Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới cáp ngầm 22kV các lộ ra trạm 110kV Bình Lợi - Công ty Điện lực Gia Định”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới cáp ngầm 22kV các lộ ra trạm 110kV Bình Lợi - Công ty Điện lực Gia Định” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 10:42:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,355,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồngthi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự vềquy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặclớn hơn 624.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải cógiấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng).+ Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồngtương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợpđồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quymô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác địnhbằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưngphải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với cáchạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phầnlớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng mới cáp ngầm 22kV các lộ ra trạm 110kV Bình Lợi - Công ty Điện lực Gia Định” Xây dựng mới cáp ngầm 22kV các lộ ra trạm 110kV Bình Lợi - Công ty Điện lực Gia Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp mới LA 18kV - 10kA class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 1 pha |
| B | Phần xây lắp-hạng mục trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 4 | Lắp tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 5 | Lắp cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 6 | Lắp bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| C | Phần xây lắp-hạng mục trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,8231 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ ( mỗi vị trí gồm: 6 mét ống sắt tráng kẽm d150, và 3 Collier d150). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 6 | Lắp bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tấm |
| D | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hũ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,64 | kgs |
| 3 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 7 | Cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | mét |
| 10 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 11 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| E | Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | kgs |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 7 | Ống co nhiệt cách điện trung thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 8 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| F | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 100m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,19 | m3 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0314 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. (Đối với công việc này, nhà thầu chỉ chào nhân công lắp đặt ống, riêng phần vật tư ống là A cấp) | 0,48 | 100 m |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,86 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | 100m2 |
| 10 | Bêtông nhựa chặt hạt trung (BTNC 19), dày 7,0cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Bêtông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 9,5), dày 5,0cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,41 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,352 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | m3 |
| 17 | Lát gạch terazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,04 | m2 |
| 18 | Lắp cọc định vị cáp ngầm gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cọc |
| 19 | Lắp cọc định vị cáp ngầm sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cọc |
| H | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo nhà trạm (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0063 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| I | Chi phí tính toán chỉ số chỉnh định và cài đặt relay - Tủ hợp bộ trạm ngắt | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0007 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| J | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I + 13.385.116.601) Trong đó VTTB A cấp: 13.385.116.601 đồng | 1 | Khoán |
| K | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | |||
| 1 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồngtương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó côngviệc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét,bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồngthi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự vềquy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặclớn hơn 624.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải cógiấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhậnnhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng).+ Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồngtương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợpđồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quymô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác địnhbằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưngphải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với cáchạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phầnlớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việccủa hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥5kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi