Gói thầu: Cung ứng dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn của bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn của bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 08:33:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,566,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn của bệnh viện Mua dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn của bệnh viện 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), - Bản scan từ bản gốc bảo đảm dự thầu. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng tính hợp lệ, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, tài liệu khác có liên quan. * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: Có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, cụ thể nhà sản xuất/hãng sản xuất, ký mã hiệu hàng hóa đầy đủ và Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 6, điều 7, TT14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ là bản tiếng nước ngoài phải có bản dịch tiếng Việt được chứng thực theo quy định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng theo yêu cầu (Nếu tài liệu là bản tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng việt được chứng thực theo quy định). - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có số lưu hành còn hạn sử dụng tại Việt Nam (số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc số chứng nhận đăng ký lưu hành) của cơ quan có thẩm quyền cấp. - Hàng hóa nhập khẩu: Có giấy phép nhập khẩu theo quy định của cơ quan có thẩm quyền (Đối với hàng hóa không bắt buộc phải có giấy phép nhập khẩu thì phải được nhập khẩu theo đúng quy định và có tài liệu chứng minh kèm theo). - Tài liệu kỹ thuật: Có tài liệu chứng minh (Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) - Hàng hóa dự thầu: Bảng giá chào hàng phải được phân nhóm cụ thể của từng mặt hàng và nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu của nhà thầu thuộc nhóm đó. Việc hàng hoá của nhà thầu đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu nhóm đó hoặc nhóm khác nếu đủ điều kiện theo quy định về việc dự thầu vào các nhóm theo quy định tại khoản 3, điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào hàng hóa là giá đối với hàng chính hãng, mới 100%. Hàng hóa đã bao gồm các chi phí: vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thuế giá trị gia tăng theo quy định. Hàng hóa đảm bảo tính đồng bộ trong toàn lô hàng, đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định của Bộ Y tế và tiêu chuẩn quốc tế. Nhà thầu chào theo mẫu bảng giá chào chi tiết quy định tại Phụ lục 2 chương III của E-HSMT này |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 8 năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với nhà thầu độc lập: Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, bảo đảm dự thầu bản gốc, bản gốc E-HSDT + Đối với nhà thầu liên doanh: Ngoài những tài liệu phải nộp như nhà thầu độc lập đối với từng thành viên liên danh, nhà thầu phải nộp thêm bản Thỏa thuận liên danh trong đó phân rõ phần công việc của từng thành viên liên danh + Hợp đồng tương tự, năng lực tài chính + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, tài liệu kỹ thuật, các chứng nhận chất lượng (nếu có),... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 225 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 42 Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đấu thầu mua sắm, Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 225 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Việt Hà - Trưởng phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 225 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SDT: 0913.023.924 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo phẫu thuật, cong, mũi tù/tù, dài 170mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 2 | Kéo phẫu tích, mảnh, cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 180mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 3 | Nhíp mô, loại chuẩn, thẳng, có răng (1x2), dài 180mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 4 | Nhíp phẫu tích, thẳng, loại nhỡ, ngàm có khía, dài 180mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 5 | Bẩy xương, cong, chiều rộng 2 đầu 25mm, 44mm, dài 240mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 6 | Kẹp giữ xương, có khóa cài, dài 320mm, ngàm rộng 13mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 7 | Kẹp giữ xương, dài 240mm, có khóa cài, ngàm rộng 9mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 8 | Kẹp giữ xương, dài 175mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 9 | Kẹp tái định vị, cong, có vít khóa, dài 235mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 10 | Kìm cắt chỉ thép, dài 470mm, dùng để cắt chỉ/vít/bulong đường kính tối đa 6mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 11 | Kìm giữ chỉ thép, ngàm có khía, dài 170mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 12 | Kìm giữ chỉ thép TC, ngàm có cạnh rất sắc, cán vàng, dài 235mm, đường kính chỉ thép tối đa 2,2mm (chỉ cứng), 3,0mm (chỉ mềm) | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 13 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 205mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 14 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,40mm, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 185mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 15 | Kẹp phẫu tích và gắp chỉ, cong, hình chữ S, dài 185mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 16 | Tay dao bào da không kèm lưỡi, dài 300mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 17 | Lưỡi dao thay thế cho tay dao bào da, hộp ≥10 chiếc | 10 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 18 | Dụng cụ đo áp lực, với 2 vòng bít và bơm, phạm vi đo 700mmHG | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 19 | Nắp trong hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ 1/1, màu đỏ, kích thước 528x291x36mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 20 | Đáy hộp dựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, không có lỗ, cỡ 1/1, kích thước 592x274x120mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 21 | Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ 1/1, có chân, kích thước 540x253x76mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 22 | Giấy lọc, hộp ≥10 chiếc, đường kính 190mm | 2 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 23 | Nhãn nhận biết, không ghi tên, loại chuẩn, bằng nhôm, màu xanh da trời, kích thước 56x18mm | 8 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 24 | Thanh nối kẹp giữ xương | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 25 | Dụng cụ dẫn chỉ thép, cong, dài 275mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 26 | Dùi, cong nhẹ, dài 230mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 27 | Dụng cụ tuốt gân, đầu kín, dài 500mm, đường kính đầu 5mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 28 | Kẹp giữ xương, có khóa cài, dài 155mm, ngàm rộng 7,50mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 29 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,40mm, dùng cho chỉ 4/0-6/0, dài 185mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 30 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 185mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 31 | Đáy hộp dựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, không có lỗ, cỡ 1/2, kích thước 300x274x90mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 32 | Nắp trong hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ 1/2, màu vàng, kích thước 298x285x46mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 33 | Khay lưới bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ 1/2, có chân, kích thước 243x253x76mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 34 | Nhãn nhận biết, không ghi tên, loại chuẩn, bằng nhôm, màu xanh da trời, kích thước 56x18mm | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 35 | Kẹp tái định vị, cong, có vít khóa, dài 170mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 36 | Kìm gặm xương, cong 45 độ, dài 150mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 37 | Điện cực đơn cực hình dao, cách điện, thẳng, thân dài, dài 138mm, đầu dài 22mm, đường kính 4mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 38 | Kéo phẫu tích, mảnh, cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 175mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 39 | Kéo, mảnh, thẳng, mũi nhọn/nhọn, cán vàng, dài 110mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 40 | Kẹp mang kim, thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 150mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 41 | Kéo vi phẫu, cong, mũi tù/tù, cán tròn, dài 145mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 42 | Kẹp vi phẫu, thẳng, ngàm có răng (1x2), cán tròn, nhẹ, màu đen, dài 110mm, ngàm rộng 0,50mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 43 | Nhíp vi phẫu, loại, thẳng, dài 110mm, ngàm rộng 0,15mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 44 | Kéo phẫu tích, mảnh, cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 145mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 45 | Kẹp vi phẫu mạch máu, thẳng, ngàm có khía nghiêng, ngàm dài 6mm, ngàm mở 4mm, lực đóng 0,29-0,39N, dùng cho mạch máu đường kính 0,5-2mm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 46 | Kẹp mạch máu đôi, thẳng, ngàm có khía chéo, ngàm mở 5mm, ngàm dài 6mm, lực kẹp 0,25-0,29N | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 47 | Dụng cụ đặt kẹp mạch máu, thẳng, dài 145mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 48 | Que nong mạch máu, dài 215mm, đường kính 1,50mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 49 | Kẹp mang kim vi phẫu, thẳng, cán dẹt kiểu nhíp, có khóa cài, bước răng 0,20mm, dùng cho chỉ 6/0-10/0, dài 145mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 50 | Đáy hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, màu đỏ, kích thước 305x140x25mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 51 | Nắp ngoài hộp đựng và bảo quản dụng cụ phẫu thuật, cỡ mini, màu đỏ, kích thước 305x140x25mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 52 | Màng lọc dùng nhiều lần, kích thước 95x215mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này | |
| 53 | Đệm giữ silicon, cỡ nhỏ, nhiều sợi và có lỗ thoát khí, làm khô ráo và chống va đập, kích thước 276x125x17mm | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu tại Phụ lục hàng hóa kèm theo Chương III của E-HSMT này | Hàng hóa chào phải được phân nhóm cụ thể theo quy định tại TT 14/2020-TT-BYT, và được lập theo biểu mẫu đính kèm Chương III của E-HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi