Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709219-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2)
Số hiệu KHLCNT 20211102550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:55:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,738,998,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2)
Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình)
1Cột đỡ 1 mạch Đ112-22ATheo Chương V-E.HSMT5cột
2Cột đỡ 1 mạch Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT1cột
3Cột đỡ 1 mạch Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT16cột
4Cột đỡ 1 mạch Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT4cột
5Cột đỡ 1 mạch Đ112-30ATheo Chương V-E.HSMT8cột
6Cột đỡ 1 mạch Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT8cột
7Cột đỡ 1 mạch Đ112-34ATheo Chương V-E.HSMT1cột
8Cột đỡ 1 mạch Đ112-38BTheo Chương V-E.HSMT1cột
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-38BTheo Chương V-E.HSMT1cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-38ATheo Chương V-E.HSMT3cột
11Cột néo 1 mạch N112-24ATheo Chương V-E.HSMT8cột
12Cột néo 1 mạch N112-24BTheo Chương V-E.HSMT6cột
13Cột néo 1 mạch N112-28ATheo Chương V-E.HSMT5cột
14Cột néo 1 mạch N112-28BTheo Chương V-E.HSMT2cột
15Cột néo 1 mạch N112-33BTheo Chương V-E.HSMT3cột
16Cột néo 1 mạch N112-33DTheo Chương V-E.HSMT1cột
17Cột néo 1 mạch N112-42ATheo Chương V-E.HSMT2cột
18Cột néo 1 mạch N112-42XLTheo Chương V-E.HSMT2cột
19Cột néo 2 mạch N122-28A(CT)Theo Chương V-E.HSMT1cột
20Cột néo 2 mạch N122-32ATheo Chương V-E.HSMT1cột
21Cột néo 2 mạch N122-32BTheo Chương V-E.HSMT1cột
22Cột néo 2 mạch N122-32CTheo Chương V-E.HSMT2cột
23Cột néo 2 mạch N122-32DTheo Chương V-E.HSMT1cột
24Cột néo 2 mạch N122-37ATheo Chương V-E.HSMT3cột
25Cột néo 2 mạch N122-37CTheo Chương V-E.HSMT2cột
B Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình)
1Dây dẫn điện - ACSR 300/39Theo Chương V-E.HSMT72.796m
2Dây dẫn điện - ACSR 240/39Theo Chương V-E.HSMT11.176m
3Dây chống sét TK 50Theo Chương V-E.HSMT23.650m
4Dây Cáp quang - OPGW57/24Theo Chương V-E.HSMT32.922m
5Dây Cáp quang - OPGW120/24Theo Chương V-E.HSMT1.940m
6Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-1Theo Chương V-E.HSMT77Chuỗi
7Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-1aTheo Chương V-E.HSMT35Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 ĐD7-1Theo Chương V-E.HSMT81Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 ĐD7-1aTheo Chương V-E.HSMT15Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39, có tạ bù ĐD7-1bTheo Chương V-E.HSMT15Chuỗi
11Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 ĐK7-1Theo Chương V-E.HSMT15Chuỗi
12Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 ĐK7-1aTheo Chương V-E.HSMT18Chuỗi
13Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1Theo Chương V-E.HSMT147Chuỗi
14Chuỗi néo đơn ngược dây dẫn ACSR300/39 NDN12-1Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
15Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1aTheo Chương V-E.HSMT21Chuỗi
16Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1bTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
17Chuỗi néo đơn ngược dây dẫn ACSR300/39 NDN12-1Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
18Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1Theo Chương V-E.HSMT21Chuỗi
19Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1aTheo Chương V-E.HSMT48Chuỗi
20Chuỗi néo kép ngược dây dẫn ACSR300/39 NKN12-1aTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
21Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1bTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
22Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 bắt tại Pooctich ND12-1PTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
23Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 bắt tại Pooctich ND12-1aPTheo Chương V-E.HSMT9Chuỗi
24Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR240/39 ĐL7-2Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
25Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-2aTheo Chương V-E.HSMT22Chuỗi
26Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR240/39 ĐK7-2Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
27Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/39 ND12-2Theo Chương V-E.HSMT30Chuỗi
28Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/39 NK12-2Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
29Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/39 NK12-2aTheo Chương V-E.HSMT39Chuỗi
30Chuỗi néo kép ngược dây dẫn ACSR240/39 NKN12-2aTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
31Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/39 bắt tại Pooctich ND12-2PTheo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
32Chuỗi néo dây chống sét NSĐTheo Chương V-E.HSMT84Chuỗi
33Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSĐTheo Chương V-E.HSMT44Chuỗi
34Chống rung dây chống sét CRsTheo Chương V-E.HSMT2Quả
35Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 NCQTheo Chương V-E.HSMT105Bộ
36Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57 ĐCQTheo Chương V-E.HSMT52Bộ
37Chuỗi néo dây cáp quang OPGW120 NCQ1Theo Chương V-E.HSMT4Bộ
38Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW120 ĐCQ1Theo Chương V-E.HSMT2Bộ
39Chống rung dây cáp quang cho dây OPGW57 CRCQTheo Chương V-E.HSMT209Bộ
40Chống rung dây cáp quang cho dây OPGW120 CRCQ1Theo Chương V-E.HSMT10Bộ
41Hộp nối cáp quang - OPGW/OPGWTheo Chương V-E.HSMT16Hộp
42Hộp nối cáp quang - OPGW/OPGW/OPGWTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
43Hộp nối cáp quang - OPGW/NMOCTheo Chương V-E.HSMT2Hộp
44Kẹp cáp quang trên cộtTheo Chương V-E.HSMT528Cái
45Tạ bù 100Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
46Tạ bù 150Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
47Tạ bù 200Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
48Tạ bù 250Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
49Ống nối dây dẫn ACSR300/39 ONDD1Theo Chương V-E.HSMT61cái
50Ống nối dây dẫn ACSR240/39 ONDD2Theo Chương V-E.HSMT10cái
51Ống nối dây chống sét ONSTheo Chương V-E.HSMT14cái
52Ống vá dây dẫn ACSR300/39 OVDD1Theo Chương V-E.HSMT13cái
53Ống vá dây dẫn ACSR240/39 OVDD2Theo Chương V-E.HSMT2cái
54Ống vá dây chống sét OVSTheo Chương V-E.HSMT3cái
55Biển số báo thứ tự cộtTheo Chương V-E.HSMT88cái
56Biển báo nguy hiểmTheo Chương V-E.HSMT88cái
57Biển báo vượt đường tỉnh lộ, Quốc lộTheo Chương V-E.HSMT10cái
58Xà thép vị trí 1ATheo Chương V-E.HSMT3bộ
59Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS2x15-2Theo Chương V-E.HSMT54Bộ
60Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x40Theo Chương V-E.HSMT12Bộ
61Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x50HCTheo Chương V-E.HSMT7Bộ
62Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x50Theo Chương V-E.HSMT14Bộ
C Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây
1Cột đỡ 1 mạch Đ112-22ATheo Chương V-E.HSMT5cột
2Cột đỡ 1 mạch Đ112-22BTheo Chương V-E.HSMT1cột
3Cột đỡ 1 mạch Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT12cột
4Cột đỡ 1 mạch Đ112-26BTheo Chương V-E.HSMT4cột
5Cột đỡ 1 mạch Đ112-30ATheo Chương V-E.HSMT8cột
6Cột đỡ 1 mạch Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT6cột
7Cột đỡ 1 mạch Đ112-34ATheo Chương V-E.HSMT1cột
8Cột đỡ 1 mạch Đ112-38BTheo Chương V-E.HSMT1cột
9Cột đỡ 2 mạch Đ122-38BTheo Chương V-E.HSMT1cột
10Cột đỡ 2 mạch Đ122-38ATheo Chương V-E.HSMT3cột
11Cột néo 1 mạch N112-24ATheo Chương V-E.HSMT8cột
12Cột néo 1 mạch N112-24BTheo Chương V-E.HSMT5cột
13Cột néo 1 mạch N112-28ATheo Chương V-E.HSMT3cột
14Cột néo 1 mạch N112-28BTheo Chương V-E.HSMT2cột
15Cột néo 1 mạch N112-33BTheo Chương V-E.HSMT3cột
16Cột néo 1 mạch N112-33DTheo Chương V-E.HSMT1cột
17Cột néo 2 mạch N122-28A(CT)Theo Chương V-E.HSMT1cột
18Xà thép vị trí 1ATheo Chương V-E.HSMT3Bộ
19Cột néo 2 mạch N122-32ATheo Chương V-E.HSMT1cột
20Cột néo 2 mạch N122-32BTheo Chương V-E.HSMT1cột
21Cột néo 2 mạch N122-32CTheo Chương V-E.HSMT1cột
22Cột néo 2 mạch N122-32DTheo Chương V-E.HSMT1cột
23Cột néo 2 mạch N122-37ATheo Chương V-E.HSMT2cột
24Cột néo 2 mạch N122-37CTheo Chương V-E.HSMT1cột
25Cột đỡ 1 mạch Đ112-26ATheo Chương V-E.HSMT4cột
26Cột đỡ 1 mạch Đ112-30BTheo Chương V-E.HSMT2cột
27Cột néo 1 mạch N112-24BTheo Chương V-E.HSMT1cột
28Cột néo 1 mạch N112-28ATheo Chương V-E.HSMT2cột
29Cột néo 1 mạch N112-42ATheo Chương V-E.HSMT2cột
30Cột néo 1 mạch N112-42XLTheo Chương V-E.HSMT2cột
31Cột néo 2 mạch N122-32CTheo Chương V-E.HSMT1cột
32Cột néo 2 mạch N122-37ATheo Chương V-E.HSMT1cột
33Cột néo 2 mạch N122-37CTheo Chương V-E.HSMT1cột
34Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT44vị trí
35Tiếp địa RS4x40 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT11vị trí
36Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT2vị trí
37Tiếp địa RS4x50 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT14vị trí
38Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT8vị trí
39Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT2vị trí
40Tiếp địa RS4x40 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT1vị trí
41Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT3vị trí
42Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địaTheo Chương V-E.HSMT2vị trí
43Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 đoạn 1 mạchTheo Chương V-E.HSMT63,47km
44Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 đoạn 2 mạchTheo Chương V-E.HSMT9,33km
45Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 đoạn 1 mạchTheo Chương V-E.HSMT1,85km
46Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 đoạn 2 mạchTheo Chương V-E.HSMT9,33km
47Kéo rải dây chống sét TK50Theo Chương V-E.HSMT23,65km
48Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT72Chuỗi
49Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT156Chuỗi
50Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT46Chuỗi
51Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Theo Chương V-E.HSMT223Chuỗi
52Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
53Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT99Chuỗi
54Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Theo Chương V-E.HSMT33Chuỗi
55Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT12Chuỗi
56Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT32Chuỗi
57Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt Theo Chương V-E.HSMT24Chuỗi
58Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Theo Chương V-E.HSMT60Chuỗi
59Lắp đặt tạ bù 250Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
60Lắp đặt tạ bù 200Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
61Lắp đặt tạ bù 150Theo Chương V-E.HSMT3Bộ
62Lắp đặt tạ bù 100Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
63Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT186Cái
64Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V-E.HSMT28Vị trí
65Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT11Vị trí
66Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT5Vị trí
67Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Theo Chương V-E.HSMT15Vị trí
68Kéo rải và căng dây vượt sông HồngTheo Chương V-E.HSMT1Vị trí
69Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện =Theo Chương V-E.HSMT32,92Km
70Kéo rải và căng dây chống sét, Chiều cao lắp đặt > 70mm2Theo Chương V-E.HSMT1,94Km
71Lắp đặt chuỗi đỡ cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt Theo Chương V-E.HSMT54Chuỗi
72Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt Theo Chương V-E.HSMT109Chuỗi
73Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Theo Chương V-E.HSMT219Bộ
74Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Theo Chương V-E.HSMT19hộp
D Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo
1Bu lông neo BL36-250Theo Chương V-E.HSMT368bộ
2Bu lông neo BL42-250Theo Chương V-E.HSMT200bộ
3Bu lông neo BL48-350Theo Chương V-E.HSMT72bộ
4Bu lông neo BL-56Theo Chương V-E.HSMT128bộ
E Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng
1Móng trụ 4T34-24A -VT62; VT64, VT70, VT79, VT80; VT81 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT6Móng
2Móng trụ 4T34-24 - VT65, VT67, VT68; VT71; VT72, VT73, VT75, VT76, VT78 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT9Móng
3Móng trụ 4T34-26 - VT63, VT66, VT77, VT82, VT83 Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT5Móng
4Móng trụ 4T34-32 - VT57, VT61, VT69, VT74, VT88B, VT84, VT14 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT7Móng
5Móng trụ 4T34-54 - VT1, VT6- Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT2Móng
6Móng trụ 4T40-40 - VT36 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
7Móng bản MB27-80 - VT17, VT23, VT24, VT25, VT27, VT28, VT41, VT42 Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT8Móng
8Móng bản MB27-80+1 - VT13- Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
9Móng bản MB31-90 - VT15, VT16, VT19, VT20, VT21, VT43, VT18, VT30, VT31, VT40, VT50 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT11Móng
10Móng bản MB31-90+1 - VT12 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
11Móng bản MB34-90+1 - VT9 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
12Móng bản MB38-90 - VT39 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
13Móng bản MB36-100 - VT34, VT35, VT86, VT87 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT4Móng
14Móng bản MB62-100 - VT22, VT60 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT2Móng
15Móng bản MB75-100 - VT32, VT44, VT49 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT3Móng
16Móng bản MB62-100+1 - VT8 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
17Móng bản MB75-110 - VT29 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
18Móng bản MB90-110 - VT37, VT38 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT2Móng
19Móng bản MB90-110+1 - VT55- Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
20Móng bản MB75-120 - VT85 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
21Móng bản MB90-120 - VT2, VT33 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT2Móng
22Móng bản MB75-140+1 - VT7 - Đào móng bằng máyTheo Chương V-E.HSMT1Móng
23Móng trụ 4T34-26 - VT88A -Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
24Móng trụ 4T34-24 - VT59 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
25Móng trụ 4T40-40 - VT88 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
26Móng trụ 4T34-54 - VT4- Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
27Móng trụ 4T34-54 đất C4 - VT89, VT90 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT2Móng
28Móng bản MB27-80 - VT26, VT56 Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT2Móng
29Móng bản MB27-80+1 - VT11 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
30Móng bản MB31-90 - VT51, VT58 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT2Móng
31Móng bản MB75-100 - VT52 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
32Móng bản MB75-100+1 - VT10 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
33Móng bản MB90-120 - VT5 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT1Móng
34Móng bản MB117-140+1 - VT53, VT54 - Đào móng thủ côngTheo Chương V-E.HSMT2Móng
35Phần san gạt các vị trí móng cột từ VT68 đến VT84Theo Chương V-E.HSMT1T.bộ
36Làm đường tạm cho các VT55, VT61, VT62, VT63, VT65, VT67 đến VT83 (bao gồm đầy đủ chi phí đảm bảo thi công theo bản vẽ được phê duyệt)Theo Chương V-E.HSMT1T.bộ
F Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo Chương V-E.HSMT87Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Theo Chương V-E.HSMT4sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V-E.HSMT1HT
G Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, căng lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR240/39Theo Chương V-E.HSMT9,5km
2Tháo hạ và căng lại cáp quangTheo Chương V-E.HSMT3,15km
H Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR240/39Theo Chương V-E.HSMT8,6km
2Tháo hạ và thu hồi dây cáp quangTheo Chương V-E.HSMT2,86km
3Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT21chuỗi
4Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây dẫnTheo Chương V-E.HSMT42chuỗi
5Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT7chuỗi
6Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo cáp quangTheo Chương V-E.HSMT7chuỗi
7Tháo hạ và thu hồi cột đỡ thépTheo Chương V-E.HSMT49tấn
8Tháo hạ và thu hồi cột néo thépTheo Chương V-E.HSMT56tấn
9Phá dỡ móng cột hiện cóTheo Chương V-E.HSMT420m3
I TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp VTTB
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1Máy
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
4Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT3bộ
5Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT5Máy
6Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-174Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
8Điều hoà kèm aptomat 20A-12BTUTheo Chương V-E.HSMT1bộ
9Rơ le bảo vệ khoảng cách F21, khối thử nghiệm kèm phụ kiện tại tủ so lệch thanh cái hiện cóTheo Chương V-E.HSMT1t.bộ
10Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện cóTheo Chương V-E.HSMT2bộ
J TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp vật liệu điện
1Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT18Cái
2Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT18Cái
3Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu thẳng đứng)Theo Chương V-E.HSMT9Cái
4Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang)Theo Chương V-E.HSMT27Cái
5Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến điện áp 110kV (loại chữ T)Theo Chương V-E.HSMT4Cái
6Kẹp cực rẽ nhánh 1 dây ACSR -240 trên đầu cực biến điện áp 110kV( thẳng đứng)Theo Chương V-E.HSMT3Cái
7Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT16Cái
8Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-240Theo Chương V-E.HSMT24Cái
9Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT60Cái
10Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-240 (Kẹp ACSR-240 với ACSR-400; ACSR-240 với ACSR-240)Theo Chương V-E.HSMT6Cái
11Dây dẫn nhôm ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT620m
12Đầu cốt cho dây ACSR400 (loại chưa đục lỗ hoặc lỗ phù hợp với khóa néo)Theo Chương V-E.HSMT9Bộ
13Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây dẫn ACSR-400 CN-110Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
14Chuỗi sứ cách điện kèm khóa đỡ cho dây ACSR-400 CĐ-110Theo Chương V-E.HSMT9Chuỗi
15Dây dẫn PVC 2x2,5Theo Chương V-E.HSMT50m
16Khóa néo của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400Theo Chương V-E.HSMT12Bộ
17Khóa đỡ của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
18Dây dẫn PVC-400V-2x2,5mm2PVC-400V-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT50m
19Cáp điều khiển - 2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
20Cáp điều khiển - 2x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT700m
21Cáp điều khiển - 4x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
22Cáp điều khiển - 4x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT1.300m
23Cáp điều khiển - 19x1,5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.400m
24Phụ kiện đấu nối cáp (đầu cốt, dây thít…)Theo Chương V-E.HSMT1t.bộ
K TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp vật liệu hệ thống tiếp địa TBA
1Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
L TBA 110kV Phố Vàng /Phần cung cấp vật liệu hệ thống công tơ
1Khối Test Block mạch dòng, mạch áp kèm đầy đủ phụ kiệnTheo Chương V-E.HSMT2Cái
M TBA 110kV Phố Vàng/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng
1Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2mTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
N TBA 110kV Phố Vàng /Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1máy
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
4Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT3bộ
5Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT5bộ
6Lăp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-174Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
8Lắp đặt rơ le bảo vệ khoảng cách F21, khối thử nghiệm kèm phụ kiện tại tủ so lệch thanh cái hiện cóTheo Chương V-E.HSMT1t.bộ
9Lắp đặt khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện cóTheo Chương V-E.HSMT2bộ
10Lắp đặt Công tơ đo đếm (NPC cấp)Theo Chương V-E.HSMT1cái
O TBA 110kV Phố Vàng /Lắp đặt vật liệu
1Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT18Cái
2Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT18Cái
3Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu thẳng đứng)Theo Chương V-E.HSMT9Cái
4Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang)Theo Chương V-E.HSMT27Cái
5Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến điện áp 110kV (loại chữ T)Theo Chương V-E.HSMT4Cái
6Kẹp cực rẽ nhánh 1 dây ACSR -240 trên đầu cực biến điện áp 110kV( thẳng đứng)Theo Chương V-E.HSMT3Cái
7Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT16Cái
8Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-240Theo Chương V-E.HSMT24Cái
9Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT60Cái
10Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-240 (Kẹp ACSR-240 với ACSR-400; ACSR-240 với ACSR-240)Theo Chương V-E.HSMT6Cái
11Dây dẫn nhôm ACSR-400Theo Chương V-E.HSMT620m
12Đầu cốt cho dây ACSR400 (loại chưa đục lỗ hoặc lỗ phù hợp với khóa néo)Theo Chương V-E.HSMT9Bộ
13Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây dẫn ACSR-400 CN-110Theo Chương V-E.HSMT6Chuỗi
14Chuỗi sứ cách điện kèm khóa đỡ cho dây ACSR-400 CĐ-110Theo Chương V-E.HSMT9Chuỗi
15Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2mTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
16Dây dẫn PVC 2x2,5Theo Chương V-E.HSMT50m
17Khóa néo của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400Theo Chương V-E.HSMT12Bộ
18Khóa đỡ của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400Theo Chương V-E.HSMT6Bộ
19Dây dẫn PVC-400V-2x2,5mm2PVC-400V-2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT50m
20Cáp điều khiển - 2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
21Cáp điều khiển - 2x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT700m
22Cáp điều khiển - 4x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
23Cáp điều khiển - 4x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT1.300m
24Cáp điều khiển - 19x1,5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.400m
25Dây đồng bọc M95Theo Chương V-E.HSMT107m
26Đầu cốt đồng M95Theo Chương V-E.HSMT58Bộ
27Ống HDPE D110Theo Chương V-E.HSMT26m
28Ống HDPE D60Theo Chương V-E.HSMT105,5m
29Colie inoxTheo Chương V-E.HSMT57Cái
30Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x40Theo Chương V-E.HSMT64Bộ
P TBA 110kV Phố Vàng/Phần lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA
1Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
Q TBA 110kV Phố Vàng/Phần lắp đặt Hệ thống chiếu sáng
1Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2mTheo Chương V-E.HSMT2Bộ
R TBA 110kV Phố Vàng/phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ và lắp đặt lại rơ leTheo Chương V-E.HSMT2bộ
S TBA 110kV Phố Vàng/Phần tháo hạ, thu hồi
1Tháo dỡ thay thế kẹp cực, dây dẫn ngăn 171, 172, 112Theo Chương V-E.HSMT3ngăn
2Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lựcTheo Chương V-E.HSMT1toàn bộ
T TBA 110kV Phố Vàng/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần SCADA đảm bảo kết nối với các đơn vị liên quan đảm bảo theo quy định
1Cáp mạng/ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT200m
2Hộp đầu nối 100cái/ hộpTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
3Dây thít gói 100dâyTheo Chương V-E.HSMT1gói
U TBA 110kV Phố Vàng/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần thông tin
1Hộp phân phối quang ODF 24 sợiTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
2Cáp quang Non - Metallic 24 sợiTheo Chương V-E.HSMT200m
3Hộp nối cáp quang JB (NMOC-OPGW)Theo Chương V-E.HSMT1Hộp
4Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang)Theo Chương V-E.HSMT20m
5Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo Chương V-E.HSMT200m
V TBA 110kV Phố Vàng/Khai báo cấu hình của ngăn lộ mở rộng vào HT điều khiển máy tính hiện có
1Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Phố Vàng, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1, tại trung tâm giám sát 20 Trần Nguyên Hãn..và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBATheo Chương V-E.HSMT1trọn bộ
W TBA 110kV Phố Vàng/ Phần xây dựng trạm
1Móng cột MC-1Theo Chương V-E.HSMT2móng
2Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT3móng
3Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVTheo Chương V-E.HSMT5móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kVTheo Chương V-E.HSMT6móng
5Móng trụ đỡ máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT2móng
6Bệ thao tác máy cắtTheo Chương V-E.HSMT1bệ
7Bệ tủ đấu dây MKTheo Chương V-E.HSMT1bệ
8Mương cáp ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT1T.bộ
9Gia công lắp dựng thép hình xà pooctich 9mTheo Chương V-E.HSMT2bộ
10Gối đỡ xà G11-20-1Theo Chương V-E.HSMT4bộ
11Sân phân phối 110kV (bao gồm đầy đủ chi phí rải đá nền trạm đá 2x4, phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng….đảm bảo theo thiết kế được phê duyệt)Theo Chương V-E.HSMT1t.bộ
12Nhà điều khiển phân phối phần mở rộng trạm 110kV Phố Vàng đảm bảo theo hồ sơ thiết kế được phê duyệtTheo Chương V-E.HSMT1Trọn bộ
13Mua và lắp đặt cột BTLT NPC.I-16-190.13Theo Chương V-E.HSMT2cột
X TBA 110kV Thụy Vân/ Phần Cung cấp thiết bị
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
4Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT3máy
5Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
6Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-173Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
8Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tại Tủ đk & bảo vệ ngăn 172Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
9Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện cóTheo Chương V-E.HSMT2bộ
Y TBA 110kV Thụy Vân/ Phần cung cấp vật liệu điện
1Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, dây nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT6bộ
2Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Cái
3Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Cái
4Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu đứng)Theo Chương V-E.HSMT9Cái
5Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang)Theo Chương V-E.HSMT3Cái
6Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến điện áp 110kVTheo Chương V-E.HSMT1Cái
7Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực sứ đứng 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Cái
8Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 500 với 1 dây AAC-500Theo Chương V-E.HSMT4Cái
9Đầu cốt cho dây ACSR500 phù hợp với khóa néoTheo Chương V-E.HSMT9Cái
10Ghíp kẹp cho táp phụ AAC-500Theo Chương V-E.HSMT6Cái
11Dây dẫn AAC-500mm2Theo Chương V-E.HSMT200m
12Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây AAC-500 CN-110Theo Chương V-E.HSMT3Chuỗi
13Cáp điều khiển - 2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT500m
14Cáp điều khiển - 2x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT700m
15Cáp điều khiển - 4x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT600m
16Cáp điều khiển - 4x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT1.300m
17Cáp điều khiển - 19x1,5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.400m
Z TBA 110kV Thụy Vân/ Hệ thống tiếp địa bổ sung
1Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
AA TBA 110kV Thụy Vân/ Phần cung cấp vật liệu điện công tơ
1Khối Test Block mạch dòng, mạch ápTheo Chương V-E.HSMT2Cái
2Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...)Theo Chương V-E.HSMT1Tr.Bộ
AB TBA 110kV Thụy Vân/ Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1máy
2Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1bộ
4Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT3máy
5Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT1máy
6Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-173Theo Chương V-E.HSMT1tủ
7Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MKTheo Chương V-E.HSMT1tủ
8Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) mua mớiTheo Chương V-E.HSMT1cái
9Lắp đặt rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tại Tủ đk & bảo vệ ngăn 172Theo Chương V-E.HSMT1Bộ
10Lắp đặt Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện cóTheo Chương V-E.HSMT2bộ
11Lắp đặt Công tơ đo đếm ( NPC cấp )Theo Chương V-E.HSMT2cái
AC TBA 110kV Thụy Vân/ Phần lắp đặt vật liệu điện
1Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, dây nối đất và phụ kiện)Theo Chương V-E.HSMT6chuỗi
2Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT6chuỗi
3Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT6chuỗi
4Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu đứng)Theo Chương V-E.HSMT9chuỗi
5Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang)Theo Chương V-E.HSMT3m
6Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến điện áp 110kVTheo Chương V-E.HSMT1cái
7Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực sứ đứng 110kVTheo Chương V-E.HSMT6cái
8Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 500 với 1 dây AAC-500Theo Chương V-E.HSMT4cái
9Đầu cốt cho dây ACSR500 phù hợp với khóa néoTheo Chương V-E.HSMT9cái
10Ghíp kẹp cho táp phụ AAC-500Theo Chương V-E.HSMT6cái
11Dây dẫn AAC-500mm2Theo Chương V-E.HSMT200cái
12Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây AAC-500 CN-110Theo Chương V-E.HSMT3cái
13Cáp điều khiển - 2x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT500cái
14Cáp điều khiển - 2x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT700cái
15Cáp điều khiển - 4x2,5mm2Theo Chương V-E.HSMT600cái
16Cáp điều khiển - 4x4 mm2Theo Chương V-E.HSMT1.300cái
17Cáp điều khiển - 19x1,5mm2Theo Chương V-E.HSMT1.400m
18Dây đồng bọc M95Theo Chương V-E.HSMT68m
19Đầu cốt đồng M95Theo Chương V-E.HSMT46Bộ
20Ống HDPE D110Theo Chương V-E.HSMT26m
21Ống HDPE D60Theo Chương V-E.HSMT33,5m
22Colie inoxTheo Chương V-E.HSMT27Cái
23Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x40Theo Chương V-E.HSMT58Bộ
AD TBA 110kV Thụy Vân/Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA
1Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kếTheo Chương V-E.HSMT1HT
AE TBA 110kV Thụy Vân/phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tận dụng lạiTheo Chương V-E.HSMT6Cái
AF TBA 110kV Thụy Vân/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần SCADA đảm bảo kết nối với các đơn vị liên quan đảm bảo theo quy định
1Cáp mạng/ cáp quangTheo Chương V-E.HSMT200m
2Hộp đầu nối 100cái/ hộpTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
3Dây thít gói 100dâyTheo Chương V-E.HSMT1gói
AG TBA 110kV Thụy Vân/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần thông tin
1Hộp phân phối quang ODF 24 sợiTheo Chương V-E.HSMT1Hộp
2Cáp quang Non - Metallic 24 sợiTheo Chương V-E.HSMT200m
3Hộp nối cáp quang JB (NMOC-OPGW)Theo Chương V-E.HSMT1Hộp
4Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang)Theo Chương V-E.HSMT20m
5Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo Chương V-E.HSMT200m
AH TBA 110kV Thụy Vân/Khai báo cấu hình của ngăn lộ mở rộng vào HT điều khiển máy tính hiện có
1Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Thụy Vân, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1, trung tâm giám sát 20 Trần Nguyên Hãn...và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA.Theo Chương V-E.HSMT1trọn bộ
AI TBA 110kV Thụy Vân/Phần xây dựng ngoài trời
1Móng cột pooctich MC1-15Theo Chương V-E.HSMT1móng
2Gia công mua và lắp dựng thép hình cột pooctich 15mTheo Chương V-E.HSMT1cột
3Gia công mua và lắp dựng thép hình xà pooctich 9mTheo Chương V-E.HSMT1bộ
4Gia công lắp dựng kim thu sétTheo Chương V-E.HSMT1Cái
5Mương cáp ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT1t.bộ
6Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiTheo Chương V-E.HSMT1bệ
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo Chương V-E.HSMT3móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVTheo Chương V-E.HSMT1móng
9Móng trụ đỡ dao cách ly 110kVTheo Chương V-E.HSMT6Móng
10Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVTheo Chương V-E.HSMT6móng
11Móng máy cắt 110kVTheo Chương V-E.HSMT2móng
12Bệ thao tác máy cắtTheo Chương V-E.HSMT1bệ
13Rải đá nền trạm đá 2x4 dày 100mm./.Theo Chương V-E.HSMT17,8m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->