Gói thầu: Gói thầu 20: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Sa Đéc (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778845-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 20: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Sa Đéc (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:20:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 20: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Sa Đéc (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ
1Cáp đồng bọc 600V-CV50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
120mét
2Cột bê tông ly tâm 10,5m-350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT41trụ
3Cột bê tông ly tâm 12m-540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT38trụ
4Cột bê tông ly tâm 14m-650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT7trụ
5Cột bê tông ly tâm 7,5m-200kgf (Có tiếp địa luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT9trụ
6Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) k=2Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT93trụ
B TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi côngTheo chương V của E-HSMT1.650,6
C TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 12m - MBT12Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
20Móng
2Móng cột 14m - MBT14Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
4Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
D TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TIẾP ĐỊA (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất xà trụ 12mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
26bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 12- loại 2 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
E TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT, XÀ (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Bộ ghép trụ BTLT 12m, 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9bộ
2Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m-540kgfTheo chương V của E-HSMT34cột
3Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m-650kgfTheo chương V của E-HSMT5cột
4Cắt trụ bê tông ly tâm 8,5 mTheo chương V của E-HSMT1cột
5Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - Trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
F TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT1,179km
2Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT1,179km
3Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21bộ
5Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
6Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7mét
7Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép Polymer 36kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào trụ ghép sát : CĐNK Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2chuỗi
9Phần vật tư phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
G TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN THIẾT BỊ
1Công lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT1bộ
2Công lắp Chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bassTheo chương V của E-HSMT2bộ
H TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG, TRỤ (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Bộ ghép trụ BTLT 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Công dựng Cột bê tông ly tâm 14m-650kgfTheo chương V của E-HSMT2cột
4Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
I TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT0,021km
2Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT0,063km
3Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6chuỗi
5Phần vật tư phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
J HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,156km
2Phần vật tư phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
K HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHÁT TUYẾN (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi côngTheo chương V của E-HSMT1.220,4
L HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bêtông cho trụ 7,5- MBT7,5Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng cột 10,5m - MBT10,5Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Móng
3Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
4Móng bêtông cho trụ 8,5 - MBT8,5Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT57Móng
5Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Móng
6Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
7Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Móng
M HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TIẾP ĐỊA (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp đất lặp lại luồn trong lòng trụ (cột 8.5m ) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
N HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN CỘT (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng Cột bê tông ly tâm 8,5m-300kgfTheo chương V của E-HSMT93cột
2Công dựng Cột bê tông ly tâm 10,5m-350kgfTheo chương V của E-HSMT41cột
3Công dựng Cột bê tông ly tâm 12m-540kgfTheo chương V của E-HSMT4cột
4Công dựng Cột bê tông ly tâm 7,5m-200kgfTheo chương V của E-HSMT9cột
5Bộ ghép trụ BTLT 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Bộ ghép trụ BTLT 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17bộ
7Bộ ghép trụ BTLT 12mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ ghép trụ BTLT 10,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
O HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,695km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm²Theo chương V của E-HSMT0,487km
3Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo chương V của E-HSMT1,697km
4Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm²Theo chương V của E-HSMT0,109km
5Lắp Cáp nhôm bọc ABC 3x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT17mét
6Lắp Cáp nhôm bọc ABC 4x70 (Dây từ MCCB lên lưới hạ thế)Theo chương V của E-HSMT16mét
7Phần vật tư phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T.bộ
P TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA XÂY DỰNG MỚI: 03 TRẠM
1Công lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Công lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Công lắp Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
4Côdê lắp MBA trụ ghép (80x8)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Côdê lắp MBA trụ đơn Φ250 (80x8)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Thùng CB Composite 1 pha (gồm công lắp MCCB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3cái
7Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
9Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sét (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
11Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
12Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
13Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50KVA (gồm công lắp cáp CV>=50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
14Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bảng
Q TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-50KVA XÂY DỰNG MỚI: 01 TRẠM
1Công lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Công lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Công lắp Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
4Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB Composite 3 pha (gồm công lắp MCCB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1cái
6Hộp công tơ 3 pha Composite (gồm công lắp điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ xà đỡ composite 2,8m, FCO, LA trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sét (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
11Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA (gồm công lắp cáp CV>=50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
13Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bảng
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 9 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,135km
2Tháo lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT9hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->