Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi SNKT (chi SNGT trong DTNS) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 20:26:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥12,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.789.592.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.592.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Sâng Km1+200 đường Trường Thi - Hàm Rồng (ĐT.501) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi SNKT (chi SNGT trong DTNS) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Bổ sung dầm biên | |||
| 1 | Dầm biên (L=12m) | Theo E-HSMT | 6 | dầm |
| C | Tăng cường dầm cũ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 2 | Trám vá nhỏ bằng Sikadur 731 dày TB 1cm | Theo E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 3 | Trám vá vừa bằng Sika Monotop R dày TB 2cm | Theo E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi thủy tinh dày 1,3mm - Lớp đầu | Theo E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi cacbon dày 1mm - Lớp đầu | Theo E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 6 | Dán vải sợi cacbon dày 1mm - Lớp tiếp theo | Theo E-HSMT | 51,48 | m2 |
| D | Gối cầu + đá kê gối | |||
| 1 | Đục bê tông xà mũ trụ dày 3cm | Theo E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Quét Keo Epoxy gối cầu | Theo E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót (đá kê gối) | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu KT300x250x54mm | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Khoan lỗ đổ bê tông xuyên bản cánh D100; L=15cm | Theo E-HSMT | 45 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ D18 xuyên sườn dầm, L=20cm | Theo E-HSMT | 432 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm vữa Sikadur 731 | Theo E-HSMT | 21,97 | lít |
| 4 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 5 | Quét dính bám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Bê tông dầm ngang 40Mpa | Theo E-HSMT | 9,07 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 2,19 | tấn |
| F | Mối nối dọc | |||
| 1 | Đục phá bê tông cánh hẫng dầm cũ | Theo E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mối nối dọc 30Mpa | Theo E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép mối nối dọc ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,1 | tấn |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đục phá bê tông bản mặt cầu cũ | Theo E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo E-HSMT | 36,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,99 | tấn |
| H | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông | Theo E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo E-HSMT | 340,5 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 6cm | Theo E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| I | Gờ lan can, cánh hẫng | |||
| 1 | Bê tông cánh hẫng 25Mpa | Theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo E-HSMT | 20,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, cánh hẫng ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4,09 | tấn |
| J | Gờ chắn bánh trên mố | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa dày 10cm | Theo E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh 16Mpa | Theo E-HSMT | 1,82 | m3 |
| K | Lát vỉa hè trên cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Theo E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 72 | tấm |
| 4 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 5 | Gạch Terazzo KT(40x40x3,3cm) | Theo E-HSMT | 72,4 | m2 |
| L | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn dạng ray | Theo E-HSMT | 41,6 | m |
| M | Lan can cầu (tận dụng lan can cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lan can | Theo E-HSMT | 3,45 | tấn |
| 2 | Bu lông M16x200 | Theo E-HSMT | 152 | bộ |
| N | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bờ dẫn nước 25Mpa | Theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D150 | Theo E-HSMT | 8,4 | m |
| 4 | Bu lông M12 | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Bu lông M16x200 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| O | Giá đỡ ống nước | |||
| 1 | Thép hình | Theo E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 2 | Bu lông M22 | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| P | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Q | Mố cầu | |||
| 1 | Phá dỡ tường cánh cũ | Theo E-HSMT | 20,42 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép D16; L=50cm | Theo E-HSMT | 172 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm vữa Sikadur 731 | Theo E-HSMT | 4,59 | lít |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo E-HSMT | 59,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,22 | tấn |
| R | Tường đỉnh | |||
| 1 | Phá dỡ tường đỉnh cũ | Theo E-HSMT | 13,96 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép D18; L=20cm | Theo E-HSMT | 348 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm vữa Sikadur 731 | Theo E-HSMT | 3,84 | lít |
| 4 | Bê tông tường đỉnh 30Mpa | Theo E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường đỉnh ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường đỉnh ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,07 | tấn |
| S | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn |
| T | Trụ cầu | |||
| U | Trám bề mặt bê tông xà mũ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo E-HSMT | 39,52 | m2 |
| 2 | Trám bề mặt bê tông bằng vữa chuyên dụng dày 1,0cm | Theo E-HSMT | 39,52 | m2 |
| V | Xử lý rổ mặt thân trụ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo E-HSMT | 41,46 | m2 |
| 2 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Theo E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân trụ ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,26 | tấn |
| W | Mở rộng thân trụ, xà mũ trụ | |||
| 1 | Đục phá bê tông xà mũ cũ | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Khoan cấy thép D18; L=40cm | Theo E-HSMT | 156 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm vữa Sikadur 731 | Theo E-HSMT | 3,34 | lít |
| 4 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Theo E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Theo E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ, xà mũ ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ, xà mũ ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 1,79 | tấn |
| X | Ụ chống xô, chốt neo dầm | |||
| Y | Ụ chống xô | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo E-HSMT | 480 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm vữa Sikadur 731 | Theo E-HSMT | 3,39 | lít |
| 3 | Bê tông ụ chống xô 30Mpa | Theo E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,68 | tấn |
| Z | Chốt neo | |||
| 1 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Ống tôn thép | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Bitum chèn khe | Theo E-HSMT | 115,5 | kg |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| AA | Cọc khoan nhồi D=1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Theo E-HSMT | 283,4 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo E-HSMT | 216 | m3 |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo E-HSMT | 225,94 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 8,95 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 11,58 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản | Theo E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 8 | Cóc nối | Theo E-HSMT | 1.440 | cái |
| 9 | Ống thép D50/57 | Theo E-HSMT | 5,74 | 100m |
| 10 | Ống thép D107/114 | Theo E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 11 | Cút nối ống D50/57 | Theo E-HSMT | 112 | cái |
| 12 | Cút nối ống D107/114 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Nút bịt ống D50/57 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D107/114 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 16 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo E-HSMT | 2,26 | 100m3 |
| 17 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo E-HSMT | 24 | MC/lần |
| 18 | Thí nghiệm khoan kiểm tra mũi cọc | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| AB | Bản quá độ | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo E-HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo E-HSMT | 25,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,95 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 | Theo E-HSMT | 21,6 | m |
| 7 | Bitum chèn khe | Theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| AC | Mặt đường trên mố và đoạn tiếp giáp | |||
| 1 | Đắp đất K98 | Theo E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 2 | Móng đá 4x6 lớp dưới dày 24cm | Theo E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường TCN 1,8kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Theo E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| AD | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào đất | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong tái sinh | Theo E-HSMT | 1,7 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 dày 20cm | Theo E-HSMT | 34,03 | m3 |
| AE | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 3mm | Theo E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 6mm | Theo E-HSMT | 18 | m2 |
| AF | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AG | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Mặt bằng thi công | Theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AH | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc 20Mpa | Theo E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| AI | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất san ủi | Theo E-HSMT | 13,7 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo E-HSMT | 10,96 | 100m3 |
| 3 | Bao tải cát phục vụ thi công (luân chuyển) | Theo E-HSMT | 58,32 | tấn |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công | Theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hố móng | Theo E-HSMT | 9,43 | 100m3 |
| 6 | Hệ đà giáo thi công | Theo E-HSMT | 9,26 | tấn |
| AJ | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Ống vách | Theo E-HSMT | 64 | m |
| AK | Thi công gia cường dầm cũ, bổ sung dầm ngang | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công | Theo E-HSMT | 4,7 | tấn |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Theo E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Lưới an toàn | Theo E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 4 | Đối trọng bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 48 | ck |
| AL | Thi công kích dầm thay gối cầu | |||
| 1 | Kích thủy lực 30T | Theo E-HSMT | 90 | ca |
| 2 | Gỗ | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Hệ đà giáo thi công | Theo E-HSMT | 0,8 | tấn |
| AM | Thi công mối nối ướt | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công mối nối | Theo E-HSMT | 0,28 | tấn |
| AN | Thi công gờ lan can | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công gờ lan can | Theo E-HSMT | 1,07 | tấn |
| AO | Thi công dầm ngang | |||
| 1 | Hệ đà giáo thi công dầm ngang | Theo E-HSMT | 0,96 | tấn |
| AP | Cẩu lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu | Theo E-HSMT | 6 | dầm |
| AQ | Giá đỡ ống nước, cáp quang khi thi công | |||
| 1 | Khung đỡ bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| AR | Hoàn trả đường ống cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN75/50 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa HDPE DN75/50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE DN75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bê tông gối đỡ ty van M200 | Theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ van M200 | Theo E-HSMT | 0,06 | m3 |
| AS | Hoàn trả hố kỹ thuật cáp quang | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100 | Theo E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Theo E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Xây gạch VXM M75 | Theo E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo E-HSMT | 11,91 | m2 |
| AT | Tấm đan hố kỹ thuật | |||
| 1 | Tấm đan hố kỹ thuật | Theo E-HSMT | 2 | tấm |
| AU | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0263412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥12,0m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.789.592.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.789.592.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Công suất ≥7T | 2 |
| 3 | Cần trục | Công suất ≥ 60T | 2 |
| 4 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 8,5T | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông xi măng | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi