Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 – Khu Đầu mối, danh mục: Đường vận hành khu đầu mối, Đường qua vai phải đập dâng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 – Khu Đầu mối, danh mục: Đường vận hành khu đầu mối, Đường qua vai phải đập dâng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:48:00 đến ngày 2022-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,365,793,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,486,000 VNĐ ((Tám mươi triệu bốn trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.365.792.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh)- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 140CV, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (10T là khối lượng hàng hóa tham gia giao thông), Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T , Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 – Khu Đầu mối, danh mục: Đường vận hành khu đầu mối, Đường qua vai phải đập dâng Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 – Khu Nhà máy, danh mục: Đường vận hành khu Nhà máy, Đường qua Nhà nghỉ ca, Nhà van; Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2022 – Khu Đầu mối, danh mục: Đường vận hành khu đầu mối, Đường qua vai phải đập dâng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.486.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TẠI KM 0+290 | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,0669 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 137,7786 | m2 |
| 3 | Đắp cát đắp nền K=0.95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1334 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày= | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49,15 | m |
| 5 | Đào đất C4 nền đường (đào đường BTN cũ) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 từ Km0+290 khu đầu mối đi đổ cự ly 12,21km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79,056 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt bằng, độ chặt K98 sâu 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 137,7786 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41,3336 | m3 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2983 | tấn |
| 10 | Mastic rót nóng CrackMaster 1190 khe co dãn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | m3 |
| 11 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,271 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,393 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,09 | m2 |
| 14 | Đào móng băng đất C4(B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,3663 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C4 từ Km0+290 khu đầu mối đi đổ cự ly 12,21km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,7312 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 108,7872 | m3 |
| B | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 0+480 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3825 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 132,0425 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5663 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1816 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42,5425 | m3 |
| 7 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9425 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34,65 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,125 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5345 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0286 | m3 |
| 17 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,3287 | m3 |
| 18 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 211,5293 | m3 |
| 19 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30,6504 | m3 |
| 20 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 173,6856 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 158,184 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 từ Km0+480 khu đầu mối đi đổ cự ly 12,02km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,563 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 từ Km0+480 khu đầu mối đi đổ cự ly 12,02km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 274,4461 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 298,0091 | m3 |
| 25 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,471 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,801 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải (đất cấp 4) từ Km0+480 khu đầu mối đi đổ cự ly 12,02km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,622 | m3 |
| C | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 2+020 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 113,28 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7308 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m3 |
| 7 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,59 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5676 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54,05 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7654 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 100,6706 | m3 |
| 17 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6784 | m3 |
| 18 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49,1779 | m3 |
| 19 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 40,994 | m3 |
| 20 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 232,2995 | m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 76,5183 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 từ Km2+020 khu đầu mối đi đổ cự ly 10,48km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 118,43 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 từ Km2+020 khu đầu mối đi đổ cự ly 10,48km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 244,6841 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 363,1141 | m3 |
| 25 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5023 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2123 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải (đất C4) từ Km2+020 khu đầu mối đi đổ cự ly 10,48km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,33 | m3 |
| D | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 4+100 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 45,84 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 171,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8532 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8003 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 8 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,022 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2656 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3536 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86,04 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3536 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,6351 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 207,5987 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 106,665 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4 từ Km4+100 khu đầu mối đi đổ cự ly 8,4km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 244,2338 | m3 |
| 19 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 244,2338 | m3 |
| 20 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 238,0236 | m3 |
| 21 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.348,8002 | m3 |
| 22 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,2889 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 154,6371 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C4 từ Km4+100 khu đầu mối đi đổ cự ly 8,4km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.586,8238 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3từ Km4+100 khu đầu mối đi đổ cự ly 8,4km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61,3945 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.648,21 | m3 |
| 27 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1699 | m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1233 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4432 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải (tính đất C4) từ Km4+100 khu đầu mối đi đổ cự ly 8,40km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4432 | m3 |
| 31 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4432 | m3 |
| 32 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,37 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,71 | m3 |
| 34 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 dốc nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1868 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 62,508 | m2 |
| 36 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2442 | m3 |
| 37 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38,4109 | m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3221 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C4 từ Km4+100 khu đầu mối đi đổ cự ly 8,4km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0069 | m3 |
| 40 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,0069 | m3 |
| E | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 5+300 | |||
| 1 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0701 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7303 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4từ Km5+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 7,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8004 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,159 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C4 từ Km5+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 7,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,159 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,9594 | m3 |
| 7 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0719 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6035 | m3 |
| 9 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 109,4914 | m3 |
| 10 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 620,4513 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C4 Km5+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 7,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 729,9427 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 729,9427 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 127,9003 | m3 |
| 14 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,592 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 185,92 | m2 |
| 16 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4867 | Tấn |
| F | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 9+200 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 138,48 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6686 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2025 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 8 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7076 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2056 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 67,59 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2056 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21,0679 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 119,3847 | m3 |
| 17 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 358,5383 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 93,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 từ Km9+200 khu đầu mối đi đổ cự ly 3,3km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 392,9968 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 392,9968 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,9172 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 từ Km9+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 3,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| 23 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2336 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2501 | m3 |
| G | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 9+300 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 173,44 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6061 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9984 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,176 | m3 |
| 7 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 44,73 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1718 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8108 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61,245 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8108 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,0721 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 91,0754 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 89,8554 | m3 |
| 18 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0816 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 Km9+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 3,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6925 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6925 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7046 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 từ Km9+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 3,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7046 | m3 |
| 23 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9681 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3486 | m3 |
| H | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 9+700 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 135,72 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6643 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1879 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 39,634 | m3 |
| 7 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6696 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1776 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 67,14 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1776 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,9004 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90,1025 | m3 |
| 17 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4617 | m3 |
| 18 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,9494 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | m3 |
| 20 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,534 | m3 |
| 21 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,0263 | m3 |
| 22 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,8846 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 158,0125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C4 từ Km9+700 khu đầu mối đi đổ cự ly 2,8km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 149,5633 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 từ Km9+700 khu đầu mối đi đổ cự ly 2,8km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 114,8461 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 264,4093 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8312 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C4 từ Km9+300 khu đầu mối đi đổ cự ly 3,2km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8312 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,8312 | m3 |
| 30 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,0838 | m3 |
| 31 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2563 | m3 |
| I | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 10+600 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 56,88 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 208,48 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0638 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4761 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 73,01 | m2 |
| 8 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,954 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0174 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6444 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 106,785 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6444 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30,8945 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 175,0688 | m3 |
| 17 | Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2793 | m3 |
| 18 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,916 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 131,838 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+600 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,9km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 205,9632 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 205,9632 | m3 |
| 22 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7519 | m3 |
| 23 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 145,9272 | m3 |
| 24 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 181,6169 | m3 |
| 25 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,1627 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+600 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,9km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 171,679 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C3 từ Km10+600 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,9km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.076,9979 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải(100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,677 | m3 |
| 29 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3223 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7043 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4078 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+600 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,9km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4078 | m3 |
| 33 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4078 | m3 |
| 34 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8142 | m3 |
| 35 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0486 | m3 |
| 36 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 dốc nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9476 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63,162 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1616 | m3 |
| 39 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38,1337 | m3 |
| 40 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2208 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C3 từ Km10+600 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,9km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9343 | m3 |
| 42 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9343 | m3 |
| J | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 10+750 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 159,28 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5962 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54,88 | m2 |
| 8 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,434 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9644 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 79,74 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9644 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C4 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2597 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 148,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 102,2712 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+750 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 175,0597 | m3 |
| 19 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 175,0597 | m3 |
| 20 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41,4821 | m3 |
| 21 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 235,0654 | m3 |
| 22 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 219,0399 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.241,2262 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+750 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 276,5475 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 từ Km10+750 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.344,6996 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.621,2471 | m3 |
| 27 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8388 | m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9147 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2478 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C4từ Km10+750 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2478 | m3 |
| 31 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2478 | m3 |
| 32 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1885 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,4395 | m3 |
| 34 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 dốc nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9472 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 61,228 | m2 |
| 36 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1616 | m3 |
| 37 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 38,1337 | m3 |
| 38 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2208 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C3 từ Km10+750 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9343 | m3 |
| 40 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20,9343 | m3 |
| K | XỬ LÝ SẠT TRƯỢT TALUY DƯƠNG TẠI KM 10+980 | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 176,76 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8662 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8247 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 51,205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,22 | m2 |
| 8 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,085 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3226 | m3 |
| 10 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3956 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 86,715 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 14 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3956 | m3 |
| 15 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5623 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 82,5197 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 134,9142 | m3 |
| 18 | Đào đất C4 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5161 | m3 |
| 19 | Đào đất C3 nền đường (30%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 402,3746 | m3 |
| 20 | Đào đất C3 nền đường (70%) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 938,8741 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+980 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,52km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5161 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3từ Km10+980 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,52km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.285,8776 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.286,3937 | m3 |
| 24 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36,5013 | m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7434 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,147 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C4 từ Km10+980 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,52km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,147 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,147 | m3 |
| 29 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6247 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19,5633 | m3 |
| 31 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 dốc nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,2674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 134,43 | m2 |
| 33 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7316 | m3 |
| 34 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 88,3304 | m3 |
| 35 | Đắp đất K95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,9642 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C3 từ Km10+980 khu đầu mối đi đổ cự ly 1,52km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49,9509 | m3 |
| 37 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 49,9509 | m3 |
| L | ĐƯỜNG QUA VAI PHẢI ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) tường chắn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 122,635 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6494 | m3 |
| 3 | Bê tông 8,5Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4866 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24,0958 | m3 |
| 5 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8774 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 285,345 | m2 |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m |
| 8 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8774 | m3 |
| 9 | Đào móng băng đất C3 (B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,7706 | m3 |
| 10 | Đào móng B | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 265,0332 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 65,5061 | m3 |
| 12 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,9748 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 nền đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 266,1903 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 từ điểm vai phải đập dâng đi đổ cự ly 0,65km ( | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 550,9471 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 550,9471 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3112 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C4 từ điểm vai phải đập dâng đi đổ cự ly 0,65km ( | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3112 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3112 | m3 |
| 19 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,9323 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm Dmax | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41,7619 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.609738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.682.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.365.792.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh)- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV) . Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 140CV | ≥ 140CV, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3 | ≥ 1,25m3, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 2 |
| 3 | Ô tô ≥10T | ≥ 10T (10T là khối lượng hàng hóa tham gia giao thông), Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 5 |
| 4 | Đầm cóc ≥70kg | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi 1,5kw | ≥ 1,5kw | 5 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1,0 kw | ≥ 1,0 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông mặt đường | Máy cắt bê tông mặt đường | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | ≥ 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23kW | ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | ≥ 600m3/h | 2 |
| 13 | Lu bánh thép ≥ 16T | ≥ 16T , Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 1 |
| 14 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | ≥ 16 tấn, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 1 |
| 15 | Lu rung ≥ 25 tấn | ≥ 25 tấn, Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật.và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi