Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa phân xưởng dịch vụ (khu xưởng may)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780821-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa phân xưởng dịch vụ (khu xưởng may)
Số hiệu KHLCNT 20220780711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 09:09:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,751,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc để đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Để cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 32kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa phân xưởng dịch vụ (khu xưởng may)
Công trình: Sửa chữa phân xưởng dịch vụ (khu xưởng may)
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai - TKV
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai - TKV


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai - TKV
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty than Hòn Gai-TKV, Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY NHÀ XƯỞNG MAY PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT PHỤ SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần phá dỡ293,84m2
2Tháo dỡ vách ngăn tấm PanelTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,18m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,6m2
5Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,4m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,94m2
9Đục tẩy gạch ốp tường nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,341m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,98m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,67m2
12Bốc xúc loại phế thải lên xe 7 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Chuyến
13Vận chuyển phế thải phạm vi 7kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Chuyến
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần sửa chữa58,93m3
15Đào xúc đất gian bán mái khu may ống gió mở rộng bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
16Bốc xúc và vận chuyển phần đất đào xúc đi đổ thải bằng xe ô tô 7 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4chuyến
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,78m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,05m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,95m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,62m3
29Lắp dựng lanh tô cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,06m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V288,32m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,091m2
33Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,91m2
34Lát nền, sàn nhà, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,98m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung xương thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,33m2
36SXLD bàn bệ bếp bằng Granit (đá hoa cương) tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,51m2
37Sơn tường nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V192,461m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V323,721m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,16m2
41SXLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,76m2
42SXLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,16m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
45Gia công xà gồ thép mái hiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
46Lắp dựng xà gồ thép mái hiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
47Lợp mái nhà bằng bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0,42 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,08100m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8m2
49Lắp đặt chậu rửa Lavabo + Vòi rửa nóng lạnhPhần cấp thoát nước2bộ
50Lăp đặt chậu Inox bàn bếp + vòi rửa (loại chậu 2 hố 1 vòi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
52Lắp đặt gương tráng bạc chống nấm mốc Inax KF-5075VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống D 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm về 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt T, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt van nước 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
63Lắp đặt phao ngắt nước (phao cơ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
66Lắp đặt Tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, D 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt vòi rửa van đồng D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
71Lắp đặt thoát sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
76Mua và lắp đặt bể phốt thông minh bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
77Lắp đặt tủ điện tổngPhần điện1cái
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt bảng điện nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bảng
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
89Mua và Lắp đặt bơm nước tăng áp 0,75kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
90Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20l AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
91Mua và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 9000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4máy
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
93Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
94Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
95Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
B HẠNG MỤC: DÃY NHÀ TRẠM Y TẾ XƯỞNG MAY SA TÔ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần tháo dỡ219,02m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,54m2
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,8m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,24m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,12m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,34m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,48m2
10Đục tẩy gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,511m2
11Bốc xúc loại phế thải lên xe 7 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Chuyến
12Vận chuyển phế thải phạm vi 7kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Chuyến
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần sửa chữa64,27m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,84m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,77m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,76m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,2m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,19m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,831m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,23m2
31Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm khung xương thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,95m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
34Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
36Lợp mái nhà bằng bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp dày 0,42 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,79100m2
37SXLD bàn bệ bếp bằng Granit (đá hoa cương) tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9m2
38Sơn tường nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V216,931m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,711m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8m2
42SXLD cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,72m2
43SXLD cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính mờ dày 5mm + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,44m2
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,99m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,66m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,59m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,62m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,11m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m3
53Ván khuôn nền sân, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,16m3
55Lắp đặt chậu rửa Lavabo + Vòi rửa nóng lạnhPhần cấp thoát nước2bộ
56Lăp đặt chậu Inox bàn bếp + vòi rửa (loại chậu 2 hố 1 vòi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
58Lắp đặt gương tráng bạc chống nấm mốc Inax KF-5075VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm về 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt T cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
67Lắp đặt măng sông, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt van nước 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
69Lắp đặt phao ngắt nước (phao cơ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
75Lắp đặt van đồng D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
77Lắp đặt thoát sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơPhần điện2cái
84Lắp đặt bảng điện nhựa 300x400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bảng
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
92Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
93Mua và Lắp đặt bơm nước tăng áp 0,75kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20l AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
95Mua và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4máy
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
98Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
99Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.166.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.333.452.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu: ≥ 0,8m31
2 Đầm dùi Đầm dùi đầm bê tông1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu ≥ 7T2
4 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥23KW1
5 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥ 5 KVA2
6 Đầm cóc Đầm cóc để đầm nền1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Cẩu tự hành Trọng lượng yêu cầu ≥ 5T1
9 Máy cắt uốn thép Để cắt, uốn thép1
10 Máy phát điện Máy phát điện 32kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->