32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 73 | Ống luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 74 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 75 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 76 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | 1000v |
| 77 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,846 | tấn |
| 78 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 79 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 80 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 81 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 82 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,224 | m3 |
| T | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 12 | Bulong M20x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,893 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,064 | md |
| 18 | Cung cấp máng INOX thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | md |
| 19 | Rải ni lông tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,619 | m3 |
| 21 | Ván khuôn viền chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 23 | Chếch 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 28 | Đèn chiếu sáng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Ống luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Ống luồn dây HDPE32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 31 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 32 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 33 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,809 | tấn |
| 34 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 35 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | tấn |
| 36 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,212 | m3 |
| U | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 12 | Bulong M20x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,136 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,759 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,652 | md |
| 18 | Cung cấp máng INOX thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | md |
| 19 | Rải ni lông tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn viền chân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 23 | Chếch 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Đèn chiếu sáng 220V-20W bóng led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 28 | Công tắc đôi 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Ống luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Ống luồn dây HDPE32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 32 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 33 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,359 | tấn |
| 34 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 35 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,518 | tấn |
| 36 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,621 | m3 |
| V | BỂ NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,402 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,238 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,899 | tấn |
| 14 | Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 16 | Gia cố mạch ngừng chân bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | cái |
| 17 | Nắp bể mua sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 19 | Trát tường trong lần 1 có khía bay,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,32 | m2 |
| 20 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,32 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bể, 2 lớp bằngtop hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,8 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,932 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,534 | m2 |
| 41 | Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 43 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,895 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,161 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,836 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,996 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,941 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,161 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,573 | m2 |
| 52 | Gia công cửa bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Móc cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, úp diềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | md |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 62 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 63 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 64 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,828 | 1000v |
| 65 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,347 | tấn |
| 66 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 67 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,566 | tấn |
| 68 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m2 |
| 69 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,572 | m3 |
| W | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,026 | 100m3 |
| 2 | Trung chuyển đất hữu cơ trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.902,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,026 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,788 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,968 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,073 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 799,238 | m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.626,68 | m3 |
| 9 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,02 | 100m3 |
| 10 | Trung chuyển cát trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18.302,014 | m3 |
| X | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - SÂN HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 424,373 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon cản nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,576 | 100m2 |
| 5 | Đệm cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,715 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.135,37 | m2 |
| 8 | Đệm cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620,306 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,354 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,111 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,462 | m2 |
| 13 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,018 | 100m3 |
| 15 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | 1000v |
| 16 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,965 | tấn |
| 17 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,987 | tấn |
| 18 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,767 | 100m2 |
| 19 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.578,815 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,305 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,495 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,679 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,742 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,746 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 10 | Chèn đá dăm 2x4 bọc vải KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D110 đục lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | 100m |
| 13 | Đắp đất hố móng trước và sau tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,822 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,027 | 100m3 |
| 15 | Trung chuyển đất trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,7 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,047 | 100m3 |
| 19 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,195 | tấn |
| 20 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 21 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 588,722 | m3 |
| Z | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 3 | Cút 90 nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Cút 90 nhựa HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Van ren D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo nước D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Vòi tưới cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước Q4m3/h, H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước Q2m3/h, H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Q1m3/h, H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ (lắp bể ngầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Crepin D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Crepin D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 20 | Đai + vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,462 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,537 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,595 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,217 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,759 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,827 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 897,717 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,699 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng cổ ga + rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,135 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng cổ ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,863 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng cổ rãnh + ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,278 | m3 |
| 34 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,451 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,027 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004 | 1 cấu kiện |
| 38 | Song sắt thu nước 470x900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 41 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,902 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,532 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,146 | m3 |
| 49 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,633 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | m3 |
| 52 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 55 | Ống HDPE D200 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 56 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | 100m3 |
| 57 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,565 | 100m3 |
| 58 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,533 | 1000v |
| 59 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | tấn |
| 60 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,374 | m3 |
| 61 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,864 | tấn |
| 62 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720,3 | m3 |
| AA | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè bằng bê tông KT150x220x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,455 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ 3 lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 7 | Mua cây bàng Đài loan D=13-15cm, H=4-6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 8 | Mua cây phượng D=13-15cm, H=4-6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 9 | Mua cây lát hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cây |
| 10 | Trung chuyển đất trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.499,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,997 | 100m3 |
| 12 | Xúc cát lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên xe trung chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m3 |
| 14 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,143 | 1000v |
| 15 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | tấn |
| 16 | Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,337 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,67% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | còn sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | còn sử dung tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | còn sử dung tốt | 3 |
| 4 | Đầm dùi | còn sử dung tốt | 3 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | còn sử dung tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn >23kw | còn sử dung tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | còn sử dung tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | còn sử dung tốt | 3 |
| 10 | Máy phát điện | còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
| 19 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi