Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:04:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,884,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện > 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trạm y tế xã Hưng Yên Nam và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 8/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính, xác nhận doanh thu của cơ quan thuế Nhà nước, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý IV/2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên cơ quan: UBND xã Hưng Yên Nam;
- Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 02383.768.108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Phan Anh Nam - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0986.731.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Tài chính –Kế toán xã Hưng Yên Nam; - Địa chỉ: Xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Lê Thị Minh; - Số điện thoại di động: 0984.988.928 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: UBND huyện Hưng Nguyên; - Địa chỉ: thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.821.548 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 27,148 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,144 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp nền, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5.048,363 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 504,836 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 504,836 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 34,323 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Sân khuôn viên | |||
| 1 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 227,748 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.518,32 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh bóng mát, đường kính gốc cây 17-19cm cao 5-6m (cây xoài) | Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 4 | Đào đất móng bờ chắn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 6 | Bê tông lót sân, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bờ chắn quanh vườn thuốc nam, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 14,458 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sân đường | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,222 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống qua đường và mương nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,563 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 74,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cống hộp, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,113 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,057 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông nền sân thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 14 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,368 | m3 |
| 15 | Đào mương thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mương | Chương V của E-HSMT | 18,947 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 21 | Trát tường mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 0,199 | Tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 26 | Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt | Chương V của E-HSMT | 1,374 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 4,941 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 62,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Chương V của E-HSMT | 7,393 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,079 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,282 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 10,541 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,681 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp quanh trụ tạo kiến trúc, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 21 | Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,572 | m2 |
| 22 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# | Chương V của E-HSMT | 55,056 | m2 |
| 23 | Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 246,64 | md |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,44 | m |
| 25 | Đắp và trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 199,628 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 199,628 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 29 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,449 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,415 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,092 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 189,806 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Chương V của E-HSMT | 22,292 | m3 |
| 36 | Cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 37 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,852 | Tấn |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 60,405 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 43 | Trát tường hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 575,147 | m2 |
| 44 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM75# | Chương V của E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 45 | Đắp phào chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258,46 | md |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258,46 | m |
| 47 | Đắp và trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 48 | Quét nước ximăng trắng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 657,647 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 657,647 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,044 | 100m |
| 51 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 59 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 64 | Bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,511 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 68 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V của E-HSMT | 18,575 | m2 |
| 69 | Bánh xe thép | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng hiệu cơ quan | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi theo tỉ lệ 1/10 (biến hiệu cơ quan) | Chương V của E-HSMT | 0,647 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 2,514 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt nền | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,312 | m3 |
| 10 | Rải lợp bạt lót nền | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,296 | m3 |
| 12 | Cắt khe chống nứt nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 10m |
| 13 | Trám khe cắt bằng nhựa Bitum | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 10m |
| 14 | Sản khung cột, giằng, vì kèo bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung cột, vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,651 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Austnam | Chương V của E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 19 | ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 478,4 | cái |
| 20 | Bu lông M20x500 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Bu lông M12x40 | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 22 | Diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 400mm | Chương V của E-HSMT | 49,8 | md |
| F | Hạng mục 6: Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 8,755 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chương V của E-HSMT | 4,784 | m3 |
| 5 | Rải lớp bạt chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 2,063 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,885 | tấn |
| 9 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 35,549 | m3 |
| 10 | Tấm waterstop làm mạch ngừng thi công | Chương V của E-HSMT | 28 | md |
| 11 | Chống thấm bể bằng sika topseal 107 | Chương V của E-HSMT | 100,65 | m2 |
| 12 | Sản xuất nắp đậy bể bằng thép inox dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 13,565 | kg |
| 13 | Khóa nắp đâỵ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 đấu từ máy bơm từ Nhà khám điều trị tới bể, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa đồng rửa tay tại bể D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp II (bẳng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,978 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,453 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,006 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,976 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bậc cấp: | Chương V của E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bó giằng móng | Chương V của E-HSMT | 2,536 | m3 |
| 17 | Trát chân móng và tam cấp, dày 1,5cm, M75# | Chương V của E-HSMT | 30,846 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,833 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,527 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,637 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 26,592 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ tạo kiến trúc, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,882 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,151 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, cao | Chương V của E-HSMT | 12,505 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,644 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,925 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 125,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,55 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,88 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,76 | m |
| 44 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,88 | m |
| 45 | Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,8 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 78,925 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 173,644 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 242,35 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 321,275 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 173,644 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Austnam | Chương V của E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 625,2 | cái |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 26,8 | md |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,349 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen tuyền | Chương V của E-HSMT | 17,544 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 60 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | MCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 81,6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính=20mm | Chương V của E-HSMT | 256,6 | m |
| H | Hạng mục 8: Nhà điều trị ngoại trú và bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 8,485 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 6,931 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,084 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,815 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,307 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,426 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,109 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bậc cấp: | Chương V của E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, XM mác 75#, Xây bó giằng móng | Chương V của E-HSMT | 4,502 | m3 |
| 17 | Trát chân móng và tam cấp, dày 1,5cm, M75# | Chương V của E-HSMT | 50,646 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,837 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 1,862 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,516 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,175 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,143 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,981 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 45,163 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ tạo kiến trúc, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,201 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chắn sê nô, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,207 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, cao | Chương V của E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 260,044 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,617 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,5 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,59 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,88 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,76 | m |
| 44 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,88 | m |
| 45 | Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,6 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 172,617 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 260,044 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 418,49 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 591,107 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 260,044 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Austnam | Chương V của E-HSMT | 2,763 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.105,2 | cái |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 39,8 | md |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,147 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đen tuyền | Chương V của E-HSMT | 31,944 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường các phòng, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,04 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor phụ kiện Kinlong kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 61 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bàn bếp | Chương V của E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 64 | Tủ bếp bên dưới bằng gỗ dổi. | Chương V của E-HSMT | 4,88 | md |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 74 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | MCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 237,6 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 266,4 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn) | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính=20mm | Chương V của E-HSMT | 594 | m |
| I | Hạng mục 9: Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 3,169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 16,679 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,021 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,262 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 22,383 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,178 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,476 | Tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 38,615 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,212 | Tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,257 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,029 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 62,213 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 17,798 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Trát chân móng+tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,996 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,087 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,451 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,831 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,378 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,045 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,991 | Tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,796 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,937 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 66,238 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 6,811 | Tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 70,837 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 63,472 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,537 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 22,484 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,677 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,231 | m3 |
| 43 | Cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 493,7 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 337,8 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,176 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 447,794 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,549 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 873,87 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,16 | m |
| 52 | Đắp gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,08 | m |
| 53 | Đắp phào quanh cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 125,7 | m |
| 54 | Đắp đầu trụ, chân trụ cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 873,87 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 447,794 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 856,676 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.705,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 568,519 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, sê nô mái, sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 35,86 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 22,678 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 410,979 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300, bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,733 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 469,903 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường các phòng bằng gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,896 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, bằng đá Granit | Chương V của E-HSMT | 18,321 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 8,874 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,919 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Austnam | Chương V của E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 72 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mm | Chương V của E-HSMT | 46,7 | md |
| 73 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Chương V của E-HSMT | 1.416 | cái |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp Austdoor phụ kiện Kinlong kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 22,46 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 32,647 | m2 |
| 78 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite dày 12mm và các phụ điện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 5,475 | m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu Inox thu nước sàn nhà | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả tiểu nữ Inax | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Khoan giếng cấp nước ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 97 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Máy bơm nước và các phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 48/21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió WC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 8 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 10 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 4Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | MCB 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | MCB 3P 50A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | MCB 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | MCB 1P 25A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | MCB 1P 20A | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 611,52 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 306,15 | m |
| 140 | Lắp đặt dây CXV 3x10+1x6MM2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6MM2 (dây nguồn) | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.457,67 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Giá đỡ kim thu sét bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Đào mương đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 150 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 151 | Thép chân bật fi 12 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 152 | Sứ luồn dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 155 | Bình chữa cháy C02 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 156 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II (bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 157 | Đào móng bể phốt bằng máy đào, đất cấp II (bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng bể | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 163 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 167 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 169 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 95,636 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể | Chương V của E-HSMT | 27,392 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 172 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 173 | SVán khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 175 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 176 | Bộ khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Lò đốt rác thải y tế | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lò đốt, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,106 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,236 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,236 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị xây dựng công trình hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 8/2023,+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện > 10 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy mài | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi