Gói thầu: Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778896-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:33:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,457,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 26: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực huyện Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Cao Lãnh - Phần cung cấp vật tư
1Cáp đồng bọc CV-50 (dây pha)Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
785mét
2Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT30Trụ
B Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT942m2
C Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Tiếp địa Xà sắt đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Tiếp địa chân sứ đỉnh đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13Bộ
D Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
30Trụ
2Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
E Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Bộ
2Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
F Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT4bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào xà: CĐT Poly-XChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,454km
7Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,691km
8Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT20mét
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
G Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
H Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
22Bộ
I Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo - Phần trụ
1Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT17cột
J Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,057km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,368km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,106km
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT36mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
K Huyện Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,278km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT48mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. Bộ
L Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-37,5kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT2máy
M Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-37,5kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA (Nâng công suất; bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
N Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
O Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ xử lý 02 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
11Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
P Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT8máy
Q Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-25kVA lên 1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8bộ
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Nâng công suất; Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bảng
R Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT8máy
S Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-37,5kVA lên 1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8bộ
2Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bảng
T Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-25kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25kVA (Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
U Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
V Huyện Cao Lãnh - TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
W Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 1P-75kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT28máy
X Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 1P-75kVA - Phần vật liệu
1Bộ boulon lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
28bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Nâng công suất; Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28bảng
Y Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 3x1P-50kVA - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT6máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT6cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT6cái
Z Huyện Cao Lãnh - NCS TBA 1P-50kVA lên 3x1P-50kVA - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐNK 3 pha (bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA (Bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AA Huyện Cao Lãnh - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT1chuỗi
AB Huyện Cao Lãnh - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT24bộ
2Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,931km
3Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,528km
4Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT11bộ
5Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT9bộ
AC Huyện Cao Lãnh - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT54bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
3Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,219km
4Tháo và căng lại dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,438km
5Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT2,111km
6Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,209km
7Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,368km
8Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 3x50mm2 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT1,294km
9Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT68mét
10Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT17hộp
11Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT41bộ
12Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT32bộ
AD Huyện Cao Lãnh - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT42mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT504mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT374mét
4Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT583mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT15mét
6Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT3mét
7Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT5bộ
8Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT5bộ
9Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
10Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT12máy
12Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT1máy
13Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT8máy
14Tháo hạ máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT27máy
15Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT4máy
16Tháo và lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT5cái
17Tháo aptomat 3 cực ≤ 100ATheo chương V của E-HSMT6cái
18Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 100ATheo chương V của E-HSMT1cái
19Tháo aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT19cái
20Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT8cái
21Tháo aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT4cái
22Tháo aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT12cái
23Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo chương V của E-HSMT2cái
24Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT2cái
25Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT1cái
26Tháo gỡ nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT1cái
27Tháo gỡ nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT1cái
28Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT18cái
29Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
30Tháo thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
31Tháo và lắp lại thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
32Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT18tủ
33Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
34Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT3tủ
35Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
36Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT1cái
37Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT4cái
38Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1cái
39Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT4cái
AE Huyện Tháp Mười - Phần cung cấp vật tư
1Cáp đồng bọc CV-50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
271Mét
2Cáp đồng bọc CV-70Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT18Mét
3Trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT30Trụ
4Trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT38Trụ
5Trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT14Trụ
AF Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT3.937m2
AG Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
12Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M16-2BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
5Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
6Tiếp địa chân sứ đỉnh đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
7Bộ kim thu sét (trụ 16m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AH Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng trụ BTLT 14m F-650kg (có dây tiếp địa) k = 2Theo chương V của E-HSMT30Trụ
2Công dựng trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2Theo chương V của E-HSMT2Trụ
3Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
AI Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AJ Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐIChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
19bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐGChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp trên cơi: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV lắp vào xà: CĐT Poly-XChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,543km
8Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,27km
9Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT8mét
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.Bộ
AK Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần thiết bị
1Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT3cái
AL Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công và đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT678m2
AM Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
AN Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Theo chương V của E-HSMT23Trụ
AO Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,646km
2Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT16mét
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.Bộ
AP Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
3Móng trụ bê tông ghép: M16-2BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12Bộ
AQ Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần trụ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng trụ BTLT 8,5m F-300kg (có dây tiếp địa) k = 2Theo chương V của E-HSMT15Trụ
2Công dựng trụ BTLT 16m F-1100kg (có dây tiếp địa) k = 2Theo chương V của E-HSMT12Trụ
3Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT4cột
4Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT28cột
5Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
6Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT6cột
7Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
AR Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,603km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 95mm2Theo chương V của E-HSMT0,322km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 120mm2Theo chương V của E-HSMT0,802km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,27km
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,202km
6Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT3,38km
7Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT16mét
8Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT16mét
9Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ACV-120 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT126mét
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.Bộ
AS Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
AT Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT3,307km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,317km
3Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT40mét
4Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 (Đấu nối xuống thiết bị)Theo chương V của E-HSMT16mét
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.Bộ
AU Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
AV Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
AW Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA SCKT - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa trạm + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVA (Sửa chữa kiến trúc)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
AX Huyện Tháp Mười - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 37,5kVA1máy
AY Huyện Tháp Mười - TBA 1P-37,5kVA NCS - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AZ Huyện Tháp Mười - TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ kim thu sét + tiếp địa kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVA (Di dời)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
BA Huyện Tháp Mười - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT9máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A PolymerTheo chương V của E-HSMT9cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT9cái
BB Huyện Tháp Mười - TBA 3x1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
BC Huyện Tháp Mười - ĐDTT 1P-12,7kV XDM - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT3chuỗi
3Tháo xà thép: X08-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT1bộ
BD Huyện Tháp Mười - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT66bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT33bộ
3Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,494km
4Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT1,805km
5Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,317km
6Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT22bộ
7Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
BE Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT178bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT119bộ
3Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT2bộ
4Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT4,183km
5Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT10,348km
6Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC 2x70mm2 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT1,739km
7Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT24hộp
8Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT41bộ
9Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT6bộ
BF Huyện Tháp Mười - Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT70mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT42mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT80mét
4Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT48mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
6Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
7Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT5bộ
8Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT5bộ
9Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
10Tháo hạ máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT1máy
11Tháo hạ máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT2máy
12Tháo hạ máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
13Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT9cái
15Tháo gỡ lắp lại máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT2cái
16Tháo gỡ cáp điều khiển CVV-Sa 4x4mm2Theo chương V của E-HSMT18m
17Tháo gỡ cáp đồng bọc CV6Theo chương V của E-HSMT15m
18Tháo gỡ và lắp lại cáp điều khiển CVV-Sa 4x4mm2Theo chương V của E-HSMT4m
19Tháo aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT1cái
20Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT1cái
21Tháo aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT4cái
22Tháo gỡ công tơ 1 phaTheo chương V của E-HSMT3cái
23Tháo gỡ công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT3cái
24Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT1cái
25Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT5cái
26Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT4tủ
27Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
28Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
29Tháo LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT3cái
30Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT3cái
31Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT3cái
32Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->