Gói thầu: Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:33:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy thi công rãi căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022) Các công trình ĐTXD năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đồng Tháp
+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Cao Lãnh - Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-50 (dây pha) | Chi tiết tiêu chuẩn vật tư Nhà thầu xem chương III của E-HSMT | 785 | mét |
| 2 | Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 30 | Trụ |
| B | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 942 | m2 |
| C | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa Xà sắt đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa chân sứ đỉnh đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| D | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 30 | Trụ |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| E | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-Tg | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào xà: CĐT Poly-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,454 | km |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,691 | km |
| 8 | Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 9 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T. Bộ |
| G | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| I | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo - Phần trụ | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cột |
| J | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,057 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,106 | km |
| 4 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T. Bộ |
| K | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,278 | km |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T. Bộ |
| L | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-37,5kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| M | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-37,5kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (Nâng công suất; bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| N | Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| O | Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| P | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| Q | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Nâng công suất; Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| R | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| S | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| T | Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-25kVA di dời - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25kVA (Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| U | Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA di dời - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| W | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 1P-75kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 28 | máy |
| X | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 1P-75kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ boulon lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA (1 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Nâng công suất; Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 28 | bảng |
| Y | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 3x1P-50kVA - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| Z | Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 3x1P-50kVA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thùng CB 3 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| AA | Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| AB | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,931 | km |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | km |
| 4 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| AC | Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,219 | km |
| 4 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,438 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 2,111 | km |
| 6 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 (trên tuyến hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | km |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,368 | km |
| 8 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x50mm2 (trên tuyến hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 1,294 | km |
| 9 | Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 68 | mét |
| 10 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 11 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| AD | Huyện Cao Lãnh - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 42 | mét |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 504 | mét |
| 3 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 374 | mét |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 583 | mét |
| 5 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | mét |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mét |
| 7 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo kẹp hotline | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 12 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 14 | Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 27 | máy |
| 15 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 16 | Tháo và lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tháo aptomat 3 cực ≤ 100A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo aptomat 3 cực ≤ 150A | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 150A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tháo aptomat 3 cực ≤ 200A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tháo aptomat 3 cực > 200A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo gỡ nắp chụp LA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo gỡ nắp chụp MBA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | tủ |
| 33 | Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 35 | Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Tháo LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AE | Huyện Tháp Mười - Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-50 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tư Nhà thầu xem chương III của E-HSMT | 271 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-70 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 18 | Mét |
| 3 | Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 30 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 38 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 14 | Trụ |
| AF | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 3.937 | m2 |
| AG | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông ghép: M16-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa chân sứ đỉnh đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ kim thu sét (trụ 16m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AH | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Trụ |
| 2 | Công dựng trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AI | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp trên cơi: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-Tđ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-Tg | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào xà: CĐT Poly-X | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 2,543 | km |
| 8 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | km |
| 9 | Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | mét |
| 10 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.Bộ |
| AK | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AL | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 678 | m2 |
| AM | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng trụ đơn: M8-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AN | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Trụ |
| AO | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,646 | km |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.Bộ |
| AP | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ghép: M16-2BT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| AQ | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Trụ |
| 2 | Công dựng trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Trụ |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AR | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,603 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,322 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 120mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,802 | km |
| 4 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | km |
| 5 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,202 | km |
| 6 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,38 | km |
| 7 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 8 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 9 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ACV-120 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 126 | mét |
| 10 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.Bộ |
| AS | Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AT | Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,307 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,317 | km |
| 3 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 4 | Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.Bộ |
| AU | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AV | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| AW | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA SCKT - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Sửa chữa kiến trúc) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| AX | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 37,5kVA | 1 | máy | |
| AY | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| AZ | Huyện Tháp Mười - TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sét | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Di dời) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| BA | Huyện Tháp Mười - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| BB | Huyện Tháp Mười - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thùng CB 3 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| BC | Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Tháo xà thép: X08-Đ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BD | Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 1,494 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 1,805 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,317 | km |
| 6 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BE | Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 119 | bộ |
| 3 | Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) | Theo chương V của E-HSMT | 4,183 | km |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 10,348 | km |
| 6 | Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 (trên tuyến hiện hữu) | Theo chương V của E-HSMT | 1,739 | km |
| 7 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 8 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 9 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| BF | Huyện Tháp Mười - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 70 | mét |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 42 | mét |
| 3 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 80 | mét |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 5 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 7 | Tháo kẹp quai | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo kẹp hotline | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Tháo hạ máy biến áp 1P-75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 13 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tháo gỡ lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tháo gỡ cáp điều khiển CVV-Sa 4x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Tháo gỡ cáp đồng bọc CV6 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Tháo gỡ và lắp lại cáp điều khiển CVV-Sa 4x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Tháo aptomat 3 cực ≤ 150A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo aptomat 3 cực > 200A | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 27 | Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Tháo LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng day | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép, nối day | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Máy thi công rãi căng dây | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi