Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 14 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (16,0 tỷ đồng); |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 11:19:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,109,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91642515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52737525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. (02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có quy mô và giá trị tương đương thì được tính là 01 hợp đồng tương đương).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (nếu có); xác nhận của CĐT/Đại diện CĐT/QLDA về mức độ hoàn thành. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.276.650.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BT ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Xây dựng nhà lớp học Trường THPT Quảng Xương I, huyện Quảng Xương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo bố trí 14 tỷ đồng; phần còn lại do ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận (16,0 tỷ đồng); |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: phải có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT, TDTT, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT, TDTT, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SỐ 1 - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 2 | Thuê cừ lasen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 465 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,5165 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 155,3498 | 1m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,0725 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,1958 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 62,2116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6415 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 196,8516 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5662 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,6023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,1431 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,4237 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6459 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1022 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9472 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,8877 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 27 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 58,8011 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,1212 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,5367 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 52,7017 | m3 |
| 31 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 77,7675 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 77,7675 | m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44,484 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,2463 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5646 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,0376 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 87,8995 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,0008 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7875 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,2769 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,2456 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 204,0135 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,5784 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24,9711 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,9829 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0877 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7268 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,3854 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5736 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5754 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 354,8017 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22,9467 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25,3311 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.203,59 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.382,82 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 436,8664 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 800,08 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.637,71 | m2 |
| 62 | Đắp chân cột, trụ cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đắp chân cột, đầu cột hành lang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Đắp biểu tượng logo trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đắp chữ " Trường THPT Quảng Xương 1" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Ốp gạch Inax (inax-255/VIZ-2, kt 95x45x7mm), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 75,8125 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.203,59 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5.141,19 | m2 |
| 69 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,3944 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,8246 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33,1478 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,5347 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 68,5347 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 77 | Lan can tay vịn inox 304 hộp 60x60x1,5 + nan inoc hộp 20x20x1 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 214,763 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 59,6502 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 93,45 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn đá marble 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,191 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 194,1878 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 194,1878 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.580,38 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6702 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 170,208 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6702 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,7718 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.908,72 | cái |
| 89 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thang |
| 90 | Nắp tôn mái thang 840x840 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 106,6 | m |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 107,19 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 65,34 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 106,26 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.810,84 | kg |
| 96 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 145,23 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,7126 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa âm tường 1 pha -250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Tủ điện 500x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Cầu chì báo pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 121 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 122 | Cáp Cu/XLPE/2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,944 | 1m3 |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 133 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 135 | Tủ mạng nhựa KT 400x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 136 | Ổ cắm internet âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 137 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 138 | Switch 8 port 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Bộ phát tín hiệu wifi tốc độ kết nối 450 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Cáp mạng lan cat 6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 141 | Máng cáp kích thước 2,4x1,4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 142 | Cáp đồng trục RG5-5C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 143 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 144 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Đai ôm, đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| B | NHÀ SỐ 2 - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7 | 100m |
| 2 | Thuê cừ lasen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7 | 100m |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25,6047 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 134,7617 | 1m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,871 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,064 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 55,2976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5923 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 174,7524 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,3294 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,8514 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7476 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,0081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6081 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4268 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,5298 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8872 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,636 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6525 | tấn |
| 27 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 54,8625 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,1786 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13,5558 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48,299 | m3 |
| 31 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 71,3325 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 71,3325 | m2 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 46,8777 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5901 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6792 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,7143 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8059 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 85,1227 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,7156 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,4565 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,2449 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,5515 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 191,0278 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,9192 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22,1952 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,3417 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0342 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5371 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,5104 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5707 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5718 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6439 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 333,3646 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 21,1926 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24,1086 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.099,38 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.057,91 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 388,7524 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 771,56 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.490,98 | m2 |
| 62 | Đắp chân cột, trụ cột sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đắp chân cột, đầu cột hành lang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Đắp biểu tượng logo trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đắp chữ " Trường THPT Quảng Xương 1" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Ốp gạch Inax mặt tiền, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 863,0182 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.690,2 | m2 |
| 69 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,9544 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,1046 | m3 |
| 72 | Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 27,6145 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 51,8849 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 51,8849 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 77 | Lan can tay vịn inox 304 hộp 60x60x1,5 + nan inox hộp 20x20x1 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 186,5458 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 48,6434 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 93,248 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn đá marble 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,191 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 206,9735 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 206,9735 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.452,32 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4284 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 145,568 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4284 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7484 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.499,36 | cái |
| 89 | Thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | thang |
| 90 | Nắp tôn mái thang 840x840 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 91,2 | m |
| 92 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 97,74 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 96,6 | m2 |
| 94 | Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.555,31 | kg |
| 96 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 116,28 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14,5507 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Tủ điện 500x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cầu chì báo pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 121 | Cáp Cu/XLPE/2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4.000 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.800 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,656 | 1m3 |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 131 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 132 | Mấu đỡ fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 133 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 134 | Tủ mạng nhựa KT 400x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 135 | Ổ cắm internet âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Hạt mạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 137 | Switch 8 port 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Bộ phát tín hiệu wifi tốc độ kết nối 450 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Cáp mạng lan cat 6A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 140 | Máng cáp kích thước 2,4x1,4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 141 | Cáp đồng trục RG5-5C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 142 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 143 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Đai ôm, đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 743,7386 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.313,09 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 360,8884 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 541 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 344,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền granito | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 74,745 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 743,7386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.673,98 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 4 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi xốp chống nóng chống ồn, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,41 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 344,4 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 344,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Cleom | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,959 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 209,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 139,824 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 276,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.886,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 937,6348 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 808,06 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 81 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 67,367 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4756 | 100m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 276,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 623,496 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2.505,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 808,06 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.723,56 | kg |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 145,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cleom | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,1035 | 100m2 |
| E | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 338,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9,8342 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6026 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.016,2979 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,163 | 100m3 |
| F | PHÒNG BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,333 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,8212 | m3 |
| 7 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,9938 | m3 |
| 8 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1642 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1156 | m3 |
| 15 | Trát chân móng dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,885 | m2 |
| 16 | Sơn chân móng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,885 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4283 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1539 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1591 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8,9054 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4234 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 71,375 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 42,635 | m2 |
| 28 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 30 | Trát trần, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 59,495 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 83,025 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái sảnh ,WC dày 2 cm, VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, WC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10,688 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 76,8 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,8276 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,435 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 12x12mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 67,4171 | kg |
| 44 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 45 | Xây móng gạch dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2138 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 48 | Trát granitô tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,855 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Hộp điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Kéo rải cáp tín hiệu 20 đôi dây 0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 12 | Đào đất chôn đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,16 | 1m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 600 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 Tủ |
| 27 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 56 | Bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | Bình |
| 45 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 63 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,632 | 1m3 |
| 64 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6869 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7632 | 100m3 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 68 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 69 | Hòa mạng chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| H | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 79,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 114,186 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 31,76 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 104,575 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.993,22 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch đỏ 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1.993,22 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 38,9 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 778 | m2 |
| 12 | Lát sân bằng đá mable băm mặt tiết diện đá 300x300x30mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 778 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3907 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 4,3416 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 22,6125 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 18 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 112,245 | m3 |
| 19 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 24 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,4628 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 18,225 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,645 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 12,3909 | 1m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1152 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 17,7766 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 29,0382 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 263,984 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 11,3904 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6765 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8607 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 294 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 7,128 | 1m3 |
| 41 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6415 | 100m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5148 | 100m3 |
| 44 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3 | 100 m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/15 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện3P/380V/22.5kW. có điểm làm việc- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kWcó điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy+ Vỏ tủ điện: Vỏ tủ điện bơm chữa cháy trong nhà luôn được sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn.+ Đèn báo pha chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha)+ Đồng hồ V, đồng hồ A, đồng hồ đo điện áp ac quy+ Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop), đèn báo lỗi.+ Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto – Man)+ Aptomat tổng; + Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt)+ Cầu đấu, vật tư phụ …+ Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91642515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52737525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên. (02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có quy mô và giá trị tương đương thì được tính là 01 hợp đồng tương đương).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC chứng minh cấp công trình - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán (nếu có); xác nhận của CĐT/Đại diện CĐT/QLDA về mức độ hoàn thành. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.276.650.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng KCS | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán (Kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,45 m3 | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn BT ≥ 250L | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy vận thăng lồng | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 14 | Máy khoan các loại: bê tông, cầm tay…. | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 20KVA | Còn hoạt động tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi