Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785715-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh
Số hiệu KHLCNT 20220785640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:35:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,447,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu ≥5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc để đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Để cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh
Sửa chữa khu tập thể công nhân phường Hà Khánh- Công ty than Hòn Gai- TKV
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn Gai-TKV; - Người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Công ty than Hòn Gai-TKV, Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai-TKV; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Thánh Tông, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3825 233; Fax: 0203 3825 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY NHÀ TẬP THỂ 9 GIAN (LÔ B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ109,994m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9HT
4Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,609m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V978,082m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,388m3
7Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,311m
8Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261100m3
10Đào móng băng đất cấp III, móng nhà vệ sinhKhu vệ sinh, bếp18,751m3
11Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,104m3
13Xây móng gạch đặc, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,412m3
14Trát móng tường gạch trong ngoài VXM, M75, dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,264m2
15Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
17Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,001m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,251100m3
19Đắp mạt tôn nền nhà vệ sinh, K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,137100m3
20Lót nilong 2 lớp bê tông nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,916100m2
21Đổ bê tông lót nền nhà VS, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,579m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,153m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,313m3
24Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,819m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,073tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
27Lắp đặt tấm đan bếp, TL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
28Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,394m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036tấn
31Lắp đặt lanh tô ô văng trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171 cấu kiện
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V291,238m2
33Trát hèm cửa, dày 1,5cm, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,05m
34Lát nền gạch chống trơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,347m2
35Ốp tường gạch menTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201,135m2
36Lát đá granit D20 mặt bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m2
37Đóng trần nhựa nhà vệ sinh, nhà bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,993m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,305tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,305tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,598m2
41Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,626100m2
42Lợp tôn úp hồi, khổ 400, dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,82md
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,064m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,282m2
45SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnPhần cửa6,6m2
46SX cửa sổ nhôm Xingfa, 1 cánh mở quay, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhần bể tự hoại35,155m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
49Bơm nước duy trì thi công hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Ca
50Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m2
51Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,408m3
52Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
53Ván khuôn bê tông đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
54Cốt thép đáy bể tự hoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
55Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,938m3
56Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,77m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,375m2
58Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
62Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153100m3
64Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18WPhần điện4bộ
65Đèn Led 300 - 24 WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
66Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
67Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
70Đế công tắc + ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bảng
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ghen 16x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ghen 24x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
76Vít cả sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Túi
77Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cuộn
78Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D50Phần nước0,21100m
79Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56100m
80Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
81Côn thu PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
82Cút 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
83Cút ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
84Tê 90 PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
85Tê 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
86Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
87Van 2 chiều PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
88Van 2 chiều PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
89Ống nhựa PVC D110, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
90Ống nhựa PVC D90, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
91Ống nhựa PVC D48, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
92Ống nhựa PVC D42, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
93Côn nhựa PVC D90-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
94Cút nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
95Cút nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
96Cút nhựa PVC 135 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
97Tê nhựa PVC 45 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
98Tê nhựa PVC 45 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
99Tê nhựa PVC 45 D90x76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
100Xí bệt 2 khối Inax C306VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
101Vòi xịt Inax CFV102ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
102Chậu rửa mặt Inax L284FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
103Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
104Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
105Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
106Lắp đặt kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
107Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
109Lắp đặt móc treo quần áoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
111Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
112Bình nước nóng 20 lít AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
113Phễu thu nước Inox D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
114Vòi nước Inox D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
115Dây cấp D20- 40 cm JomooTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24dây
116Kép Inox D20(1/2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Cái
117Chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông Kanler 82-45Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
118Vòi rửa bát nóng - lạnh SFV-801STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
119Đồng hồ đo lưu lượng D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
120Van ren đồng 2 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
121Van ran đồng 1 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
122Zắc co mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
123Kép D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Cái
124Côn thu D25-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
125Măng sông ren D25-1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
126Hộp đồng hồ D20 InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
127Hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,084m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,52m3
130Xây gạch đặc, xây bậc hiên, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,675m3
131Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052tấn
133Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608m3
134Lắp đặt lanh tô sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241 cấu kiện
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V474,316m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,9018m2
137Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V221,686m2
138Láng mái, đánh màu, VXM M75 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,077m2
139Trát hèm cửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V174,5m
140Đắp mạt công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,421100m3
141Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,047m3
142Lát nền,gạch chống trơn KT 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,052m2
143Ốp chân tường gạch men KT 120x140mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,199m2
144Chống thấm mái 3 lớp tiêu chuẩnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,015m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V492,349m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,016m2
147Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,338m2
148Gia công hoa thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,306tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,138m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,9425m2
151SX cửa đi 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,46m2
152SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,155m2
153SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,063m2
154SX vách kính nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,546m2
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,12100m2
156Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18WPhần điện phòng khách, ngủ22bộ
157Lắp đặt các loại đèn Led 300-24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
158Lắp đặt quạt trần điện cơ 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
159Áp tô mát 100A - 3 pha - 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
160Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
161Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
162Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
163Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bảng
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
165Mặt + hạt đèn báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
166Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
167Đế công tắc + ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
168Hộp áp tô mát 6 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
169Tủ điện 800x600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
170Thanh cái tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
171Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48Cái
172Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89m
173Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V208m
174Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V218m
175Ghen 16 x14,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
176Ghen 24 x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
177Vít cả sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Túi
178Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cuộn
179Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57m
180Lắp công tơ điện 1 pha ( tận dụng lại thiết bị)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
181Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Bộ
182Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9máy
183Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
184Cung cấp, lắp đặt ống đồng + bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55m
185Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
186Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
187Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
188Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
B DÃY NHÀ TẬP THỂ 8 GIAN (LÔ C)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần phá dỡ34,57m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
3Tháo dỡ công tơ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
4Tháo dỡ quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
5Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7ht
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Tháo dỡ mái trần nhựa hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V223,204m2
9Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ht
10Tróc lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V708,682m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V311,733m2
12Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,61m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,354m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,365100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,365100m3
16Đào đất móng băng, đất cấp IIIKhu vệ sinh, bếp18,256m3
17Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,042m3
19Xây móng gạch đặc, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,225m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,979m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,254100m3
24Lót nilong 2 lớp bê tông nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,946100m2
25Bê tông lót nền nhà WC, đá 4x6, M100, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,729m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,173m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,874m3
28Đổ bê tông tấm đan bếp đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,819m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,073tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
31Lắp đặt tấm đan bếp, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
32Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,522m3
33Ván khuôn lanh tô,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,147100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069tấn
35Lắp đặt lanh tô, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cấu kiện
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,016m2
37Trát hèm cửa, dày 1,5cm, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4m
38Lát nền gạch chống trơn 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,767m2
39Ốp tường gạch men, kt 300x450Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,556m2
40Lát đá granit D20 mặt bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m2
41Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,521m2
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,312tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,312tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,03m2
45Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m2
46Lợp tôn úp hồi , khổ 400, dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,42m
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,696m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,112m2
49SX cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnPhần cửa6,3m2
50SX cửa sổ nhôm Xingfa, 1 cánh hất, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIPhần bể tự hoại35,155m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
53Bơm nước duy trì thi công hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6ca
54Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m2
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,408m3
56Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 dày 15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
57Ván khuôn bê tông đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
59Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,938m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,77m2
61Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,375m2
62Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101tấn
65Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
66Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145100m3
68Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18WPhần điện4bộ
69Đèn Led 300 - 24 WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
70Áp tô mát 32A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
71Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
72Công tắc đơn liền ổ cắm đơn ( +hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
74Đế công tắc + ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bảng
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m
78Ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
79Ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn KT 24x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
80Vít cả sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Túi
81Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng PVC C3 , đường kính ống 27mmPhần nước0,55100m
83Ống hàn nhiệt PPR PN10-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56100m
84Ống hàn nhiệt PPR PN20-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
85Côn thu PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
86Cút 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
87Cút ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
88Cút, măng sông nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
89Tê 90 PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
90Tê 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
91Van 2 chiều PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Van 2 chiều PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
93Ống nhựa PVC D250,C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
94Ống nhựa PVC D110,C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
95Ống nhựa PVC D90,C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
96Ống nhựa PVC D48,C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
97Ống nhựa PVC D42,C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
98Côn nhựa PVC D90-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
99Cút nhựa PVC D250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
100Cút nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
101Cút nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
102Cút nhựa PVC 135 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
103Tê nhựa PVC 45 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
104Tê nhựa PVC 45 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
105Tê nhựa PVC 45 D90x76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
106Xí bệt 2 khối Inax C306VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
107Vòi xịt Inax CFV102ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Chậu rửa mặt Inax L284FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
109Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
110Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
111Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
112Kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
113Hộp đựng giấy vệ sinh InaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
114Hộp đựng xà phòng InaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
115Móc treo quần áoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
116Móc treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
117Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
118Bình nước nóng 20 lít AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
119Phễu thu nước Inox D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
120Vòi nước Inox D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
121Dây cấp D20- 40 cm JomooTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24dây
122Kép Inox D20 (1/2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
123Chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phông Kanler 82-45Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
124Vòi rửa bát nóng - lạnh SFV-801STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
125Đồng hồ đo lưu lượng D20 Asahi GMK20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
126Van ren đồng 2 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
127Van ran đồng 1 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
128Zắc co mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
129Kép D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
130Côn thu D25-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
131Măng sông ren D25-1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
132Hộp Đồng hồ D20 InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
133Đào + xây Hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hố
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phòng ngủ, phòng khách6,133m3
135Xây gạch đặc, xây bậc hiên, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,008m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V782,836m2
137Trát hèm cửa VXM M75, d1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96,4m
138Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,955m3
139Lát nền gạch chống trơn KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V262,935m2
140Ốp chân tường gạch men KT 120x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,046m2
141Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V228,363m2
142Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,184tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,675m2
144Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,36m2
145SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,68m2
146SX cửa sổ 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,36m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V548,857m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V220,537m2
149Đèn tuýp Led đơn 1,2m-18WPhần điện phòng khách, ngủ20bộ
150Đèn Led 300 - 24 WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
151Quạt trần điện cơ 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
152Áp tô mát 50A -3 pha - 3 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
153Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
154Áp tô mát 15A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
155Công tắc đơn liền ổ cắm đơn ( +hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bảng
156Công tắc đơn ( hạt + mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
157Mặt + Hạt đèn báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
159Đế công tắc + ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44bảng
160Hộp Áp tô mát 6 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
161Tủ điện 800x600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
162Thanh cái tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
163Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
164Lắp đặt dây dẫn điện 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76m
165Lắp đặt dây dẫn điện 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
166Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V224m
167Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V218m
168Lắp đặt gen 16x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
169Lắp đặt gen 24x14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
170Vít + sâu các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1túi
171Băng dính điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cuộn
172Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
173Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn ( tận dụng lại thiết bị )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
174Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU (tương đương Gree)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
175Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8máy
176Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
177Cung cấp, lắp đặt ống Đồng + bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
178Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
179Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
180Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PVC Φ27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
181Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
C DÃY NHÀ ĂN (LÔ D)
1Tháo dỡ cửaPhần phá dỡ33,54m2
2Tháo dỡ lan hoa cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,73m2
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,012m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,327tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
6Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,908100m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,253m2
8Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5ht
9Tróc lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V506,226m2
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,113m3
11Cắt tường chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191m
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,118m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,271100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,271100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIKhu vệ sinh, bếp6,505m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
18Xây móng gạch đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,973m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,969m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034tấn
22Đổ bê tông giằng móng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,354m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,073100m3
24Lót nilong 2 lớp bê tông nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,404100m2
25Đổ bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,895m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,969m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,174m3
28Đổ bê tông tấm đan bếp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cấu kiện
32Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,314m3
33Ván khuôn lanh tô ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V131 cấu kiện
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V419,464m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V283,952m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,246m2
39Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,5m
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,577m2
41Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,898m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,725m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,448m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường KT 400x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,637m2
45Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,021m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149tấn
48Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,127tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,127tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,909m2
51Lợp mái che tường bằng tôn mát 0.42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,189100m2
52Lợp tôn úp hồi khổ 400, D 0.42 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,05m
53Lắp đặt máng nước tôn 0.47 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,77m
54GCLĐ đai đỡ máng nước KT 30x3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31kg
55Cầu chắn rác InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
56Phễu nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
57Cút PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
58Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V461m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V306,932m2
61Gia công hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,371tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,485m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,63m2
64SX cửa đi 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,84m2
65SX cửa đi 1 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
66SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,93m2
67SX cửa sổ 1 cánh hất nhôm Xingfa, kính mờ 6,38ly + đồng bộ phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIPhần bể tự hoại17,577m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3
70Bơm nước duy trì thi công hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6ca
71Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,704m3
73Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
74Ván khuôn bê tông đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,093tấn
76Xây tường bể gach đặc, VXM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,469m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,385m2
78Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,687m2
79Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05tấn
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
83Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,104100m3
85Đèn tuýp Led đơn 1,2 m - 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
86Đèn Led 300 - 24 WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
87Quạt trần điện cơ 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
88Áp tô mát 63A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
89Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
90Áp tô mát 20A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
91Hộp ap to mát khối 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6hộp
92Công tắc đơn liền ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13Cái
93Mặt 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
95Hạt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20hạt
96Hạt đèn báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hạt
97Đế (công tắc + ổ cắm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33bảng
98Hộp Áp tô mát 6 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
99Tủ điện 800x600x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
100Lắp đặt dây dẫn điện 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
101Lắp đặt dây dẫn điện 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
102Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
103Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
104Ghen 16x14 đặt nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
105Ghen 24x14 đặt nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
106Vít các loại + sâuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Túi
107Băng dính điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cuộn
108Máy điều hòa 1 chiều 9000BTU ( tương đương Gree)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
109Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2máy
110Gia công lắp đặt giá treo cục nóng trên mái + trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
111Cung cấp, lắp đặt ống Đồng + bảo ônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
112Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
113Cung cấp, lắp đặt Ống nước nhựa PVC Φ27 Class2 ( thoát nước ngưng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
114Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PVC Φ27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
115Vật tư phụ ( sâu, vít, băng dính, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
116Lắp đặt ống nhựa HDPE PN 10,D50mmPhần nước0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR PN10-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR PN20-25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
119Côn thu PPR D50*25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
120Cút 90 PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
121Tê 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
122Cút ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
123Tê 90 PPR D50 x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
124Tê 90 PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
125Tê ren trong PPR D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
126Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
127Van 2 chiều PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
128Van 2 chiều PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
129Ống nhựa PVC D110, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
130Ống nhựa PVC D90, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
131Ống nhựa PVC D48, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
132Ống nhựa PVC D42, C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
133Côn nhựa PVC D90-76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
134Cút nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
135Cút nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
136Cút nhựa PVC 135 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
137Tê nhựa PVC 45 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
138Tê nhựa PVC 45 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
139Tê nhựa PVC 45 D90x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
140Xí bệt 2 khối Inax C306VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
141Vòi xịt Inax CFV102ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
142Chậu rửa mặt Inax L284FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
143Vòi rửa nóng - lạnh Inax LFV-1112Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
144Xi Phông chậu rửa mặt Inax A325PLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
145Gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
146Kệ gươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
147Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
148Hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
149Móc treo quần áoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
150Móc treo khănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
151Vòi sen tắm nóng - lạnh Inax BFV-1113STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
152Bình nước nóng 20 lít AristonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
153Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
155Dây cấp D20-40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12dây
156Kép Inox D20(1/2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
157Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 ngăn + xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
158Lắp đặt vòi chậu rửa bát nóng lạnh SFV-801STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
159Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
160Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
161Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
162Zắc co mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
163Kép D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
164Côn thu D25-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
165Măng sông ren D25-1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
166Hộp đồng hồ D20 InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
167Đào, xây hố đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,209100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,209100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,209100m3
4Đắp mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,014100m3
5Rải nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,072100m2
6Ván khuôn sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,648100m2
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240,72m3
8Xẻ khe co giãn dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,55100m
9Nhựa đường chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V455m
E HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,256m3
3Đào rãnh đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,864m3
4Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1701100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,531100m3
6Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,538m3
7Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,275100m2
8Xây tường rãnh bằng gạch đặc chiều dày 22cm,vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,284m3
9Trát tường rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V274m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137,5m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,189m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,767100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,606tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2751 cấu kiện
15Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,349m3
16Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1468100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
18Bê tông đáy ga đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
19Ván khuôn gỗ bê tông đáy gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
20Xây tường hố ga bằng gach đặc, VXM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,11m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,528m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,742m2
23Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181 cấu kiện
28Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,868100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,868100m3
F PHÁ DỠ NGOÀI NHÀ (NHÀ ĐỂ XE, NHÀ BẢO VỆ)
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,035m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,69m3
3Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,049tấn
5Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,2100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10gốc cây
8Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,689100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,689100m3
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cột đèn thép côn bát giác liền cần đơn H=8mHệ thống chiếu sáng ngoài nhà5Cột
2Đèn cao áp Led 120W ( bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
3Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cột
4Khung móng M24x300x300x750Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bảng
6Cầu đấu dây 40A-250VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Bộ
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
8Tiếp địa R1C ( 16,72 kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
10Tiếp địa R6C ( 98,06 kg/bộ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6100m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
14Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6100m
15Lưới báo cáp rộng 0.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
16Bộ đồng hồ thời gian và thiết bị khống chế bảo vệ, phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
17Khung móng tủ chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,6m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8m3
21Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4671000v
23Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25m3
25Tủ điện kích thước KT1000x700x300Hệ thống cấp điện ngoài nhà1Tu
26Áp tô mát 3 pha 3 cực 200ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Áp tô mát 3 pha 3 cực 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Áp tô mát 3 pha 3 cực 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
29Áp tô mát 3 pha 3 cực 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Áp tô mát 1 pha 2 cực 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Thanh cái đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
32Đầu cốt đồng M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Cái
33Đầu cốt đồng M 25,16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,810 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610 đầu cốt
36Bu lông M8x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30Bộ
37Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m
38Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
39Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54100m
40Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D85/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2100m
41Lưới báo cáp rộng 0.5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
42Đào đất rãnh cáp, Cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,125m3
44Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m3
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3671000v
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Giá đỡ téc4,8m3
2Đắp mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,474m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m2
5Gia công giá đặt téc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,668tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,48m2
7Lắp đặt giá téc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,668tấn
8Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 ( tận dụng 2 téc cũ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
9Bộ bơm tăng áp biến tần đồng bộ ( Gồm 01 máy bơm nước hiệu Ewara, model CM8-40T lưu lượng: 9,0-1.0m3/h; Cột áp : 40-75m, công suất 2,2Kw; 01 Biến tần 2,2Kw; 01 sensor cảm biến áp suất ; Vật tư phụ: Đồng hồ áp suất, T5 ngả, đồng hồ dầu)Cấp nước ngoài nhà1Cụm
10Máy bơm áp lực 220v-250WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Máy
11Ống PPR PN10, D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
12Ống PPR PN10, D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
13Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
15Tê PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cút PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Măng sông ren ngoài PPR 50-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Măng sông ren ngoài PPR D32-1 1/4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
19Zắc co PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Zắc co PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
21Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
22Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m
23Tủ điện 300x200x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tủ
24Áp tô mát 40A - 1 pha - 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
25Van phao cơ D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Van cổng đồng 2 chiều D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Van đồng 1 chiều D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
28Van cổng đồng 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
29Van đồng 1 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Đai khởi thủy D50 - 25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
31Ống PVC 60 , C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
32Ống PVC 42 , C4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
33Cút 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
34Tê PVC 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
35Cút PVC 42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
36Tê PVC 42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Măng sông ren trong 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
38Măng sông ren trong 42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
39Van nhựa 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
40Van nhựa 42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m
43măng sông ren ngoài HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44măng sông ren ngoài HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
45Măng sông HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
46Măng sông HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Cút nối nhanh HDPE D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
48Cút nối nhanh HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Đầu bịt ống D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
51Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m3
53Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
56SXLĐ Nhà bảo vệ bơm KT 1200x1000x800 bằng thép, tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
57SXLĐ Nhà bảo vệ bơm KT 800x600x700 bằng thép, tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình xây dựng trong đó có ít nhất 1 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện- Đã làm kỹ thuật thi công phần điện cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên- Đã làm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây.32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện AT lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ≥ 02 công trình trong vòng 5 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu yêu cầu ≥0,5m31
2 Đầm dùi Đầm dùi đầm bê tông1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu ≥7T2
4 Xe trộn bê tông Để trộn bê tông1
5 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥23kW1
6 Máy hàn Công suất yêu cầu ≥5KVA2
7 Đầm cóc Đầm cóc để đầm nền1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L1
9 Cẩu tự hành Trọng lượng yêu cầu ≥5T1
10 Máy cắt uốn thép Để cắt, uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->