Gói thầu: Gói thầu HH19-2022: Cung cấp hạt trao đổi ion và vật liệu lọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH19-2022: Cung cấp hạt trao đổi ion và vật liệu lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:43:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,850,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hạt nhựa trao đổi ion trong đó tổi thiểu vật tư chính gói thầu bao gồm hạt nhựa trao đổi cation, hạt nhựa trao đổi anion. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại) và giá trị được tính theo hàng hóa tương tự. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ đồng tính cho phần hạt nhựa trao đổi cation, hạt nhựa trao đổi anion và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hạt nhựa trao đổi ion được dùng sản xuất cho nước công nghệ lò hơi và ảnh hưởng trực tiếp phương thức vận hành của Nhà máy. Do đó Nhà thầu có cam kết hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong thời gian không quá 1 tuần kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư mục hàng hóa hạt nhựa trao đổi ion. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự bằng đại học chuyên ngành hóa/môi trường, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý nước khử khoáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH19-2022: Cung cấp hạt trao đổi ion và vật liệu lọc Sản xuất kinh doanh 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power); Tờ khai hải quan; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của nhà sản xuất; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). Các giấy tờ quy định trên, yêu cầu nhà cung cấp cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng. Giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan quản lý (nếu có), catalogue giới thiệu sản phẩm của nhà cung cấp, tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ kiểm tra, sửa chữa được quy định tại Phần 2, Chương V và Phạm vi công việc của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999
Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Nhiệt điện Thái Bình + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện – Xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện – xã Mỹ Lộc – Huyện Thái Thụy – Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Sô 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317;Fax: (+84) 2422201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - ĐỊa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu tư – Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt nhựa trao đổi Anion yếu | model A-1698 hoặc tương đương | 1.500 | lít | WEAK BASE ANION EXCHANGER RESIN Cấu trúc ma trận/Matrix Structure: Styrene Divinylbenzene Copolymer; Loại/type: Macroporous; Nhóm chức/Functional Group: -NR2 at least 85%; Hình dạng vật lý/Physical Form: Opaque spherical beads; Dạng ion/Ionic Form: Free base Tổng công suất trao đổi/Total Exchange Capacity: ≥ 1,25 eq/L free base form; Độ ẩm/Moisture Content: 57 - 63% free base form, Khối lượng riêng/Specific Gravity: 1,040 – 1,060 free base form; Hệ số đồng nhất/Uniformity Coefficient: ≤ 1,50; Kích thước trung bình/Mean Size: 630 - 830 µm; Giới hạn kích thước dưới/Fine Contents: 1,180mm, 1,0% max. Trương nở/maximum reversible swelling: FB→Cl- , 15% | |
| 2 | Hạt nhựa trao đổi Anion mạnh | model A-1942 OH hoặc tương đương | 1.500 | lít | STRONG BASEANION EXCHANGER RESINHạt nhựa trao đổi Anion mạnh A-1942 OH hoặc tương đương Cấu trúc ma trận/Matrix Structure: Styrene Divinylbenzene Copolymer;Loại/Type: Gel type/ loại Gel;Nhóm chức/Functional Group: type 1, Quaternary Amine;Hình dạng vật lý/Physical Form: Light yellow clear, spherical beadsl/ vàng nhạt, hình cầu;Dạng ion/Ionic Form: OH;Tổng công suất trao đổi/Total Exchange Capacity: ≥ 1,00 eq/L, OH form;Độ ẩm/Moisture Content: 58 - 72%, OH form;Hệ số đồng nhất/Uniformity Coefficient: ≤ 1,25;Kích thước trung bình/Mean Size: 600 - 800 μm;Trương nở/Swelling: Cl- → OH- : ≤30% maximum;Giới hạn kích thước dưới/Fine Contents: | |
| 3 | Hạt nhựa trao đổi Cation yếu | model C-1288 hoặc tương đương | 350 | lít | WEAK ACIDCATION EXCHANGER RESINCấu trúc ma trận/Matrix Structure: Polyacrylic Copolyme/Acrylic;Nhóm chức/Functional Group: Carboxylic acid;Hình dạng vật lý/Physical Form: Clear amber spherical beads/ hình cầu màu hổ phách;Dạng ion/Ionic Form: H+,Tổng công suất trao đổi/Total Exchange Capacity: ≥ 4,10 eq/L, H + form;Độ ẩm/Moisture Content: 47 - 53%, H + form;Trọng lượng vận chuyển/Shipping weight: ≤790 g/L;Kích thước trung bình/Mean Size: 600 - 800 µm;Hệ số đồng nhất/Uniformity Coefficient: ≤ 1,5;Trương nở/Reversible swelling: H+ →Na+, ≤100%;H+ →Ca2+, ≤15%;Giới hạn kích thước dưới/Fine Contents: | |
| 4 | Hạt nhựa trao đổi Cation mạnh | model C-1412 H hoặc tương đương | 1.875 | lít | STRONG ACIDCATION EXCHANGER RESINCấu trúc ma trận/Matrix Structure: Styrene Divinylbenzene Copolymer;Loại/Type: Gel type/ loại Gel;Nhóm chức/Functional Group: SO3- ;Hình dạng vật lý/Physical Form: Amber beads/hạt hổ phách;Dạng ion/Ionic Form: H+;Tổng công suất trao đổi/Total Exchange Capacity: ≥ 1,8 eq/L, H+ form;Độ ẩm/Moisture Content: 49 - 55%, H+ form;Khối lượng riêng/Specific Gravity: 1,18 – 1,22, H+ form;Hệ số đồng nhất/Uniformity Coefficient: ≤ 1,2;Kích thước trung bình/Mean Size: 630 ± 50µm;Giới hạn kích thước dưới/Fine Contents: 0,85mm, 10%. | |
| 5 | Núm thu nước Cation cấp 1, cấp 2/Anion cấp 1, cấp 2 | Model: SC-K1-08 hoặc tương đương | 180 | Cái | SC Trainer; Vật liệu PP | |
| 6 | Núm thu nước tháp Cation/Anion cấp 1 | Model: SC-K1-04B hoặc tương đương | 100 | Cái | SC Trainer; Vật liệu PP | |
| 7 | Núm thu nước tháp Cation/Anion cấp 1 | Model: SC-E-06 hoặc tương đương | 4 | Cái | SC Trainer for PI; Vật liệu PP | |
| 8 | Núm thu nước tháp Anion cấp 1 | Model: SC-KR1-09 hoặc tương đương | 2 | Cái | SC Trainer for VENT; Vật liệu PP | |
| 9 | Núm thu nước tháp Cation cấp 2 | Model: SC-K1-04A hoặc tương đương | 44 | Cái | Top SC Trainer; Vật liệu PP | |
| 10 | Nút phân phối/ SC trainer | Model SC-KI-01 hoặc tương đương | 150 | Cái | Vật liệu PP, kích thước SC-KI-01 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp hạt nhựa trao đổi ion trong đó tổi thiểu vật tư chính gói thầu bao gồm hạt nhựa trao đổi cation, hạt nhựa trao đổi anion. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng (không tính đơn vị thương mại) và giá trị được tính theo hàng hóa tương tự. Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2 tỷ đồng tính cho phần hạt nhựa trao đổi cation, hạt nhựa trao đổi anion và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hạt nhựa trao đổi ion được dùng sản xuất cho nước công nghệ lò hơi và ảnh hưởng trực tiếp phương thức vận hành của Nhà máy. Do đó Nhà thầu có cam kết hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trong thời gian không quá 1 tuần kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư mục hàng hóa hạt nhựa trao đổi ion. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư | 1 | Nhân sự bằng đại học chuyên ngành hóa/môi trường, có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý nước khử khoáng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi