Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790942-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220324681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 13:49:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,073,403,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng đường dây và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
Đường dây và TBA 110kV An Dương, thành phố Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA 110kV/VTTB điện trạm, A cấp, B bảo quản và lắp đặt
1Lắp đặt hoàn chỉnh MBA 110/38,5/22kV-40MVAChương V của E-HSMT1máy
B TBA 110kV/VTTB điện trạm, B cấp và lắp đặt
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA (Gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
2Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA (Gồm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1máy
3Cầu dao phụ tải 38kV - 630A (Gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2Bộ
4Chống sét van 38,5kV, Class 1 (Gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT3quả
5Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT210m
6Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT261m
7Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2Chương V của E-HSMT28m
8Cáp lực 1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Chương V của E-HSMT100m
9Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2Chương V của E-HSMT65m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-4x35mm2Chương V của E-HSMT15m
11Dây dẫn Cu/PVC(1x50)mm2Chương V của E-HSMT80m
12Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT6Cái
13Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT6Cái
14Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500Chương V của E-HSMT6Cái
15Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500Chương V của E-HSMT6Cái
16Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1Cái
17Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1Cái
18Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT4Cái
19Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8Cái
20Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT16Cái
21Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT16Cái
22Cột thép 15MChương V của E-HSMT4Cột
23Kim thu sét 6M (Bao gồm cả thép nối đất D14, đầu cốt cho dây thép nối đất, kẹp cố định dây, vật tư phụ Bu lông, đai ốc, vòng đệm…)Chương V của E-HSMT2Bộ
24Xà thép XT1-10Chương V của E-HSMT2Bộ
25Hệ thống tiếp địa ngoài trời TBA (Bao gồm cung cấp, thi công hoàn chỉnh phần lưới tiếp địa chung toàn trạm, lưới tiếp địa cho kim thu sét…theo đúng thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
C TBA 110kV/Trạm treo tự dùng 35kV
1Cầu chì tự rơi 35kV-100A (Bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1Bộ
2Sứ đứng 35kV (sứ đứng đường dây)Chương V của E-HSMT10Cái
3Thanh dẫn đồng 50x5mmChương V của E-HSMT9m
4Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-3x240mm2Chương V của E-HSMT52m
5Cáp bọc cách điện 38,5kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT24m
6Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2Chương V của E-HSMT69m
7Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1Bộ
8Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1Bộ
9Nắp che đầu sứ MBA tự dùng 38,5/0,4kVChương V của E-HSMT7cái
10Ống nhựa HDPE D195/150Chương V của E-HSMT6m
11Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8Cái
12Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT18Cái
13Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế cách điện, tiếp địa trạm tự dùng, cột BTLT,…Chương V của E-HSMT1Hệ thống
D TBA 110kV/TBA220KV Đồng Hòa
1Vật tư TBA220KV Đồng Hòa (Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vận chuyển về kho điện lực rơ le F21 hiện trạng, cung cấp và lắp đặt mới Khóa F87L ON/OFF, Áp tô mát, dây nhảy quang, cáp mạng, ống nhựa, cáp nguồn, cáp tín hiệu, hàng kẹp, rơ le trung gian, phụ kiện lắp đặt khác như ống lồng dây, nhãn cáp, mực in, đầu cáp…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
E TBA 110kV/Xây dựng trạm/San nền, cổng, hàng rào
1Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1.943m3
2Rải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1.740m2
3Mua cát san nền về chân công trìnhChương V của E-HSMT9.039m3
4Đắp cát công trình, san nền, đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT10.560m3
5Đắp bao tải cát chắn nướcChương V của E-HSMT46m3
6Bạt chống nướcChương V của E-HSMT93m2
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Bao gồm cả công tác đào, đắp, vận chuyển chất thải đổ đi, vải địa kỹ thuật, ống nhựa thoát nước…)Chương V của E-HSMT332m3
8Dựng hàng rào lưới B40 quây 218m đất đền bù (Bao gồm cả công tác đào, đắp, cốt thép, bê tông móng, trụ đỡ hàng rào bằng thép D60, dầy 1,8mm…)Chương V của E-HSMT393m2
9Xây hàng rào gạch trạm (Bao gồm cả móng, trụ, giằng tường, hàng rào song sắt…hoàn thiện hạng mục theo đúng thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT232m
10Cổng trạm (Bao gồm trụ, cổng, khóa, ray trượt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cổng
F TBA 110kV/Xây dựng trạm/Sân, đường trạm
1Bê tông sân trạm, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT57m3
2Rải đá dăm 2x4 nền trạmChương V của E-HSMT160m3
3Đường trong trạm, ngoài trạm, Bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT137m3
4Bê tông đường hiện trạng để vận chuyển máy biến áp (Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT27m3
G TBA 110kV/Xây dựng trạm/xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp lực 40MVAChương V của E-HSMT1móng
2Móng trụ chống sét van 110kV ngăn MBA, M1T-1 đệm cátChương V của E-HSMT3móng
3Móng trụ DCL 110kV 3 pha -1ES, M3T-1AChương V của E-HSMT1móng
4Móng trụ DCL 110kV 3 pha -1ES, M3T-1 đệm cátChương V của E-HSMT2móng
5Móng trụ DCL 110kV 3 pha -2ES, M3T-1AChương V của E-HSMT3móng
6Móng trụ DCL 110kV 3 pha -2ES, M3T-1 đệm cátChương V của E-HSMT2móng
7Móng trụ biến dòng điện 1 pha, M1T-1AChương V của E-HSMT3móng
8Móng trụ biến dòng điện 1 pha, M1T-1 đệm cátChương V của E-HSMT6móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp, M1T-1AChương V của E-HSMT4móng
10Móng trụ đỡ biến điện áp, M1T-1 đệm cátChương V của E-HSMT4móng
11Móng trụ đỡ máy cắt, M2T-1AChương V của E-HSMT1móng
12Móng trụ đỡ máy cắt, M2T-1 đệm cátChương V của E-HSMT2móng
13Móng trụ đỡ DNĐ và CSV 72, M1T-1 đệm cátChương V của E-HSMT1móng
14Móng trụ đỡ sứ đứng loại 1, M2T-2AChương V của E-HSMT3móng
15Móng trụ đỡ sứ đứng loại 1, M2T-2 đệm cátChương V của E-HSMT1móng
16Móng trụ đỡ sứ đứng loại 2, M1T-1AChương V của E-HSMT3móng
17Móng trụ đỡ Cầu dao cầu chì (Móng cột BTLT trạm tự dùng)Chương V của E-HSMT2móng
18Móng trụ đỡ MBA tự dùng, M1T-2Chương V của E-HSMT2móng
19Móng cột thép 15m, M-CT15AChương V của E-HSMT2móng
20Móng cột thép 15m, M-CT15 đệm cátChương V của E-HSMT2móng
21Móng cột dàn đèn, MT-6Chương V của E-HSMT1móng
22Móng cột chống sét, MT-6Chương V của E-HSMT2móng
23Móng cột đèn bát giác, M-BGChương V của E-HSMT4móng
24Móng bệ đỡ tủ đấu dây MKChương V của E-HSMT4móng
25Cột bê tông cột dàn đèn, cột chống sét (cột 20m, PC.I-20-190-11 )Chương V của E-HSMT3Cột
26Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1Bể
27Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
28Bể nước chữa cháyChương V của E-HSMT1Bể
29Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan…Theo đúng thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
30Nhà trạm bơm (Bao gồm cả hệ thống tủ điện, quạt hút, chiếu sáng, hệ thống cấp điện hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
31Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời, đèn led các loại, cột bát giác côn liền cần, ống nhựa, dây nguồn, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
H TBA 110kV/Xây dựng trạm/Cấp thoát nước
1Hố ga loại MH1 (Bao gồm cả tấm đan, các thành phần khác theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT9Hố
2Hố ga loại MH2 (Bao gồm cả tấm đan, các thành phần khác theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT15Hố
3Ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT28m
4Ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 (Bao gồm cả gối đỡ cống, nhựa bê tum...lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT106đoạn ống
5Ống thép D200Chương V của E-HSMT5m
6Hệ thống giếng khoan (Bao gồm cả chi phí thối rửa giếng khoan, thí nghiệm mẫu nước, hệ thống ống nước, điện cấp nguồn bơm, hệ thống xử lý nước giếng khoan, phao điện, máy bơm, hộp che bơm, bồn Inox…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
I TBA 110kV/Xây dựng trạm/Nhà điều khiển, phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
J TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị báo cháy, chữa cháy
1Máy bơm chạy điện chữa cháy, Q≥40m3/h, H≥40mChương V của E-HSMT1Máy
2Máy bơm diezel chữa cháy, Q≥40m3/h, H≥40mChương V của E-HSMT1Máy
3Máy bơm bù chữa cháy, Q=4m3/h, H≥40mChương V của E-HSMT1Máy
4Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 01 loop (Kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah)Chương V của E-HSMT1tủ
K TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy cho MBA
1Tủ đựng moduleChương V của E-HSMT1hộp
2Đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trờiChương V của E-HSMT4đầu
3Trở cuối nguồnChương V của E-HSMT2bộ
4Hộp chuông đèn nút nhấnChương V của E-HSMT1hộp
5Chuông báo cháyChương V của E-HSMT1chuông
6Đèn báo cháyChương V của E-HSMT1đèn
7Nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT1nút
8Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…)Chương V của E-HSMT1
L TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy Nhà điều khiển
1Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT16đầu
2Đầu báo khói và đế đầu báo khóiChương V của E-HSMT13đầu
3Đầu báo nhiệt chống nổ và đế đầu báo nhiệt chống nổChương V của E-HSMT1đầu
4Trở cuối nguồnChương V của E-HSMT5bộ
5Hộp chuông đèn nút nhấnChương V của E-HSMT6hộp
6Chuông báo cháyChương V của E-HSMT6chuông
7Đèn báo cháyChương V của E-HSMT6đèn
8Nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT6nút
9Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…)Chương V của E-HSMT1
M TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy Nhà bơm
1Đầu báo nhiệt gia tăng và đế đầu báo nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT1đầu
2Trở cuối nguồnChương V của E-HSMT1bộ
3Hộp chuông đèn nút nhấnChương V của E-HSMT1hộp
4Chuông báo cháyChương V của E-HSMT1chuông
5Đèn báo cháyChương V của E-HSMT1đèn
6Nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT1nút
7Phụ kiện (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống bảo vệ, hộp chia ngả, măng xông, cút nhựa…)Chương V của E-HSMT1
N TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Chương V của E-HSMT1cái
2Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V của E-HSMT2cái
3Van cổng ty chìm DN100Chương V của E-HSMT2cái
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x550x180Chương V của E-HSMT2tủ
5Cuộn vòi chữa cháy siêu nhẹ D65 dài 20m, áp lực 18At OSWChương V của E-HSMT4cuộn
6Lăng phun D65Chương V của E-HSMT4cái
7Khớp nối đầu vòi D65Chương V của E-HSMT4cái
8Khớp nối ren trong D65Chương V của E-HSMT4cái
9Kệ đựng bình chữa cháy 2 bìnhChương V của E-HSMT1bộ
10Bình bột chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT2bình
11Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Chương V của E-HSMT1bình
12Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT2bảng
13Bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bảng
14Ống thép DN100 (Bao gồm cả công tác đào, đắp, lắp đặt hoàn chỉnh, chi phí thử áp lực theo quy định...)Chương V của E-HSMT230m
15Các chi phí khác (Chi phí sơn đường ống PCCC, quét nhựa bi tum, chi phí cho các vật tư phụ như tê, cút, bích thép, gioăng, module đầu ra chuông đèn, đầu báo thường…Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
O TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy nhà điều khiển
1Kệ đựng bình chữa cháy 2 bìnhChương V của E-HSMT8bộ
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V của E-HSMT8bình
3Bình bột chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT8bình
4Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35Chương V của E-HSMT4bình
5Bình chữa cháy xe đẩy CO2Chương V của E-HSMT4bình
6Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT4bảng
7Bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4bảng
P TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy nhà trạm bơm
1Kệ đựng bình chữa cháy 2 bìnhChương V của E-HSMT2bộ
2Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Chương V của E-HSMT2bình
3Bình bột chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT2bình
4Bảng nội quy PCCCChương V của E-HSMT1bảng
5Bảng tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT1bảng
Q TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Trạm bơm chữa cháy
1Ống thép DN150 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT16m
2Ống thép DN100 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT24m
3Ống thép DN80 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT15m
4Ống thép tráng kẽm DN50 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT15m
5Ống thép tráng kẽm DN25 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT16m
6Ống thép tráng kẽm DN15 (Bao gồm cả thử áp lực đường ống theo quy định)Chương V của E-HSMT8m
7Tủ điều khiển 3 bơm (sao - tam giác)Chương V của E-HSMT1tủ
8Bình tích áp Varem 100lChương V của E-HSMT1bể
9Bể mồi cho bơm chữa cháy Inox 500l + chân đếChương V của E-HSMT1bể
10Các chi phí khác như (Rọ hút, Y lọc, van các loại, công tắc, giảm giật chống rung quán tính, đồng hồ đo áp lực, chi phí sơn đường ống PCCC, côn, tê, cút, bích thép, Gioăng cao su, cáp nguồn các loại theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
R TBA 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Chiếu sáng thoát hiểm nhà điều khiển
1Đèn thoát hiểm ExitChương V của E-HSMT3đèn
2Đèn thoát hiểm Exit chống nổ tại phòng ắc quyChương V của E-HSMT1đèn
3Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT6đèn
4Vật tư phụ khác (Ổ cắm, dây nguồn, ống nhựa luồn dây…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
S Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư ĐZ
1Dây ACSR300/39Chương V của E-HSMT262m
2Dây chống sét Phlox 75Chương V của E-HSMT78m
3Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại cột 37A, ND12Chương V của E-HSMT18chuỗi sứ
4Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBA, ND12-PChương V của E-HSMT6chuỗi sứ
5Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75Chương V của E-HSMT4chuỗi sứ
6Chuỗi néo dây chống sét TK 50 hiện trạngChương V của E-HSMT2chuỗi sứ
7Mắt nối képChương V của E-HSMT6Bộ
8Tạ bù 250 và quang treoChương V của E-HSMT3Bộ
9Tạ bù 50 và quang treoChương V của E-HSMT3Bộ
10Chống rung dây dẫn AC300 hiện trạngChương V của E-HSMT12quả
11Chống rung dây chống sét TK-50 hiện trạngChương V của E-HSMT2quả
12Biển tên cộtChương V của E-HSMT2Bộ
13Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT1Bộ
14Dây cáp quang OPGW70/24Chương V của E-HSMT197m
15Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Chương V của E-HSMT4chuỗi sứ
16Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 hiện trạngChương V của E-HSMT2chuỗi sứ
17Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSSChương V của E-HSMT2hộp nối
18Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOCChương V của E-HSMT2hộp nối
19Chống rung dây cáp quang OPGW-57 hiện trạngChương V của E-HSMT2quả
20Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT48Bộ
21Giá đỡ cáp quangChương V của E-HSMT4Bộ
T Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư Tuyến cáp quang An Dương - Đồng Hòa
1Cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT7.457m
2Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic)Chương V của E-HSMT1hộp nối
3Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS)Chương V của E-HSMT3hộp nối
4Chuỗi néo cáp quangChương V của E-HSMT48chuỗi sứ
5Chuỗi đỡ cáp quangChương V của E-HSMT16chuỗi sứ
6Giá dự phòng cáp GPChương V của E-HSMT5Bộ
7Móc néo cáp quang trên cột thépChương V của E-HSMT23Bộ
8Biển báo hiệu tuyến cáp quangChương V của E-HSMT42Bộ
9Gông néo cáp quang trên cột BTLTChương V của E-HSMT2Bộ
10Chống rung cho cáp quang ADSS với khoảng vượt sông dài 100mChương V của E-HSMT2quả
U Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư Tuyến cáp quang An Dương - Tràng Duệ
1Cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT7.288m
2Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic)Chương V của E-HSMT1hộp nối
3Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS)Chương V của E-HSMT3hộp nối
4Chuỗi néo cáp quangChương V của E-HSMT26chuỗi sứ
5Chuỗi đỡ cáp quangChương V của E-HSMT21chuỗi sứ
6Giá dự phòng cáp GPChương V của E-HSMT5Bộ
7Móc néo cáp quang trên cột thépChương V của E-HSMT13Bộ
8Biển báo hiệu tuyến cáp quangChương V của E-HSMT35Bộ
9Gông néo cáp quang trên cột BTLTChương V của E-HSMT2Bộ
V Đường dây 110kV/Mua sắm Cột thép, bu lông, tiếp địa
1Cột néo thép 2 mạch 44m, NR122-44 (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)Chương V của E-HSMT1Cột
2Tiếp địa cho cột thép hình RS2Chương V của E-HSMT1Bộ
3Bu lông neo móng BL64Chương V của E-HSMT16Bộ
W Đường dây 110kV/lắp dựng đường dây
1Dây ACSR300/39Chương V của E-HSMT262m
2Dây chống sét Phlox 75Chương V của E-HSMT78m
3Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại cột 37AChương V của E-HSMT18chuỗi sứ
4Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 tại pooctich TBAChương V của E-HSMT6chuỗi sứ
5Chuỗi néo dây chống sét Phlox 75Chương V của E-HSMT4chuỗi sứ
6Chuỗi néo dây chống sét TK 50 hiện trạngChương V của E-HSMT2chuỗi sứ
7Mắt nối képChương V của E-HSMT6Bộ
8Tạ bù 250 và quang treoChương V của E-HSMT3Bộ
9Tạ bù 50 và quang treoChương V của E-HSMT3Bộ
10Chống rung dây dẫn AC300 hiện trạngChương V của E-HSMT12quả
11Chống rung dây chống sét TK-50 hiện trạngChương V của E-HSMT2quả
12Biển tên cộtChương V của E-HSMT2bộ
13Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT1bộ
14Giàn giáo vượt đườngChương V của E-HSMT3vị trí
X Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang OPGW
1Dây cáp quang OPGW70Chương V của E-HSMT197m
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Chương V của E-HSMT4chuỗi sứ
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57 hiện trạngChương V của E-HSMT2chuỗi sứ
4Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/ADSSChương V của E-HSMT2hộp nối
5Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/NMOCChương V của E-HSMT2hộp nối
6Chống rung dây cáp quang OPGW-57 hiện trạngChương V của E-HSMT2quả
7Kẹp cáp quang trên cộtChương V của E-HSMT48bộ
8Giá đỡ cáp quangChương V của E-HSMT4bộ
Y Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang An Dương - Đồng Hòa
1Cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT7.457m
2Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic)Chương V của E-HSMT1hộp nối
3Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS)Chương V của E-HSMT3hộp nối
4Chuỗi néo cáp quangChương V của E-HSMT48chuỗi sứ
5Chuỗi đỡ cáp quangChương V của E-HSMT16chuỗi sứ
6Giá dự phòng cáp GPChương V của E-HSMT5bộ
7Móc néo cáp quang trên cột thépChương V của E-HSMT23bộ
8Biển báo hiệu tuyến cáp quangChương V của E-HSMT42bộ
9Gông néo cáp quang trên cột BTLTChương V của E-HSMT2bộ
10Chống rung cho cáp quang ADSS với khoảng vượt sông dài 100mChương V của E-HSMT2quả
11Vượt đường giao thông 20mChương V của E-HSMT1vị trí
12Vượt đường giao thông 30mChương V của E-HSMT2vị trí
13Vượt sông dài 100mChương V của E-HSMT1vị trí
Z Đường dây 110kV/lắp dựng tuyến cáp quang An Dương - Tràng Duệ
1Cáp quang ADSS 24 sợiChương V của E-HSMT7.288m
2Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-Non metalic)Chương V của E-HSMT1hộp nối
3Hộp nối cáp quang 2 đầu vào (ADSS-ADSS)Chương V của E-HSMT3hộp nối
4Chuỗi néo cáp quangChương V của E-HSMT26chuỗi sứ
5Chuỗi đỡ cáp quangChương V của E-HSMT21chuỗi sứ
6Giá dự phòng cáp GPChương V của E-HSMT5bộ
7Móc néo cáp quang trên cột thépChương V của E-HSMT13bộ
8Biển báo hiệu tuyến cáp quangChương V của E-HSMT35bộ
9Gông néo cáp quang trên cột BTLTChương V của E-HSMT2bộ
10Vượt đường giao thông 30mChương V của E-HSMT1vị trí
AA Đường dây 110kV/lắp dựng cột thép, Bu lông, móng, tiếp địa
1Cột thép NR122-44Chương V của E-HSMT1Cột
2Tiếp địa RS2Chương V của E-HSMT1bộ
3Móng cột MT75-150Chương V của E-HSMT1móng
4Bu lông neo móng M64Chương V của E-HSMT16Bộ
AB Đường dây 110kV/Tháo dỡ thu hồi, tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC300 khoảng néo hiện trạngChương V của E-HSMT8.208m
2Tháo hạ và căng lại dây chống sét TK-50 hiện trạngChương V của E-HSMT1.368m
3Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW-57 hiện trạngChương V của E-HSMT2.094m
4Tháo dỡ thu hồi cột thép hiện trạng, vận chuyển về kho điện lựcChương V của E-HSMT7tấn
AC Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép././.Chương V của E-HSMT1Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->