Gói thầu: SXKD2022GĐT-02: Cung cấp dịch vụ giám định than nhập khẩu tại TTĐL Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Nhiệt Điện 3 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty Phát Điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022GĐT-02: Cung cấp dịch vụ giám định than nhập khẩu tại TTĐL Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:14:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,086,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406.086.805(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.521.701VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than có khối lượng giám định ≥ 1.160.343 tấn hoặc có giá trị ≥ 1.684.260.764 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.684.260.764 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Quản lý chung hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng/chủ nhiệm/chủ trì kiểm tra/phụ trách trực tiếp quản lý và điều hành từ 01 dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám định viên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp và được công nhận là giám định viên và tham gia các dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Nhiệt Điện 3 - Chi Nhánh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty Phát Điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022GĐT-02: Cung cấp dịch vụ giám định than nhập khẩu tại TTĐL Duyên Hải Dự toán dịch vụ giám định than tại các NMNĐ thuộc TTĐL Duyên hải (năm 2022) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ Duyên Hải 3 Mở rộng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | a) Kinh nghiệm đã thực hiện: Nhà thầu nộp bảng chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện như yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hoặt quyết toán hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). b) Năng lực Nhân sự: nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT như theo quy định tại Mẫu số 11B, Chương IV – E-HSMT. c) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính cho 03 năm: 2019, 2020 và 2021 đã được chứng thực và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính: năm : 2019, 2020 và 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính: 2019, 2020 và 2021 đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập. d) Năng lực khác: - Có các quyết định/chứng chỉ công nhận có đủ năng lực giám định phù hợp theo các quy định hiện hành do cấp có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu/liên danh nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu tối thiểu 01 phòng thí nghiệm đạt chuẩn, trong đó: + Có đủ giấy phép hoạt động theo qui định; + Có chứng chỉ xác nhận Phòng thí nghiệm đã được đánh giá và phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC17025; + Có chứng chỉ công nhận đủ năng lực giám định phù hợp theo các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17020; + Phòng thí nghiệm phải đảm bảo phân tích được tất cả các chỉ tiêu theo Bảng số 1, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Nhiệt điện 3, địa chỉ: Số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Chủ đẩu tư: Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: +84 2473089789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên Chủ đẩu tư: Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: +84 2473089789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên Chủ đẩu tư: Tổng công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) + Địa chỉ: Tòa nhà Thai Nam Building (Tầng 16, 17, 18) Số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Số điện thoại: +84 2473089789 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám định khối lượng bằng phương pháp đo mớn nước tàu/sà lan | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.657.633 | |
| 2 | Giám sát và lấy mẫu | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.657.633 | |
| 3 | Phân tích chất lượng | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 1.657.633 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406086805E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.521.701VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406.086.805(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 601.521.701VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than có khối lượng giám định ≥ 1.160.343 tấn hoặc có giá trị ≥ 1.684.260.764 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.684.260.764 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Quản lý chung hoặc tương đương | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp và từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng/chủ nhiệm/chủ trì kiểm tra/phụ trách trực tiếp quản lý và điều hành từ 01 dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…) | 5 | 4 |
| 2 | Giám định viên | 8 | Trình độ tối thiểu từ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp và được công nhận là giám định viên và tham gia các dự án/hợp đồng giám định khối lượng và chất lượng than mà nhà thầu thực hiện cho các nhà máy công nghiệp Việt Nam (nhà máy nhiệt điện, xi măng, phân bón…) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi