Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 13:55:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,738,998,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ tại TBA 110kV - dự án: Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2) Đường dây 110kV Việt Trì – Phố Vàng (mạch 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo cuối E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Địa chỉ:Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Phần cung cấp cột thép (bao gồm cả chi phí lắp đặt cột mẫu, chi phí vận chuyển cột đến chân công trình) | |||
| 1 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-22A | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | cột |
| 4 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 7 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-34A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột néo 1 mạch N112-24A | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 12 | Cột néo 1 mạch N112-24B | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cột |
| 13 | Cột néo 1 mạch N112-28A | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 14 | Cột néo 1 mạch N112-28B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 15 | Cột néo 1 mạch N112-33B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 16 | Cột néo 1 mạch N112-33D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 17 | Cột néo 1 mạch N112-42A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 18 | Cột néo 1 mạch N112-42XL | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 19 | Cột néo 2 mạch N122-28A(CT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 20 | Cột néo 2 mạch N122-32A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 21 | Cột néo 2 mạch N122-32B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 22 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 23 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 24 | Cột néo 2 mạch N122-37A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 25 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| B | Đường dây 110kV/Phần cung cấp dây dẫn, cách điện, cáp quang và phụ kiện (bao gồm cả chi phí vận chuyển đến chân công trình) | |||
| 1 | Dây dẫn điện - ACSR 300/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 72.796 | m |
| 2 | Dây dẫn điện - ACSR 240/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 11.176 | m |
| 3 | Dây chống sét TK 50 | Theo Chương V-E.HSMT | 23.650 | m |
| 4 | Dây Cáp quang - OPGW57/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 32.922 | m |
| 5 | Dây Cáp quang - OPGW120/24 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.940 | m |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 77 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 35 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 ĐD7-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 81 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 ĐD7-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39, có tạ bù ĐD7-1b | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 ĐK7-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 ĐK7-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 147 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn ngược dây dẫn ACSR300/39 NDN12-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 ND12-1b | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo đơn ngược dây dẫn ACSR300/39 NDN12-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 48 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo kép ngược dây dẫn ACSR300/39 NKN12-1a | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 NK12-1b | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 bắt tại Pooctich ND12-1P | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 bắt tại Pooctich ND12-1aP | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR240/39 ĐL7-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR300/39 ĐL7-2a | Theo Chương V-E.HSMT | 22 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR240/39 ĐK7-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/39 ND12-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 30 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/39 NK12-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/39 NK12-2a | Theo Chương V-E.HSMT | 39 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo kép ngược dây dẫn ACSR240/39 NKN12-2a | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/39 bắt tại Pooctich ND12-2P | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo dây chống sét NSĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 84 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSĐ | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | Chuỗi |
| 34 | Chống rung dây chống sét CRs | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Quả |
| 35 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57 NCQ | Theo Chương V-E.HSMT | 105 | Bộ |
| 36 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57 ĐCQ | Theo Chương V-E.HSMT | 52 | Bộ |
| 37 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW120 NCQ1 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW120 ĐCQ1 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Chống rung dây cáp quang cho dây OPGW57 CRCQ | Theo Chương V-E.HSMT | 209 | Bộ |
| 40 | Chống rung dây cáp quang cho dây OPGW120 CRCQ1 | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | Bộ |
| 41 | Hộp nối cáp quang - OPGW/OPGW | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Hộp |
| 42 | Hộp nối cáp quang - OPGW/OPGW/OPGW | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 43 | Hộp nối cáp quang - OPGW/NMOC | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 44 | Kẹp cáp quang trên cột | Theo Chương V-E.HSMT | 528 | Cái |
| 45 | Tạ bù 100 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 46 | Tạ bù 150 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Tạ bù 200 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Tạ bù 250 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Ống nối dây dẫn ACSR300/39 ONDD1 | Theo Chương V-E.HSMT | 61 | cái |
| 50 | Ống nối dây dẫn ACSR240/39 ONDD2 | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 51 | Ống nối dây chống sét ONS | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | cái |
| 52 | Ống vá dây dẫn ACSR300/39 OVDD1 | Theo Chương V-E.HSMT | 13 | cái |
| 53 | Ống vá dây dẫn ACSR240/39 OVDD2 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 54 | Ống vá dây chống sét OVS | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 55 | Biển số báo thứ tự cột | Theo Chương V-E.HSMT | 88 | cái |
| 56 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V-E.HSMT | 88 | cái |
| 57 | Biển báo vượt đường tỉnh lộ, Quốc lộ | Theo Chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 58 | Xà thép vị trí 1A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS2x15-2 | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Bộ |
| 60 | Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x40 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x50HC | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| 62 | Thép mạ kẽm Tiếp địa cột thép RS4x50 | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | Bộ |
| C | Đường dây 110kV/Phần lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-22A | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-22B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | cột |
| 4 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-26B | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30A | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-34A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột néo 1 mạch N112-24A | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | cột |
| 12 | Cột néo 1 mạch N112-24B | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | cột |
| 13 | Cột néo 1 mạch N112-28A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 14 | Cột néo 1 mạch N112-28B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 15 | Cột néo 1 mạch N112-33B | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 16 | Cột néo 1 mạch N112-33D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-28A(CT) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 18 | Xà thép vị trí 1A | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Cột néo 2 mạch N122-32A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 20 | Cột néo 2 mạch N122-32B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 21 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 22 | Cột néo 2 mạch N122-32D | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 23 | Cột néo 2 mạch N122-37A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 24 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 25 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-26A | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cột |
| 26 | Cột đỡ 1 mạch Đ112-30B | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 27 | Cột néo 1 mạch N112-24B | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 28 | Cột néo 1 mạch N112-28A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 29 | Cột néo 1 mạch N112-42A | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 30 | Cột néo 1 mạch N112-42XL | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 31 | Cột néo 2 mạch N122-32C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 32 | Cột néo 2 mạch N122-37A | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 33 | Cột néo 2 mạch N122-37C | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 34 | Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 44 | vị trí |
| 35 | Tiếp địa RS4x40 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | vị trí |
| 36 | Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | vị trí |
| 37 | Tiếp địa RS4x50 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 14 | vị trí |
| 38 | Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | vị trí |
| 39 | Tiếp địa RS2x15-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | vị trí |
| 40 | Tiếp địa RS4x40 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | vị trí |
| 41 | Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | vị trí |
| 42 | Tiếp địa RS4x50HC - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | vị trí |
| 43 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 đoạn 1 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 63,47 | km |
| 44 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 đoạn 2 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 9,33 | km |
| 45 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 đoạn 1 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 1,85 | km |
| 46 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 đoạn 2 mạch | Theo Chương V-E.HSMT | 9,33 | km |
| 47 | Kéo rải dây chống sét TK50 | Theo Chương V-E.HSMT | 23,65 | km |
| 48 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | Chuỗi |
| 49 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 156 | Chuỗi |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Chuỗi |
| 51 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Theo Chương V-E.HSMT | 223 | Chuỗi |
| 52 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 53 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 99 | Chuỗi |
| 54 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Theo Chương V-E.HSMT | 33 | Chuỗi |
| 55 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 56 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 32 | Chuỗi |
| 57 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Chuỗi |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Chuỗi |
| 59 | Lắp đặt tạ bù 250 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt tạ bù 200 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt tạ bù 150 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt tạ bù 100 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 186 | Cái |
| 64 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 28 | Vị trí |
| 65 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Vị trí |
| 66 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Vị trí |
| 67 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Theo Chương V-E.HSMT | 15 | Vị trí |
| 68 | Kéo rải và căng dây vượt sông Hồng | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 69 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện = | Theo Chương V-E.HSMT | 32,92 | Km |
| 70 | Kéo rải và căng dây chống sét, Chiều cao lắp đặt > 70mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1,94 | Km |
| 71 | Lắp đặt chuỗi đỡ cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V-E.HSMT | 54 | Chuỗi |
| 72 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V-E.HSMT | 109 | Chuỗi |
| 73 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Theo Chương V-E.HSMT | 219 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Theo Chương V-E.HSMT | 19 | hộp |
| D | Đường dây 110kV/Phần xây dựng Bu long neo | |||
| 1 | Bu lông neo BL36-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 368 | bộ |
| 2 | Bu lông neo BL42-250 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | bộ |
| 3 | Bu lông neo BL48-350 | Theo Chương V-E.HSMT | 72 | bộ |
| 4 | Bu lông neo BL-56 | Theo Chương V-E.HSMT | 128 | bộ |
| E | Đường dây 110kV/Phần xây dựng móng | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-24A -VT62; VT64, VT70, VT79, VT80; VT81 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-24 - VT65, VT67, VT68; VT71; VT72, VT73, VT75, VT76, VT78 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-26 - VT63, VT66, VT77, VT82, VT83 Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-32 - VT57, VT61, VT69, VT74, VT88B, VT84, VT14 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-54 - VT1, VT6- Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T40-40 - VT36 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB27-80 - VT17, VT23, VT24, VT25, VT27, VT28, VT41, VT42 Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 8 | Móng |
| 8 | Móng bản MB27-80+1 - VT13- Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB31-90 - VT15, VT16, VT19, VT20, VT21, VT43, VT18, VT30, VT31, VT40, VT50 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 11 | Móng |
| 10 | Móng bản MB31-90+1 - VT12 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB34-90+1 - VT9 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB38-90 - VT39 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB36-100 - VT34, VT35, VT86, VT87 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Móng |
| 14 | Móng bản MB62-100 - VT22, VT60 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng bản MB75-100 - VT32, VT44, VT49 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Móng |
| 16 | Móng bản MB62-100+1 - VT8 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB75-110 - VT29 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB90-110 - VT37, VT38 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 19 | Móng bản MB90-110+1 - VT55- Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB75-120 - VT85 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB90-120 - VT2, VT33 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 22 | Móng bản MB75-140+1 - VT7 - Đào móng bằng máy | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-26 - VT88A -Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T34-24 - VT59 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T40-40 - VT88 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T34-54 - VT4- Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T34-54 đất C4 - VT89, VT90 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 28 | Móng bản MB27-80 - VT26, VT56 Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 29 | Móng bản MB27-80+1 - VT11 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB31-90 - VT51, VT58 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 31 | Móng bản MB75-100 - VT52 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB75-100+1 - VT10 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản MB90-120 - VT5 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB117-140+1 - VT53, VT54 - Đào móng thủ công | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Móng |
| 35 | Phần san gạt các vị trí móng cột từ VT68 đến VT84 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | T.bộ |
| 36 | Làm đường tạm cho các VT55, VT61, VT62, VT63, VT65, VT67 đến VT83 (bao gồm đầy đủ chi phí đảm bảo thi công theo bản vẽ được phê duyệt) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | T.bộ |
| F | Đường dây 110kV/Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo Chương V-E.HSMT | 87 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| G | Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, căng lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR240/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 9,5 | km |
| 2 | Tháo hạ và căng lại cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 3,15 | km |
| H | Đường dây 110kV/Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ACSR240/39 | Theo Chương V-E.HSMT | 8,6 | km |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi dây cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 2,86 | km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 21 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây dẫn | Theo Chương V-E.HSMT | 42 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 7 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi cột đỡ thép | Theo Chương V-E.HSMT | 49 | tấn |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi cột néo thép | Theo Chương V-E.HSMT | 56 | tấn |
| 9 | Phá dỡ móng cột hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 420 | m3 |
| I | TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp VTTB | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-174 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Điều hoà kèm aptomat 20A-12BTU | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21, khối thử nghiệm kèm phụ kiện tại tủ so lệch thanh cái hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 10 | Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| J | TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp vật liệu điện | |||
| 1 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu thẳng đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang) | Theo Chương V-E.HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến điện áp 110kV (loại chữ T) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp cực rẽ nhánh 1 dây ACSR -240 trên đầu cực biến điện áp 110kV( thẳng đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-240 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Cái |
| 10 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-240 (Kẹp ACSR-240 với ACSR-400; ACSR-240 với ACSR-240) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Dây dẫn nhôm ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 620 | m |
| 12 | Đầu cốt cho dây ACSR400 (loại chưa đục lỗ hoặc lỗ phù hợp với khóa néo) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây dẫn ACSR-400 CN-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa đỡ cho dây ACSR-400 CĐ-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 15 | Dây dẫn PVC 2x2,5 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 16 | Khóa néo của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Khóa đỡ của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn PVC-400V-2x2,5mm2PVC-400V-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Cáp điều khiển - 2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp điều khiển - 2x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 700 | m |
| 21 | Cáp điều khiển - 4x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 22 | Cáp điều khiển - 4x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.300 | m |
| 23 | Cáp điều khiển - 19x1,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.400 | m |
| 24 | Phụ kiện đấu nối cáp (đầu cốt, dây thít…) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | t.bộ |
| K | TBA 110kV Phố Vàng/Phần cung cấp vật liệu hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| L | TBA 110kV Phố Vàng /Phần cung cấp vật liệu hệ thống công tơ | |||
| 1 | Khối Test Block mạch dòng, mạch áp kèm đầy đủ phụ kiện | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| M | TBA 110kV Phố Vàng/phần cung cấp Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2m | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| N | TBA 110kV Phố Vàng /Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lăp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-174 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt rơ le bảo vệ khoảng cách F21, khối thử nghiệm kèm phụ kiện tại tủ so lệch thanh cái hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Lắp đặt khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tơ đo đếm (NPC cấp) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| O | TBA 110kV Phố Vàng /Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu thẳng đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang) | Theo Chương V-E.HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Kẹp cực bắt 1 dây ACSR-400 trên đầu cực biến điện áp 110kV (loại chữ T) | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp cực rẽ nhánh 1 dây ACSR -240 trên đầu cực biến điện áp 110kV( thẳng đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 400 với 1 dây ACSR-240 | Theo Chương V-E.HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 60 | Cái |
| 10 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR-240 (Kẹp ACSR-240 với ACSR-400; ACSR-240 với ACSR-240) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Dây dẫn nhôm ACSR-400 | Theo Chương V-E.HSMT | 620 | m |
| 12 | Đầu cốt cho dây ACSR400 (loại chưa đục lỗ hoặc lỗ phù hợp với khóa néo) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây dẫn ACSR-400 CN-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa đỡ cho dây ACSR-400 CĐ-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Chuỗi |
| 15 | Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2m | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Dây dẫn PVC 2x2,5 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 17 | Khóa néo của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400 | Theo Chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | Khóa đỡ của chuỗi sứ cách điện cho dây ACSR -400 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Dây dẫn PVC-400V-2x2,5mm2PVC-400V-2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 50 | m |
| 20 | Cáp điều khiển - 2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 21 | Cáp điều khiển - 2x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 700 | m |
| 22 | Cáp điều khiển - 4x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 23 | Cáp điều khiển - 4x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.300 | m |
| 24 | Cáp điều khiển - 19x1,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.400 | m |
| 25 | Dây đồng bọc M95 | Theo Chương V-E.HSMT | 107 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V-E.HSMT | 58 | Bộ |
| 27 | Ống HDPE D110 | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | m |
| 28 | Ống HDPE D60 | Theo Chương V-E.HSMT | 105,5 | m |
| 29 | Colie inox | Theo Chương V-E.HSMT | 57 | Cái |
| 30 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x40 | Theo Chương V-E.HSMT | 64 | Bộ |
| P | TBA 110kV Phố Vàng/Phần lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| Q | TBA 110kV Phố Vàng/Phần lắp đặt Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuýp LED kèm công tắc 2x12Wx1,2m | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Bộ |
| R | TBA 110kV Phố Vàng/phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại rơ le | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| S | TBA 110kV Phố Vàng/Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thay thế kẹp cực, dây dẫn ngăn 171, 172, 112 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | ngăn |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | toàn bộ |
| T | TBA 110kV Phố Vàng/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần SCADA đảm bảo kết nối với các đơn vị liên quan đảm bảo theo quy định | |||
| 1 | Cáp mạng/ cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 2 | Hộp đầu nối 100cái/ hộp | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dây thít gói 100dây | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | gói |
| U | TBA 110kV Phố Vàng/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần thông tin | |||
| 1 | Hộp phân phối quang ODF 24 sợi | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp quang Non - Metallic 24 sợi | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang JB (NMOC-OPGW) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang) | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| V | TBA 110kV Phố Vàng/Khai báo cấu hình của ngăn lộ mở rộng vào HT điều khiển máy tính hiện có | |||
| 1 | Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Phố Vàng, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1, tại trung tâm giám sát 20 Trần Nguyên Hãn..và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| W | TBA 110kV Phố Vàng/ Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Móng cột MC-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 5 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 6 | Bệ thao tác máy cắt | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 7 | Bệ tủ đấu dây MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 8 | Mương cáp ngoài trời | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | T.bộ |
| 9 | Gia công lắp dựng thép hình xà pooctich 9m | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Gối đỡ xà G11-20-1 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Sân phân phối 110kV (bao gồm đầy đủ chi phí rải đá nền trạm đá 2x4, phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng….đảm bảo theo thiết kế được phê duyệt) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 12 | Nhà điều khiển phân phối phần mở rộng trạm 110kV Phố Vàng đảm bảo theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Mua và lắp đặt cột BTLT NPC.I-16-190.13 | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| X | TBA 110kV Thụy Vân/ Phần Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | máy |
| 5 | Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-173 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tại Tủ đk & bảo vệ ngăn 172 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| Y | TBA 110kV Thụy Vân/ Phần cung cấp vật liệu điện | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, dây nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến điện áp 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực sứ đứng 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 500 với 1 dây AAC-500 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt cho dây ACSR500 phù hợp với khóa néo | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Ghíp kẹp cho táp phụ AAC-500 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Dây dẫn AAC-500mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 12 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây AAC-500 CN-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Cáp điều khiển - 2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 14 | Cáp điều khiển - 2x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 700 | m |
| 15 | Cáp điều khiển - 4x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | m |
| 16 | Cáp điều khiển - 4x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.300 | m |
| 17 | Cáp điều khiển - 19x1,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.400 | m |
| Z | TBA 110kV Thụy Vân/ Hệ thống tiếp địa bổ sung | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AA | TBA 110kV Thụy Vân/ Phần cung cấp vật liệu điện công tơ | |||
| 1 | Khối Test Block mạch dòng, mạch áp | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt các loại, dây thít, kẹp...) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Tr.Bộ |
| AB | TBA 110kV Thụy Vân/ Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV , loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV-173 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) mua mới | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tại Tủ đk & bảo vệ ngăn 172 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Khối thử nghiệm mạch dòng kèm phụ kiện tại tủ công tơ hiện có | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Công tơ đo đếm ( NPC cấp ) | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| AC | TBA 110kV Thụy Vân/ Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, dây nối đất và phụ kiện) | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu đứng) | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực DCL 110kV (kiểu nằm ngang) | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | m |
| 6 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực biến điện áp 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kẹp cực bắt 1 dây AAC-500 trên đầu cực sứ đứng 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh cho dây ACSR 500 với 1 dây AAC-500 | Theo Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt cho dây ACSR500 phù hợp với khóa néo | Theo Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Ghíp kẹp cho táp phụ AAC-500 | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Dây dẫn AAC-500mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | cái |
| 12 | Chuỗi sứ cách điện kèm khóa néo cho dây AAC-500 CN-110 | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cáp điều khiển - 2x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 500 | cái |
| 14 | Cáp điều khiển - 2x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 700 | cái |
| 15 | Cáp điều khiển - 4x2,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 600 | cái |
| 16 | Cáp điều khiển - 4x4 mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.300 | cái |
| 17 | Cáp điều khiển - 19x1,5mm2 | Theo Chương V-E.HSMT | 1.400 | m |
| 18 | Dây đồng bọc M95 | Theo Chương V-E.HSMT | 68 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V-E.HSMT | 46 | Bộ |
| 20 | Ống HDPE D110 | Theo Chương V-E.HSMT | 26 | m |
| 21 | Ống HDPE D60 | Theo Chương V-E.HSMT | 33,5 | m |
| 22 | Colie inox | Theo Chương V-E.HSMT | 27 | Cái |
| 23 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M12x40 | Theo Chương V-E.HSMT | 58 | Bộ |
| AD | TBA 110kV Thụy Vân/Lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống tiếp địa bổ sung theo thiết kế | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | HT |
| AE | TBA 110kV Thụy Vân/phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) tận dụng lại | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| AF | TBA 110kV Thụy Vân/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần SCADA đảm bảo kết nối với các đơn vị liên quan đảm bảo theo quy định | |||
| 1 | Cáp mạng/ cáp quang | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 2 | Hộp đầu nối 100cái/ hộp | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dây thít gói 100dây | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | gói |
| AG | TBA 110kV Thụy Vân/Cung cấp vật liệu và lắp đặt phần thông tin | |||
| 1 | Hộp phân phối quang ODF 24 sợi | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp quang Non - Metallic 24 sợi | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang JB (NMOC-OPGW) | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang) | Theo Chương V-E.HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo Chương V-E.HSMT | 200 | m |
| AH | TBA 110kV Thụy Vân/Khai báo cấu hình của ngăn lộ mở rộng vào HT điều khiển máy tính hiện có | |||
| 1 | Trên cơ sơ sở hệ thống SCADA hiện có của trạm, Lắp đặt, cấu hình khai báo cơ sở dữ liệu bổ sung tại TBA Thụy Vân, tại trung tâm điều khiển xa, tại A1, trung tâm giám sát 20 Trần Nguyên Hãn...và các địa điểm khác có liên quan đảm bảo đủ điều kiện đóng điện TBA. | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | trọn bộ |
| AI | TBA 110kV Thụy Vân/Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng cột pooctich MC1-15 | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 2 | Gia công mua và lắp dựng thép hình cột pooctich 15m | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 3 | Gia công mua và lắp dựng thép hình xà pooctich 9m | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gia công lắp dựng kim thu sét | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Mương cáp ngoài trời | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 6 | móng |
| 11 | Móng máy cắt 110kV | Theo Chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 12 | Bệ thao tác máy cắt | Theo Chương V-E.HSMT | 1 | bệ |
| 13 | Rải đá nền trạm đá 2x4 dày 100mm./. | Theo Chương V-E.HSMT | 17,8 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh đảm nhận phần xây dựng phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi