Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792144-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220457433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 10:48:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,794,400,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 8,80 tỷ, giá trị phần lắp đặt thiết bị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ).Hoặc 02 hợp đồng trong đó bao gồm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) được tính là 1 hợp đồng tương tự Hoặc 03 hợp đồng trong đó bao gồm 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) có giá trị ≥ 0,9 tỷ được tính là 1 hợp đồng tương tự. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng trung tâm văn hoá xã Dị Nậu
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.682.318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam + Thẩm định hồ sơ, dự toán thiết kế: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.682.318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 02 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.682.318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt11,775m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,392m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,078100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,044100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,013m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,119100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,06100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,537m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,197tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,363m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt1,477m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,221100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,178tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,343100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,735m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,142tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,215tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,398m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,329100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,165tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,329m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,037100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,02tấn
27Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,243100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,435m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt7,917m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,711m3
31Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt35,656m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt49,993m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt2,932m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt11,466m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,542m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt110,725m2
37Khơi chỉ lõmTheo HSBCKTKT được duyệt117,9m
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt58,57m
39Con sơn bê tông đúc sẵnTheo HSBCKTKT được duyệt16cái
40Cửa cổng sắt uốn nghệ thuật (bao gồm phụ kiện)Theo HSBCKTKT được duyệt29,491m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt29,491m2
42Bộ chữ inox màu đồng cắt CNC "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ DỊ NẬU"Theo HSBCKTKT được duyệt1trọn bộ
B CỔNG PHỤ (SL: 02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,888m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,046100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,013100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,4m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,086100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,942m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,03tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,049tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,523m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,095100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,068tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,833m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt23,485m2
15Khơi chỉ lõmTheo HSBCKTKT được duyệt100m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt33,12m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt23,485m2
18Gia công cổng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt0,228tấn
19Lắp dựng cổng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt14,26m2
20Tấm bịt Inox dày 1mmTheo HSBCKTKT được duyệt28,218kg
21Bản lề cối xoayTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
22Khóa cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
23Chốt chânTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
C MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt165,222m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,855100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,797100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt11,248m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,67100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt5,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,522tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt30,672m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt41,55m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,093100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,573m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,069tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt16,579m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,967m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt13,59m3
16Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt304,351m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt154,286m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt458,637m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt2,928tấn
20Lắp dựng tường rào sắtTheo HSBCKTKT được duyệt218,719m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt307,401m2
22Thép râu chờTheo HSBCKTKT được duyệt160cái
23Nắp chụpTheo HSBCKTKT được duyệt160cái
24Bu lông nởTheo HSBCKTKT được duyệt234cái
D BỒN HOA
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt20,351m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,038100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,166100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt8,479m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,53100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt21,769m3
7Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt96,763m2
8Công tác ốp gạch thẻTheo HSBCKTKT được duyệt96,763m2
E GHẾ NGỒI
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,433m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,028m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,405100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,31m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,014100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,499m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,475m3
8Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
9Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,562m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt91 cấu kiện
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,616m2
F SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,573100m3
2Trải bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt3.147,4m2
3Cắt khe co giãn 4mx4mTheo HSBCKTKT được duyệt157,3710m
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt220,318m3
5Lát gạch bê tông vân đá 400x400, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3.147,4m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,163100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt0,245100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSBCKTKT được duyệt0,114100m2
G BÓ HÈ ĐƯỜNG VÀ SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt80m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,48m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt20,8m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt67,01m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,96m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,296100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,424100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt9,536m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,292100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,018100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,322100m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt5,594m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,634tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt1541 cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,454m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,539m3
14Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt135,828m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo HSBCKTKT được duyệt20m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo HSBCKTKT được duyệt55m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt55m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
7Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
8Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt70m
9Aptomat MCCB 3P-175A-30KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
10Aptomat MCCB 3P-125A-30KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
11Aptomat MCCB 3C-75A-22KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
12Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
15Ampe kế 0-300ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
16Vôn kế 0-500VTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
17Chuyển mạch vôn kếTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
18Đèn báo phaTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
19Cầu chì 2A+đếTheo HSBCKTKT được duyệt3hộp
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
21Sứ báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
22Ống nhựa HDPE D110/90Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo HSBCKTKT được duyệt0,55100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt1,15100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt1,3100m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt10m
27Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
28Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
29Aptomat MCB 2P-20A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
30Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
31Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Theo HSBCKTKT được duyệt6bộ
32Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSBCKTKT được duyệt6cột
33Lắp đèn pha LED 100wTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
34Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt250m
35Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
36Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt2,5100m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt50m
38Đèn cầu trụ tròn D250Theo HSBCKTKT được duyệt25bộ
39Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt210m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt2,1100m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,84m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt16,8m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,168100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,038100m3
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,84m3
46Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,192100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,008tấn
48Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo HSBCKTKT được duyệt6cọc
49Tai tiếp địa mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
50Bảng phíp dày 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
51Cầu đấu dây 60ATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
52Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt6cái
53Bu lông + ê cu M6Theo HSBCKTKT được duyệt24bộ
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,079tấn
55Ống PVC D50Theo HSBCKTKT được duyệt0,09100m
56Long đen + ê cu M6Theo HSBCKTKT được duyệt24bộ
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
58Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
59Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo HSBCKTKT được duyệt8m
60Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo HSBCKTKT được duyệt5cọc
61Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt12m
62Que hànTheo HSBCKTKT được duyệt15que
63Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
64Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt114,338m3
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,405100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,737100m3
67Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,406100m3
68Van 2 chiều D50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
69Van 1 chiều D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
70Lọc cặn D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
71Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
72Cút nhựa HPDE D50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
73Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt11,114m3
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,029100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,083100m3
76Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,028100m3
77Gạch không nungTheo HSBCKTKT được duyệt440viên
78Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1.5m3/h, H=20m, chạy bằng điệnTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
79Rọ hút bằng nhựa D20Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
80Cút nhựa HDPE D20Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
81Tê nhựa HDPE D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
82Van cổng kiểu vô lăng D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
83Van khóa 1 chiều lắp ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
84Khớp nối mềm D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
85Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
86Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
87Y lọc D20Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
88Ống nhựa HDPE D20Theo HSBCKTKT được duyệt0,55100m
89Măng sông HDPE D20Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
90Cút nhựa HPDE D50Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
91Nối thẳng HPDE D50Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
92Van khoá nhựa HDPE D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
93Ống HDPE D50Theo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
94Nút bịt HPDE D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
95Van phao D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
96Cút nhựa HPDE ren trong D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
97Kép nối ren ngoài D50Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
J NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt590,644m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt3,798100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt2,108100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt30,963m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,383100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt157,561m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,892100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt2,331100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,193tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,678tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt6,084tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt84,046m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt6,271100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt66,034m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,401m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,175100m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,488100m3
18Đổ bê tông bản tam cấp, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt11,548m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,952m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,527tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,523tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt10,88m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,639m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt4,94m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt146,078m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,911m2
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,18m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt7,18m2
30Gia công lan canTheo HSBCKTKT được duyệt0,951tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,447m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt4,284100m2
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt38,634m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,733tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,441tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,752tấn
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt8,195100m2
38Đổ xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt94,321m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,243tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,449tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt12,269tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt124,844m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt12,885100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt21,424tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,386100m2
46Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt4,946m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,791tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,205100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,508m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,061tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,19tấn
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,931m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt59,1m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt52,399m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt59,1m2
56Lan can cầu thang (tay vịn inox D60X1.5 mm + kính cường lực dày 12mm, trụ la inox)Theo HSBCKTKT được duyệt33,26md
57Gia công thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,08tấn
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt2,042100m2
59Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt13,862m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,42tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,752tấn
62Gia công xà gồ thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,644tấn
63Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,644tấn
64Gia công xà gồ thép hộpTheo HSBCKTKT được duyệt3,834tấn
65Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo HSBCKTKT được duyệt3,834tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt6,116tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt6,116tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt811,85m2
69Bu lông M22X500Theo HSBCKTKT được duyệt56Cái
70Bu lông M18Theo HSBCKTKT được duyệt16Cái
71Bu lông M12X120Theo HSBCKTKT được duyệt471Cái
72Tăng đơ 2 đầu ren D20Theo HSBCKTKT được duyệt38bộ
73Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớpTheo HSBCKTKT được duyệt7,571100m2
74Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt95,386m
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt225,072m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt6,592m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt76,281m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt5,964m3
79Căng lưới chống nứtTheo HSBCKTKT được duyệt417,431m2
80Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt880,757m2
81Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1.431,409m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt730,877m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1.201,809m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt197,556m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt406,077m2
86Nẹp phào trần thạch caoTheo HSBCKTKT được duyệt409md
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt277,317m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt484,238m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt159,045m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt683,197m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt454,334m
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt210,56m
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.345,772m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt3.800,457m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSBCKTKT được duyệt603,633m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt603,633m2
97Quét chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp)Theo HSBCKTKT được duyệt217,768m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt111,754m2
99Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt19,223m2
100Chữ inox màu vàng gương " TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ DỊ NẬU 'Theo HSBCKTKT được duyệt21chữ
101Lan can con tiện bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt149cái
102Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt4,561m3
103Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,824m3
104Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt997,479m2
105Lát đá granit qua cửaTheo HSBCKTKT được duyệt8,22m2
106Lam nhôm chắn nắngTheo HSBCKTKT được duyệt14,4m2
107Lắp dựng lam nhôm chắn nắngTheo HSBCKTKT được duyệt14,4m2
108Gia công hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,099tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSBCKTKT được duyệt0,099tấn
110Sơn tĩnh điệnTheo HSBCKTKT được duyệt99kg
111Bu lông liên kếtTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
112Nắp tôn 304 dày 0.8 lyTheo HSBCKTKT được duyệt2,081m2
113Bản lềTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
114Khóa cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
115Chốt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
116Tay nắm cửa thủy lực H=1000 chất liệu inox vàng gươngTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
117Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính thủy lực dày 12mm, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt19,5m2
118Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt37,44m2
119Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt20,02m2
120Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt6,84m2
121Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt8m2
122Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt4,2m2
123Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt3,9m2
124Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt21,95m2
125Cửa chớp nhômTheo HSBCKTKT được duyệt20,268m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt20,268m2
127Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng)Theo HSBCKTKT được duyệt39,144m2
128Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,242tấn
129Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt17,4m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt17,4m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt13,884100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSBCKTKT được duyệt3,752100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSBCKTKT được duyệt26,267100m2
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt4,8m3
136Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo HSBCKTKT được duyệt24m
137Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo HSBCKTKT được duyệt5cọc
138Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt12m
139Que hànTheo HSBCKTKT được duyệt15que
140Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
141Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
142Aptomat MCCB 3P-60A-18KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
143Aptomat MCB 3P-50A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
144Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
145Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
146Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
147Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
148Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
149Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
150Tủ điện phòng chứa 14 modul đế thépTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
151Aptomat MCB 2P-50A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
152Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
153Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
154Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
155Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
156Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
157Aptomat MCB 3P-50A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
158Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
159Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
160Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thépTheo HSBCKTKT được duyệt4hộp
161Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
162Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt8cái
163Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt4cái
164Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thépTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
165Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
166Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
167Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
168Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
169Aptomat MCCB 3P-125A-30KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
170Aptomat MCB 3P-50A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
171Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
172Đèn LED PANEL âm trần 1200x600 công suất 80W ánh sáng trắngTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
173Đèn LED PANEL âm trần 600x600 công suất 36W ánh sáng trắngTheo HSBCKTKT được duyệt26bộ
174Đèn LED PANEL âm trần 300x300 công suất 24W ánh sáng trắngTheo HSBCKTKT được duyệt19bộ
175Đèn LED ốp trần D300 18WTheo HSBCKTKT được duyệt20bộ
176Đèn LED Downlight công xuất 12w -D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt203bộ
177Đèn LED dây hắt trần 3 hàng bóng 7W/mTheo HSBCKTKT được duyệt200m
178Đèn chùm trang tríTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
179Đèn tuýp Led đôi 2x18w ánh sáng trắng 1mTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
180Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt11cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt63cái
182Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt14cái
183Công tắc 2 chiều 10A - 1phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
184Công tắc 1 chiều 10A - 1phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
185Công tắc 1 chiều 10A - 2phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
186Công tắc 1 chiều 10A - 3phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
187Công tắc 1 chiều 10A - 4phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
188Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt8m
189Dây CU/PVC 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
190Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt43m
191Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt80m
192Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
193Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt300m
194Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt150m
195Dây CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1.350m
196Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt675m
197Dây CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt80m
198Dây CU/PVC 1Cx1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt3.750m
199Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo HSBCKTKT được duyệt8m
200Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSBCKTKT được duyệt35m
201Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt2.780m
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt26m3
203Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,26100m3
204Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
205Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
206Quả cầu sứTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
207Dây dẫn trên mái D10Theo HSBCKTKT được duyệt190m
208Ống nhựa PVC D25Theo HSBCKTKT được duyệt6m
209Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt65m
210Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo HSBCKTKT được duyệt5cọc
211Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
212Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt11bộ
213SWITCH 16 cổngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
214Patch panel 16 portTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
215Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
216Gía đỡ tủ Rack 6UTheo HSBCKTKT được duyệt1m
217Cáp mạng máy tính cat6eTheo HSBCKTKT được duyệt280m
218Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt280m
219Đầu bấm dây mạngTheo HSBCKTKT được duyệt25cái
220Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt300m
221Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt300m
222Tủ rack 20UTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
223Ống gas 6.4 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
224Ống gas 9.5 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
225Ống gas 12.7 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
226Ống gas 22.2 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
227Ống thoát nước ngưng điều hoà PVC D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Theo HSBCKTKT được duyệt0,8100m
228Ống thoát nước ngưng điều hoà PVC D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm)Theo HSBCKTKT được duyệt0,4100m
229Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
230Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
231Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt650m
232Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt325m
233Ống nhựa gân xoắn HDPE D200/160Theo HSBCKTKT được duyệt0,14100m
234Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo HSBCKTKT được duyệt1,8100m
235Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt325m
236Rọ chắn rác inox D90Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
237Rọ chắn rác inox D120Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
238Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
239Cút nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
240Cút chếch D90Theo HSBCKTKT được duyệt24cái
241Ống PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt1,32100m
242Ống PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
243Măng sông D90Theo HSBCKTKT được duyệt36cái
244Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt96cái
K NHÀ VỆ SINH SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt14,22m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt8,13m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,102100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,094100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,217m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,078100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt7,025m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,14100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,34100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,27tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,471tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,584m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt10,997m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,037100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,073100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,715m3
18Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,011100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,89m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,037100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,068tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,286m3
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,604m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,037tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,023100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt41 cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,877m2
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,877m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,766m2
30Ngâm nước xi măng bể phốt (4,147m3, xi măng 5kg/1m3)Theo HSBCKTKT được duyệt1công
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSBCKTKT được duyệt18,643m2
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,075100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt3,462m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,236100m2
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt1,393m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,067tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,165tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,257100m2
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,753m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,111tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,313tấn
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,873100m2
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt5,441m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,677tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,157m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,032100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,013tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt15,943m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt4,315m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,59m3
52Căng lưới thép chống nứtTheo HSBCKTKT được duyệt30,166m2
53Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt107,74m2
54Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt41,044m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt18,48m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt20,279m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt87,3m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,796m2
59Sơn chống thấm Sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo HSBCKTKT được duyệt58,71m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt58,71m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32,88m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt32,88m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt154,419m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt126,22m2
65Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt37,822m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt75,804m2
67Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
68Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo HSBCKTKT được duyệt32,042m2
69Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt32,042m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,552m2
71SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38lyTheo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
72SX cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38lyTheo HSBCKTKT được duyệt2,88m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt7,2m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,059tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2,88m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,88m2
77Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo HSBCKTKT được duyệt10bộ
78Công tắc đôiTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
79Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
80Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
81Ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSBCKTKT được duyệt50m
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSBCKTKT được duyệt1bể
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt7bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
85Dây cấp nước xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt7bộ
86Móc giấyTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
87Chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
88Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
89Xi phông thoát tiểuTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
90Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
91Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
92Xi phông lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
93Vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
94Dây cấp nước lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
95Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
96Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
97Ống PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,02100m
98Cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
99Van phao điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
100Ống PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
101Cút nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
102Van khóa nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
103Tê nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
104Măng sông PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
105Ống PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
106Ống PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
107Ống PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m
108Tê nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
109Tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
110Tê nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
111Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSBCKTKT được duyệt9cái
112Cút nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
113Cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
114Cút nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt18cái
115Côn thu nhựa PPR D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
116Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
117Van khóa nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
118Van khóa nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
119Nút bịt nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
120Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
121Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
122Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
123Măng sông PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
124Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
125Măng sông PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
126Ống PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,2100m
127Ống PVC D75Theo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
128Ống PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
129Ống PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
130Y nhựa D110Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
131Y nhựa D42Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
132Y thu nhựa D110/75Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
133Y thu nhựa D75/42Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
134Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
135Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
136Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo HSBCKTKT được duyệt16cái
137Cút nhựa 90 độ D60Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
138Cút nhựa 90 độ D42Theo HSBCKTKT được duyệt24cái
139Côn thu D110/42Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
140Nối nhựa ren trong D42Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
141Nối nhựa ren trong D110Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
142Nối nhựa ren trong D75Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
143Măng sông D110Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
144Măng sông D75Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
145Măng sông D60Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
146Măng sông D42Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
147Thông tắc D110Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
148Thông tắc D75Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
149Xi phông nhựa D75Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
150Tê nhựa D110Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
151Rọ chắn rác inox D120Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
152Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
153Cút nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
154Cút chếch D90Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
155Ống PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,45100m
156Măng sông D90Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
157Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt15cái
L TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt463,218m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,216100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,416100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt10,863m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,162100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,518tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt26m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,638100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,907100m2
10Đổ bê tông tường, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt39,338m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt15,63m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,258tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt5,787tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,829tấn
15Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt221,546m2
16Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt221,546m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt89,732m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt221,546m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt283,502m2
20Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,96m2
21Băng cản nước Waterstop V20Theo HSBCKTKT được duyệt58,12m
22Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo HSBCKTKT được duyệt262,585m3
23Gia công thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,015tấn
24Nắp tôn dày 0,8lyTheo HSBCKTKT được duyệt0,64m2
25Bản lềTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Khóa cửaTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
27Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt7,783m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,031100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,047100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,884m3
31Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,052100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,29m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,02tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,412m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,989m3
36Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,087m3
37Trải bạt nilong chống mất nướcTheo HSBCKTKT được duyệt9,486m2
38Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,122m3
39Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,002100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,017tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,008tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,041100m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,22m3
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,082100m2
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,581m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,015tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,093tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,213100m2
49Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,228m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,242tấn
51Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,069tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,069tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt7,215m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,159100m2
55Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt10,96m
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt7,346m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,786m3
58Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt59,358m2
59Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt26,544m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,28m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,3m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,3m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt59,358m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt57,424m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt18,88m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt18,88m
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,86m2
68Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Theo HSBCKTKT được duyệt7,86m2
69Cửa đi 2 cánh cửa tôn sắt (phụ kiện đồng bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt2,88m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa tôn sắt (phụ kiện đồng bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt6,72m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,077tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
75Rọ chắn rácTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
76Ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
77Lắp đặt phễu thuTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
78Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
79Cút nối nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
80Ống nhựa PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
81Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
82Thanh dẫn điện MT-50x4Theo HSBCKTKT được duyệt0,2m
83Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
84Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
85Công tắc đèn 1 phím 220V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
86Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
87Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt8m
88Dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt5m
89Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Theo HSBCKTKT được duyệt13m
90Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo HSBCKTKT được duyệt5cọc
91Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt18m
92Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo HSBCKTKT được duyệt5m
M NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt6,45m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,03100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,89m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,025100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,967m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt5,451m3
8Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt2,86m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt0,773m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,896m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,024100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,093100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,086tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,954m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,187100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,191tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,138m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,023100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,005tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt6,245m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,533m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,035m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,98m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,45m2
27Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt67,074m2
28Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt24,024m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,8m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt18,7m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,225m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,68m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt17,68m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,272m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,926m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt67,074m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt53,349m2
38Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,087tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,087tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,124100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt8,957m2
42Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt12,24m2
43SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,16m2
44SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt6m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,078tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt3,84m2
49Rọ chắn rácTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
50Ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
51Phễu nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
52Cô lê sắt D100Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
53Cút nối nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
54Ống nhựa PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
55Aptomat MCB-2C-250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
56Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
57Đèn Led ốp trần 220V/9WTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
59Công tắc 2 PHÍM 250V/6ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
61Hộp điện tôn 200x150x100Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
62Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
63Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
N NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt4,329m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,018100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,588m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,181tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,181tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,034100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,4m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,192100m2
9Đắp cát công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt8,604m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt12,1m3
11Bu lông M16x500Theo HSBCKTKT được duyệt48cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,437tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,437tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,206tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,206tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,486tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,486tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt97,672m2
19Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyTheo HSBCKTKT được duyệt1,368100m2
20Máng xối nướcTheo HSBCKTKT được duyệt20m
21Rọ chắn rác inox D90Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
22Lắp đặt phễu thuTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
23Ống nhựa PVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt0,12100m
24Cút nhựa PVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
25Chếch nhựa PVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
26Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt96,266m2
2Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo thépTheo HSBCKTKT được duyệt4công
3Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt33,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,226100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,183100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,258100m3
7Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,667100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt66,7m3
9Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt163,045m2
10Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt5công
11Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt64,9m2
12Phá dỡ lan canTheo HSBCKTKT được duyệt40,915m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt1,054100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,455100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,659100m3
16Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt2,185100m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt218,5m3
18Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt163,045m2
19Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt5công
20Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt64,9m2
21Phá dỡ lan canTheo HSBCKTKT được duyệt40,915m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt1,054100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,455100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,659100m3
25Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt2,185100m3
26Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt218,5m3
27Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt176,292m2
28Tháo tấm che tườngTheo HSBCKTKT được duyệt3,779100m2
29Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thépTheo HSBCKTKT được duyệt7công
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,174100m3
31Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,177100m3
32Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt17,7m3
33Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt295,575m2
34Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt5công
35Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt115,84m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,826100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt1,179100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt2,696100m3
39Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt4,702100m3
40Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt470,2m3
41Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt139,32m2
42Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thépTheo HSBCKTKT được duyệt10công
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,106100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,055100m3
45Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,162100m3
46Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt16,2m3
47Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt109,62m2
48Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thépTheo HSBCKTKT được duyệt10công
49Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,053100m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt5,349m3
51Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt5,349m3
52Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt43,35m2
53Tháo dỡ toàn bộ xà gồ cột thépTheo HSBCKTKT được duyệt2công
54Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt16,2m2
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,184100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,056100m3
57Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt0,244100m3
58Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt24,4m3
P THIẾT BỊ
1Tủ đựng đồ dùngTheo chỉ dẫn chương V1cái
2Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
3Ghế làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
4Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
5Bàn hội trườngTheo chỉ dẫn chương V6chiếc
6Ghế hội trườngTheo chỉ dẫn chương V300chiếc
7Phông rèm trang trí sân khấu + H. trườngTheo chỉ dẫn chương V60m2
8Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềmTheo chỉ dẫn chương V1bộ
9Bục tượng BácTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
10Tượng BácTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
11Bục phát biểuTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
12Ti vi 65 icnhTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
13Gía treo TV di độngTheo chỉ dẫn chương V1Việt Nam
14Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
15Ghế làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
16Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
17Tăng âm truyền thanhTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
18Bàn mixerTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
19Bàn họpTheo chỉ dẫn chương V2chiếc
20Ghế gấpTheo chỉ dẫn chương V30chiếc
21Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V4chiếc
22Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
23Ghế làm việcTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
24Tủ hoặc hộp mục lụcTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
25Giá báo, tạp chíTheo chỉ dẫn chương V4chiếc
26Tủ sáchTheo chỉ dẫn chương V4chiếc
27Giá sách 2 mặtTheo chỉ dẫn chương V4Việt Nam
28Bàn đọc sách thư việnTheo chỉ dẫn chương V4chiếc
29Ghế gấpTheo chỉ dẫn chương V24chiếc
30Điều hoà tủ đứng 1 chiều 100.000 BTUTheo chỉ dẫn chương V5Bộ
31Điều hoà treo tường 1 chiều 18.000 BTUTheo chỉ dẫn chương V6Bộ
32Điều hoà treo tường 1 chiều 12.000 BTUTheo chỉ dẫn chương V2Bộ
33Mixer SoundcraftTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
34Micro + đầu phátTheo chỉ dẫn chương V2Bộ
35Vang kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
36Cục đẩy công xuất 4 kênhTheo chỉ dẫn chương V2chiếc
37Cục đẩy công xuất 2 kênhTheo chỉ dẫn chương V2chiếc
38Bộ trộn âm thanhTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
39EqualizerTheo chỉ dẫn chương V1chiếc
40Loa SubwooferTheo chỉ dẫn chương V2chiếc
41Loa Full Range 12inchTheo chỉ dẫn chương V6chiếc
42Loa MonitorTheo chỉ dẫn chương V2chiếc
43Dây tín hiệuTheo chỉ dẫn chương V1Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 8,80 tỷ, giá trị phần lắp đặt thiết bị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ).Hoặc 02 hợp đồng trong đó bao gồm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) được tính là 1 hợp đồng tương tự Hoặc 03 hợp đồng trong đó bao gồm 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) có giá trị ≥ 0,9 tỷ được tính là 1 hợp đồng tương tự. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).75
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
9 Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt2
10 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) còn hoạt động tốt1
11 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt1
14 Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) còn hoạt động tốt2
15 Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->