Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786231-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220138882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:19:00 đến ngày 2022-08-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,677,678,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Xây dựng trường tiểu học Phùng Xá (Xây điểm mời)
700 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đề nghị NSTP hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT:024.33.682.318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT:024.33.682.318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT:024.33.682.318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,475100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,033m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,459m3
4Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,807m3
5Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,422m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,473100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,854100m2
8Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,216tấn
9Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,151tấn
10Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,699tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,614m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,115100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,901100m3
14Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,382m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,149m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,349100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,477tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,656tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,255tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,612m3
21Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,05m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,977100m2
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,464100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,223tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198tấn
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,142tấn
28Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,518m3
29Ván khuôn bản thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,251100m2
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,798tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,554m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,129100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
36Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
38Gia công khung giàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733tấn
41Lắp dựng khung giàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24tấn
42Bulong M16-18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,483m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.438,644m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,328m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,554m2
47Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,2m2
48Quét dung dịch chống thấm WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,417m2
49Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32hố
50Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,554m2
51Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,645m2
52Bàn đá cho LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,63m2
53Khung chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,15m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,286m2
56Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,1m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,1m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,931m2
59Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn
60Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
61Trụ thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
62Thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Cửa đậy thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,286m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,901m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,331m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,72m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.342,207m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.046,816m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.188,846m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,837m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.507,346m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.085,215m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật604,837m2
75Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,984m2
76Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,74m2
77Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,56m2
79Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
80Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,42m2
82Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
83Gia công song cửa sổ bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,155tấn
84Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,4m2
85Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,56m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,66m
87Trát móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,12m
88Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật511,8m
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m3
90Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cột
91Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cột
92Đắp khóa vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
93Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,376m2
94Con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,36cây
95Lắp đặt con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,361 cấu kiện
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,784m2
97Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
98Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,89m2
99Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328chiếc
100Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60chiếc
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,636m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,652m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,652m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,812m2
105Tôn nền bằng xốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,145m3
106Lát nền bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,579m2
107Quét dung dịch chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,24m2
108Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,459100m2
109Tôn úp diềm + úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,136md
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,226100m2
111Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,41100m3
112Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m3
113Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,7321000v
114Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,512tấn
115Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,534m3
116Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,393tấn
117Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,385100m2
118Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,399100m2
119Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.563,969m3
B NHÀ LỚP HỌC 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,609100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,412m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,87m3
4Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,019m3
5Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,498100m2
8Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991tấn
9Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,353tấn
10Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,077tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,956m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,045100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,978100m3
14Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,973m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,819m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,337100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,355tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,865tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,798m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,873100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,105tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,853tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,967tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,97m3
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,819100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,757tấn
28Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,937m3
29Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,615m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,993100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,171m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,022100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,505m2
42Bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,681m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,502m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật871,004m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,813m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
48Bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,441m3
49Đắp cát tôn nền bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,985m3
50Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,434m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,257m2
52Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,736m2
53Quét dung dịch chống thấm nền WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,454m2
54Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56hố
55Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,257m2
56Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,08m2
57Bàn đá cho LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,916m2
58Khung chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,955m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,144m2
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,3m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,3m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,744m2
64Kẻ ram dốc khoảng cách a200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,168md
65Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
66Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,628m2
67Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48chiếc
68Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34chiếc
69Trụ thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
70Thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Cửa đậy thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,187m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,484m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0.55cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,145m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,785m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,707m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật957,643m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,187m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140,782m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.566,917m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,187m2
84Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,472m2
85Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,66m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
87Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
88Vách kính cố định, nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,18m2
90Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
91Gia công song cửa sổ bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737tấn
92Lắp dựng hoa INOX cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,86m2
93Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,68m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,364m
95Trát móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,96m
96Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,284m
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,98m3
98Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
99Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
100Đắp khóa vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
101Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,94m2
102Con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302cây
103Lắp đặt con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3021 cấu kiện
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,562m2
105Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
106Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56m2
107Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264chiếc
108Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44chiếc
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,926m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,277m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,277m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,007m2
113Tôn nền bằng xốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,502m3
114Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,007m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,327m2
116Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,285100m2
117Tôn úp diềm + úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,06md
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,322100m2
119Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,792100m3
120Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314100m3
121Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,0851000v
122Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,205tấn
123Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,142m3
124Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,133tấn
125Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,098100m2
126Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,714100m2
127Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.104,229m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,597100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,412m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,87m3
4Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,019m3
5Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,498100m2
8Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,991tấn
9Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,353tấn
10Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,077tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,956m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,033100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,978100m3
14Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,973m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,819m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,337100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,355tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,865tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,798m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,873100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,105tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,853tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,967tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,97m3
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,819100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,757tấn
28Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,937m3
29Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,653100m2
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,615m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,993100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,953tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,171m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,022100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,082tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,505m2
42Bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,681m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,502m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật871,004m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,813m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
48Bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,441m3
49Đắp cát tôn nền bục giảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,985m3
50Lát đá bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,434m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,257m2
52Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346,736m2
53Quét dung dịch chống thấm nền WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,454m2
54Chống thấm cổ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56hố
55Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,257m2
56Vách ngăn WC bằng tấm Comporite dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,08m2
57Bàn đá cho LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,916m2
58Khung chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,955m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,144m2
61Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,3m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,3m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,744m2
64Kẻ ram dốc khoảng cách a200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,168md
65Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
66Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,628m2
67Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48chiếc
68Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34chiếc
69Trụ thang bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
70Thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Cửa đậy thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,187m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,484m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0.55cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,145m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật883,023m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật581,707m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật957,643m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,187m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140,782m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.563,155m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,187m2
84Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,276m2
85Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,66m2
86Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
87Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
88Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,18m2
90Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
91Gia công song cửa sổ bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,86m2
93Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,68m
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450,364m
95Trát móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,96m
96Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,284m
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,98m3
98Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
99Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 2,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
100Đắp khóa vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
101Trát cấu kiến phức tạp MĐ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,94m2
102Con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302cây
103Lắp đặt con tiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3021 cấu kiện
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,562m2
105Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
106Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56m2
107Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264chiếc
108Cung cấp lắp dựng chụp đế tròn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44chiếc
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,926m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,277m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,277m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,007m2
113Tôn nền bằng xốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,502m3
114Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,007m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,327m2
116Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,285100m2
117Tôn úp diềm + úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,06md
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,322100m2
119Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,793100m3
120Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,314100m3
121Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,0851000v
122Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,727tấn
123Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,142m3
124Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,133tấn
125Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,098100m2
126Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,714100m2
127Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.104,01m3
D NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,356m3
3Ván khuôn lót móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,165m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,062100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,292tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412tấn
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,569m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,598100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép côt cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,631m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,624m3
14Ván khuôn lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,285m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
19Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,616100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,52100m3
21Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,547m3
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,335m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,086100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,463tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,813tấn
26Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,89m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,008100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,031tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,345tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,832m3
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,995100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,436tấn
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,115m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,601m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,966m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật616,201m2
41Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,595m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,3m2
43Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,957m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật962,764m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,275m2
46Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,928m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,95m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật888,403m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.419,567m2
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,525m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,66m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100X600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,93m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,363m2
55Thi công sơn sàn Epoxy 1 nước lót 2 lớp phủ màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,363m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,006m2
57Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,86m2
58Thi công trần nhôm CELL CARO 100X100(mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,006m2
59Vách ngăn WC bằng tấm Composite dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,369m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá LavboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9m2
61Khung chậu lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,532m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,768m2
64Lát đá mặt dốc bằng đá nhám, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,261m2
65Gia công lan can INOX304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
66Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,895m2
67Cửa đi 4 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
68Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
69Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
71Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
72Cửa chớp lấy gió khung nhôm, nan chớp chữ ZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,74m2
74Gia công hoa sắt INOX 15x15x1.4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,68m2
76Công tác kẻ lõm rộng 30mm sâu 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,44m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,82m
79Trát móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,64m
80Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,121tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,121tấn
83Bulong M20-700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
84Bulong M16-600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
85Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,313tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,313tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật678,636m2
88Lợp mái tôn chống nóng liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,362100m2
89Tôn úp diềm + úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,616md
90Quét dung dịch chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,148m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,691m2
92Tôn nền bằng xốpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,891m3
93Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,976m3
94Lát mái gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,669m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,515100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,415100m2
97Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,918100m3
98Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m3
99Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,9461000v
100Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,497tấn
101Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,189m3
102Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,385tấn
103Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,668100m2
104Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388100m2
105Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.178,505m3
E NHÀ BẾP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,827m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,311m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,374m3
4Bê tông giằngchân tường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,661m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,397tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,952m3
10Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,032m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,515100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,103m3
16Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,987m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,053100m2
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,164100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,949tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,743tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
25Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,783tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,363m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
28Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,77m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,725m2
30Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,486m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100X600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,472m2
33Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,86m2
34Bàn đá cho bàn bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,584m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,232m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,221m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,454m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,203m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,3m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,736m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,862m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,768m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật464,007m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,862m2
45Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,816m2
46Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
47Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m2
48Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
49Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,35m2
51Gia công song cửa sổ bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,48m
54Trát móc nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,72m
55Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,52m
56Chi tiết đắp trang trí đầu cột, chân cột tầng 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,801m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,198m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,919m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,919m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,264m2
62Quét chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,758m2
63Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,719100m2
64Tôn úp diềm + úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,536md
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,324100m2
66Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m3
67Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m3
68Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,831000v
69Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,997tấn
70Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
71Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,893tấn
72Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,626100m2
73Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
74Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,295m3
F PHẦN ĐIỆN - NHÀ HIỆU BỘ
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(E10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
8Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
9Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10MCCB-3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12MCCB-3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13MCCB-3P-32A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
19Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
22Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
24Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
26Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
27Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
28Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 15 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
36Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
40Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
41Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
42Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
43Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44MCCB-3P-40A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
48Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
53Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
54Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
55Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
56Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
57Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
58MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
60MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
62Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
65Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
66Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
67Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
68Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
69Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
78Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
79Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
80Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
81Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
82MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
90Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
91Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
92Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
93Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
94MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
98Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Công tắc 3 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
100Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
102Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
103Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật990m
104Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
105Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
106MCCB-3P-32A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
109Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Công tắc 3 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
113Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
114Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
115Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật530m
116Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
118Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
119Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
120Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
121Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
122Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m3
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m3
G PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 1
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-1P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
12Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
16Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
19Ống luồn dây HDPE-d50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Ống luồn dây PVC-d40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
21Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
22Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
23Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25MCB-2P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28MCB-1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
30Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
35Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
36Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
37Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
38Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41MCB-1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
43Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
47Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
48Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
49Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
50MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
53Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
54Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
55Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
58Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
59Quạt đảo trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Quạt treo tường kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
62Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
63Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
64Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
73Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
74Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
75Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
76Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
81Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Quạt đảo trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
87Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
88Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
89Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
90Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
91MCB-3P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
95Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
96Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
97Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
98MCB-3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
101Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
102Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103MCCB-3P-75A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104MCB-3P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105MCB-3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
108Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
109Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
110Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
111Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
112Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
113MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
115Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
116Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
117Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
118MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
121Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
122Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
123MCCB-3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
125Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
126Ống luồn dây PVC D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
127Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
129Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
130Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
131Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
132Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
133Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
H PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 2
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5MCCB-3P-50A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-1P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-1P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
12Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
16Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
19Ống luồn dây HDPE-d50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Ống luồn dây PVC-d40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
21Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
22Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
23Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25MCB-2P-50A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28MCB-1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
30Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
35Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
36Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
37Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
38Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40MCB-1P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41MCB-1P-10A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
43Quạt thông gió KT(400*400)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Công tắc 3 cực (cầu thang)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
47Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
48Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
49Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
50MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
53Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
54Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
55Công tắc bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
58Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
59Quạt đảo trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Quạt treo tường kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
62Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
63Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
64Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
65MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
69Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
73Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
74Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
75Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
76Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
81Đèn led ống chiếu sáng bảng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Quạt đảo trần kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
87Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
88Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
89Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
90Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
91MCB-3P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92MCB-1P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
95Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
96Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
97Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
98MCB-3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
101Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
102Tủ Aptomat, bằng Tôn dày 2mm - 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
103MCCB-3P-75A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104MCB-3P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105MCB-3P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106MCB-1P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
108Dây tiếp địa Cu//PVC-0,6kV(1*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
109Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
110Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
111Ống luồn dây PVC-d32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
112Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
113MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
115Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640m
116Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216m
117Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
118MCB-2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
121Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
122Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 9 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
123MCCB-3P-125A-36kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
125Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
126Ống luồn dây PVC D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
127Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
129Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
130Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
131Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55M
132Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
133Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2CÁI
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
135Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
I PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG
1Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2MCB-2P-40A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
7Đèn Led Highbay 220V-100W đồng bộ gồm dây xích treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
8Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
9Công tắc baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
13Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
14Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
15Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
16Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
17Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
20Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
21Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
22Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Kéo rải đồng trần 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
24Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
J PHẦN ĐIỆN - NHÀ BẾP
1Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2MCB-2P-20A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
13Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
15Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
18Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
20Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*50)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC/FR-0,6kV(4*35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
5Tủ lắp đặt áp tô mát Loại bằng tôn 2mm - 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
7Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
8Ống luồn dây Loại HDPE-d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4100m
9Ống luồn dây Loại HDPE-d40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
10Ống luồn dây Loại HDPE-d32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
11Đèn cao áp bóng 150W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Cột đèn liền cần 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
13bảng điện chân cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,788100m3
17Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,25m3
18Đắp đất hố móng cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m3
19Xếp gạch đặc (9 viên cho 1md)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,555m2
20Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m2
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,352m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m2
23Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621100m3
24Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
25Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6491000v
26Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,688tấn
27Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
28Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,714m3
L CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
13Ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
14Ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
15Ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
16Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Nơ ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Tê nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
25Côn nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Côn nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Van 2 chiều D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Van 2 chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Van phao điện từ két nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Kép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Kép D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
34Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
35Ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
36Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
37Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
38Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
39Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
40Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
43Cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
44Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Y uPVC D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Y uPVC D 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Y thu uPVC D75-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
49Côn PVC D110-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Côn PVC D90-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
54Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,853m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,412m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,809m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
65Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
66Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
67Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0191000v
68Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915tấn
69Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
70Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,282m3
M CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 1
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
15Ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
16Ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
17Ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
18Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
23Nơ ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Tê nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
28Côn nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Côn nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Van 2 chiều D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Van 2 chiều D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Van phao điện từ két nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Kép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Kép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Ống nhựa uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
37Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
38Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
39Ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
40Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
41Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
42Chếch uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
44Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
45Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
48Cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Y uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
51Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Y uPVC D 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Y thu uPVC D125-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Y thu uPVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Y thu uPVC D90-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Y thu uPVC D75-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
58Côn PVC D125-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Côn PVC D90-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Côn PVC D90-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
65Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,324m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,553m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,692m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,086m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
76Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
77Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
78Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4041000v
79Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494tấn
80Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
81Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,767m3
N CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 2
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
11Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
15Ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
16Ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
17Ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
18Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
21Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
23Nơ ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Tê nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
28Côn nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Côn nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Van 2 chiều D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Van 2 chiều D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
33Van phao điện từ két nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Kép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Kép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Ống nhựa uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
37Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
38Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
39Ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
40Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
41Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
42Chếch uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
44Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
45Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
46Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
48Cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Y uPVC D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
51Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Y uPVC D 60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Y thu uPVC D125-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Y thu uPVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Y thu uPVC D90-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Y thu uPVC D75-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
58Côn PVC D125-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Côn PVC D90-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Côn PVC D90-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,988m3
65Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,324m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,553m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,692m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,086m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
76Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
77Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
78Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4041000v
79Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494tấn
80Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
81Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,767m3
O CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
14Ống nước lạnh PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
15Ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Ống nước lạnh PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
17Ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
18Chếch nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
24Nơ ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
25Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
28Côn nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Côn nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Van 2 chiều D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van 2 chiều D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Van góc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Van phao điện từ két nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Kép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Kép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
37Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
38Ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
39Ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
40Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
41Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
43Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Chếch uPVCD60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
47Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Y uPVC D 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Y thu uPVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Y thu uPVC D75-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Côn PVC D110-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Côn PVC D90-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Côn PVC D76-D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
57Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,006m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,706m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,824m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,618m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 cấu kiện
68Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
69Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
70Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0381000v
71Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,832tấn
72Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,655tấn
73Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,465m3
P CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt vòi xả nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
12Ống nước lạnh PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
13Ống nước lạnh PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
14Ống nước lạnh PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
15Ống nước lạnh PPR D20 PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
16Chếch nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Nơ ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tê nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Côn nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Van 2 chiều D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Van 2 chiều D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Van 2 chiều D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Van 1 chiều D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Van góc D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van phao điện từ két nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
33Ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
34Ống nhựa uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
35Ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
36Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Chếch uPVCD76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Cút nhựa PVC D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Y uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Phễu thu nước sàn D75 (Ngăn mùi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
45Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,853m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,412m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,809m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
56Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
57Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
58Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0191000v
59Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915tấn
60Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
61Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,282m3
Q HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Modem quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3SWICH 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Patch Panel 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
7Cáp quang SM 2 sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Máng cáp 120x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
9Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
11Modem quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12SWICH 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Patch Panel 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
16Cáp quang SM 2 sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
17Máng cáp 120x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
18Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
19Ổ cắm mạng Internet âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
20Modem quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21SWICH 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Patch Panel 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Bộ phát WIFE băng tần kép 2.4GHZ và 5GHZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
25Cáp quang SM 2 sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
26Máng cáp 120x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
27Ống luồn dây PVC-d20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
R CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,676m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,743m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,603m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,714m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m2
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,423100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,047tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,673m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,036m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,752m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,245m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,191m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,156m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,344m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,88m
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,395m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642100m2
34Bộ chứ inox cao 55mm, nổi 20mm, dày 10mm (dấu=1/2 chữ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57chữ
35Bộ chứ inox cao 65mm, nổi 30mm, dày 10mm (dấu=1/2 chữ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54chữ
36Bộ chứ inox cao 260mm, nổi 80mm, dày 35mm (dấu=1/2 chữ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24chữ
37Biển hiệu bằng Aluminum + khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,659m2
38Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615tấn
39Mũi giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,13m2
41Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,76m2
42Cung cấp bản lề cốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
43Cung cấp bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Cung cấp chốt hãm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Cung cấp khóa cửa+ móc khóa+ then càiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,419100m3
47Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,672m3
48Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,886100m3
49Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,699100m
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,591m3
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,423m3
52Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,686100m2
53Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,195100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,279tấn
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,536tấn
56Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,185m3
57Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,943100m2
58Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403tấn
59Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,071tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,88m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,304100m2
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
63Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,804tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,526m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,21m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,911m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật535,182m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.190,105m2
69Trát giằng tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,676m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.926,963m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,98m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,518m
73Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,724m2
74Lắp dựng hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,124m2
75Lắp dựng hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,916m2
76Mũi giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594cái
77Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,935100m3
78Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,971100m3
79Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,1481000v
80Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,504tấn
81Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,992m3
82Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,523tấn
83Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,391m3
S NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,948m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
8Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,376m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,041m3
14Bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m2
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,068m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,439m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,142m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,602m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,61m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,992m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,344m2
36Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,034m2
39Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
40Ống nhựa fi 34 L250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,142m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,912m2
43Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
45Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
46Gia công song cửa sổ bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,288m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,422m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,9m
52Trát gờ chỉ gờ móc nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,92m
53Xẻ rãnh 40x15 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,74m
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,926100m2
55Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
56Cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59U thép mạ kẽm 80x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
60Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
61Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62MCB-2P-25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63MCB-1P-16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64MCB-1P-10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Bộ ổ cắm cho thiết bịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
70Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
71Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
72Ống luồn dây HDPE32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
73Ống luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
74Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
75Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
76Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,361000v
77Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,846tấn
78Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435m3
79Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,054tấn
80Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m2
81Bốc xếp đá ốp lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
82Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,224m3
T NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,356m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,708m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,025tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,702tấn
12Bulong M20x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
13Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,319tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,893m2
16Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m2
17Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,064md
18Cung cấp máng INOX thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3md
19Rải ni lông tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,149100m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,619m3
21Ván khuôn viền chânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
22Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m
23Chếch 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
27Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
28Đèn chiếu sáng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
29Ống luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Ống luồn dây HDPE32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
31Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
32Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
33Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,809tấn
34Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021m3
35Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,518tấn
36Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,212m3
U NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,196m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,938m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,796100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,489tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
12Bulong M20x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
13Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,103tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,103tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,136m2
16Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,759100m2
17Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,652md
18Cung cấp máng INOX thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8md
19Rải ni lông tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,149100m2
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,78m3
21Ván khuôn viền chânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
22Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m
23Chếch 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
26Dây điện Cu/PVC-0.6KV (1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
27Đèn chiếu sáng 220V-20W bóng ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
28Công tắc đôi 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Ống luồn dây D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Ống luồn dây HDPE32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
31Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
32Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m3
33Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,359tấn
34Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029m3
35Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,518tấn
36Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,621m3
V BỂ NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,948100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,453100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,156m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
6Bê tông móng bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,402m3
7Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,238m3
8Bê tông nắp bể, bê tông thương phẩm M250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,14m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,456100m2
10Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m2
11Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,716tấn
12Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
13Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,899tấn
14Cốt thép thành bể + dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,754tấn
15Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,714tấn
16Gia cố mạch ngừng chân bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6cái
17Nắp bể mua sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
19Trát tường trong lần 1 có khía bay,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,32m2
20Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,32m2
21Quét chống thấm bể, 2 lớp bằngtop hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,8m2
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,707m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,633m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,932m3
32Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,608m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,534m2
41Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,295m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
43Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,895m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,161m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,836m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,996m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,941m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,161m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,573m2
52Gia công cửa bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
53Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
54Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
56Móc cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Quét dung dịch chống thấm mái, tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,94m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
59Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
60Tôn úp nóc, úp diềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3md
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m2
62Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m3
63Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
64Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8281000v
65Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,347tấn
66Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,272m3
67Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,566tấn
68Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m2
69Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,572m3
W HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - SAN NỀN
1Đào đất hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,026100m3
2Trung chuyển đất hữu cơ trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.902,6m3
3Vận chuyển đất, đất hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,026100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,788100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,968100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,073100m3
7Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật799,238m3
8Mua đất đắp nền K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.626,68m3
9Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,02100m3
10Trung chuyển cát trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18.302,014m3
X HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - SÂN HÈ
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,951100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật424,373m3
3Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,975100m2
4Rải nilon cản nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,576100m2
5Đệm cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,707100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,715100m3
7Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.135,37m2
8Đệm cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,068100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật620,306m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,354100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,111m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,462m2
13Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,31100m3
14Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,018100m3
15Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3611000v
16Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,965tấn
17Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,987tấn
18Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,767100m2
19Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.578,815m3
Y HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,305100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,495100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,679m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,742m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,746m3
6Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,874m3
7Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
8Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
9Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
10Chèn đá dăm 2x4 bọc vải KTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
12Ống nhựa PVC D110 đục lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m
13Đắp đất hố móng trước và sau tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,822m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,027100m3
15Trung chuyển đất trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,7m3
16Bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
17Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,477100m3
18Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,047100m3
19Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,195tấn
20Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,738m3
21Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,809tấn
22Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật588,722m3
Z HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
2Ống nhựa HDPE D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m
3Cút 90 nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Cút 90 nhựa HDPE D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
5Van ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van 1 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Đồng hồ đo nước D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Vòi tưới câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Máy bơm nước Q4m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Máy bơm nước Q2m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Máy bơm nước Q1m3/h, H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van phao cơ (lắp bể ngầm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Crepin D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Crepin D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004m3
20Đai + vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,462100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,117m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,537m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,595m3
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,217100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,759m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,827m3
28Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật897,717m2
29Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,699m2
30Bê tông giằng cổ ga + rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,135m3
31Ván khuôn giằng cổ ga + rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,863100m2
32Cốt thép giằng cổ rãnh + ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,032tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,278m3
34ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,451100m2
35Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,027tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4381 cấu kiện
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.0041 cấu kiện
38Song sắt thu nước 470x900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn ống
41Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
42Lắp đặt Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,902100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,532100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
47Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,146m3
49Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,633m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,306m3
52ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
53Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
55Ống HDPE D200 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
56Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,314100m3
57Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,565100m3
58Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,5331000v
59Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,6tấn
60Bốc lên - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,374m3
61Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,864tấn
62Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật720,3m3
AA CÂY XANH THẢM CỎ
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,89m3
2Bó vỉa hè bằng bê tông KT150x220x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật670m
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
4Lát gạch thẻ mặt bồn cây, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5m2
5Đắp đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật805,455m3
6Trồng cỏ 3 láChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m2
7Mua cây bàng Đài loan D=13-15cm, H=4-6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cây
8Mua cây phượng D=13-15cm, H=4-6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
9Mua cây lát hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cây
10Trung chuyển đất trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.499,7m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,997100m3
12Xúc cát lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
13Xúc đá lên xe trung chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m3
14Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1431000v
15Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,268tấn
16Trung chuyển vật liệu trong phạm vi 150mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,337m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,67%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.875.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L còn sử dung tốt3
2 Máy trộn vữa >80L còn sử dung tốt3
3 Máy cắt uốn thép còn sử dung tốt3
4 Đầm dùi còn sử dung tốt3
5 Đầm đất cầm tay còn sử dung tốt3
6 Máy hàn >23kw còn sử dung tốt3
7 Đầm bàn còn sử dung tốt3
8 Máy khoan bê tông còn sử dung tốt2
9 Máy cắt gạch đá còn sử dung tốt3
10 Máy phát điện còn sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
12 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
13 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 có kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV có kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
17 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
19 Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn (Có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->