Gói thầu: SXKD2022-PTV16: Cung cấp dịch vụ Kiểm tra đánh giá kim loại lò hơi Tổ máy 300MW và 330MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV16: Cung cấp dịch vụ Kiểm tra đánh giá kim loại lò hơi Tổ máy 300MW và 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:37:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,929,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thực hiện công tác kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong Nhà máy Nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1.141 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Kiểm định viên nồi hơi và các thiết bị áp lực do Cục An toàn lao động – Bộ LĐTBXH cấp (còn hạn sử dụng);- Đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (KTV) siêu âm kiểm tra kim loại |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Kỹ thuật viên kiểm tra NDT bậc 2 trở lên;- Đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV16: Cung cấp dịch vụ Kiểm tra đánh giá kim loại lò hơi Tổ máy 300MW và 330MW Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài, đánh bóng ống sinh hơi Ф 60 buồng lửa phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.000 | |
| 2 | Mài, đánh bóng ống sinh hơi Ф 60 phễu lạnh phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 2.500 | |
| 3 | Mài, đánh bóng ống sinh hơi Ф 60 áp mái phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 2.000 | |
| 4 | Mài, đánh bóng ống Ф 32 (HT ống bộ hâm) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.000 | |
| 5 | Mài, đánh bóng ống Ф 50 (Quá nhiệt cấp 1) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.500 | |
| 6 | Mài, đánh bóng ống Ф 42 (Ống quá nhiệt cấp II) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.500 | |
| 7 | Mài, đánh bóng ống Ф 42 (Ống quá nhiệt cấp III) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.500 | |
| 8 | Mài, đánh bóng ống Ф 42 (Quá nhiệt mành) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 4.500 | |
| 9 | Mài, đánh bóng ống Ф 60 (Tái nhiệt đối lưu) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 3.000 | |
| 10 | Mài, đánh bóng ống Ф 32 (Màn chắn xỉ số 2) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 1.000 | |
| 11 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Ống sinh hơi buồng lửa) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.000 | |
| 12 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Ống sinh hơi phễu lạnh) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 2.500 | |
| 13 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (ống sinh hơi áp mái) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 2.000 | |
| 14 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф 32 (Ống bộ hâm) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.000 | |
| 15 | Đo kiểm tra độ dày ống áp lực Ф50 (Ống quá nhiệt cấp I) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.500 | |
| 16 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф51 (ống quá nhiệt cấp II) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.500 | |
| 17 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф42 (Ống quá nhiệt cấp III) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.500 | |
| 18 | Đo kiểm tra độ dầy ống quá nhiệt mành Ф42 (quá nhiệt mành) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 4.500 | |
| 19 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Ống tái nhiệt đối lưu) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 3.000 | |
| 20 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф 32 (Màn chắn xỉ số 2) thuộc lò hơi tổ máy 300MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 1.000 | |
| 21 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm mảng (Phased Array Ultrasonic Testing - PAUT ) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | mối hàn | 870 | |
| 22 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp ảnh phóng xạ, chụp X-Ray (RT) RADIOGRAPHIC TESTING (20% các mối hàn) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 300MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | phim | 164 | |
| 23 | Mài, đánh bóng ống Ф 51 (Quá nhiệt cấp 1) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 2.000 | |
| 24 | Mài, đánh bóng ống Ф 42, Ф 51 (Quá nhiệt cấp 2) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 500 | |
| 25 | Mài, đánh bóng ống Ф 42 (Ống quá nhiệt hộp) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 500 | |
| 26 | Mài, đánh bóng ống Ф 51 (Quá nhiệt tường chia) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 100 | |
| 27 | Mài, đánh bóng ống Ф 60 (Tái nhiệt ngang tầng 7) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 1.000 | |
| 28 | Mài, đánh bóng ống Ф 60 (Tái nhiệt đứng tầng 7,5) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 1.000 | |
| 29 | Mài, đánh bóng ống Ф 51 (Quá nhiệt mành) phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 200 | |
| 30 | Mài, đánh bóng ống sinh hơi Ф 60 phục vụ kiểm tra độ dầy ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | điểm/mối hàn | 2.000 | |
| 31 | Đo kiểm tra độ dày ống áp lực Ф51 (Ống quá nhiệt cấp 1) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 2.000 | |
| 32 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф 42, Ф 51 (Ống quá nhiệt cấp 2) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 500 | |
| 33 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф42 (Ống quá nhiệt hộp) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 500 | |
| 34 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф51 (Quá nhiệt tường chia) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 100 | |
| 35 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Tái nhiệt ngang tầng 7) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 1.000 | |
| 36 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Tái nhiệt đứng tầng 7,5) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 1.000 | |
| 37 | Đo kiểm tra độ dầy ống quá nhiệt mành Ф51 (quá nhiệt mành) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 200 | |
| 38 | Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Ống sinh hơi) thuộc lò hơi tổ máy 330MW | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Điểm đo | 2.000 | |
| 39 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф51 (Quá nhiệt cấp 1) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 600 | |
| 40 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф 42, Ф 51 (Quá nhiệt cấp 2) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 140 | |
| 41 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф42 (Quá nhiệt hộp) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 40 | |
| 42 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф51 (Quá nhiệt tường chia) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 40 | |
| 43 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф60 (Tái nhiệt ngang tầng 7) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 420 | |
| 44 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф60 (Tái nhiệt đứng tầng 7,5) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 200 | |
| 45 | Kiểm tra mối hàn ống áp lực Ф60 (Ống sinh hơi) bằng siêu âm mảng (PAUT) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Mối hàn | 240 | |
| 46 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp ảnh phóng xạ chụp X quang (RT) Radiographic testing (20% các mối hàn) hệ thống ống áp lực lò hơi tổ máy 330MW (sau thay mới ống áp lực) | Chi tiết tại Mục I Chương V của E-HSMT | Phim | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.63E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.630.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 489.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thực hiện công tác kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong Nhà máy Nhiệt điện với giá trị tối thiểu 1.141 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung về kỹ thuật: | 1 | - Có chứng chỉ Kiểm định viên nồi hơi và các thiết bị áp lực do Cục An toàn lao động – Bộ LĐTBXH cấp (còn hạn sử dụng);- Đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên (KTV) siêu âm kiểm tra kim loại | 10 | - Có chứng chỉ Kỹ thuật viên kiểm tra NDT bậc 2 trở lên;- Đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng kiểm tra kim loại hệ thống áp lực trong nhà máy nhiệt điện (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi