Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:21:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,388,025,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: Tên phòng thí nghiệm Nước KEMA Netherlands; CESI Italy; PEHLA Germany; STLA Sweden; LABEIN(Tecnalia) Spain; ABB High Power Laboratory Sweden; AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany; CERDA France; SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany; ASTA UK; SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway; STRI AB Sweden; ESEF France; STLNA North America; POWER TECH LAB Canada; IPH Germany; A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA; UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK; CPRI India |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Theo dự toán gói thầu đã được phê duyệt. Trong đó, Bên mời thầu đã xây dựng dự toán gói thầu bao gồm thuế GTGT với thuế suất 8%. Giá chào thầu của nhà thầu phải bao gồm thuế giá trị gia tăng với thuế suất 8% (Giá chào thầu của nhà thầu là giá bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (kể cả thuế GTGT với thuế suất 8%). Việc thanh toán thuế GTGT tại thời điểm thanh, quyết toán hợp đồng thực hiện theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và các quy định pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-123kV-1250A, 31,5kA/1s, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | máy | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 5 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 4 | Dao nối đất 1 cực 72kV-400A, 31,5kA/1s,(bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 5 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 400-800-1200/1/1/1/1/1A, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 6 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 6 | Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 123kV, 200-400/1/1/1/1/1A, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 7 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 110:√3/0,11:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 8 | máy | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 8 | Chống sét van 110kV, 1 pha (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 9 | Chống sét van 72kV, 1 pha (bao gồm cả trụ đỡ, cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 110KV | |
| 10 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 35KV | |
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 35KV | |
| 12 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 35KV | |
| 13 | Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 35KV | |
| 14 | Chống sét van 38,5kV, Class 3 (kèm bộ ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 35KV | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 16 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 4 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 17 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 18 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 19 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 20 | Chống sét van 24kV, Class 3 (kèm bộ ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | 3 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ 22KV | |
| 21 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU - 1 CHIỀU | |
| 22 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU - 1 CHIỀU | |
| 23 | Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC (tủ nạp) | 2 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU - 1 CHIỀU | |
| 24 | Ắc quy 220VDC-200A.h (loại 2VDC-200Ah/bình)Bao gồm cả hộp nối cầu chì (fuse box) và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 2 | HT | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU - 1 CHIỀU | |
| 25 | Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy | 1 | HT | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ XOAY CHIỀU - 1 CHIỀU | |
| 26 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 27 | Tủ điều khiển từ xa máy biến áp T1 | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 28 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 29 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 30 | Tủ đấu dây ngoài trời | 4 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 31 | Tủ công tơ đo đếm (bao gồm đầy đủ phụ kiện…. và lắp đặt trọn bộ) | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |
| 32 | Rơle bảo vệ so lệch đường dây F87L (F87L có cấu hình phù hợp với rơ le so lệch dọc lắp tại ngăn đường dây 110kV TBA 110kV An Dương, và kết nối được vào hệ thống điều khiển tại TBA 220kV Đồng Hòa) - bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | Ngăn đường dây 110kV 178-TBA 220kV Đồng Hòa | |
| 33 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ) | 15 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 34 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR400) | 6 | chuỗi | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 35 | Dây dẫn ACSR-400/51 | 240 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 36 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 80 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 37 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | 66 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 38 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với ống nhôm D80/70 loại dãn nở | 12 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 39 | Kẹp cực bắt sứ đứng 110kV với dây ACSR-400 | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 40 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | 2 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 41 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 (kẹp song song) | 6 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 42 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 (kẹp song song) | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 43 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | 6 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 44 | Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song) | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 45 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | 18 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 46 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR300 | 3 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 47 | Đầu cốt nhôm bắt đuôi khóa néo ép dây 400 | 6 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 48 | Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 23/0,4kV | 7 | cái | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 49 | Ống nhựa HDPE trơn D90 | 151 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 50 | Ống nhựa HDPE trơn D63 | 206 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 51 | Ống nhựa HDPE D195/150 | 48 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 52 | Ống nhựa HDPE D110/90 | 10 | m | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 53 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 2x2,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 54 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 2x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 55 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 4x4mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 56 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 4x6mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 57 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 7x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 58 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 14x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 59 | Cáp đồng hạ áp, cách điện PVC, chống cháy, chống chuột, chống nhiễu, băng đồng 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC-Fr 19x1,5mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nhị thứ TBA) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 60 | Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt, dây thít…) | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | PHẦN VẬT LIỆU | |
| 61 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 62 | Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Windows và phần mềm office có bản quyền | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 63 | Máy tính kỹ thuật Engineering(bao gồm: chuột, bàn phím và màn hình ≥32'') | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 64 | Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 65 | Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…) | 1 | Hệ thống | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 66 | Phần mềm rà soát mã độc | 1 | gói | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 67 | Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA | 2 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 68 | Máy in A3/A4 | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 69 | Tủ máy tính kết hợp tủ nguồn | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 70 | Bàn điều khiển | 1 | Cái | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 71 | Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG SCADA | |
| 72 | Vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt | 1 | tủ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 73 | Switch quang layer 3 kết nối hệ thống Scada | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 74 | Switch quang layer 3 kết nối hệ thống Camera | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 75 | Firewall | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 76 | Điện thoại VoIP | 2 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 77 | Module SFP (cho Switch L3 tại TBA 110kV Tràng Duệ) | 2 | Chiếc | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 78 | Module SFP (1G cho STM tại TBA 220kV Đồng Hòa) | 1 | Chiếc | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 79 | Thiết bị Switch Layer 3 tại TBA 220kV Đồng Hòa | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 80 | Convert FE/E1 tại TBA 220kV Đồng Hòa | 1 | bộ | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 81 | Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống). | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | THIẾT BỊ VIỄN THÔNG | |
| 82 | Camera IP loại cố định, trong nhà, cấp kèm phần mềm bản quyền camera và TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 3 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 83 | Camera IP giám sát vận hành thiết bị ngoài trời và thiết bị trong nhà kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 7 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 84 | Camera IP giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 5 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 85 | Màn hình LCD 41'' Full HD | 1 | Bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 86 | Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:- Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >6TB): 01 bộ- Switch Network Layer 2 - 12 port POE + 12 Port module SFP: 01 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ- Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 01 cái- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, thanh tiếp đất chung, …): 01 bộ | 1 | Tủ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 87 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 01 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cái+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ | 12 | Hộp | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 88 | Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | Trọn bộ | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA | |
| 89 | Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera ./. | 1 | Lô | Theo chương V -E.HSMT | HỆ THỐNG CAMERA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi