Gói thầu: Gói thầu số 08:Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ mở rộng TBA 110kV Hưng Hà - Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788421-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08:Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ mở rộng TBA 110kV Hưng Hà - Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20220647533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 14:11:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,926,317,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Nhà thầu/thành viên liên danh đảm nhận công việc phần xây dựng phải chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện phần công việc xây dựng có tính chất tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn VAT…, hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08:Cung cấp, lắp đặt VTTB ngăn lộ mở rộng TBA 110kV Hưng Hà - Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Phố Cao - TBA 110kV Hưng Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT, TKKT, TKBVTC- DT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn ĐPT - Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Thăng Long + Tư vấn thẩm tra TKKT, TKBVTC- DT xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực 1; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án phát triển Điện lực, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: Tên phòng thí nghiệm Nước KEMA Netherlands; CESI Italy; PEHLA Germany; STLA Sweden; LABEIN(Tecnalia) Spain; ABB High Power Laboratory Sweden; AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany; CERDA France; SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany; ASTA UK; SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway; STRI AB Sweden; ESEF France; STLNA North America; POWER TECH LAB Canada; IPH Germany; A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA; UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK; CPRI India
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Theo dự toán gói thầu đã được phê duyệt. Trong đó, Bên mời thầu đã xây dựng dự toán gói thầu bao gồm thuế GTGT với thuế suất 8%. Giá chào thầu của nhà thầu phải bao gồm thuế giá trị gia tăng với thuế suất 8% (Giá chào thầu của nhà thầu là giá bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (kể cả thuế GTGT với thuế suất 8%). Việc thanh toán thuế GTGT tại thời điểm thanh, quyết toán hợp đồng thực hiện theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội và các quy định pháp luật hiện hành.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3MáyTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHẤT THỨ
2Dao cách ly 3 pha 123kV; 1250A-31,5kA/1s- 2 tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)3BộTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHẤT THỨ
3Dao cách ly 3 cực 123kV; 1250A -31,5kA/1s - 1 tiếp đất (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)2BộTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHẤT THỨ
4Biến dòng điện 1 pha, 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)9MáyTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHẤT THỨ
5Biến điện áp 123kV; 1 pha, kiểu tụ, ngoài trời (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và nối đất, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)5MáyTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHẤT THỨ
6Tủ bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Thái Bình - 1711TủTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHỊ THỨ
7Tủ bảo vệ ngăn đường dây đi TBA Phố Cao - 1721TủTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHỊ THỨ
8Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 1121TủTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHỊ THỨ
9Tủ đấu dây ngoài trời3TủTheo Chương V-E.HSMTPHẦN NHỊ THỨ
10Dây ACSR 400320mTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
11Kẹp rẽ nhánh hình chữ T nối dây ACSR 185với ACSR 4003CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
12Kẹp rẽ nhánh hình chữ T nối dây ACSR 400 với dây ACSR 40024CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
13Kẹp ghíp nối giữa dây ACSR 400 và ACSR 400(300)36CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
14Khóa néo ép ACSR 40012CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
15Khóa néo ép ACSR 1853CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
16Kẹp cực DCL với dây ACSR4006CáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
17Chuỗi đỡ 110kV6cáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
18Aptomat MCCB 2P 20A 16kA (AC)6cáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
19Aptomat MCCB 2P 20A 16kA (DC)9cáiTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
20Cáp điều khiển 2x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
21Cáp điều khiển 2x4 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
22Cáp điều khiển 4x2,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
23Cáp điều khiển 4x4 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
24Cáp điều khiển 19x1,5 mm2(đủ để lắp đặt, đấu nối hoàn thiện hệ thống nghị thứ TBA)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
25Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt, dây thít…)1Theo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
26Ống HDPE D110/90140mTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
27Đai Inox cho ống HDPE D110/9040bộTheo Chương V-E.HSMTPHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TBA
28Dây nối đất thép dẹt 40x4 (Dây nối lên thiết bị)590mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
29Ke liên kết bằng thép F10 mạ kẽm; l=0,3m; 76 cái125mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
30Cọc tiếp địa bằng thép 63x63x6 mạ kẽm; l=2,5m, 11 cọc11cọcTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
31Cọc tiếp địa bằng thép 63x63x6 mạ kẽm; l=5m, 4 cọc4cọcTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
32Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB)160mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
33Dây đồng M50mm2(nối đất tủ điện)50mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
34Đầu cốt dây đồng M95mm284cáiTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
35Đầu cốt dây đồng M50mm236cáiTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
36Cờ tiếp địa bằn thép dẹt 40x4x100, l=0,1m;38 cái45cáiTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
37Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12x40102BộTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
38Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M10x3036BộTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
39Vật tư phụ1Theo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
40Máy tính kỹ thuật-engineer (Kèm các phần mềm bản quyền:hệ điều hành, diệt vỉrut….)1bộTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
41Switch IEC 61850-Layer 21bộTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
42ODF 241cáiTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
43Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM.100mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
44Cáp mạng CAT6E200mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
45Cáp quang 4FO100mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
46Ống HDPE 40/3010mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH, SCADA CHO NGĂN LỘ TẠI TBA 110KV HƯNG HÀ
47ODF 241cáiTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH SCADA TẠI TBA 110KV PHỐ CAO
48Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM.110mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH SCADA TẠI TBA 110KV PHỐ CAO
49Cáp quang 4FO30mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH SCADA TẠI TBA 110KV PHỐ CAO
50Ống HDPE 40/3010mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH SCADA TẠI TBA 110KV PHỐ CAO
51Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, ….1Theo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH SCADA TẠI TBA 110KV PHỐ CAO
52Dây tín hiệu UTP CAT 6e50mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU PHỤC VỤ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CAMERA
53Cáp quag 4FO200mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU PHỤC VỤ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CAMERA
54Ống nhựa PVC luồn cáp phi 40 đi trong đất200mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU PHỤC VỤ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CAMERA
55Dây nguồn 2x1.5220mTheo Chương V-E.HSMTVẬT LIỆU PHỤC VỤ DI CHUYỂN HỆ THỐNG CAMERA
56Đèn LED Pha 220V-200W - Kèm giá đỡ4bộTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
57Dây nguồn 2x4130mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
58Dây nguồn 2x4 Cu/PVC/DSTA/PVC-2x4mm230mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
59Dây nguồn 2x2.5100mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
60Ống nhựa PVC luồn cáp phi 25 đi trong đất200mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
61Ống thép mạ kẽm D2525mTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
62Hộp điện chiéu sáng ngoài trời2hộpTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
63Aptomat MCB-2P-16A-6kA2cáiTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
64Aptomat MCB-2P-6A-6kA2cáiTheo Chương V-E.HSMTHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Nhà thầu/thành viên liên danh đảm nhận công việc phần xây dựng phải chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện phần công việc xây dựng có tính chất tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), các tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn VAT…, hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->