Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778585-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220744438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:04:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,884,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện > 10 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng trạm y tế xã Hưng Yên Nam và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: UBND xã Hưng Yên Nam; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.768.108
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKT-KTXD: Công ty cổ phần xây dựng Sun Group - Địa chỉ: Khối 2 thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, Nghệ An; - Cơ quan thẩm định BCKT-KTXD: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên - Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI - Địa chỉ: Ngõ 60, đường Trần Trùng Quang, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: UBND xã Hưng Yên Nam; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.768.108


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 8/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính, xác nhận doanh thu của cơ quan thuế Nhà nước, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên cơ quan: UBND xã Hưng Yên Nam; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.768.108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Phan Anh Nam - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0986.731.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Tài chính –Kế toán xã Hưng Yên Nam; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Lê Thị Minh; - Số điện thoại di động: 0984.988.928
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: UBND huyện Hưng Nguyên; - Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.821.548
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V của E-HSMT27,148100m2
2Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,144100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,144100m3
4Đào xúc đất để đắp nền, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5.048,363m3
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT504,83610m3/1km
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT504,83610m3/1km
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,806100m3
8San đầm đất bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT34,323100m3
B Hạng mục 2: Sân khuôn viên
1Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT227,748m3
2Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT1.518,32m2
3Trồng cây xanh bóng mát, đường kính gốc cây 17-19cm cao 5-6m (cây xoài)Chương V của E-HSMT14cây
4Đào đất móng bờ chắn, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,918m3
5Đắp đất nền đườngChương V của E-HSMT1,306m3
6Bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,979m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ chắn quanh vườn thuốc nam, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,565m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT14,458m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V của E-HSMT0,561100m2
10Ván khuôn sân đườngChương V của E-HSMT0,034100m2
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,222m3
C Hạng mục 3: Cống qua đường và mương nước
1Đào móng cống, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT1,921m3
2Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,167100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,563100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT3,218m3
5Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,15m3
6Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,173100m2
7Ván khuôn thành cốngChương V của E-HSMT0,747100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT74,7m2
9Ván khuôn mặt cốngChương V của E-HSMT0,116100m2
10Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,113tấn
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,057m3
12Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,71m3
13Bê tông nền sân thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,978m3
14Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,368m3
15Đào mương thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,455100m3
16Đắp đất mươngChương V của E-HSMT18,947m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT5,824m3
18Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,336100m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,824m3
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,856m3
21Trát tường mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT89,6m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mốChương V của E-HSMT0,448100m2
23Cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT0,034Tấn
24Cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT0,199Tấn
25Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,696m3
26Cách 15m bố trí khe lún bằng bạtChương V của E-HSMT1,374m2
27Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,179100m2
28Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2tấn
29Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,36m3
30Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT561 cấu kiện
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49m2
D Hạng mục 4: Cổng và hàng rào
1Đào móng, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT4,941m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,445100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,165100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT6m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT62,95m3
6Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,257100m2
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200#Chương V của E-HSMT7,393m3
8Cốt thép giằng móng, D Chương V của E-HSMT0,079Tấn
9Cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,282Tấn
10Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,317100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,035tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,246tấn
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,091m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Chương V của E-HSMT10,541m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Chương V của E-HSMT2,681m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp quanh trụ tạo kiến trúc, chiều cao Chương V của E-HSMT5,004m3
17Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,071100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,01tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,057tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,778m3
21Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT144,572m2
22Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75#Chương V của E-HSMT55,056m2
23Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT246,64md
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT171,44m
25Đắp và trang trí đầu trụChương V của E-HSMT12cái
26Quét nước ximăng trắng 2 nướcChương V của E-HSMT199,628m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT199,628m2
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,336100m
29Đào móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,449m3
30Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,415100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,497100m3
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT18,092m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT189,806m3
34Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,775100m2
35Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200#Chương V của E-HSMT22,292m3
36Cốt thép giằng móng, D Chương V của E-HSMT0,237Tấn
37Cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,852Tấn
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày Chương V của E-HSMT60,405m3
39Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT1,32100m2
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,144tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,026tấn
42Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,712m3
43Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT575,147m2
44Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75#Chương V của E-HSMT82,5m2
45Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT258,46md
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT258,46m
47Đắp và trang trí đầu trụChương V của E-HSMT50cái
48Quét nước ximăng trắng 2 nướcChương V của E-HSMT657,647m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT657,647m2
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,044100m
51Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,035m3
52Đào móng bằng máy, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,093100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3,448m3
54Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,848m3
55Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,07100m2
56Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,005Tấn
57Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,147Tấn
58Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT0,055Tấn
59Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,232m3
60Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,123100m2
61Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,018Tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,018Tấn
63Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT0,091Tấn
64Bê tông trụ đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,887m3
65Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ chiều cao Chương V của E-HSMT3,511m3
66Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,78m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V của E-HSMT30,3m2
68Gia công cổng sắt hộpChương V của E-HSMT18,575m2
69Bánh xe thépChương V của E-HSMT3cái
70Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,443m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,88m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu cơ quanChương V của E-HSMT5,44m2
73Lắp đặt Chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10 (biến hiệu cơ quan)Chương V của E-HSMT0,647m2
E Hạng mục 5: Nhà để xe
1Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT2,514m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,226100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT8,381100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT12,328m3
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,219100m2
6Ván khuôn mặt nềnChương V của E-HSMT0,119100m2
7Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,061tấn
8Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,263tấn
9Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,312m3
10Rải lợp bạt lót nềnChương V của E-HSMT1,104100m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT17,296m3
12Cắt khe chống nứt nền bê tôngChương V của E-HSMT3,0410m
13Trám khe cắt bằng nhựa BitumChương V của E-HSMT3,0410m
14Sản khung cột, giằng, vì kèo bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT1,177tấn
15Lắp dựng khung cột, vì kèo thépChương V của E-HSMT1,177tấn
16Gia công xà gồ thép C mạ kẽmChương V của E-HSMT0,651tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,651tấn
18Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm AustnamChương V của E-HSMT1,196100m2
19ke chống bão (4 cái/m2)Chương V của E-HSMT478,4cái
20Bu lông M20x500Chương V của E-HSMT32cái
21Bu lông M12x40Chương V của E-HSMT128cái
22Diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 400mmChương V của E-HSMT49,8md
F Hạng mục 6: Bể nước sạch
1Đào móng bể, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT8,755m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,788100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,201100m3
4Thi công lớp lót móng bằng đá dămChương V của E-HSMT4,784m3
5Rải lớp bạt chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT0,478100m2
6Ván khuôn tườngChương V của E-HSMT2,063100m2
7Cốt thép bể, đường kính Chương V của E-HSMT0,871tấn
8Cốt thép bể đường kính Chương V của E-HSMT3,885tấn
9Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT35,549m3
10Tấm waterstop làm mạch ngừng thi côngChương V của E-HSMT28md
11Chống thấm bể bằng sika topseal 107Chương V của E-HSMT100,65m2
12Sản xuất nắp đậy bể bằng thép inox dày 1.2mmChương V của E-HSMT13,565kg
13Khóa nắp đâỵChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PVC C2 đấu từ máy bơm từ Nhà khám điều trị tới bể, đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT0,35100m
15Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Van khóa đồng rửa tay tại bể D20Chương V của E-HSMT2cái
G Hạng mục 7: Nhà phụ trợ
1Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT4,714m3
2Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,425100m3
3Đào móng băng, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT4,025m3
4Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp II (bẳng máy)Chương V của E-HSMT0,362100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,59100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT7,978m3
7Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT8,572m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,383100m2
9Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,073tấn
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,913tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT15,453m3
12Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,426m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT17,006m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,976m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bậc cấp:Chương V của E-HSMT2,632m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bó giằng móngChương V của E-HSMT2,536m3
17Trát chân móng và tam cấp, dày 1,5cm, M75#Chương V của E-HSMT30,846m2
18Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,465100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,071tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,486tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,833m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT0,792100m2
23Cốt thép dầm, giằng DChương V của E-HSMT0,166tấn
24Cốt thép dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT1,105tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,527m3
26Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,256100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính Chương V của E-HSMT1,93tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT13,637m3
29Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,066100m2
30Cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT0,075tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,816m3
32Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT10cái
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT26,592m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ tạo kiến trúc, chiều cao Chương V của E-HSMT3,882m3
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày Chương V của E-HSMT2,151m3
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, cao Chương V của E-HSMT12,505m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT173,644m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT78,925m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT79,2m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT125,6m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,55m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,88m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT97,76m
44Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,88m
45Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,8m
46Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT78,925m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT173,644m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT242,35m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT321,275m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT173,644m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmChương V của E-HSMT0,882tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,882tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm AustnamChương V của E-HSMT1,563100m2
54Ke chống bãoChương V của E-HSMT625,2cái
55Tôn úp nócChương V của E-HSMT26,8md
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT100,349m2
57Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen tuyềnChương V của E-HSMT17,544m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT9,36m2
59Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT10,8m2
60Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 20x20x1.2mmChương V của E-HSMT10,8m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT10,8m2
62Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT8bộ
63Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18wChương V của E-HSMT2bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT4cái
65Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT7cái
66Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT2cái
67Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT7cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT6hộp
71Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 ModuleChương V của E-HSMT2hộp
72Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 4 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
73MCB 3P 50AChương V của E-HSMT1cái
74MCB 1P 32AChương V của E-HSMT5cái
75MCB 1P 25AChương V của E-HSMT2cái
76MCB 1P 20AChương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT115m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT81,6m
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT60m
80Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn)Chương V của E-HSMT150m
81Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính=20mmChương V của E-HSMT256,6m
H Hạng mục 8: Nhà điều trị ngoại trú và bếp ăn
1Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT8,485m3
2Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,764100m3
3Đào móng băng, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT6,931m3
4Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,625100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,064100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT14,084m3
7Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT15,713m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,689100m2
9Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,132tấn
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,637tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT27,815m3
12Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,307m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT28,426m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,109m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bậc cấp:Chương V của E-HSMT4,792m3
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bó giằng móngChương V của E-HSMT4,502m3
17Trát chân móng và tam cấp, dày 1,5cm, M75#Chương V của E-HSMT50,646m2
18Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,837100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,128tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,875tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,099m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,334100m2
23Cốt thép dầm, giằng DChương V của E-HSMT0,278tấn
24Cốt thép dầm, giằng, D Chương V của E-HSMT1,862tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,516m3
26Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,175100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính Chương V của E-HSMT3,143tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT23,981m3
29Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,108100m2
30Cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT0,123tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,332m3
32Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT16cái
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT45,163m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ tạo kiến trúc, chiều cao Chương V của E-HSMT7,201m3
35Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày Chương V của E-HSMT3,207m3
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, cao Chương V của E-HSMT19,4m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT260,044m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT172,617m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT133,4m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT217,5m2
41Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,59m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,88m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,76m
44Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,88m
45Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,6m
46Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT172,617m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT260,044m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT418,49m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT591,107m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT260,044m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2Chương V của E-HSMT1,553tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,553tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm AustnamChương V của E-HSMT2,763100m2
54Ke chống bãoChương V của E-HSMT1.105,2cái
55Tôn úp nócChương V của E-HSMT39,8md
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT184,147m2
57Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen tuyềnChương V của E-HSMT31,944m2
58Công tác ốp gạch vào tường các phòng, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT170,04m2
59Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT28,08m2
60Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor phụ kiện Kinlong kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT17,28m2
61Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 20x20x1.2mmChương V của E-HSMT17,28m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT17,28m2
63Lát đá mặt bàn bếpChương V của E-HSMT3,66m2
64Tủ bếp bên dưới bằng gỗ dổi.Chương V của E-HSMT4,88md
65Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT16bộ
66Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18wChương V của E-HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT7cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT12cái
69Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT6cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT12cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT34cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT16hộp
74Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 ModuleChương V của E-HSMT4hộp
75Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 6 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
76MCB 3P 50AChương V của E-HSMT1cái
77MCB 1P 32AChương V của E-HSMT9cái
78MCB 1P 25AChương V của E-HSMT7cái
79MCB 1P 20AChương V của E-HSMT8cái
80Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT237,6m
81Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT266,4m
82Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT90m
83Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn)Chương V của E-HSMT180m
84Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính=20mmChương V của E-HSMT594m
I Hạng mục 9: Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT3,169100m3
2Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT16,679m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT6,216m3
4Đào móng băng, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,687100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,021100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT22,262m3
7Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT22,383m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,407100m2
9Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,116Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,178Tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT1,476Tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT38,615m3
13Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,212Tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,257Tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT18,029m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT62,213m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT17,798m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,126100m2
19Trát chân móng+tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,996m2
20Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,087100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,28tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,058tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,451tấn
24Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,831m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT3,378100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT35,045m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,991Tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT4,796Tấn
29Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,937100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT66,238m3
31Cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSMT6,811Tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT70,837m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT63,472m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,395m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,537m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT22,484m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT22,677m3
38Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,211100m2
39Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,372m3
40Cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,308Tấn
41Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,388100m2
42Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,231m3
43Cốt thép lanh tôChương V của E-HSMT0,339tấn
44Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT891 cấu kiện
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT493,7m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT337,8m2
47Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,176m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT447,794m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,549m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Chương V của E-HSMT873,87m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT172,16m
52Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT86,08m
53Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT125,7m
54Đắp đầu trụ, chân trụ cột hành langChương V của E-HSMT13cái
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT873,87m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT447,794m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT856,676m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.705,37m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT568,519m2
60Quét Sika chống thấm 2 lớp, sê nô mái, sàn vệ sinhChương V của E-HSMT35,86m2
61Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT22,678m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT410,979m2
63Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300, bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,733m2
64Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT469,903m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường các phòng bằng gạch 120x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,896m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT23,94m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, bằng đá GranitChương V của E-HSMT18,321m2
68Sản xuất lan can cầu thangChương V của E-HSMT8,874m2
69Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,919tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,919tấn
71Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm AustnamChương V của E-HSMT3,54100m2
72Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mmChương V của E-HSMT46,7md
73SXLD ke chống bão (4 cái/1m2)Chương V của E-HSMT1.416cái
74Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT49,14m2
75Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor phụ kiện Kinlong kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT22,46m2
76Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện)Chương V của E-HSMT77,44m2
77Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mmChương V của E-HSMT32,647m2
78Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mmChương V của E-HSMT48m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT48m2
80Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 12mm và các phụ điện đi kèmChương V của E-HSMT5,475m2
81Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V của E-HSMT4bộ
82Lắp đặt vòi rửa chậuChương V của E-HSMT4bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT4bộ
85Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
91Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn nhàChương V của E-HSMT13cái
92Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmChương V của E-HSMT4cái
94Lắp đặt van xả tiểu nam InaxChương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt van xả tiểu nữ InaxChương V của E-HSMT4cái
96Khoan giếng cấp nước ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -IIIChương V của E-HSMT15m
97Van phao tự độngChương V của E-HSMT1cái
98Máy bơm nước và các phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1hệ
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 21mmChương V của E-HSMT0,42100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT0,25100m
103Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT8cái
104Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mmChương V của E-HSMT36cái
105Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mmChương V của E-HSMT8cái
106Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/48mmChương V của E-HSMT4cái
107Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/21mmChương V của E-HSMT4cái
108Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 21mmChương V của E-HSMT18cái
109Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 75mmChương V của E-HSMT1,36100m
110Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,245100m
111Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT30cái
112Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mmChương V của E-HSMT84cái
113Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 75mmChương V của E-HSMT52cái
114Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 110mmChương V của E-HSMT22cái
115Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36wChương V của E-HSMT3bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT29bộ
118Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18wChương V của E-HSMT20bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT15cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT17cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió WCChương V của E-HSMT4cái
122Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT17cái
123Lắp đặt công tắc đôiChương V của E-HSMT18cái
124Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thangChương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT30cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT37cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT38hộp
128Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 ModuleChương V của E-HSMT14hộp
129Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
130Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 10 ModuleChương V của E-HSMT1hộp
131Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4ModuleChương V của E-HSMT1hộp
132MCB 3P 100AChương V của E-HSMT1cái
133MCB 3P 50AChương V của E-HSMT7cái
134MCB 1P 32AChương V của E-HSMT30cái
135MCB 1P 25AChương V của E-HSMT14cái
136MCB 1P 20AChương V của E-HSMT28cái
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT540m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT611,52m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT306,15m
140Lắp đặt dây CXV 3x10+1x6MM2Chương V của E-HSMT100m
141Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn)Chương V của E-HSMT250m
142Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.457,67m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT100m
144Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, dài 2mChương V của E-HSMT12cọc
145Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT5cái
146Giá đỡ kim thu sét bằng sứChương V của E-HSMT5Cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT65m
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT60m
149Đào mương đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIChương V của E-HSMT24m3
150Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT24m3
151Thép chân bật fi 12Chương V của E-HSMT100Cái
152Sứ luồn dâyChương V của E-HSMT10cái
153Hộp đặt bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
154Tiêu lệnh + nội qui PCCCChương V của E-HSMT2Bộ
155Bình chữa cháy C02Chương V của E-HSMT4Cái
156Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II (bằng thủ công)Chương V của E-HSMT2,697m3
157Đào móng bể phốt bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy)Chương V của E-HSMT0,243100m3
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,058100m3
159Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,053m3
160Ván khuôn móng bểChương V của E-HSMT0,033100m2
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,067tấn
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,063tấn
163Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,521m3
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT5,26m3
165Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố.Chương V của E-HSMT0,027100m2
166Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,005tấn
167Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,032tấn
168Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,586m3
169Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT95,636m2
170Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bểChương V của E-HSMT27,392m2
171Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,774m3
172Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,092tấn
173SVán khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,03100m2
174Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT6cấu kiện
175Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,613m2
176Bộ khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đáChương V của E-HSMT2bộ
J Hạng mục 10: Lò đốt rác thải y tế
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,21m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,726m3
3Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,031100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,026tấn
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,968m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lò đốt, chiều cao Chương V của E-HSMT3,106m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,024100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,003tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,016tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,264m3
11Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,006100m2
12Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,03tấn
13Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,225m3
14Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT11 cấu kiện
15Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT28,236m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT28,236m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).53
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi > 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn điện > 10 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy khoan cầm tay - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy bơm nước - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy phát điện ≥ 2,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy mài - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
15 Giàn giáo thép - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->