Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:35:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,447,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu ≥5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc để đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh- Công ty than Hòn Gai- TKV 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai-TKV; - Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty than Hòn Gai-TKV, Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY NHÀ TẬP THỂ 9 GIAN (LÔ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 109,994 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | HT |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,609 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 978,082 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,388 | m3 |
| 7 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,31 | 1m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng đất cấp III, móng nhà vệ sinh | Khu vệ sinh, bếp | 18,751 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,104 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đặc, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,412 | m3 |
| 14 | Trát móng tường gạch trong ngoài VXM, M75, dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,264 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,001 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Đắp mạt tôn nền nhà vệ sinh, K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m3 |
| 20 | Lót nilong 2 lớp bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,916 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót nền nhà VS, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,579 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,153 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,313 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bếp, TL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,394 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lanh tô ô văng trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 291,238 | m2 |
| 33 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,05 | m |
| 34 | Lát nền gạch chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,347 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,135 | m2 |
| 36 | Lát đá granit D20 mặt bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 37 | Đóng trần nhựa nhà vệ sinh, nhà bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,993 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,305 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,305 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,598 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,626 | 100m2 |
| 42 | Lợp tôn úp hồi, khổ 400, dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,82 | md |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,064 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,282 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Phần cửa | 6,6 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ nhôm Xingfa, 1 cánh mở quay, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần bể tự hoại | 35,155 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước duy trì thi công hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Ca |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép đáy bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 55 | Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,938 | m3 |
| 56 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,77 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,375 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m3 |
| 64 | Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18W | Phần điện | 4 | bộ |
| 65 | Đèn Led 300 - 24 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 66 | Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 70 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bảng |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ghen 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ghen 24x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 76 | Vít cả sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 77 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50 | Phần nước | 0,21 | 100m |
| 79 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 80 | Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Côn thu PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Cút 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 84 | Tê 90 PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 87 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 89 | Ống nhựa PVC D110, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D48, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC D42, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Côn nhựa PVC D90-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC 45 D90x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Xí bệt 2 khối Inax C306VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 101 | Vòi xịt Inax CFV102A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Chậu rửa mặt Inax L284F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 103 | Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 104 | Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 112 | Bình nước nóng 20 lít Ariston | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 113 | Phễu thu nước Inox D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Vòi nước Inox D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 115 | Dây cấp D20- 40 cm Jomoo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | dây |
| 116 | Kép Inox D20(1/2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 117 | Chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông Kanler 82-45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 118 | Vòi rửa bát nóng - lạnh SFV-801S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 119 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Van ren đồng 2 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Van ran đồng 1 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Zắc co mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 123 | Kép D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 124 | Côn thu D25-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Măng sông ren D25-1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 126 | Hộp đồng hồ D20 Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,084 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,52 | m3 |
| 130 | Xây gạch đặc, xây bậc hiên, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,675 | m3 |
| 131 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 134 | Lắp đặt lanh tô sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 474,316 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,9018 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 221,686 | m2 |
| 138 | Láng mái, đánh màu, VXM M75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,077 | m2 |
| 139 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,5 | m |
| 140 | Đắp mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,047 | m3 |
| 142 | Lát nền,gạch chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,052 | m2 |
| 143 | Ốp chân tường gạch men KT 120x140mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,199 | m2 |
| 144 | Chống thấm mái 3 lớp tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,015 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 492,349 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,016 | m2 |
| 147 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,338 | m2 |
| 148 | Gia công hoa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,306 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,138 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,9425 | m2 |
| 151 | SX cửa đi 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,46 | m2 |
| 152 | SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,155 | m2 |
| 153 | SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,063 | m2 |
| 154 | SX vách kính nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,546 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18W | Phần điện phòng khách, ngủ | 22 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn Led 300-24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Áp tô mát 100A - 3 pha - 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 161 | Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bảng |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 165 | Mặt + hạt đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 167 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 168 | Hộp áp tô mát 6 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 169 | Tủ điện 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 170 | Thanh cái tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 171 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | m |
| 175 | Ghen 16 x14, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 176 | Ghen 24 x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 177 | Vít cả sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 178 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 179 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 180 | Lắp công tơ điện 1 pha ( tận dụng lại thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 181 | Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | máy |
| 183 | Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng + bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 188 | Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| B | DÃY NHÀ TẬP THỂ 8 GIAN (LÔ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần phá dỡ | 34,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ công tơ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | ht |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái trần nhựa hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,204 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 10 | Tróc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 708,682 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 311,733 | m2 |
| 12 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,6 | 1m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,354 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Khu vệ sinh, bếp | 18,256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,042 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch đặc, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,225 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,979 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,254 | 100m3 |
| 24 | Lót nilong 2 lớp bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,946 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót nền nhà WC, đá 4x6, M100, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,729 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,173 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,874 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan bếp đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,819 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bếp, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,522 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lanh tô, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,016 | m2 |
| 37 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4 | m |
| 38 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,767 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch men, kt 300x450 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,556 | m2 |
| 40 | Lát đá granit D20 mặt bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,521 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,312 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,03 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn úp hồi , khổ 400, dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,42 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,696 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,112 | m2 |
| 49 | SX cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Phần cửa | 6,3 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ nhôm Xingfa, 1 cánh hất, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Phần bể tự hoại | 35,155 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m3 |
| 53 | Bơm nước duy trì thi công hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 56 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 59 | Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,938 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,77 | m2 |
| 61 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,375 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 68 | Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18W | Phần điện | 4 | bộ |
| 69 | Đèn Led 300 - 24 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 70 | Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Công tắc đơn liền ổ cắm đơn ( +hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 74 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bảng |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 78 | Ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 79 | Ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn KT 24x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 80 | Vít cả sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 81 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC C3 , đường kính ống 27mm | Phần nước | 0,55 | 100m |
| 83 | Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 84 | Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Côn thu PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Cút 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 87 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 88 | Cút, măng sông nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Tê 90 PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Tê 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 91 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Ống nhựa PVC D250,C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PVC D110,C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PVC D90,C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D48,C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D42,C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Côn nhựa PVC D90-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC D250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 103 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC 45 D90x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Xí bệt 2 khối Inax C306VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 107 | Vòi xịt Inax CFV102A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Chậu rửa mặt Inax L284F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 110 | Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 111 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Hộp đựng xà phòng Inax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Móc treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 118 | Bình nước nóng 20 lít Ariston | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 119 | Phễu thu nước Inox D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Vòi nước Inox D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 121 | Dây cấp D20- 40 cm Jomoo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | dây |
| 122 | Kép Inox D20 (1/2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 123 | Chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông Kanler 82-45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 124 | Vòi rửa bát nóng - lạnh SFV-801S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 125 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 Asahi GMK20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 126 | Van ren đồng 2 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Van ran đồng 1 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 128 | Zắc co mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 129 | Kép D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 130 | Côn thu D25-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 131 | Măng sông ren D25-1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 132 | Hộp Đồng hồ D20 Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 133 | Đào + xây Hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hố |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phòng ngủ, phòng khách | 6,133 | m3 |
| 135 | Xây gạch đặc, xây bậc hiên, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,008 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 782,836 | m2 |
| 137 | Trát hèm cửa VXM M75, d1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,4 | m |
| 138 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,955 | m3 |
| 139 | Lát nền gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,935 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường gạch men KT 120x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,046 | m2 |
| 141 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228,363 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,675 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 145 | SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,68 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 548,857 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220,537 | m2 |
| 149 | Đèn tuýp Led đơn 1,2m-18W | Phần điện phòng khách, ngủ | 20 | bộ |
| 150 | Đèn Led 300 - 24 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 151 | Quạt trần điện cơ 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 152 | Áp tô mát 50A -3 pha - 3 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 153 | Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 154 | Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 155 | Công tắc đơn liền ổ cắm đơn ( +hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bảng |
| 156 | Công tắc đơn ( hạt + mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 157 | Mặt + Hạt đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 159 | Đế công tắc + ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | bảng |
| 160 | Hộp Áp tô mát 6 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 161 | Tủ điện 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 162 | Thanh cái tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | m |
| 168 | Lắp đặt gen 16x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 169 | Lắp đặt gen 24x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 170 | Vít + sâu các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | túi |
| 171 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cuộn |
| 172 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 173 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn ( tận dụng lại thiết bị ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 174 | Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU (tương đương Gree) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | máy |
| 176 | Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt ống Đồng + bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 181 | Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| C | DÃY NHÀ ĂN (LÔ D) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần phá dỡ | 33,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan hoa cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,327 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,908 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,253 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | ht |
| 9 | Tróc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 506,226 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,113 | m3 |
| 11 | Cắt tường chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 1m |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,118 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Khu vệ sinh, bếp | 6,505 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,973 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,969 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông giằng móng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,354 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 24 | Lót nilong 2 lớp bê tông nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,895 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,969 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,174 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,314 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 419,464 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,952 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,246 | m2 |
| 39 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,5 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,577 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,898 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,725 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,448 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT 400x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,637 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,021 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,909 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,189 | 100m2 |
| 52 | Lợp tôn úp hồi khổ 400, D 0.42 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,05 | m |
| 53 | Lắp đặt máng nước tôn 0.47 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,77 | m |
| 54 | GCLĐ đai đỡ máng nước KT 30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | kg |
| 55 | Cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 56 | Phễu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306,932 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,371 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,485 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,63 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m2 |
| 65 | SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,93 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ 1 cánh hất nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Phần bể tự hoại | 17,577 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước duy trì thi công hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 76 | Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,469 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,385 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,687 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 85 | Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 86 | Đèn Led 300 - 24 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 87 | Quạt trần điện cơ 80W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Áp tô mát 63A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 91 | Hộp ap to mát khối 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 92 | Công tắc đơn liền ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 93 | Mặt 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 95 | Hạt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hạt |
| 96 | Hạt đèn báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hạt |
| 97 | Đế (công tắc + ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bảng |
| 98 | Hộp Áp tô mát 6 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 99 | Tủ điện 800x600x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 104 | Ghen 16x14 đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 105 | Ghen 24x14 đặt nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 106 | Vít các loại + sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Túi |
| 107 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cuộn |
| 108 | Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 110 | Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống Đồng + bảo ôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC Φ27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 10,D50mm | Phần nước | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20-25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Côn thu PPR D50*25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Cút 90 PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Tê 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 122 | Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 123 | Tê 90 PPR D50 x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Tê 90 PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Tê ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Ống nhựa PVC D110, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D48, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D42, C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Côn nhựa PVC D90-76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 135 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC 135 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC 45 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC 45 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê nhựa PVC 45 D90x48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Xí bệt 2 khối Inax C306VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 141 | Vòi xịt Inax CFV102A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Chậu rửa mặt Inax L284F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 143 | Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 144 | Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 145 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Kệ gương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Móc treo khăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 151 | Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 152 | Bình nước nóng 20 lít Ariston | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 155 | Dây cấp D20-40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | dây |
| 156 | Kép Inox D20(1/2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát nóng lạnh SFV-801S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Zắc co mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 163 | Kép D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 164 | Côn thu D25-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Măng sông ren D25-1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Hộp đồng hồ D20 Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào, xây hố đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,209 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,209 | 100m3 |
| 4 | Đắp mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,014 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,648 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,72 | m3 |
| 8 | Xẻ khe co giãn dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | 100m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455 | m |
| E | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,256 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,864 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1701 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,531 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,538 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | 100m2 |
| 8 | Xây tường rãnh bằng gạch đặc chiều dày 22cm,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,284 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,189 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,767 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,606 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,349 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đáy ga đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Xây tường hố ga bằng gach đặc, VXM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,11 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,528 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,742 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,868 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,868 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ NGOÀI NHÀ (NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,035 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,69 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,049 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,2 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8m | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | 5 | Cột |
| 2 | Đèn cao áp Led 120W ( bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 4 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 6 | Cầu đấu dây 40A-250V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Tiếp địa R1C ( 16,72 kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa R6C ( 98,06 kg/bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 16 | Bộ đồng hồ thời gian và thiết bị khống chế bảo vệ, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 17 | Khung móng tủ chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,467 | 1000v |
| 23 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 25 | Tủ điện kích thước KT1000x700x300 | Hệ thống cấp điện ngoài nhà | 1 | Tu |
| 26 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M 25,16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Bu lông M8x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 37 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 40 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 41 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 42 | Đào đất rãnh cáp, Cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,125 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,367 | 1000v |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Giá đỡ téc | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Gia công giá đặt téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,668 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt giá téc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,668 | tấn |
| 8 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( tận dụng 2 téc cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 9 | Bộ bơm tăng áp biến tần đồng bộ ( Gồm 01 máy bơm nước hiệu Ewara, model CM8-40T lưu lượng: 9,0-1.0m3/h; Cột áp : 40-75m, công suất 2,2Kw; 01 Biến tần 2,2Kw; 01 sensor cảm biến áp suất ; Vật tư phụ: Đồng hồ áp suất, T5 ngả, đồng hồ dầu) | Cấp nước ngoài nhà | 1 | Cụm |
| 10 | Máy bơm áp lực 220v-250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 11 | Ống PPR PN10, D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Ống PPR PN10, D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài PPR 50-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPR D32-1 1/4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Zắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Zắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 23 | Tủ điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 24 | Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Van phao cơ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Van cổng đồng 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Van cổng đồng 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy D50 - 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Ống PVC 60 , C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống PVC 42 , C4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Cút 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê PVC 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Cút PVC 42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê PVC 42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông ren trong 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông ren trong 42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Van nhựa 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Van nhựa 42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 43 | măng sông ren ngoài HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | măng sông ren ngoài HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút nối nhanh HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nối nhanh HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Đầu bịt ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 56 | SXLĐ Nhà bảo vệ bơm KT 1200x1000x800 bằng thép, tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 57 | SXLĐ Nhà bảo vệ bơm KT 800x600x700 bằng thép, tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu ≥7T | 2 |
| 4 | Xe trộn bê tông | Để trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất yêu cầu ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất yêu cầu ≥5KVA | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc để đầm nền | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80L | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành | Trọng lượng yêu cầu ≥5T | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Để cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi