Gói thầu: Gói thầu 16: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774091-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 16: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220771644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:12:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 16: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện trung, hạ thế cấp điện cho các hộ dân khu vực TP Cao Lãnh và huyện Tháp Mười (năm 2022)
Các công trình ĐTXD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TPCL - Phần cung cấp vật tư
1Cáp đồng bọc 600V-CV95Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
42mét
2Cáp đồng bọc 600V-CV50Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT8mét
3Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT18Cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT28Cột
5Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT2Cột
B TPCL - ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m - MBT14Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
2Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
3Bộ tiếp đất đà sắt trụChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18Bộ
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
C TPCL - ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT18Cột
2Cắt trụ bê tông ly tâm trung thế 12 mTheo chương V của E-HSMT7Cột
D TPCL - ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
14Bộ
2Bộ xà néo kép 2400 cột đơn - X-24KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
E TPCL - ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT90bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT24chuỗi
4Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1chuỗi
5Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V của E-HSMT1,138km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
F TPCL - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng bêtông cho trụ 8,5 MBT8,5Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
G TPCL - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT26Cột
2Cắt cột bêtông 8,5 mTheo chương V của E-HSMT16Cột
H TPCL - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 3m kép - COD 3m-K(U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
I TPCL - ĐD HTĐL cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo chương V của E-HSMT1,321km
2Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo chương V của E-HSMT0,187km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
J TPCL - ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x120mm²Theo chương V của E-HSMT0,286km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
K TPCL - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT42
L TPCL - ĐD HTĐL XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
M TPCL - ĐD HTĐL XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT2Cột
2Công dựng cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT2Cột
3Cắt gốc cột bêtông 8,5 mTheo chương V của E-HSMT1Cột
N TPCL - ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Theo chương V của E-HSMT0,042km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
O TPCL - TBA 3P-250kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
P TPCL - TBA 3P-250kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA, Kẹp quaiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB Composite 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ xà composite 2,8m lắp FCO, LA: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ cách điện đứng SĐU-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA (bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bảng
Q TPCL - ĐD TT cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐITheo chương V của E-HSMT5Bộ
2Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐGTheo chương V của E-HSMT2Bộ
3Tháo chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V của E-HSMT2Chuỗi
4Tháo bộ đỡ dây trung hòa Đth - UTheo chương V của E-HSMT6Bộ
5Tháo bộ néo dây trung hòa Nth - UTheo chương V của E-HSMT2Bộ
6Tháo và lắp lại bộ cách điện đỡ góc: SĐG - 35kVTheo chương V của E-HSMT3Bộ
7Tháo và lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI - 35kVTheo chương V của E-HSMT9Bộ
8Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép ACXH50/8 trên tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,431Km
9Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 trên tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,431Km
10Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây ABC2x50 trên tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,036Km
11Tháo và lắp lại cần đèn chiếu sángTheo chương V của E-HSMT6Bộ
12Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 100kVATheo chương V của E-HSMT1Máy
13Tháo FCO 15/27kV-100ATheo chương V của E-HSMT1Cái
14Tháo chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT1Cái
15Tháo tủ phân phối trạm 1P-100kVA (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1Cái
16Tháo Hộp điện kế 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1Cái
17Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² :(3) mTheo chương V của E-HSMT3Mét
18Tháo thu hồi Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V của E-HSMT1Bộ
19Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V - CV95 : 16mTheo chương V của E-HSMT16Mét
20Tháo thu hồi Cáp nhôm bọc 600V - AV 95 : 15mTheo chương V của E-HSMT15Mét
21Tháo thu hồi đà bắt FCO, LA TBA 1 phaTheo chương V của E-HSMT1Bộ
R TPCL - ĐD HTĐL XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT1Bộ
2Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo bộ chằngTheo chương V của E-HSMT1Bộ
S TPCL - ĐD HTHH - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT3Bộ
2Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Theo chương V của E-HSMT0,572Km
4Tháo hạ và thu hồi dây dẫn Muller CVV2x6Theo chương V của E-HSMT0,018Km
5Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 11 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT0,165Km
6Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT4Bộ
7Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3Bộ
T TPCL - ĐD HTĐL cải tạo - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT2Bộ
2Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V của E-HSMT35Bộ
3Thu hồi tháp sắt 3m đơn: TS-30ĐTheo chương V của E-HSMT1Bộ
4Tháo bộ chằngTheo chương V của E-HSMT9Bộ
5Tháo hạ và thu hồi dây dẫn Muller CVV2x6Theo chương V của E-HSMT0,108Km
6Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 102 nhánh (2x15m) tại tuyếnTheo chương V của E-HSMT1,53km
7Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50Theo chương V của E-HSMT1,245Km
8Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Theo chương V của E-HSMT2,484Km
9Tháo hạ dây ABC 3x70Theo chương V của E-HSMT0,169Km
10Tháo hạ dây ABC 3x50Theo chương V của E-HSMT0,094Km
11Thu hồi kẹp đỡ cáp ABCTheo chương V của E-HSMT11Bộ
12Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT19Bộ
13Tháo, lắp lại hộp công tơ (≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT17Bộ
U Huyện Tháp Mười - Phần cung cấp vật tư
1Cáp đồng bọc 600V-CV50Chi tiết tiêu chuẩn vật tư
Nhà thầu xem chương III của E-HSMT
60Mét
2Cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT4Trụ
3Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT41Cột
4Công dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT2Cột
5Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT37Cột
6Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Chi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT18Cột
7Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cộtChi tiết tiêu chuẩn vật tưNhà thầu xem chương III của E-HSMT163Cột
V Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hành4.802
W Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 14m đà cản 1,5m và 1,2m so le - M14baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
27Móng
2Móng cột 16m cho cột ghép sát - MBT16-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng cột 14m cho cột ghép sát - MBT14-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Móng
4Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sét (cột 16m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
5Bộ tiếp đất chân sứ đỉnhChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT33Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 16m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
7Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
8Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
X Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng cột bê tông ly tâm 16m, lực đầu cột 920kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT4Trụ
2Công dựng cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT41Cột
3Cắt trụ bê tông ly tâm trung thế 12 mTheo chương V của E-HSMT1Cột
Y Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C) - trụ ghép (Trọng lượng xà 5kg)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
Z Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần biển báo vượt sông
1Công dựng công dựng cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT2Cột
2Biển báo C4.1 và C2.1Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Móng cột báo hiệu (MBT8,5)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
AA Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT30bộ
3Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Chuỗi cách điện néo kép Polymer 35kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào trụ ghép : CĐNK Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3chuỗi
5Chuỗi cách điện néo Polymer 35kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7chuỗi
6Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V của E-HSMT4,802km
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
AB Huyện Tháp Mười - ĐDTT XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) (bao gồm cung cấp nắp chụp)Theo chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp chống sét van LA 18kV - 10kA - kể cả bass (bao gồm cung cấp nắp chụp)Theo chương V của E-HSMT3bộ
AC Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT6.458
AD Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa)
1Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
107Móng
2Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT25Móng
3Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - MBT7,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28Móng
4Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Móng
5Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT25Bộ
8Bộ tiếp đất lặp lại (cột 10.5m) - Loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
AE Huyện Tháp Mười - ĐD HTĐL XDM - Phần cột, néo (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Công dựng cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 350kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT37Cột
2Công dựng cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)Theo chương V của E-HSMT18Cột
3Công dựng cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 200kgf - Có tiếp địa luồn trong thân cộtTheo chương V của E-HSMT163Cột
4Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng TK35", bulông mắt - CX.ht-B35-GNChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
AF Huyện Tháp Mười - ĐDHTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x70mm²Theo chương V của E-HSMT6,794km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Ống nối, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp; Kiểm tra bản vẽ, bảng phân bố trụ trong hồ sơ mời thầu và tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường trước khi dự thầu để tính đúng, tính đủ vật tư, phụ kiện đảm bảo thi công hoàn thành công trình theo thiết kế và hợp đồng đã ký kết)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt (Không tính phát sinh tăng, giảm phần này)1T. bộ
AG Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
AH Huyện Tháp Mười - TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Cổ dê lắp MBA trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Bộ
2Thùng CB Composite 1 pha (Bao gồm công lắp CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3cái
3Hộp công tơ 3 pha Composite (Bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
6Bộ kim thu sét + tiếp đất kim thu sétChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
7Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA (bao gồm công lắp cáp CV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bảng
AI Huyện Tháp Mười - ĐD TT XDM - Tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây) Không tính phát sinh phần này
1Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V của E-HSMT3Sứ
2Tháo & lắp xà thép X-24ĐTheo chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->