Gói thầu: Gói thầu 23: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lấp Vò (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 23: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lấp Vò (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:31:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,626,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy thi công rãi căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 23: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực huyện Lấp Vò (năm 2022) Các công trình ĐTXD năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đồng Tháp
+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-CV50 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tư Nhà thầu xem chương III của E-HSMT | 238 | mét |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 40 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 49 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2 | Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT | 463 | cột |
| B | TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3.444 | m² |
| C | TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | móng |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất toppin (cột 14m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - Phần cột, xà néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf | Theo chương V của E-HSMT | 49 | cột |
| 2 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thanh nối sắt PL60x60x6-410 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bộ chằng lệch cột 12m tháp sắt dùng TK50" - CL12-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chằng lệch cột 12m dùng cáp TK50 - CL12-C50 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cột |
| E | TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - Phần biển báo vượt sông (Bao gồm NC sơn trụ) | |||
| 1 | Công dựng Cột báo hiệu cao BTLT8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Biển báo C4.1 và C2.1 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Móng cột báo hiệu (MBT8,5) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| F | TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,709 | km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,973 | km |
| 4 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kV | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV-70kN (dây AC50)- CĐNK Polymer | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV-70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ : CĐNK Polymer-T | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 11 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| G | HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - Phần móng, tiếp địa, cột (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| H | HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| I | HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Theo chương V của E-HSMT | 1,532 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| J | HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này) | |||
| 1 | Công tác phát tuyến phục vụ thi công | 3.639 | m² | |
| K | HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 155 | móng |
| 3 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Móng cột 10,5m 02 đà cản 1,2m so le - M10,5aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 145 | móng |
| 6 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | móng |
| 7 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch - MNL12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 63 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| L | HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần cột, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf | Theo chương V của E-HSMT | 451 | cột |
| 2 | Công dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cột |
| 3 | Bộ chằng lệch cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CL.ht-B35-GN | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 145 | bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 10,5m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| M | HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 12,172 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| N | HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm² | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| O | HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO THÀNH HỖN HỢP | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | km |
| 2 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này) | 1 | T.bộ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP 1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI: 11 TRẠM | |||
| 1 | Công lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 2 | Công lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Công lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Côdê lắp MBA trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sét (sử dụng cho dây bọc) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA, kẹp quai | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (gồm công lắp cáp CV≥50) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Bảng |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP 1P-37,5KVA SỬA CHỮA KIẾN TRÚC: 2 TRẠM | |||
| 1 | Công tháo thu hồi và lắp mới MCCB, TI, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA (gồm công lắp cáp CV≥50) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 1P-25KVA SỬA CHỮA KIẾN TRÚC: 1 TRẠM | |||
| 1 | Công tháo thu hồi và lắp mới MCCB, TI, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất cho hệ thống đo đếm | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA (gồm công lắp cáp CV≥50) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| S | THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây), không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 19 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,285 | km |
| T | THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO THÀNH HẠ THẾ HỖN HỢP (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây), không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 36 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | km |
| 4 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 5 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Tháo và căng lại dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,805 | km |
| 7 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV50 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1,492 | km |
| 8 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn AV70 trên tuyến hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | km |
| U | THÁO, LẮP LẠI - DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây), không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Tháo bộ chằng hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,274 | km |
| 4 | Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AC50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | km |
| 6 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 26 nhánh (2x15m) tại tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | km |
| 7 | Tháo và lắp rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi dây dẫn ABC2x50 hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng day | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép, nối day | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Máy thi công rãi căng dây | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi