Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:48:00 đến ngày 2022-08-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,794,400,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 8,80 tỷ, giá trị phần lắp đặt thiết bị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ).Hoặc 02 hợp đồng trong đó bao gồm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) được tính là 1 hợp đồng tương tự Hoặc 03 hợp đồng trong đó bao gồm 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) có giá trị ≥ 0,9 tỷ được tính là 1 hợp đồng tương tự. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng trung tâm văn hoá xã Dị Nậu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 02 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất .
Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.682.318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,775 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,537 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,197 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,363 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,477 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,735 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,215 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,165 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,329 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,435 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,917 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,711 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,656 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,993 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,932 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,466 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,542 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,725 | m2 |
| 37 | Khơi chỉ lõm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 117,9 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,57 | m |
| 39 | Con sơn bê tông đúc sẵn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Cửa cổng sắt uốn nghệ thuật (bao gồm phụ kiện) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,491 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,491 | m2 |
| 42 | Bộ chữ inox màu đồng cắt CNC "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ DỊ NẬU" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | trọn bộ |
| B | CỔNG PHỤ (SL: 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,942 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,049 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,523 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,833 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,485 | m2 |
| 15 | Khơi chỉ lõm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,12 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,485 | m2 |
| 18 | Gia công cổng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,228 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,26 | m2 |
| 20 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,218 | kg |
| 21 | Bản lề cối xoay | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Chốt chân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| C | MÓNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 165,222 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,797 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,522 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,672 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,573 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,069 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,579 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,967 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,59 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 304,351 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,286 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 458,637 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tường rào sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 218,719 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 307,401 | m2 |
| 22 | Thép râu chờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | cái |
| 23 | Nắp chụp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 160 | cái |
| 24 | Bu lông nở | Theo HSBCKTKT được duyệt | 234 | cái |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,351 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,769 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,763 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,763 | m2 |
| E | GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,499 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,475 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,562 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,616 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,573 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.147,4 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,37 | 10m |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 220,318 | m3 |
| 5 | Lát gạch bê tông vân đá 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.147,4 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| G | BÓ HÈ ĐƯỜNG VÀ SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,48 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,8 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,01 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,424 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,594 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,634 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,454 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,539 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,828 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-175A-30KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế 0-300A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Vôn kế 0-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A+đế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Sứ báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE D110/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,15 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 27 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cột |
| 33 | Lắp đèn pha LED 100w | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | 100m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 38 | Đèn cầu trụ tròn D250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1 | 100m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | tấn |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 49 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Bảng phíp dày 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Cầu đấu dây 60A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Bu lông + ê cu M6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,079 | tấn |
| 55 | Ống PVC D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m |
| 56 | Long đen + ê cu M6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 59 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 62 | Que hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | que |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,338 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,405 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,737 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 68 | Van 2 chiều D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Van 1 chiều D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lọc cặn D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,114 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 77 | Gạch không nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 440 | viên |
| 78 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1.5m3/h, H=20m, chạy bằng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Tê nhựa HDPE D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Van cổng kiểu vô lăng D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Van khóa 1 chiều lắp ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Khớp nối mềm D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Y lọc D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Ống nhựa HDPE D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | 100m |
| 89 | Măng sông HDPE D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 90 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Nối thẳng HPDE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Van khoá nhựa HDPE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Ống HDPE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 94 | Nút bịt HPDE D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van phao D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa HPDE ren trong D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Kép nối ren ngoài D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| J | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 590,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,798 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,108 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,561 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,331 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,193 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,678 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,084 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,046 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,271 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,034 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,401 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bản tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,548 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,952 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,527 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,523 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,88 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,639 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,94 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 146,078 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,911 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,18 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,18 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,951 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,447 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,284 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,634 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,733 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,441 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,752 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,195 | 100m2 |
| 38 | Đổ xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 94,321 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,243 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,449 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,269 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 124,844 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,885 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,424 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,946 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,791 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,508 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,061 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,19 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,931 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,1 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,399 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,1 | m2 |
| 56 | Lan can cầu thang (tay vịn inox D60X1.5 mm + kính cường lực dày 12mm, trụ la inox) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,26 | md |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,042 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,862 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,42 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,752 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,644 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,644 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,834 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,834 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,116 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,116 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 811,85 | m2 |
| 69 | Bu lông M22X500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | Cái |
| 70 | Bu lông M18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | Cái |
| 71 | Bu lông M12X120 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 471 | Cái |
| 72 | Tăng đơ 2 đầu ren D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38 | bộ |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,571 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,386 | m |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 225,072 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,592 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,281 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,964 | m3 |
| 79 | Căng lưới chống nứt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 417,431 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 880,757 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.431,409 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 730,877 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.201,809 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 197,556 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 406,077 | m2 |
| 86 | Nẹp phào trần thạch cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 409 | md |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 277,317 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 484,238 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 159,045 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 683,197 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 454,334 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210,56 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.345,772 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.800,457 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 603,633 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 603,633 | m2 |
| 97 | Quét chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 217,768 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,754 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,223 | m2 |
| 100 | Chữ inox màu vàng gương " TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ DỊ NẬU ' | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21 | chữ |
| 101 | Lan can con tiện bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 149 | cái |
| 102 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,561 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,824 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 997,479 | m2 |
| 105 | Lát đá granit qua cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,22 | m2 |
| 106 | Lam nhôm chắn nắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99 | kg |
| 111 | Bu lông liên kết | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Nắp tôn 304 dày 0.8 ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,081 | m2 |
| 113 | Bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Khóa cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Chốt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Tay nắm cửa thủy lực H=1000 chất liệu inox vàng gương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính thủy lực dày 12mm, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,5 | m2 |
| 118 | Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,44 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,02 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,84 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | m2 |
| 123 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9 | m2 |
| 124 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,95 | m2 |
| 125 | Cửa chớp nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,268 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,268 | m2 |
| 127 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm lắp dựng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,144 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,4 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,4 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,884 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,752 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,267 | 100m2 |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m3 |
| 136 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 138 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 139 | Que hàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | que |
| 140 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 141 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 142 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 147 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tủ điện phòng chứa 14 modul đế thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 155 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 161 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 165 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 169 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 3P-50A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Đèn LED PANEL âm trần 1200x600 công suất 80W ánh sáng trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 173 | Đèn LED PANEL âm trần 600x600 công suất 36W ánh sáng trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | bộ |
| 174 | Đèn LED PANEL âm trần 300x300 công suất 24W ánh sáng trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 175 | Đèn LED ốp trần D300 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 176 | Đèn LED Downlight công xuất 12w -D110mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 203 | bộ |
| 177 | Đèn LED dây hắt trần 3 hàng bóng 7W/m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 178 | Đèn chùm trang trí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp Led đôi 2x18w ánh sáng trắng 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 183 | Công tắc 2 chiều 10A - 1phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Công tắc 1 chiều 10A - 1phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Công tắc 1 chiều 10A - 2phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Công tắc 1 chiều 10A - 3phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 187 | Công tắc 1 chiều 10A - 4phím ( bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 190 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 192 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 193 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 194 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 150 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.350 | m |
| 196 | Dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 675 | m |
| 197 | Dây CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.750 | m |
| 199 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 200 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | m |
| 201 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.780 | m |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 204 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 206 | Quả cầu sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 207 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 190 | m |
| 208 | Ống nhựa PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 209 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65 | m |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 211 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | bộ |
| 213 | SWITCH 16 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 214 | Patch panel 16 port | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 215 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 216 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | m |
| 217 | Cáp mạng máy tính cat6e | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 218 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 219 | Đầu bấm dây mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 220 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 221 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 222 | Tủ rack 20U | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 223 | Ống gas 6.4 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 224 | Ống gas 9.5 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 225 | Ống gas 12.7 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 226 | Ống gas 22.2 dày 0,18mm kèm bảo ôn bằng Aeroflex dày 19mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 227 | Ống thoát nước ngưng điều hoà PVC D21 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8 | 100m |
| 228 | Ống thoát nước ngưng điều hoà PVC D34 (có bọc bảo ôn dày 13mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 229 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 230 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 231 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 650 | m |
| 232 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325 | m |
| 233 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D200/160 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m |
| 234 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | 100m |
| 235 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325 | m |
| 236 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 237 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 239 | Cút nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 240 | Cút chếch D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 241 | Ống PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,32 | 100m |
| 242 | Ống PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 243 | Măng sông D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 244 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,025 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,27 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,471 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,584 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,997 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,068 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,286 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,604 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,877 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,877 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,766 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt (4,147m3, xi măng 5kg/1m3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | công |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,643 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,462 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,393 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,067 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,165 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,753 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,111 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,313 | tấn |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,873 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,441 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,677 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,157 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,943 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,315 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,59 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép chống nứt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,166 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,74 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,044 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,48 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,279 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,3 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,796 | m2 |
| 59 | Sơn chống thấm Sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,71 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,71 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,88 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,88 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,419 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 126,22 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,822 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,804 | m2 |
| 67 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,042 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,042 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,552 | m2 |
| 71 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,2 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,059 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m2 |
| 77 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 78 | Công tắc đôi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 81 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 85 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 86 | Móc giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Xi phông thoát tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Xi phông lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Ống PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Van phao điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Ống PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Măng sông PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Ống PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 107 | Ống PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m |
| 108 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 122 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Ống PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m |
| 127 | Ống PVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 129 | Ống PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 130 | Y nhựa D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 131 | Y nhựa D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D110/75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D75/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 135 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 139 | Côn thu D110/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 141 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 142 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Măng sông D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 144 | Măng sông D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Măng sông D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Măng sông D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Thông tắc D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Thông tắc D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Xi phông nhựa D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tê nhựa D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Cút nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Cút chếch D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 155 | Ống PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 156 | Măng sông D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 157 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| L | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 463,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,416 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,518 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,638 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,338 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,787 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,829 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221,546 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221,546 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89,732 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221,546 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 283,502 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m2 |
| 21 | Băng cản nước Waterstop V20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,12 | m |
| 22 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 262,585 | m3 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 24 | Nắp tôn dày 0,8ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | m2 |
| 25 | Bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,783 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,884 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,412 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,989 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,087 | m3 |
| 37 | Trải bạt nilong chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,486 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,122 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,581 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,093 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,228 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,242 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,069 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,069 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,215 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,96 | m |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,346 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,786 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,358 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,544 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,28 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,3 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,3 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,358 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 57,424 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,88 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,88 | m |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,86 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,86 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh cửa tôn sắt (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa tôn sắt (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,72 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,077 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 75 | Rọ chắn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Cút nối nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Ống nhựa PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | m |
| 83 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 84 | Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Công tắc đèn 1 phím 220V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 88 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| 89 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | m |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m |
| 92 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m |
| M | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,967 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,451 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,773 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,086 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,954 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,191 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,245 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,533 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,035 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,98 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,074 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,024 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,225 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,68 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,68 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,272 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,926 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,074 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,349 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,957 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,24 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,078 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 49 | Rọ chắn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 51 | Phễu nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cô lê sắt D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Cút nối nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 55 | Aptomat MCB-2C-250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Công tắc 2 PHÍM 250V/6A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,329 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,588 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,181 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,181 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,604 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,1 | m3 |
| 11 | Bu lông M16x500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,437 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,437 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,486 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 97,672 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Máng xối nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | m |
| 21 | Rọ chắn rác inox D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96,266 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 7 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,7 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 163,045 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,915 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 16 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 218,5 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 163,045 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,9 | m2 |
| 21 | Phá dỡ lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,915 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,455 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 25 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,185 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 218,5 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 176,292 | m2 |
| 28 | Tháo tấm che tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,779 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | công |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 31 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,7 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 295,575 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115,84 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,179 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,696 | 100m3 |
| 39 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,702 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 470,2 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 139,32 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | công |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 45 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,62 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ, vì kèo, cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | công |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,349 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,349 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,35 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ toàn bộ xà gồ cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | công |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 57 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn hội trường | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Ghế hội trường | Theo chỉ dẫn chương V | 300 | chiếc |
| 7 | Phông rèm trang trí sân khấu + H. trường | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m2 |
| 8 | Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bục tượng Bác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Tượng Bác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Ti vi 65 icnh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Gía treo TV di động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Việt Nam |
| 14 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Ghế làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Tăng âm truyền thanh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Bàn mixer | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Bàn họp | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Ghế gấp | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | chiếc |
| 21 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 22 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Ghế làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Tủ hoặc hộp mục lục | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Giá báo, tạp chí | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 26 | Tủ sách | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 27 | Giá sách 2 mặt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | Việt Nam |
| 28 | Bàn đọc sách thư viện | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | chiếc |
| 29 | Ghế gấp | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | chiếc |
| 30 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 100.000 BTU | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Điều hoà treo tường 1 chiều 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Điều hoà treo tường 1 chiều 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Mixer Soundcraft | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Micro + đầu phát | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Vang kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Cục đẩy công xuất 4 kênh | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | chiếc |
| 37 | Cục đẩy công xuất 2 kênh | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Bộ trộn âm thanh | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Equalizer | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Loa Subwoofer | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | chiếc |
| 41 | Loa Full Range 12inch | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | chiếc |
| 42 | Loa Monitor | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị trong đó giá trị phần xây lắp ≥ 8,80 tỷ, giá trị phần lắp đặt thiết bị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ).Hoặc 02 hợp đồng trong đó bao gồm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 0,9 tỷ (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) được tính là 1 hợp đồng tương tự Hoặc 03 hợp đồng trong đó bao gồm 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8,80 tỷ + 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị (phần nội thất có giá trị ≥ 0,3 tỷ, phần điện tử có giá trị ≥ 0,6 tỷ ) có giá trị ≥ 0,9 tỷ được tính là 1 hợp đồng tương tự. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Tài liêu chứng minh:- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi