Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:02:00 đến ngày 2022-08-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,698,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Minh Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN TT1 - Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.023,7055 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,6016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,961 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9805 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3766 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,2032 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,2032 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2406 | 100tấn |
| B | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,8779 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1947 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,6817 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,8779 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,8779 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,0339 | 100tấn |
| C | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3421 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5806 | 100tấn |
| D | Kết cấu vuốt nối mở rộng | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6158 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5132 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4211 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5806 | 100tấn |
| E | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,68 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,2679 | 100m2 |
| 3 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 335,316 | m3 |
| 4 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,813 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3532 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,3426 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | 1 cây |
| 9 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 55,76 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT1- Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 738,937 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5531 | 100m3 |
| G | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 158,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,6844 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,3174 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 678 | cái |
| H | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông thân loại 2 rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,3984 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0584 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8813 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 112 | cái |
| I | Tấm đan nắp rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 61,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,9708 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0838 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,4096 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.357 | cấu kiện |
| J | Tấm đan rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9856 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5516 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2352 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 224 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6989 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6989 | tấn |
| 8 | chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.006,6 | m |
| 9 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 401,32 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.003,3 | m2 |
| 11 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,587 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,8024 | 100m3 |
| K | Ga rãnh B500 loại 1 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,621 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0236 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1745 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6954 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| L | Tấm đan A2 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0852 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2583 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,186 | 100m3 |
| M | Ga rãnh B500 loại 1 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,4525 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0316 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3114 | 100m2 |
| N | Tấm đan A3 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0259 | 100m2 |
| 3 | thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0606 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0604 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0706 | 100m3 |
| O | Cống dọc D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,38 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,382 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4526 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,51 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0268 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2509 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0944 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37 | cái |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,216 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,101 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | đoạn ống |
| 14 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,32 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,26 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58,26 | m2 |
| P | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0488 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0694 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0931 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3761 | 100m3 |
| Q | Ga cống D600 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3045 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3574 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0316 | tấn |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0278 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,072 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0725 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1074 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1235 | 100m3 |
| R | Cống ngang D400 (Km 0+471.2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,066 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6495 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1234 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0062 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0485 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0675 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2412 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | đoạn ống |
| 14 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,61 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,59 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,02 | m2 |
| S | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0622 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0986 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1378 | 100m2 |
| T | Ga GC1-T-3 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,779 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0079 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0151 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0151 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0198 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,016 | 100m3 |
| U | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | ca |
| 3 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 4 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 6 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 7 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | 100m3 |
| V | Cống hộp (2x3.5x2.8) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cống hộp bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,949 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3203 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 55,065 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Be tông ống cống mác 350 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 74,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,357 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | tấn |
| 11 | Cốt thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,7361 | tấn | |
| 12 | Cốt thép D>18 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,8083 | tấn |
| W | Bản giảm tải cống | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,471 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,9 | m3 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9387 | tấn | |
| 5 | Thép D>18 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2149 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 105,84 | m2 |
| 8 | Bơm nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,78 | ca |
| 9 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5422 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4558 | 100m3 |
| X | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống | 8,8 | m3 | |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh M350 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng tường cánh 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2039 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tường cánh, tường đầu M350 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0156 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6786 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,088 | 100m3 |
| Y | Lan can thép | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,42 | m3 |
| 2 | cốt thép gờ lan can 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3254 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1664 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,55 | cái |
| 5 | Thép ống mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 424,57 | kg |
| 6 | Thép bản mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 373,8 | kg |
| Z | Đê quai bằng cọc tre phên nứa | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,98 | 100m |
| 2 | phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | m2 |
| 3 | Dây thép gai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,64 | kg |
| 4 | Đắp đất giữa hai hàng cọc tre bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1548 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,82 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0432 | 100m3 |
| 8 | bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,48 | ca |
| 9 | thanh thải đe quai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0582 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,213 | 100m3 |
| AA | Hoàn trả mặt đường BTXM sau khi đã thi công xong tường chắn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường kết cấu BTXM | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Lót mặt đường bằng nilon | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 100m3 |
| AB | Hoàn trả kè hai bên bờ kênh | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,716 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,88 | 100m |
| 3 | Đá dăm lót móng chân khay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,6 | m3 |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 835,2 | m3 |
| 5 | Chân khay đá hộc VXm M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,92 | m3 |
| 6 | Kè mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,81 | m3 |
| 7 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1392 | 100m3 |
| AC | Cống tròn D400 tuyến TT1 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,021 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá dăm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đế cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0238 | tấn |
| 6 | Cốt thép đế cống 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0372 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống D400 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1639 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2002 | 100m3 |
| AD | Phần đầu cống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,14 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0473 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0214 | 100m3 |
| AE | TUYẾN TT1 - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 731,34 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,17 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 731,34 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 71,7 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 155,04 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,52 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 603 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,03 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 160 | cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ghíp 4x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 586 | m |
| 25 | Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | móng |
| 26 | Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | móng |
| 27 | Xây dựng hoàn thiện tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Xây dựng hoàn thiện tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25 | 1 vị trí |
| AF | TUYẾN TT2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | gốc cây |
| 2 | Trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | 1 cây |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | 1 cây |
| AG | Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 2.978,516 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,1124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,6674 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,8337 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,8005 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,2248 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,2248 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,4685 | 100tấn |
| AH | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,2971 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2736 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,0446 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,2971 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,2971 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,8384 | 100tấn |
| AI | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,3367 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3337 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,3367 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,3367 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5662 | 100tấn |
| AJ | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 94,75 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,4745 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,6735 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | 436,8945 | m3 | |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,5645 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,7956 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,525 | 100m3 |
| 9 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | 1 cây |
| 10 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 11 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Sản xuấtl ắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cái |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 123,36 | m2 |
| AK | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT2. Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2394 | 100m3 |
| AL | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.665,5475 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4761 | 100m3 |
| AM | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 459,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 94,6781 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41,4737 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.965 | cái |
| AN | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,9601 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3646 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4255 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 145 | cái |
| AO | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 176,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,2876 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,9287 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30,1394 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3.929 | cấu kiện |
| AP | Tấm đan rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2716 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7117 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8838 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 289 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9017 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9017 | tấn |
| AQ | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5.354,32 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.070,86 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2.677,16 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,6883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,9672 | 100m3 |
| AR | Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 129,9895 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,2591 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5548 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | cái |
| AS | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3917 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2726 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8266 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 96 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5952 | 100m3 |
| AT | Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 53,2105 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0967 | tấn |
| 6 | Bê tông mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8961 | 100m2 |
| AU | Tấm đan A3 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0756 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1909 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1872 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3103 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2218 | 100m3 |
| AV | Cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0392 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,617 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1172 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,98 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0057 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0542 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0204 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0572 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2674 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | đoạn ống |
| 14 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,72 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,88 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,61 | m2 |
| AW | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0201 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0337 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi tận dụng K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,053 | 100m3 |
| AX | Phần đầu cống D600 | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,042 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0622 | 100m2 |
| AY | Ga cống D600 GC2-T-3, GC2-P-3 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,758 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2133 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0158 | tấn |
| AZ | Tấm đan B5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,036 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0362 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1285 | 100m3 |
| BA | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 4 | người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | công |
| BB | Cống ngang D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,068 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9315 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,58 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,9868 | 100m |
| 6 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0069 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0662 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cái |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0895 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3201 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | đoạn ống |
| 15 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,82 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,46 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,28 | m2 |
| BC | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0382 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0998 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,05 | 100m3 |
| BD | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0354 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,7884 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0998 | 100m2 |
| BE | Ga GC2-P-4 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5265 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8525 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0099 | tấn |
| 7 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1389 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0079 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0236 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0242 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 14 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0197 | 100m3 |
| BF | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0445 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,48 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phên nữa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0445 | 100m3 |
| BG | Cống ngang D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đương cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,124 | 100m |
| 2 | Đào móng ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,81 | m3 |
| 5 | lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,875 | 100m |
| 7 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1262 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0514 | tấn |
| 10 | Lắp đặt móng cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | cái |
| BH | ống cống | |||
| 1 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8159 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | đoạn ống |
| 5 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,59 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,74 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống hai lớp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 44,58 | m2 |
| BI | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0322 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đầu cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0695 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,0613 | 100m |
| 6 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,07 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3021 | 100m2 |
| BJ | Ga cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga cống | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,4105 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,63 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0395 | tấn |
| 7 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,536 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0298 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0829 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0846 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 14 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0095 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2532 | 100m3 |
| BK | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,325 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,48 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,325 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1179 | 100m3 |
| BL | TUYẾN TT2-PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.708,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,75 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.708,5 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 167,5 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 350,88 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,44 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 86 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,3 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.411 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,11 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 340 | cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 85 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,5 | 10 đầu cốt |
| 23 | Xây dựng hào 1 cáp đi dươi vỉa hè VH1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.374 | m |
| 24 | Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m |
| 25 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | móng |
| 26 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33 | móng |
| 27 | Xây dựng tiếp địa lặp lại theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 28 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 55 | 1 vị trí |
| BM | TUYẾN TT3 - Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.079,4 | m3 |
| 2 | Đào phá đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.907,537 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,2251 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,9351 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,4675 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,961 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,4502 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,4502 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7916 | 100tấn |
| BN | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5901 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1587 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1385 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5901 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5901 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,288 | 100tấn |
| BO | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,1062 | 100m2 |
| 2 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3106 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,1062 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,1062 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5271 | 100tấn |
| BP | Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1299 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0234 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1299 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1299 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,022 | 100tấn |
| BQ | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,95 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,2947 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,242 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,7765 | m3 |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8943 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5676 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,8508 | 100m3 |
| 9 | Xúc, vận chuyển đá thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,0754 | 100m3 |
| 10 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | 1 cây |
| 11 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 12 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,01 | m2 |
| BR | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT3 - Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 170,537 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1553 | 100m3 |
| BS | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,6956 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6852 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 222 | cái |
| BT | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9536 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,4059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 444 | cái |
| BU | Mối nối rãnh | |||
| 1 | chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 561,34 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 112,27 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 280,67 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3424 | 100m3 |
| BV | Ga rãnh B500 loại 1+2 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,2525 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4094 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0698 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0341 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1033 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cấu kiện |
| 13 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0881 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0744 | 100m3 |
| BW | Ga rãnh B500 loại 1,2,4 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,063 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0452 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0355 | tấn |
| 6 | Bê tông mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,346 | 100m2 |
| BX | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0281 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,073 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0725 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0844 | 100m3 |
| BY | Cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,821 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0081 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0746 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0281 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0816 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3817 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,08 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,32 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,86 | m2 |
| BZ | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0671 | 100m3 |
| CA | Phần đầu cống D600 | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100,0153 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1683 | 100m2 |
| CB | Ga cống D600 GC3-P-1 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,863 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1078 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0079 | tấn |
| CC | Tấm đan B5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0181 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1839 | 100m3 |
| CD | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,375 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,2 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,375 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phên nữa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1544 | 100m3 |
| CE | Đầu rãnh D=0.4m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, sân gia cố M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,061 | 100m2 |
| CF | TUYẾN TT3 - PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 580,38 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,69 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 580,38 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 56,9 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 122,4 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 476 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,76 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120 | cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 30 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ghíp 4x25 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Xấy dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 443 | m |
| 25 | Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | m |
| 26 | Xây dựng hoàn thiện móng cột điện chiếu sáng MC S | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | móng |
| 27 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | móng |
| 28 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 29 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | 1 vị trí |
| CG | TUYẾN TT4- Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 485,579 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2939 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3763 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6882 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8258 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,5878 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,5878 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7785 | 100tấn |
| CH | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,819 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5728 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,819 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,819 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6481 | 100tấn |
| CI | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 2 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0599 | 100tấn |
| CJ | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,33 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3327 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,8257 | 100m3 |
| 5 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,76 | m2 |
| CK | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT4. Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2064 | 100m3 |
| CL | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 250,7685 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2074 | 100m3 |
| CM | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 63,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,1466 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,7588 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 273 | cái |
| CN | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1327 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2221 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3947 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cái |
| CO | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4024 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2408 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1884 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 546 | cấu kiện |
| CP | Tấm đan rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2068 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1157 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,469 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1466 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1466 | tấn |
| CQ | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 751,84 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 150,37 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 375,92 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9601 | 100m3 |
| CR | Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,3685 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,606 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,103 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thân ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0734 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0511 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,155 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cấu kiện |
| 13 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1321 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1116 | 100m3 |
| CS | Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,6 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0178 | tấn |
| 6 | Bê tông mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1748 | 100m2 |
| CT | Tấm đan A3 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0343 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0332 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0399 | 100m3 |
| CU | TUYẾN TT4 - PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 231,54 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,27 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 231,54 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,7 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,8 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 194 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,94 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ghíp 4x25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 178 | m |
| 24 | Xây dựng hài 1 cáp đi qua đường QĐ1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7 | m |
| 25 | Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | móng |
| 26 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 27 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | 1 vị trí |
| CV | TUYẾN TT5 - Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 1.009,305 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,8746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,5247 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7624 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1148 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,7491 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,7491 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9938 | 100tấn |
| CW | Kết cấu tôn tạo (bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,5648 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3096 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3347 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,5648 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,5648 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,6413 | 100tấn |
| CX | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3064 | 100m2 |
| 2 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1306 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3064 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3064 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2217 | 100tấn |
| CY | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 117,49 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,7491 | 100m2 |
| 3 | Vét hữu cơ + đánh cấp | 202,4105 | m3 | |
| 4 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,5188 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền bằng cát hạt mịn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,0241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,8416 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | 1 cây |
| 9 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35,94 | m2 |
| CZ | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT5, Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 88,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8871 | 100m3 |
| DA | Cải tạo rãnh hiện trạng B=0.7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ B=0.5m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 444 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,621 | m3 |
| 3 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,54 | m3 |
| 4 | Xây cơi cao tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 399,6 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,22 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,554 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4198 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,1524 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 444 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1056 | 100m3 |
| DB | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 522,5265 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,244 | 100m3 |
| DC | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,1277 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,0647 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh trọng lượng 585 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 335 | cái |
| DD | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,67 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1314 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2335 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| DE | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,948 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5226 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,1396 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 670 | cấu kiện |
| DF | Tấm đan rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1232 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,069 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2794 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0874 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0874 | tấn |
| DG | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 883,92 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 176,78 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 441,96 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1475 | 100m3 |
| DH | Rãnh xây B=0.7m | |||
| 1 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Tường rãnh xây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,01 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 445,5 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,0375 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh, D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2167 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ rãnh, D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0793 | tấn |
| DI | Tấm đan rãnh A+A' | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,377 | 100m2 |
| 3 | Thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5723 | tấn |
| 4 | Thép 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,316 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 405 | cấu kiện |
| DJ | Khe phòng lún | |||
| 1 | Vữa xi măng 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,89 | m2 |
| 2 | Chèn Sikaflex | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,71 | m |
| DK | Ga rãnh B500 loại 1 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,084 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6824 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1163 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thân ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 8 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0568 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1722 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cấu kiện |
| 13 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1468 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,124 | 100m3 |
| DL | Cống ngang D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,062 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,379 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,37 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0397 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0543 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1941 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXm M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,41 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,73 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,48 | m2 |
| DM | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0164 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0213 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0215 | 100m3 |
| DN | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0072 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0298 | 100m2 |
| DO | Ga GC2-P-2 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3685 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0158 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0331 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0332 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0834 | 100m3 |
| DP | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 4 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| DQ | Cống ngang D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đương cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào móng ống bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,624 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1186 | 100m3 |
| 4 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,01 | m3 |
| 5 | lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,07 | 100m |
| 7 | Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0552 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0225 | tấn |
| 10 | Lắp đặt móng cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 11 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0985 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0383 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | đoạn ống |
| 15 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,37 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường ống cống hai lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,9 | m2 |
| DR | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0228 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0371 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0884 | 100m3 |
| DS | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,136 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0028 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0713 | 100m2 |
| DT | Ga cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,3475 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,08 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0237 | tấn |
| 7 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3273 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0178 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0546 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0572 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0062 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1078 | 100m3 |
| DU | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,56 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ rào bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,042 | 100m3 |
| DV | TUYẾN TT5 - PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 602,82 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,91 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 602,82 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,591 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 130,56 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,28 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 495 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,95 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 128 | cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ghíp 4x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 450 | m |
| 25 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | móng |
| 26 | Xây dựng hoàn thiện móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | móng |
| 27 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bộ |
| DW | TUYẾN TT6 - Kết cấu mặt đường thiết kế mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.043,758 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,3195 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6598 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,9917 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,065 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,065 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8777 | 100tấn |
| DX | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,155 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3069 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8232 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,155 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,155 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,0627 | 100tấn |
| DY | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2936 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2294 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2936 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2936 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3892 | 100tấn |
| DZ | Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2275 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0341 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2275 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2275 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0386 | 100tấn |
| EA | Kết cấu lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,96 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2959 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 106,663 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | 24,1055 | m3 | |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,0363 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2842 | 100m3 |
| EB | Hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào mương hoàn trả đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mương đất tận dụng K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,2953 | 100m3 |
| EC | Lấp giếng | |||
| 1 | Phá dỡ cổ giếng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,02 | m3 |
| 2 | Lấp giếng bằng đá hộc và cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0193 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5454 | tấn |
| ED | Cây xanh, biển báo, sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | 1 cây |
| 2 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 46,24 | m2 |
| EE | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT6. Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Đục phá rãnh+ cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 38,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3831 | 100m3 |
| EF | Rãnh thoát nước B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 585,221 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5126 | 100m3 |
| EG | Thân rãnh loại 1 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 156,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32,282 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,1411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 670 | cái |
| EH | Thân rãnh loại 2 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0149 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5911 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0507 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 63 | cái |
| EI | Tấm đan rãnh đoạn thông thường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,896 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0452 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,2791 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thân rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.340 | cấu kiện |
| EJ | Tấm đan rãnh đoạn qua đường | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3078 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2473 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 125 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,39 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,39 | tấn |
| EK | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.859,28 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 371,86 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 2 lớp vải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 929,64 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,5828 | 100m3 |
| EL | Ga rãnh B500 loại 1+2+3 (ga GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 59,579 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4767 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2507 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hố ga trọng lượng 1053 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 22 | cái |
| EM | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1795 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,125 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3788 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 44 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2728 | 100m3 |
| EN | Ga rãnh B500 loại 1,2,3,4 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,663 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0533 | tấn |
| 6 | Bê tông mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4924 | 100m2 |
| EO | Tấm đan A3 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0418 | 100m2 |
| 3 | Côt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1072 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1057 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1723 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1243 | 100m3 |
| EP | Cống ngang D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,056 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,242 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,47 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0475 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0179 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| EQ | ống cống D600 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0602 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2815 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | đoạn ống |
| ER | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,72 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,88 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,38 | m2 |
| ES | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0205 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0458 | 100m3 |
| ET | Phần đầu cống D600 | |||
| 1 | Đào móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0073 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0377 | 100m2 |
| EU | Ga cống D600 GC6-T-1, GC6-P-1 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,558 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1969 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0158 | tấn |
| EV | Tấm đan B5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,036 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0362 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1652 | 100m3 |
| EW | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| EX | Cống ngang D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đương cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,054 | 100m |
| 2 | Đào móng ống | 21,2315 | m3 | |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,74 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0085 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 634,73 | m |
| 6 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0289 | tấn |
| 9 | Lắp đặt móng cống D800 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| EY | ống cống | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1228 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4769 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | đoạn ống |
| EZ | mối nối cống | |||
| 1 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,56 | m2 |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống hai lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26,06 | m2 |
| FA | Hoàn trả móng đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | VL đất núi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0832 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0594 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề hoàn trả đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0342 | 100m3 |
| FB | Đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0425 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,279 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3886 | 100m2 |
| FC | Ga cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0945 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6575 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0099 | tấn |
| 7 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0074 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0207 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0211 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 14 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,231 | 100m3 |
| FD | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0423 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,65 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,16 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,65 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0423 | 100m3 |
| FE | TUYẾN TT6 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 147,9 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 336,6 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,75 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 477,36 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,8 | 10 m |
| 6 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 106,08 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,04 | 100m |
| 8 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | đầu cáp |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3 | 10 cột |
| 15 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cần đèn |
| 17 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | bộ |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 21 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 396 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,96 | 100m |
| 23 | Đầu cốt M25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cái |
| 24 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 381 | m |
| 27 | Xây dựng hào 1 cáp đi quan đường QĐ1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | m |
| 28 | Xây dựng móng cột chiêu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | móng |
| 29 | Xây dựng móng tủ điện chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 30 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 31 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | bộ |
| FF | TUYẾN TT7. Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.138,916 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,286 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,143 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,9716 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,62 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,62 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6871 | 100tấn |
| FG | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41,6113 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7911 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,2417 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41,6113 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41,6113 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,0614 | 100tấn |
| FH | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2787 | 100m2 |
| 2 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2279 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2787 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2787 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3867 | 100tấn |
| FI | Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5185 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0778 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5185 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5185 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,088 | 100tấn |
| FJ | Lề đường , cây xanh, biển báo | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,72 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,2718 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 105,463 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | 1.397,3265 | m3 | |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,6053 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,0279 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây long não | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 63 | 1 cây |
| 9 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 101,7 | m2 |
| 14 | Đào móng chôn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,47 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc tiêu mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1452 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0581 | tấn |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,42 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0287 | 100m3 |
| FK | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT7. PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 185,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8563 | 100m3 |
| FL | RÃNH THOÁT NƯỚC B=0,5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.822,86 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0781 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 - thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh -thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,4537 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9509 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh - thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93 | cái |
| 7 | Bê tông thân rãnh mác 250 đá 1x2 - thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh - thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,923 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,181 | tấn |
| 10 | Cốt thép D>10 - thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3217 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đoạn rãnh - thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| FM | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,814 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4204 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,4191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 185 | cấu kiện |
| FN | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1716 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,096 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3892 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1217 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1217 | tấn |
| FO | MỐI NỐI RÃNH | |||
| 1 | chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 281,94 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56,39 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 140,97 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,5453 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,6833 | 100m3 |
| FP | RÃNH XÂY B=0.7m | |||
| 1 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2483 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 124,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,1158 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 512,02 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.327,38 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,8685 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,132 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ rãnh D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,6386 | tấn |
| FQ | TẤM ĐÁN RÃNH (A+A') | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 110,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,1944 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,2296 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,2908 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.116 | cấu kiện |
| FR | KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,01 | m2 |
| 2 | chèn Sikaflex | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,75 | m |
| FS | GA RÃNH B500 LOẠI 1+2 ( GA GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,12 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2047 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0349 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1391 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| FT | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0245 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0517 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0372 | 100m3 |
| FU | GA RÃNH B500 LOẠI 1,2 ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,61 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0197 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1692 | 100m2 |
| FV | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0485 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0487 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0581 | 100m3 |
| FW | GA XÂY RÃNH B=0,7 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66,05 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0614 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,25 | m3 |
| 6 | Trát thành ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,12 | m2 |
| 7 | Bê tông mác 250 đá 1x2 cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2151 | 100m2 |
| FX | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0842 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1037 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2124 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2932 | 100m3 |
| FY | CỐNG NGANG D600 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,64 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,71 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0678 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0255 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0069 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3225 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối cống VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,08 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - mối nối cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,32 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,62 | m2 |
| FZ | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0169 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0561 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0298 | 100m3 |
| GA | PHẦN ĐẦU CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,12 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0754 | 100m2 |
| GB | GA CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0106 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga bằng gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,67 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0192 | 100m2 |
| GC | TẤM ĐAN B5 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0191 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0181 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đât hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0083 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1435 | 100m3 |
| GD | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 4 | người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| GE | CỐNG NGANG D400 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,49 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0052 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 7 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0268 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0957 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | đoạn ống |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 - mối nối cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,74 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,17 | m2 |
| 13 | Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0047 | 100m3 |
| GF | GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,02 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đát ga mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0047 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga bằng gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,13 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,04 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0165 | 100m2 |
| GG | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0065 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0151 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0151 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 6 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0076 | 100m3 |
| GH | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0114 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đấu+ tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0442 | 100m3 |
| GI | CỐNG NGANG D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đương cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,192 | 100m |
| 2 | Đào móng ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50,67 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,71 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0219 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1973 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0803 | tấn |
| 8 | Lắp đặt móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25 | cái |
| 9 | Thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2561 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9947 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,18 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,48 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống hai lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,35 | m2 |
| GJ | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0478 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0782 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1298 | 100m3 |
| GK | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,062 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0591 | 100m2 |
| GL | GA CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,29 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0118 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1564 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0295 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0311 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đát hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,003 | 100m3 |
| GM | GA CỐNG ( GA XÂY) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,726 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga bằng gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,42 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0419 | 100m2 |
| GN | TẤM ĐAN G2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0154 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0427 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0423 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3773 | 100m3 |
| GO | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0203 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,25 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,25 | 100m |
| 10 | tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0203 | 100m3 |
| GP | CỐNG HỘP 1.5x1.5 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,34 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,197 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,36 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0247 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2061 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cống hộp D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0261 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống hộp 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,3214 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cống hộp D>18 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0216 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đốt cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 12 | Chèn Sika mối nối cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,64 | m2 |
| 13 | Chèn dây thừng tẩm nhựa mối nối cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,2 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,72 | m2 |
| GQ | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,5 | m3 |
| 2 | Thép bản giảm tải D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0085 | tấn |
| 3 | Thép bản giảm tải 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0085 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0916 | 100m2 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2693 | 100m3 |
| GR | PHẦN ĐẦU CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1356 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,243 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường + sân mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4721 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3096 | 100m3 |
| GS | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,86 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,6 | m2 |
| 3 | Đắp đất giữa hai hàng cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1302 | 100m3 |
| 4 | Dây thép D6 giằng cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | kg |
| 5 | Bơm nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 6 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 7 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 9 | người hướng dẫn tham gia giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 10 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,86 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,132 | 100m3 |
| GT | CỐNG NGANG D1000 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,194 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 91,98 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,434 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1615 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31 | cái |
| 9 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,67 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2875 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6805 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,88 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,46 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 91,68 | m2 |
| GU | BẢN GIẢM TẢI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0778 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2185 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2447 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| GV | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0557 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1141 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2827 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0759 | 100m3 |
| GW | PHẦN ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,81 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4223 | 100m2 |
| GX | GA CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,35 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,18 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,91 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0681 | 100m2 |
| GY | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0245 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0741 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0725 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0439 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8279 | 100m3 |
| GZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1215 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5 | 100m |
| 3 | phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,6 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1215 | 100m3 |
| HA | TUYẾN TT7 - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,14 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.349,46 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,3 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.349,46 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132,3 | 10 m |
| 6 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 293,76 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,88 | 100m |
| 8 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72 | đầu cáp |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | 10 cột |
| 15 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cái |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cần đèn |
| 17 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cái |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | bộ |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | tủ |
| 21 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.108 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,08 | 100m |
| 23 | Đầu cốt M25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 288 | cái |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 71 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,7 | 10 đầu cốt |
| 27 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.086 | m |
| 28 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | móng |
| 29 | Xây dựng móng tủ chiêu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | móng |
| 30 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 31 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37 | bộ |
| HB | Tuyến TT8, Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.236,3475 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,7084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,025 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,0125 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,415 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,4167 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,4167 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2768 | 100tấn |
| HC | Kết cấu tôn tạo (Bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,6197 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2305 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,4929 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,6197 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,6197 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,8204 | 100tấn |
| HD | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3887 | 100m2 |
| 2 | bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1389 | 100m3 |
| 3 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3887 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,3887 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2357 | 100tấn |
| HE | Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0064 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0072 | 100tấn |
| HF | Lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69,96 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,9965 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 121,5055 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 283,6315 | m3 |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3818 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0228 | 100m3 |
| HG | Hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào mương hoàn trả đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5988 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả mương đất tận dụng K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,5923 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ đi 1, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,5903 | 100m3 |
| HH | Cây xanh, biển bảo, sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | 1 cây |
| 2 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 6 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,47 | m2 |
| HI | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT8 - CẢI TẠO RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 601 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90,18 | m3 |
| 3 | Đục tẩy cổ rãnh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,45 | m3 |
| 4 | Xây cơi cao tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 71,42 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 649,3 | m2 |
| 6 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,006 | 100m2 |
| HJ | TẤM ĐAN R1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,5362 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,1409 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,5532 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 190kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 601 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 164,71 | m3 |
| HK | TẤM ĐAN CHỊU LỰC RÃNH B=1M TẠI VỊ TRÍ CỐNG D800 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 nâng thành rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh giằng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Thép thanh giằng D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0018 | tấn |
| 6 | Thép thanh giằng D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0083 | tấn |
| HL | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0543 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0905 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan R2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| HM | RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 432,67 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 103,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,3333 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh loại 1 D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,3451 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 443 | cái |
| 7 | Bê tông thân rãnh loại 2mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,6847 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh loại 2 D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5264 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh loại 2 D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,9356 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56 | cái |
| HN | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,8984 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,0134 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,7965 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 886 | cấu kiện |
| HO | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4928 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2758 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,1176 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 112 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3494 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3494 | tấn |
| HP | MỐI NỐI RÃNH | |||
| 1 | chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.264,92 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 252,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 632,46 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,4288 | 100m3 |
| HQ | RÃNH XÂY B=1M | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,25 | 100m |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0148 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,96 | m3 |
| 5 | ván khuôn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,48 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,8 | m2 |
| HR | GIẰNG TƯỜNG, THANH CHỐNG TƯỜNG RÃNH, GIẰNG CỔ MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1372 | tấn |
| HS | TẤM ĐAN LẮP MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1032 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0915 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2497 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,074 | 100m3 |
| HT | GA RÃNH B500 LOẠI 1+2+3 (GA GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,62 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,0072 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,171 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6783 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| HU | TẤM ĐAN A2 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0852 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2583 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,186 | 100m3 |
| HV | GA RÃNH B500 LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,89 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0178 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2082 | 100m2 |
| HW | TẤM ĐAN A3 VÀ B4 | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0359 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0362 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0615 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0575 | 100m3 |
| HX | CỐNG NGANG D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,074 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,32 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,71 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0573 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0225 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0814 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,291 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,82 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,46 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,71 | m2 |
| HY | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0139 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0473 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0235 | 100m3 |
| HZ | PHẦN ĐẦU CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,68 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,37 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0767 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1262 | 100m3 |
| IA | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,575 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,08 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,575 | 100m |
| 10 | tháo dỡ phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,08 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1024 | 100m3 |
| IB | TUYẾN TT8 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 676,26 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,63 | 100m |
| 3 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 676,26 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 66,3 | 10 m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 155,04 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,52 | 100m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cột |
| 9 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38 | đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cửa |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9 | 10 cột |
| 14 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cần đèn |
| 16 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cái |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | bộ |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 148 | cái |
| 21 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 37 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,5 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ghíp 4x25 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 539 | m |
| 25 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | móng |
| 26 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | móng |
| 27 | Xây dựng tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 28 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | bộ |
| IC | TUYẾN TT9. Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 2.117,0735 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 12,437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 7,4622 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 3,7311 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 4,4773 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa Mc, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 24,8739 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 24,8739 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 4,2211 | 100tấn |
| ID | Kết cấu tôn tạo ( bù vênh bằng CPDD loại I) | |||
| 1 | cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 40,8816 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 1,9318 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 6,1322 | 100m3 |
| 4 | tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 40,8816 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 40,8816 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 6,9376 | 100tấn |
| IE | Kết cấu vuốt nối (KC-05A) | |||
| 1 | Cuốc chân mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 5,2156 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 10 cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,5216 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC-70 tiêu chuẩn 1 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 5,2156 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 5,2156 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,8851 | 100tấn |
| IF | Kết cấu vuốt nối mở rộng (KC-05B) | |||
| 1 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0624 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18 cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0094 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,0106 | 100tấn |
| IG | Lề đường | |||
| 1 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 61,14 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp nolin | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 6,1138 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 256,0735 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ + đánh cấp | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 287,716 | m3 |
| 5 | Đắp đất núi lề đường K90 (tận dụng đất núi từ đào khuôn 50%) | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 17,9243 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt mịn K90 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 1,4681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 5,4379 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 12,2246 | 100m3 |
| IH | Cây xanh, biển báo, sơn vạch đường | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 27 | 1 cây |
| 2 | Đào móng biển báo | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 8 | cái |
| 6 | Sơn vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT +HSTK BVTC | 122,16 | m2 |
| II | THOÁT NƯỚC TUYẾN TT9 - PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đục phá rãnh cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1849 | 100m3 |
| IJ | RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.563,82 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,3356 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh loại 1 D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,908 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 422 | cái |
| 7 | Bê tông thân rãnh loại 2 mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2773 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh loại 2 D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2504 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân rãnh loại 2 D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4451 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| IK | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,7136 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,918 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,4743 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 844 | cấu kiện |
| IL | TẤM ĐAN RÃNH ĐOẠN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2332 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1305 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5289 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53 | cấu kiện |
| 6 | Gia công thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1654 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1654 | tấn |
| IM | MỐI NỐI RÃNH | |||
| 1 | Chèn đay tẩm nhựa đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.137,92 | m |
| 2 | Đắp vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 227,58 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 568,96 | m2 |
| 4 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng K90. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,659 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,9792 | 100m3 |
| IN | RÃNH XÂY B=0.7M | |||
| 1 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,7203 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 172,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9158 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 705,62 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3.207,38 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 128,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,8685 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,56 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ rãnh D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,7706 | tấn |
| IO | TẤM ĐAN (A+A') | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 151,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,9144 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,1778 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,1948 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 174 kg | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.916 | cấu kiện |
| IP | KHE PHÒNG LÚN | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,69 | m2 |
| 2 | chèn Sikaflex | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,13 | m |
| IQ | GA RÃNH B500 LOẠI 1+2 (GA GT) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0176 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn Thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8871 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1512 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân ga D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1061 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0738 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2239 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cấu kiện |
| 13 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1909 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1612 | 100m3 |
| IR | GA RÃNH B500 LOẠI 1,2 ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,47 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0178 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1758 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0387 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0393 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0602 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đát thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0445 | 100m3 |
| IS | GA XÂY RÃNH B=0.7 | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 111,78 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1038 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,35 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,28 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 đá1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,364 | 100m2 |
| IT | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1426 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1756 | tấn |
| 4 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3595 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44 | cấu kiện |
| 6 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4963 | 100m3 |
| IU | CỐNG NGANG D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đương cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,134 | 100m |
| 2 | Đào móng ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,03 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1341 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5457 | tấn |
| 7 | Lắp đặt móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | cái |
| 8 | Thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2058 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7993 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | đoạn ống |
| 12 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,59 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,74 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống hai lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,67 | m2 |
| IV | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0492 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1133 | 100m3 |
| IW | ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0887 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đấu +tường cánh + sân cống mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2836 | 100m2 |
| IX | GA CỐNG ( GA XÂY) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,27 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga bằng gạch không nung | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,66 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,05 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0838 | 100m2 |
| IY | TẤM ĐAN G2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0307 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0854 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0846 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4384 | 100m3 |
| IZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40 | m |
| 2 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 4 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40 | công |
| JA | CỐNG NGANG D1000 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,368 | 100m |
| 2 | Đào móng cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 164,95 | m3 |
| 3 | Đục phá cống cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,19 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,54 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3126 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60 | cái |
| 9 | Bê tông ống cống mác 300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,22 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5719 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,3431 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | đoạn ống |
| 13 | Đắp vữa mối nối VXM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,83 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,18 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 182,39 | m2 |
| JB | BẢN GIẢM TẢI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0389 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1093 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1223 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| JC | HOÀN TRẢ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1447 | 100m3 |
| 2 | Đất núi K98 dày 30 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2434 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả đất tận dụng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5533 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả lề đường bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0115 | 100m3 |
| JD | PHẦN ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5285 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu tường cánh mác 200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2596 | 100m2 |
| JE | GA BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,05 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0197 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,3831 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0158 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0472 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0483 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0426 | 100m3 |
| JF | GA CỐNG D1000 ( GA XÂY) | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,68 | m3 |
| 2 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0514 | 100m2 |
| 5 | Xây tường ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,12 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1922 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan mác 250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm đan D | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2202 | tấn |
| 12 | Thép tấm đan 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2174 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cấu kiện |
| 14 | Lấp hố móng bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0256 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,9742 | 100m3 |
| JG | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đắp bờ bao ngăn nước bằng đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0325 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 100m |
| 3 | phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,2 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | ca |
| 5 | Rào chắn di động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120 | m |
| 6 | Biển báo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 8 | Người hướng dẫn giao thông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120 | công |
| 9 | Tháo dỡ cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ vây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,0325 | 100m3 |
| JH | TUYẾN TT9 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,14 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.489,2 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,67 | 100m |
| 4 | Dây tiếp địa làm việc Cu/PVC 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.489,2 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 146 | 10 m |
| 6 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 318,24 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,12 | 100m |
| 8 | Cột thép bát giác mạ kẽm rời cần 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cột |
| 10 | Bảng điện cửa cột cho cột đèn 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | bảng |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 78 | đầu cáp |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,9 | 10 cột |
| 15 | Cần đèn cột đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cái |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cần đèn |
| 17 | Bóng đèn LED 80W | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | cái |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | bộ |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 21 | Ống HDPE D85/65 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.226 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,26 | 100m |
| 23 | Đầu cốt M25 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 308 | cái |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 76 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Xây dựng hào 1 cáp đi dưới vỉa hè VH1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.179 | m |
| 28 | Xây dựng hào 1 cáp đi qua đường QĐ1 theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | m |
| 29 | Xây dựng móng cột điện chiếu sáng MC S | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | móng |
| 30 | Xây dựng móng cột chiếu sáng MC S-S | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34 | móng |
| 31 | Xây dựng móng tủ điện chiếu sáng theo thiết kế | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 32 | Xây dựng tiếp đị lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | bộ |
| 33 | Xây dựng tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Cần trục ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi